ĐỀ CUỐI KÌ 1. LỚP 4 đề thi Toán học

  Đánh giá    Viết đánh giá
 3       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
tntx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/14/2017 11:26:49 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.11 M
Lần xem
0
Lần tải
3

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Ma trận đề kiềm tra cuối học kì năm học 2017 - 2018
Môn Lịch sử - Địa lí lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
KQ
TL
HT khác
TN
KQ
TL
HT khác
TN
KQ
TL
HT khác
TN
KQ
TL
HT khác
TN
KQ
TL
HT khác


Buổi đầu dựng nước và giữ nước

Số câu

1

















Số điểm

0,5
















Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập

Số câu



1


1











Số điểm



0,5


0,5









Nước Đại Việt thời Lý

Số câu





1




1







Số điểm





2,0




1,0





Nước Đại Việt thời Trần

Số câu
1

















Số điểm
0,5















Địa lí Việt Nam

Số câu
2


2




1

1







Số điểm
1,0


1,0




2,0

1,0





Tổng
Số câu
4


3

1
1

1

2

7
4
1


Số điểm
2,0


1,5

1,0
0,5

1,0

4,0

3.5
5,5
1,0


Ma trận câu hỏi kiềm tra cuối học kì I năm học 2017 - 2018
Môn Lịch sử - Địa lí lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và câu số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng

Lịch sử
Số câu
2
2
1
1



Câu số
1,2
3,4
5
6


Địa lí
Số câu
2
2
1
1



Câu số
7,8
9,10
11
12



Trường Tiểu học Tân Việt
Họ và tên: ………………..
Lớp 4C
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
NĂM HỌC: 2017 - 2018
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ
(Thời gian: 80 phút)

Điểm:
Lịch sử:.............
Địa lí:................
TB:....................
Lời phê của thầy (cô) giáo:
…………………………………………................................................
…………………………………………................................................
…………………………………………................................................

A. PHẦN LỊCH SỬ:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và trả lời các câu hỏi
Câu 1. Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì? (0,5 điểm)
A. Âu Lạc. B. Văn Lang. C. Đại Cồ Việt. D. Đại Việt.
Câu 2. Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào? (0,5 điểm)
A. 40. B. 179. C. 938. D. 968.
Câu 3. Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc? (0,5 điểm)
A. Phòng tuyến sông Như Nguyệt
B. Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng
C. Cả hai ý trên đều sai
D. Cả hai ý trên đều đúng
Câu 4. Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì? (0,5 điểm)
A. Để chống lũ lụt.
B. Để chống hạn hán.
C. Để tuyển mộ người đi khẩn hoang.
D. Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.
Câu 5. Hãy nối sự kiện ở cột A với tên một số nhân vật lịch sử ở cột B sao cho đúng. (1điểm)
A

B

A. Xây thành Cổ Loa

1. An Dương Vương

B

 


Ma trận đề kiềm tra cuối học kì năm học 2017 - 2018

Môn Lịch sử - Địa lí lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

KQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

 

Buổi đầu dựng nước và giữ nước

 

Số câu

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

 

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập

 

Số câu

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

0,5

 

 

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước Đại Việt thời Lý

 

Số câu

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

 

 

2,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

Nước Đại Việt thời Trần

 

Số câu

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa lí Việt Nam

 

Số câu

2

 

 

2

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Số điểm

1,0

 

 

1,0

 

 

 

 

2,0

 

1,0

 

 

 

 

Tổng

Số câu

4

 

 

3

 

1

1

 

1

 

2

 

7

4

1

Số điểm

2,0

 

 

1,5

 

1,0

0,5

 

1,0

 

4,0

 

3.5

5,5

1,0

 

Ma trận câu hỏi kiềm tra cuối học kì I năm học 2017 - 2018

Môn Lịch sử - Địa lí lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và câu số

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Cộng

Lịch sử

Số câu

2

2

1

1

 

Câu số

1,2

3,4

5

6

 

Địa lí

Số câu

2

2

1

1

 

Câu số

7,8

9,10

11

12

 

 


Trường Tiểu học Tân Việt

Họ và tên: ………………..

Lớp 4C

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4

NĂM HỌC: 2017 - 2018

MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ

(Thời gian: 80 phút)

Điểm:

Lịch sử:.............

Địa lí:................

TB:....................

Lời phê của thầy (cô) giáo:

…………………………………………................................................

…………………………………………................................................

…………………………………………................................................

A. PHẦN  LỊCH SỬ:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và trả lời các câu hỏi

Câu 1. Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì? (0,5 điểm)

A. Âu Lạc.  B. Văn Lang. C. Đại Cồ Việt.  D. Đại Việt.

Câu 2. Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào? (0,5 điểm)

A. 40.   B. 179.  C. 938.   D. 968.

Câu 3. Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc? (0,5 điểm)

A. Phòng tuyến sông Như Nguyệt

B. Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng

C. Cả hai ý trên đều sai

D. Cả hai ý trên đều đúng

Câu 4. Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ để làm gì? (0,5 điểm)

A. Để chống lũ lụt.

B. Để chống hạn hán.

C. Để tuyển mộ người đi khẩn hoang.

D.  Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.

Câu 5. Hãy nối sự  kiện ở cột A với tên một số nhân vật lịch sử ở cột B sao cho đúng.              (1điểm)

A

 

B

A. Xây thành Cổ Loa

1. An Dương Vương

B. Xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt

2.Trần Hưng Đạo

C. Chống quân xâm lược Mông - Nguyên.

3. Lý Công Uẩn

D. Dời kinh đô ra Thăng Long

4. Lý Thường Kiệt

 

Câu 6. Vì sao Lí Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (2 điểm)

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................………


B. PHẦN ĐỊA LÍ:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và trả lời các câu hỏi.

Câu 1. Hoàng Liên Sơn là dãy núi: (0,5 điểm)

A. Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

B. Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

C. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

D. Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn dốc.

Câu 2. Trung du Bắc Bộ là vùng: (0,5 điểm)

A. Có thế mạnh về đánh cá.                                 

B. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta.    

C. Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.

D. Có thế mạnh về khai thác khoáng sản.

Câu 3. Khí hậu ở Tây Nguyên có đặc điểm là: (0,5 điểm):

A. Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

B. Có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.

C. Cả A và B đều đúng                               

D. cả A và B đều sai    

Câu 4. Thành phố nằm trên cao nguyên Lâm Viên, khí hậu quanh năm mát mẻ, có rừng thông, có nhiều hoa quả và rau xanh là: (0,5 điểm)

A.Thành phố Cần Thơ                          B. Thành phố Đà Nẵng  

C. Thành phố Nha Trang                      D. Thành phố Đà Lạt     

Câu 5. Nối ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp: (1điểm)

A

Đặc điểm tự nhiên ở Tây Nguyên

 

B

Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên

1. Có các cao nguyên được phủ đất đỏ Ba-dan

 

A. Khai thác sức nước

2. Có nhiều loại rừng

 

B. Khai thác gỗ và lâm sản

3. Là nơi bắt nguồn nhiều con sông

 

C. Chăn nuôi gia súc

4. Có nhiều đồng cỏ lớn

 

D. Trồng cây công nghiệp lâu năm

 

Câu 6. Đồng bằng Bắc Bộ do những sông nào bồi đắp? Nêu đặc điểm địa hình của đồng bằng Bắc Bộ. (2 điểm)

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................................................


ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 4

Năm học 2017 - 2018

A. LỊCH SỬ

A. PHẦN LỊCH SỬ

Câu hỏi

1

2

3

4

5

Đáp án

B

C

A

D

A-1

B-4

C-2

D-3

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 6 (2 điểm): Vì Đại La là vùng đất trung tâm của đất nước, đất đai bằng phẳng, màu mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt.

 

B. ĐỊA LÍ

B. PHẦN ĐỊA LÍ

Câu hỏi

1

2

3

4

5

Đáp án

B

C

A

D

1-D

2-B

3-A

4-C

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

 

Câu 12: (2 điểm)

- Đồng bằng Bắc Bộ do Sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp (0,5đ)

- Đặc điểm của ĐBBB: ĐBBB có dạng hình tam giác, với đỉnh Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển, ĐB có bề mặt khá bằng phẳng, nhiều sông ngòi bồi đắp, ven sông có đê để ngăn lũ (1,5đ).

 

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

DE-CUoI-KI-1.-LoP-4.doc[0.11 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN