ĐỀ CUỐI HKII LỚP 4 THEO TT22

đề thi Toán học 4
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1679       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
x5wt0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
5/4/2017 7:12:37 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.27 M
Lần xem
0
Lần tải
1679
File đã kiểm duyệt an toàn

Trường TH Vĩnh Trung 4. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Họ và tên:......................................................................... Năm học: 2016 – 2017 Lớp: 4......... Môn: TOÁN - Thời gian: (40phút) ,xem chi tiết và tải về đề thi ĐỀ CUỐI HKII LỚP 4 THEO TT22, Đề Thi Toán Học 4 , Đề thi ĐỀ CUỐI HKII LỚP 4 THEO TT22, doc, 1 trang, 0.27 M, Toán học 4 chia sẽ bởi Hải Trần Quang đã có 1679 download

LINK DOWNLOAD

DE-CUoI-HKII-LoP-4-THEO-TT22.doc[0.27 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Trường TH Vĩnh Trung 4. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Họ và tên:......................................................................... Năm học: 2016 – 2017
Lớp: 4......... Môn: TOÁN - Thời gian: (40phút)

Giám thị 1:………………...
…………………………….

Giám khảo 1:………………
…………………………….

Điểm:……………………..
……………………………


Giám thị 2:………………...
…………………………….

Giám khảo 2:………………
……………………………

Bằng chữ:…………………
……………………….……

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1: Trong các số: 105; 5643; 2718; 345 số nào chia hết cho 2?
A. 105 B. 5643 C. 2718 D. 345
Câu 2: giá trị chữ số 4 trong số 17 406 là:
A. 4 B. 40 C. 400 D. 4000
Câu 3: Phân số  được rút gọn thành phân số tối giản là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Giá trị của biểu thức 125 x 2 + 36 x2 là:
A. 572 B. 322 C. 233 D. 286
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm:
a) 1m2 25cm2 = … cm2
A. 10025 B. 125 C. 1025 D. 12500
b) 3 giờ 15 phút = ...... phút
A. 315 B. 185 C. 180 D. 195
Viết vào chỗ chấm.
Câu 6: Tính:
a) =...................................................................................................................................
) =...................................................................................................................................
c) =..................................................................................................................................
d) ...................................................................................................................................
Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 5 x 36 x 2 b) 127 + 1 + 73 + 39
......................................................................... ……………....................................................
......................................................................... ……………....................................................
......................................................................... ……………....................................................
Câu 8: Trên hình vẽ sau: A E

B C D
a) Đoạn thẳng song song với AB là .....................................................................................
) Đoạn thẳng vuông góc với ED là .....................................................................................
Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m. Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính chu vi của thửa ruộng đó.
) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
Bài giải
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10: Tổng của hai số là 30. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường TH Vĩnh Trung 4. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Họ và tên:......................................................................... Năm học: 2016 – 2017
Lớp: 4......... Môn: TIẾNG VIỆT-ĐỌC (40 phút)
Giám thị 1:………………...
…………………………….

Giám khảo 1:………………
…………………………….

Điểm ĐT:…….…………..
Điểm ĐTT:….……………


Giám thị 2:………………...
…………………………….

Giám khảo 2:………………
……………………………

Cộng:…..…………………
Bằng chữ:…..……….……

I. ĐỌC THẦM:
Đọc thầm bài văn sau:
ĂNG - CO VÁT
Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia được xây dựng từ đầu thế kỉ VII.
Khu đến chính gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn. Muốn thăm hết khu đền chính phải đi qua ba tầng hành lang dài gần 1500 mét và vào thăm 398 gian phòng. Suốt cuộc dạo xem kì thú đó, du khách sẽ cảm thấy như lạc vào thế giới của nghệ thuật chạm khắc và kiến trúc cổ đại. Đây, những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn. Đây, những bức tường buồng nhẵn bóng như mặt ghế đá, hoàn toàn được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa.
Toàn bộ khu đền quay về hướng tây. Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng. Mặt trời lặn, ánh sắng chiếu soi vào bóng tối cửa đền. Những ngọn tháp cao vút ở phía trên, lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xòa tán tròn vượt lên hẳn những hàng muỗm già cổ kính. Ngôi đển cao với những thềm đá rêu phong, uy nghi kì lạ, càng cao càng thâm nghiêm dưới ánh trời vàng, khi đàn dơi bay tỏa ra từ các ngách.
(Theo NHỮNG KÌ QUAN THẾ GIỚI)
Dựa vào nội dung bài đọc trên khoanh vào chữ cái trước ý đúng từ câu 1 đến câu 8 và trả lời các câu hỏi 9, 10.
Câu1 . Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu ?
a. Lào.
b. Cam-pu-chia.
c. Thái Lan.
Câu 2 . Khu đền chính gồm mấy tầng với những ngọn tháp lớn ?
a. Gồm ba tầng.
b. Gồm một tầng.

 


Trường TH Vĩnh Trung 4.                                             ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Họ và tên:.........................................................................                  Năm học: 2016 – 2017

Lớp: 4.........                                                                     Môn: TOÁN - Thời gian: (40phút)

 

 

Giám thị 1:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 1:………………

 

…………………………….

 

Điểm:……………………..

 

……………………………

 

Giám thị 2:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 2:………………

 

……………………………

 

Bằng chữ:…………………

 

……………………….……

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5.

Câu 1: Trong các số: 105; 5643; 2718; 345 số nào chia hết cho 2?

          A.  105              B.  5643               C.  2718                   D.  345  

Câu 2: giá trị chữ số 4 trong số 17 406 là:  

          A.  4                  B. 40                    C. 400                   D. 4000 

Câu 3: Phân số được rút gọn thành phân số tối giản là:  

  A.            B.                  C.                            D.   

Câu 4: Giá trị của biểu thức 125 x 2 + 36 x2 là:

 A.  572                  B.  322                   C.  233                   D.  286

Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm:  

 a) 1m2 25cm2 = … cm

 A.  10025                  B.  125                   C.  1025                   D.  12500

 b) 3 giờ 15 phút = ...... phút

 A.  315                  B.  185                   C.  180                   D.  195

 

Viết vào chỗ chấm.

Câu 6: Tính:

a) =...................................................................................................................................

b) =...................................................................................................................................

c) =..................................................................................................................................

d) ...................................................................................................................................

 

 

 


Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 

a) 5 x 36 x 2                                                          b) 127 + 1 + 73 + 39

.........................................................................     ……………....................................................

.........................................................................     ……………....................................................

.........................................................................     ……………....................................................

 

Câu 8: Trên hình vẽ sau:       A                      E

 

 

 

 

                                                         B        C    D

a) Đoạn thẳng song song với AB là .....................................................................................

b) Đoạn thẳng vuông góc với ED là .....................................................................................

Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có  chiều dài 36 m. Chiều rộng bằng chiều dài.

a) Tính chu vi của thửa ruộng đó.

b) Tính diện tích của thửa ruộng đó.

Bài giải

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 10: Tổng của hai số là 30. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé?

Bài giải

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


Trường TH Vĩnh Trung 4.                                             ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Họ và tên:.........................................................................                  Năm học: 2016 – 2017

Lớp: 4.........                                                                      Môn: TIẾNG VIỆT-ĐỌC (40 phút)

 

 

Giám thị 1:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 1:………………

 

…………………………….

 

Điểm ĐT:…….…………..

 

Điểm ĐTT:….……………

 

Giám thị 2:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 2:………………

 

……………………………

 

Cộng:…..…………………

 

Bằng chữ:…..……….……

I. ĐỌC THẦM:

Đọc thầm bài văn sau:                             

ĂNG - CO VÁT

Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia được xây dựng từ đầu thế kỉ VII.

Khu đến chính gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn. Muốn thăm hết khu đền chính phải đi qua ba tầng hành lang dài gần 1500 mét và vào thăm 398 gian phòng. Suốt cuộc dạo xem kì thú đó, du khách sẽ cảm thấy như lạc vào thế giới của nghệ thuật chạm khắc và kiến trúc cổ đại. Đây, những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn. Đây, những bức tường buồng nhẵn bóng như mặt ghế đá, hoàn toàn được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa.

Toàn bộ khu đền quay về hướng tây. Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng. Mặt trời lặn, ánh sắng chiếu soi vào bóng tối cửa đền. Những ngọn tháp cao vút ở phía trên, lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xòa tán tròn vượt lên hẳn những hàng muỗm già cổ kính. Ngôi đển cao với những thềm đá rêu phong, uy nghi kì lạ, càng cao càng thâm nghiêm dưới ánh trời vàng, khi đàn dơi bay tỏa ra từ các ngách.

(Theo NHỮNG KÌ QUAN THẾ GIỚI)

Dựa vào nội dung bài đọc trên khoanh vào chữ cái trước ý đúng từ câu 1 đến câu 8 và trả lời các câu hỏi 9, 10.

Câu1 . Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu ?

     a. Lào.

     b. Cam-pu-chia.

    c. Thái Lan.

Câu 2 . Khu đền chính gồm mấy tầng với những ngọn tháp lớn ?

     a. Gồm ba tầng.

    b. Gồm một tầng.

    c. Gồm hai tầng.

Câu 3 . Những cây tháp lớn được dựng bằng gì và bọc ngoài bằng gì ?

    a. Dựng bằng đá vôi và bọc ngoài bằng đá tảng.

    b. Dựng bằng đá cuội và bọc ngoài  bằng đá vàng.

     c. Dựng bằng đá ong và bọc ngoài  bằng đá nhẵn.


Câu 4 . Toàn bộ khu đền Ăng-co Vát quay mặt về hướng nào ?

   a. Hướng tây.

   b. Hướng nam.

   c. Hướng đông.

Câu 5: Khu đền Ăng-co Vát có bao nhiêu gian phòng ?

   a. 389 gian phòng.

    b. 839 gian phòng.

    c. 398 gian phòng.

Câu 6: Từ nào sau đây cùng nghĩa với từ “Du lịch ”

a. Rong chơi

b. Tham quan

c. Giải trí

Câu 7: Khi muốn mượn bạn cái bút, em có thể chọn những cách nói nào ?

    a. Cho mượn cái bút.          

b. Bạn ơi, cho tớ mượn cái bút.               

   c. Tớ mượn cái bút

            

Câu 8: Tìm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu sau :

                          Mùa xuân, trong vườn, muôn loài hoa đua nở.

a. Mùa xuân.                

b. Trong vườn.                          

c. Gồm ý a và b.

Câu 9: Em hiểu câu: Đi một ngày đàng học một sàn khôn” có nghĩa là gì?

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

Câu 10: Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ câu “Xa xa, đàn bò đang gặm cỏ ”.

 

+ Trạng ngữ:………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

+ Chủ ngữ: …………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

+ vị ngữ:………………………………………………………………………………………………………………………………………………

II. ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Bài học sinh chọn: ………………………………………………………………………………………………………………………….……………

 

Đọc đúng(1đ).

Nghỉ hơi(0,5đ)

Biểu cảm(05đ)

Tốc độ đọc(1đ)

 

 

 

 

 


Trường TH Vĩnh Trung 4.                                             ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Họ và tên:.........................................................................                  Năm học: 2016 – 2017

Lớp: 4.........                                                                      Môn: TIẾNG VIỆT-VIẾT (40 phút)

 

 

Giám thị 1:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 1:………………

 

…………………………….

 

Điểm CT:…….…………..

 

Điểm TLV:….……………

 

Giám thị 2:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 2:………………

 

……………………………

 

Cộng:…..…………………

 

Bằng chữ:…..……….……

 

I. CHÍNH TẢ: (Nghe - viết, 15 phút)

Đường đi SaPa

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 


II. TẬP LÀM VĂN: (25 phút)

Đề bài: Em hãy tả con vật mà em thích.

Bài làm

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..


Trường TH Vĩnh Trung 4.                                             ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Họ và tên:.........................................................................                  Năm học: 2016 – 2017

Lớp: 4.........                                                                      Môn: KHOA HỌC (40 phút)

 

 

Giám thị 1:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 1:………………

 

…………………………….

 

Điểm:……………………..

 

……………………………

 

Giám thị 2:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 2:………………

 

……………………………

 

Bằng chữ:………………

 

……………………….……

 

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng từ câu 1 đến câu 8 và viết vào chỗ chấm từ câu 9 đến câu 10.

 

Câu 1.Năm 1805, một thuyền trưởng người Anh đã chia sức gió thổi thành:

 a. 12 cấp   

 b. 13 cấp    

 c. 14 cấp 

Câu 2. Để xác định nhiệt độ của một vật, ta dùng.

a. Nhiệt kế.  

b. Nhiệt lượng.

c. Nhiệt độ.

Câu 3. Dấu hiệu của trời có giông là.

a. Gió làm cỏ cây đu đưa nước trong hồ dập dờn.

b. Gió mạnh liên tiếp, kèm theo mưa to có gió xoáy có thể cuốn bay người và nhà cửa.

c. Gió mạnh kèm theo mưa to.

Câu 4. Không khí bị ô nhiễm là :

a. Không khí không có thành phần gây hại cho sức khỏe.

b. Trong suốt , không màu , không mùi, không vị.

c. Chứa  nhiều khói bụi, có mùi hôi ảnh hưởng đến sức khỏe của con người, động vật...

Câu 5. Trong quá trình sống, động vật cần lấy vào cơ thể những gì?

a. Khí ô xi, nước, các chất hữu cơ có trong thức ăn.

b. Chất bột đường, chất béo, khí ô xi.

c. Các vi ta min, đường, nước, các chất hữu cơ có trong thức ăn.


 

Câu 6. Những mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên được gọi là:

a. Chuỗi kép kín.

b. Mối quan hệ tự nhiên. 

c. Chuỗi thức ăn   

Câu 7. Trong chăn nuôi người ta làm gì để kích thích cho gà ăn nhiều, chóng tăng cân và đẻ nhiều trứng?

a. Tăng nhiệt độ.

b. Tăng khí ô xi.

c. Tăng thời gian chiếu ng.

Câu 8. Trong tự nhiên chuỗi thức ăn được bắt đầu từ đâu?

 a. Thực vật. 

 b. Động vật.

 c. Con người.

 

Câu 9: Cho vào cốc nước nóng một thìa bằng kim loại và một thìa bằng nhựa, một lúc sau em thấy thìa nào nóng hơn? Vì sao?

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

Câu 10: Viết vào chỗ trống để hoàn thành “Sơ đồ trao đổi thức ăn ở thực vật” dưới đây:

                                           Dưới ánh sáng mặt trời

             Hấp thụ                                                                    Thải ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Trường TH Vĩnh Trung 4.                                             ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Họ và tên:.........................................................................                  Năm học: 2016 – 2017

Lớp: 4.........                                                                      Môn: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ (40 phút)

 

 

Giám thị 1:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 1:………………

 

…………………………….

 

Điểm:……………………..

 

……………………………

 

Giám thị 2:………………...

 

…………………………….

 

 

Giám khảo 2:………………

 

……………………………

 

Bằng chữ:…………………

 

……………………….……

 

I. PHẦN LỊCH SỬ:

Câu 1. Lê Lợi lên ngôi hoàng đế mở đầu thời Hậu Lê năm :

a. Năm 1429

b. Năm 1428

c. Năm 1328

Câu 2. Cuộc xung đột giữa hai tập đoàn phong kiến Trịnh-Nguyễn đã gây hậu quả gì?

a. Tăng cường thế mạnh của họ Trịnh.

b. Tăng cường thế mạnh của họ Nguyễn.

c. Làm cho đất nước bị chia cắt, cuộc sông nhân dân cực khồ trăm bề.

Câu 3. Do đâu nhà Hồ không chống nổi quân Minh xâm lược :

a. Hồ Qúy Ly chưa thu phục được lòng dân mà chỉ dựa vào quân đội.  

b. Hồ Qúy Ly sợ quân Minh, quân Minh quá hung dữ.

c. Hồ Qúy Ly đoàn kết cùng nhân dân đánh giặc.

Câu 4. Nghe tin quân Thanh sang xâm lược nước ta Nguyễn Huệ đã làm gì?

a. Kéo quân ra Bắc đánh đuổi quân Thanh.

b. Tập hợp quân lính, chia thành 5 đạo quân, tiến ra Bắc đánh quân Thanh.

c. Lên Ngôi Hoàng Đế lấy hiệu là quang Trung và lập tức  tiến quân ra Bắc đánh quân Thanh.

Câu 5. Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong đã có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta lúc bấy giờ?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


 

II. PHẦN ĐỊA LÍ:

Câu 1. Các dân tộc sống chủ yều ở đồng bằng Nam Bộ là:

a. Người Dao, Kinh, Hoa, Chăm.

b. Người Tày, Kinh, Chăm, Hoa.

c. Người Kinh, Khơ me, Chăm, Hoa.

Câu 2. Đảo là:

a. Là bộ phận đất nổi, xung quanh có nước biển và đại dương bao bọc.

b. Là vùng đất nổi cao trên mặt đất

c. Là núi đá nằm giữa biển

Câu 3. Vào mùa hạ khí hậu ở đồng bằng miền Trung như thế nào ?

a. Ít mưa mực nước sông hạ thấp, sông bị thâm nhập mặn.

b. Ít mưa, không khí khô, nóng làm đồng ruộng nứt nẻ, sông hồ cạn nước.

c. Mưa lớn, nước sông dâng cao gây lũ lụt

Câu 4. Điểm khác biệt giữa thành phố Cần Thơ và thành phố Hồ Chí Minh là:

a. Có rung tâm kinh tế quan trọng.

b. Có trường đại học và cao đẳng.

c. Có chợ nổi trên sông và vườn cò.

Câu 5. Biển có vai trò gì trong cuộc sống của con người.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA

 MÔN: TOÁN

 

Câu 1: 0.5 điểm             C. 2718                    

Câu 2: 0,5 điểm             C. 400                  

Câu 3: 0.5 điểm             C.                                  

Câu 4: 1 điểm                B. 322                  

Câu 5: 1 điểm     

a)    0.5 điểm          A.  10025                 

b)    0.5 điểm          D.  195            

Câu 6. 2 điểm             

a)  =    (0.5 điểm)                        b) = (0.5 điểm)         

c) =    (0.5 điểm)                        d) (0.5 điểm)         

Câu 7: 1điểm

a) 5 x 36 x 2 = (5 x 2) x 36               b) 127 + 1 + 73 + 39 = (127 + 73) + (1 + 39)

                     =    10   x 36                          =       200     +      40

                     =      360     (0.5 điểm)                                 =                240           (0.5 điểm)                                                                  

Câu 8: 0,5 điểm

a. Đoạn thẳng AB song song với  đoạn thẳng DE (0.25 điểm)         

b. Đoạn thẳng ED vuông góc với đoạn thẳng DC (0.25 điểm)         

Câu 9: 2điểm

Bài giải:

              Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là:               (0,25 điểm)

                                        36 : 6 x 4 = 24 (m)                           (0,25 điểm)

               a. Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:                       (0,25 điểm)

                                      (36 + 24) x 2 = 120 (m)                      (0,25 điểm)

                b. Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:              (0,25 điểm)

                                                36 x 24 = 864 (m2)                       (0,5 điểm)

                                             Đáp số: a. 24m                                    (0,25 điểm)

                                                                           b. 864 m2

 

Câu 10: 1 điểm                              Bài giải

 

                 Số bé:                

 30        (0,25 điểm)

                 Số lớn:                                      

                Tổng số phần bằng nhau là:                      

                       1 + 2 = 3 (phần) (0,25 điểm)

             Số bé là:     30 : 3 = 10                            (0, 25 điểm)

             Số lớn là:   10 x 2 = 20

                             Đáp số: Số bé 10; Số lớn 20     (0,25 điểm)

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về ĐỀ CUỐI HKII LỚP 4 THEO TT22
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

LIÊN QUAN