Đề cương ôn tập HK1 (2016-2017)_Địa 10 đề thi Địa lý 10

  Đánh giá    Viết đánh giá
 310       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
5neq0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/13/2016 9:00:07 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
310
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA 10- HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016 - 2017 A.PHẦN LÝ THUYẾT Vấn đề 1: Thủy quyển. Một số nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông - Khái niệm thủy quyển. - Trình bày những nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông. - Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở đâu? Vì sao trồng ở đó? -..

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA 10- HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016 - 2017

A.PHẦN LÝ THUYẾT
Vấn đề 1: Thủy quyển. Một số nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông
- Khái niệm thủy quyển.
- Trình bày những nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông.
- Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở đâu? Vì sao trồng ở đó?
- Vì sao mực nước lũ ở các sông ngòi miền Trung nước ta thường lên rất nhanh?
Vấn đề 2: Sóng. Thủy triều. Dòng biển
- Khái niệm thủy triều. Nguyên nhân sinh ra thủy triều.
- Thế nào triều cường, triều kém?
Vấn đề 3: Thổ nhưỡng quyển. Các nhân tố ảnh hưởng tới thổ nhưỡng
- Trình bày tóm tắt vai trò của các nhân tố trong quá trình hình thành đất.
Vấn đề 4: Sinh quyển. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố sinh vật.
- Trình bày các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố sinh vật.
Vấn đề 5: Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới
- Trình bày khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện của quy luật địa đới.
- Trình bày khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện của quy luật phi địa đới.
Vấn đề 6: Dân số và sự gia tăng dân số
- Trình bày khái niệm tỷ suất sinh thô và các yếu tố ảnh hưởng tới tỷ suất sinh thô.
- Trình bày khái niệm tỷ suất tử thô và các yếu tố ảnh hưởng tới tỷ suất tử thô.
- Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự phát triển KT-XH.
Vấn đề 7: Cơ cấu dân số
- Trình bày cơ cấu dân số theo giới và theo độ tuổi.
Vấn đề 8: Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa.
- Khái niệm, đặc điểm phân bố dân cư.
- Nêu các nhân tố ảnh hưởng tới sự phân bố dân cư.
- Khái niệm, đặc điểm của đô thị hóa.
- Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển KT-XH và môi trường.

B.PHẦN BÀI TẬP
Yêu cầu ôn tập lại cách vẽ biểu đồ tròn, cột.
Bài 1. Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CHÂU LỤC, NĂM 2005
Châu lục
Diện tích (triệu km2)
Dân số (triệu người)

Châu Phi
30,3
906

Châu Mỹ
42,0
888

Châu Á (trừ LB Nga)
31,8
3920

Châu Âu (kể cả LB Nga)
23,0
730

Châu Đại Dương
8,5
33

Toàn thế giới
135,6
6477

a. Tính mật độ dân số của thế giới và các châu lục năm 2005.
b. Nhận xét.

Bài 2. Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân cư thành thị và nông thôn, thời kì 1900- 2005 (%)
Năm
Khu vực
1980
1990
2005

Thành thị
39,6
43,0
48,0

Nông thôn
60,4
57,0
52,0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số thành thị và nông thôn, thời kì 1900 – 2005.
b. Nhận xét.
Bài 3. Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của một số nước, năm 2000 (%)
Tên nước
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III

Pháp
5,1
27,8
67,1

Mêhicô
28,0
24,0
48,0

Việt Nam
68,0
12,0
20,0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của 3 nước trên năm 2000.
b. Nhận xét.
Bài 4. Cho bảng số liệu sau: Dân số thế giới, thời kì 1974- 2014
(Đơn vị: Tỷ người)
Năm
1974
1987
1999
2005
2014

Số dân
4
5
6
6,5
7,4

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình biến động dân số thế giới, thời kì 1974 – 2005.
b. Nhận xét.
Bài 5. Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950 - 2003
Năm
1950
1970
1980
1990
2000
2003

Sản lượng (triệu tấn)
676,0
1213,0
1561,0
1950,0
2060,0
2021,0

a. Vẽ
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

De-cuong-on-tap-HK1-2016-2017-_Dia-10.doc[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)