de cuong trac nghiem hoa 11 co dap an

Đăng ngày 12/9/2013 11:25:12 PM | Thể loại: Hóa học 11 | Chia sẽ bởi: Lợi Phạm Văn | Lần tải: 689 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.22 M | Loại file: doc

Đề cương ôn tập Học Kì I năm 2013-2014 Môn Hóa học - Lớp 11

 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - LỚP 11

 TỔ HÓA HỌC Năm học 2013 – 2014

A – LÝ THUYẾT:

  1. Khái niệm về chất điện li, phân loại chất điện li, giải thích tính dẫn điện của dung dịch chất điện li.
  2. Khái niệm axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính theo thuyết Areniut ; khái niệm và phân loại muối.
  3. Tích số ion của nước (ở 25oC) và ý nghĩa của nó.
  4. Khái niệm về pH và ý nghĩa của pH.
  5. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li.
  6. Cấu hình electron, độ âm điện, cấu tạo phân tử và các số oxi hóa thường gặp của nitơ và photpho.
  7. Tính chất vật lý và tính chất hóa học của nitơ, photpho, amoniac, axit nitric, axit photphoric, muối nitrate, muối photphat và ứng dụng của chúng.
  8. Vai trò, cách đánh giá độ dinh dưỡng, phương pháp điều chế của các loại phân bón hóa học.
  9. Tính chất vật lí và tính chất hóa học của cacbon, silic, cacbon monooxit, cacbon đioxit, muối cacbonat, silic đioxit, axit silixic và ứng dụng của chúng.
  10. Khái niệm về hợp chất hữu cơ, hóa học hữu cơ, tính chất chung của hợp chất hữu cơ.
  11. Thuyết cấu tạo hóa học, khái niệm đồng đẳng, đồng phân ; liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ.
  12. Khái niệm công thức phân tử, công thức đơn giản nhất, công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ.

B – BÀI TẬP

  1. Tính toán nồng độ ion trong dung dịch và pH.
  2. Tính toán theo phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
  3. Viết và cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử của axit nitric.
  4. Tính toán theo phản ứng của nitơ, photpho, ammoniac, axit nitric, axit photphoric, muối nitrat, muối photphat.
  5. Tính độ dinh dưỡng của các loại phân bón hóa học.
  6. Bài tập lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
  7. Bài tập viết công thức cấu tạo các đồng phân có thể có của các hợp chất hữu cơ ứng với một công thức phân tử cho sẵn.

------

 

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

 

CHƯƠNG 1: Sự điện li.

I. MỨC ĐỘ BIẾT:

Câu 1: Tại sao dd của các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được ?

 A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

 B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

 C. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dd.

 D. Do phân tử của chúng dẫn được điện.

Câu 2: Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

 A. 6. B. 7. C. 8. D.9.

Câu 3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?

 A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

 B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

 C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

 D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

Câu 4: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

 A. Những ion nào tồn tại trong dd. B. Nồng độ những ion nào trong dd lớn nhất.

 C. Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li. D. Không tồn tại phân tử trong dd các chất điện li.

Câu 5: Dd nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?

 A. NaI 0,002M. B. NaI 0,010M. C. NaI 0,100M. D. NaI 0,001M.

Câu 6: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li ?

 A. NaHCO3. B. H2SO4. C. KOH. D. C2H5OH.

Câu 7: Muối nào cho dưới đây là muối axit ?

 A. Na2CO3. B. CH3COONa. C. Na2SO4. D. Na2HPO4.

Câu 8: Dãy gồm các chất điện li mạnh là

 A. NaOH, H2SO4, CuSO4, H2O. B. NaCl, AgNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.

 C. CH3COONa, KOH, HClO4, Al2(SO4)3. D. Fe(NO3)3, Ca(OH)2, HNO3, H2CO3.

Câu 9: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu:

 A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. CH3COOH.

Câu 10: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính ?

 A. KOH. B. Al(OH)3. C. Mg(OH)2. D. Ba(OH)2.

Câu 11: Dd HCl 10-2M có pH bằng:

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 12: Trong các dd loãng và ở điều kiện bình thường thì [H+].[OH-] = ?

 A. 10-14. B. 1014. C. -14. D. 14.

Câu 13: Môi trường trung tính là môi trường trong đó

 A. pH>7. B. pH<7. C. pH=7. D. pH không xác định.

Câu 14: Axit H3PO4 là axit mấy nấc ?

 A. axit 1 nấc. B. axit 2 nấc. C. axit 3 nấc. D. axit 4 nấc.

Câu 15: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây ?

 A. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 B. CuSO4 + Ba(OH)2 C. CuCO3 + KOH D. CuS + H2S

Câu 16: Muối trung hoà là:

 A. Muối mà dd có pH = 7. B. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.

 C. Muối không còn hiđro trong phân tử.  D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+.

Câu 17: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

 A. Dd NaF.  B. NaF nóng chảy.

 C. NaF rắn, khan.  D. Dd HF trong nước.

Câu 18: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li

 A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd.

 B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

 C. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

 D. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.

Câu 19: Nồng độ các ion [K+] và [NO3-] trong dd KNO3 0,2M lần lượt là:

 A. 1M; 1M. B. 0,1M; 0,1M. C. 0,5M; 0,4 M. D. 0,2M; 0,2 M.

Câu 20: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng ?

 A. NH3 + H2O NH4+ + OH-. B. H2S H+ + HS-.

 C. HF H+ + F-.  D. Na2CO3 2Na+ + CO32-.

Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?

 A. Zn(OH)2 là axit lưỡng tính. B. Zn(OH)2 là một bazơ chất lưỡng tính. 

 C. Zn(OH)2 là một hyđroxit lưỡng tính. D. Zn(OH)2 là một bazơ.

Câu 22: Nhỏ một giọt quì tím vào dd NaOH, dd có màu xanh. Nhỏ từ từ dd HCl cho tới dư vào dd có màu xanh trên thì:

 A. Màu xanh vẫn không thay đổi. B. Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

 C. Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ. D. Màu xanh đậm thêm dần.

Câu 23: Nếu pH của dd HCl bằng 3 thì nồng độ mol của ion H+

 A. 0,0001M. B. 0,01M. C. 0,1M. D. 0,001M.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai ?

 A. Dd có [OH-] = 10-12 có môi trường bazơ. B. Dd axit HNO3 0,1M có pH = 1.

 C. Dd axit yếu HNO2 0,1M có pH = 1. D. Dd axit yếu HNO2 0,1M có pH > 1.

Câu 25: Ion OH- có thể phản ứng với dãy các ion nào sau đây ?

 A. K+; Al3+; SO42-. B. Cu2+; HSO3-; NO3-. C. Na+; Cl-; HSO4-. D. H+; NH4+; HCO3-.

II. MỨC ĐỘ HIỂU:

Câu 26: Trong 100 ml dd H2SO4 0,2M thì số mol của ion H+ và SO42- lần lượt là

 A. 0,02 và 0,01. B. 0,04 và 0,02. C. 0,02 và 0,02. D. 0,2 và 0,4.

Câu 27: Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

 A. [H+] = 0,1M. B. [H+] < [NO3-]. C. [H+] > [NO3-]. D. [H+] < 0,1M.

Câu 28: Một dd có [OH-] = 5.10-4M thì môi trường của dd này là

 A. axit. B. kiềm. C. không xác định được. D. trung tính.

Câu 29: Trong dd HCl 0,010M, tích số ion của nước là

 A. [H+].[OH-] > 1,0.10-14. B. [H+].[OH-] = 1,0.10-14. C. [H+].[OH-] < 1,0.10-14.              D. không xác định được.

Câu 30: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dd nào dẫn điện kém nhất ?

 A. HCl. B. HF. C. HI. D. HBr.

Câu 31: Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dd

 A. Na+, Ca2+, Cl-, CO32-. B. Cu2+, SO42-, Ba2+, NO3-.  C. Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+.              D. Zn2+, S2-, Fe3+, Cl-.

Câu 32: Trộn lẫn các dd sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng?

 A. NH4Cl + Ca(OH)2. B . H2SO4 + Ba(NO3)2. C. Na2SO4 + KNO3. D. AgNO3 + NaCl.

Câu 33: Một dd (A) chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl- . Giá trị của x là

 A. 0,15. B. 0,35. C. 0,2. D. 0,3.

Câu 34: Pha loãng dd NaOH 0,001M để được dd có pH= 9 thì số lần cần pha là

 A. 10 lần. B. 90 lần. C. 100 lần. D. 50 lần.

Câu 35: Dd Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- thì dd đó có chứa:

 A. 0,2 mol Al2(SO4)3. B. 1,8 mol Al2(SO4)3. C. 0,4 mol Al3+. D. 0,6 mol Al2(SO4)3.

III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG:

Câu 36: Dd X chứa hỗn hợp cùng số mol CO32- và SO42-. Cho dd X tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa. Số mol của mỗi ion trong dd X là

 A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.

Câu 37: Trộn 100 ml dd HNO3 0,1M với 100 ml dd H2SO4 0,05M thu được dd A. Thể tích dd NaOH 0,1M cần dùng để trung hoà dd

 A. 0,2 lít. B. 0,02 lít. C. 0,1 lít. D. 0,15 lít.

Câu 38: Một dd Y chứa: 0,01mol K+; 0,02mol NO3-; 0,02mol Na+; 0,005mol SO42-. Cô cạn dd Y thu được bao nhiêu gam muối khan?

 A. 25,7g. B. 2,57g. C. 5,14g. D. 51,4g.

Câu 39: Trộn 60 ml dd HCl 0,05M với 40 ml dd NaOH 0,1M thu được 100 ml dd X. pH dd X bằng

 A. 2. B.5. C. 10. D. 12.

Câu 40: Cho 10ml dd HCl có pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất khuấy đều, thu được dd có pH = 4. Hỏi x bằng bao nhiêu ?

 A. 10ml. B. 90ml. C. 100ml. D. 40ml.

CHƯƠNG 2: Nitơ, photpho.

I. MỨC ĐỘ BIẾT:

Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

 A. ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4

Câu 2. Khí Nitơ tương đối trơ ở to thường là do:

 A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ .

 B. Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ .

 C. Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết.

 D. Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền.

Câu 3. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

 A. Li, Mg, Al  B. Li, H2, Al C. H2 ,O2 D. O2 ,Ca,Mg

Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

 A. H2 B. O2 C. Li D. Mg

Câu 5. ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

 A. Mg B. K C. Li D. F2

Câu 6. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

 A. N2 + 3H2 2NH3 B. N2 + 6Li 2Li3N C. N2 + O2 2NO D. N2 + 3Mg Mg3N2

Câu 7. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

 A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử... B. tổng hợp phân đạm.

 C. sản xuất axit nitric.  D. tổng hợp amoniac.

Câu 8. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

 A. NH4Cl NH3 + HCl B. NH4HCO3 NH3 + H20 + CO2

 C. NH4NO3 NH3 + HNO3 D. NH4NO2 N2 + 2 H2O

Câu 9. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

 A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

 C. Giấy quỳ mất màu.  D. Giấy quỳ không chuyển màu.

Câu 10. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dd kiềm mạnh, đun nóng vì :

 A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

 C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai D. thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 11. Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

 A. LiN3 và Al3N. B. Li2N3 và Al2N3. C. Li3N và AlN. D. Li3N2 và Al3N2

Câu 12. Tính chất hóa học của NH3 là:

 A. tính bazơ mạnh, tính khử.  B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

 C. tính khử, tính bazơ yếu.  D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

Câu 13. Dd axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

 A. H+, PO43- B. H+, H2PO4-, PO43- C. H+, HPO42-, PO43- D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

Câu 14. Chọn công thức đúng của apatit:

 A. Ca3(PO4)2 B. Ca(PO3)2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2  D. CaP2O7

Câu 15: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

 A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.  B. chỉ thể hiện tính khử.

 C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

Câu 16: Các tính chất hoá học của HNO3

 A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh. B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

 C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh. D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

Câu 17: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

 A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.

 C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

Câu 18: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

 A. phân đạm. B. phân kali. C. phân lân. D. phân vi lượng.

Câu 19: Thành phần chính của supephotphat đơn gồm

 A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4. C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4.

Câu 20: Thành phần chính của phân amophot gồm

 A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

 C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4.  D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.

Câu 21: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là

 A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4.

Câu 22: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu. Thành phần chính của diêm tiêu là:

 A. NaNO2.  B. NH4NO3. C. NaNO3. D. NH4NO2.

Câu 23: Các số oxi hoá có thể có của photpho là

 A. –3; +3; +5. B. +3; +5; 0. C. –3; +3; +5; 0. D. –3; 0; +1; +3; +5.

Câu 24: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

 A. (NH4)2SO4. B. NH4NO2. C. CaCO3. D. NH4HCO3.

Câu 25: Hai khoáng vật chính của photpho là :

 A. Apatit và photphorit. B. Apatit và đolomit. C. Photphorit và cacnalit. D. Photphorit và đôlômit.

Câu 26: Phát biểu không đúng là

 A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

 B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

 C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

 D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

Câu 27: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

 A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư. B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

 C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3. D. cho hỗn hợp qua dd H2SO4 đặc.

Câu 28: Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

 A. hoá trị V, số oxi hoá +5. B. hoá trị IV, số oxi hoá +5. C. hoá trị V, số oxi hoá +4. D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.

Câu 29: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

 A. Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF. B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4.

 C. P2O5 + 3H2O 2H3PO4.  D. 3P + 5HNO3 3H3PO4 + 5NO.

Câu 30: Thành phần chính của phân NPK là

 A. KNO3 và NH4H2PO4 B. KNO2 và (NH4)2HPO4 C. KNO3 và (NH4)2HPO4 D. KNO3 và (NH4)3PO4

II. MỨC ĐỘ HIỂU:

Câu 31: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do

 A. độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).

 B. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.

 C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.

 D. photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Khí X dung dịch XYXZT

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là

 A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.

 C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O.

Câu 33: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2 NH3 (A) (B) HNO3

 A. (A) là NO, (B) là N2O5 B. (A) là N2, (B) là N2O5 C. (A) là NO, (B) là NO2 D. (A) là N2, (B) là NO2

Câu 34: Cho các dd muối sau đây : NH4NO3 , ( NH4 )2 SO4 , K2SO4 .Kim loại duy nhất để nhận biết các dd trên là :

 A. Na. B. Ba C. Mg D. K

Câu 35: Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dd (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:

 A. BaCl2. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. AgNO3.

Câu 36: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

 A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.  B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

 C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.  D. S, ZnO, Mg, Au.

Câu 37: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dd HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

 A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu.  D. khói màu vàng.

Câu 38: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

 A. CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan. B. H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5.

 C. NaOH rắn, Na, CaO khan. D. CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn.

Câu 39: Cho Cu và dd H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dd NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

 A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat.

Câu 40: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

 A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

 C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

Câu 41: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?

 A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

 C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm. D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.

Câu 42: Có các mệnh đề sau :

 1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

 2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

 3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.

 4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

 Các mệnh đề đúng là

 A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2).

Câu 43: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước

 A. phân đạm làm kết tủa vôi.

 B. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm.

 C. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.

 D. cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.

III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG:

Câu 44: Cho 150 ml dd KOH 1M tác dụng với 200 ml dd H3PO4 0,5M. Sau phản ứng, trong dd chứa các muối

 A. KH2PO4 và K2HPO4.  B. KH2PO4 và K3PO4.

 C. K2HPO4 và K3PO4.  D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4.

Câu 45: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là

 A. 78,56%. B. 56,94%. C. 65,92%. D. 75,83%.

Câu 46: Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) trong bình kín có xúc tác , thu được hỗn hợp có áp suất giảm 10% so với ban đầu(cùng điều kiện) .Hiệu suất phản ứng là

 A. 25% B. 50% C. 75% D. 60%

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dd HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít hỗn hợp ba khí NO, N2, N2O (tỉ lệ mol: ) Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là:

 A. 1,92. B. 19,2. C. 19. D. 1,931.

Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dd HCl dư, sau phản thu được 3,36 lít khí H2. Mặt khác cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư HNO3 đặc nguội, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là:

 A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3.  D. 15,6.

Câu 49: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dd hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là

 A. 2,24 lít. B. 2,99 lít. C. 4,48 lít. D. 11,2 lít.

Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O. Kim loại X là

 A. Zn. B. Cu. C. Al. D. Fe.

CHƯƠNG 3: Cacbon silic.

I. MỨC ĐỘ BIẾT:

Câu 1: Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm cacbon (nhóm IVA) là

 A. ns2 np4 B. ns2 np2 C. ns2 nd3 C. ns2 np3

Câu 2: Trong các phản ứng hóa học Cacbon thể hiện tính gì:

 A. Tính khử  B. Tính oxi hóa

 C. Vừa khử vừa oxi hóa  D. Không thể hiện tính khử và oxi hóa.

Câu 3: Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:

 A. Na2O, NaOH và HCl  B. Al, HNO3 và KClO3

 C. Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 D. NH4Cl, KOH và AgNO3

Câu 4: Nhận định nào sau đây sai?:

 A. Không thể điều chế được kim cương. B. Than muội được tạo nên bằng cách nhiệt phân metan.

 C. Quặng đolomit thành phần chính là CaCO3.MgCO3. D. Khoáng vật canxit (chứa CaCO3) gồm đá vôi, đá phấn…

Câu 5: Nước đá khô là tinh thể rắn của

 A. SO2. B. CO2. C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3.

Câu 6: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

 A. 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe B. CO + Cl2 COCl2

 C. 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2 D. CO + 2NH3 (NH2­)2CO + H2O

Câu 7: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:

 A. Cho qua dd HCl B. Cho qua dd H2O C. Cho qua dd Ca(OH)2 D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3

Câu 8: Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây:

 A. Mgiê B. Cacbon C. Phôtpho D. Mêtan

Câu 9: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

 A. SO2 B. NO C. CO2 D. NO2

Câu 10: Cho dd chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Phải dùng dd chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dd ban đầu?

 A. K2CO3 B. NaOH C. Na2SO4 D. AgNO3

Câu 11: trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

 A. nung CaCO3 B. cho CaCO3 tác dụng HCl C. cho C tác dụng O2 D. nhiệt phân Ca(HCO3)2

Câu 12: Thủy tinh lỏng là dd đậm đặc của hỗn hợp:

 A. Na2CO3 và K2CO3. B. Na2CO3 và CaCO3. C. Na2SiO3 và K2SiO3. D. Na2SiO3 và CaSiO3.

Câu 13: Chất nào sau đây không tạo thành dd axit khi tan được trong nước ?

 A. CO2. B. SiO2. C. Na2SiO3. D. Na2SiO3.

Câu 14: Người ta điều chế CO trong phòng thí nghiệm từ

 A. CO2. B. C. C. HCOOH. D. H2CO3.

Câu 15: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua:

 A. NaOH và H­2SO4 đặc B. Na2CO3 và P2O5 C. H2SO4 đặc và KOH D. NaHCO3 và P2O5

II. MỨC ĐỘ HIỂU:

Câu 16: Hãy chọn phát biểu đúng

 (1) H2­SiO3 là chất kết tủa  (2) SiO2 tan trong dd Axit sunfuric

 (3) SiO2 tan được trong Axit flohiđric (4) SiO2 tan được trong kiềm hoặc cacbonat kiềm nóng chảy

 A. (2),(3),(4) B. (1),(2),(3) C. (1),(3),(4) D. (1),(2),(4)

Câu 18: Cho các phản ứng dưới đây:

 (1) CO2 và dd Na2SiO3. (2) SiO2 và dd Na2CO3. (3) HCl và dd NaHCO3. (4) SiO2 vào dd HF.

 (5) Si vào khí quyển F2. (6) Cho Si vào dd NaOH. Số phản ứng tạo chất khí là:

 A. 5. B. 6. C. 2. D.3.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?

 A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

 B. NH4HCO3 là bột nở và có thể dùng để chữa đau dạ dày do chứng dư axit.

 C. Cho các chất sau Si, CaC2, Al4C3 vào dd NaOH đều có khí thoát ra.

 D. Cacbon hoạt động hóa học mạnh hơn silic.

Câu 20: Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây

 A.  B.  

 C.   D.

III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG:

Câu 21: Cho V lit khí CO2 (0 0C ; 1 atm) hấp thụ hoàn toàn vào 100ml Ba(OH)2 pH = 14 thu được 3,94g kết tủa. Giá trị của V là

 A. 0,448 B. 0,56 hoặc 1,792 C. 0,56 D. 1,792 hoặc 0,448

Câu 22: Cho 4,48lít (đktc) CO2 từ từ qua bình đựng dd chứa 0,15mol Ca(OH)2. Khối lượng dd tăng hay giảm sau phản ứng.

 A. Tăng 8,8g B. Tăng 10g C. Giảm 1,2g D. Giảm 1,9g

Câu 23: Sục V ml CO2 (đktc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0,001 M thấy xuất hiện 0,1 gam kết tủa trắng, lọc kết tủa rồi đem đun nóng dd thu được 0,1 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

 A. 0,672 B. 0,0672 C. 67,2 D. 6,72

Câu 24: Khử hoàn toàn 17,6gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

 A. 5,6 gam B. 6,72 gam C. 16,0 gam D. 11,2 gam.

Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3, và Na2CO3 thu được 11,6g chất rắn và 2,24lit khí (đktc). Hàm lượng % CaCO3 trong X là

 A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%

CHƯƠNG 4: Đại cương về hữu cơ.

I. MỨC ĐỘ BIẾT:

Câu 1: Cho các chất: C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH2)2CO, CO, (NH4)2CO3, CaC2 C2H5OH. Có bao nhiêu chất hữu cơ ?

 A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.

Câu 2: So với các chất vô cơ, các chất hữu cơ thường có:

 A. Độ tan trong nước lớn hơn. B. Độ bền nhiệt cao hơn.

 C. Khả năng tham gia phản ứng với tốc độ nhanh hơn. D. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.

Câu 3: Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ ?

 A. Dd có tính dẫn điện tốt.  B. Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.

 C. Có nhiệt độ sôi thấp.  D. Ít tan trong bezen.

Câu 4: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?

 A. CH4. B. C2H4. C. C6H6. D. CH3COOH.

Câu 5: Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3.

 A. CH3CH2OCH3. B. CH3CH2COOH. C. CH3COCH3. D. CH3CH2CH2OH.

Câu 6: Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về đặc điểm gì ?

 A. Công thức cấu tạo.  B. Công thức phân tử.

 C. Số nguyên tử cacbon.  D. Tổng số liên kết cộng hóa trị.

Câu 7: Định nghĩa đúng về đồng phân:

 A. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

 B. Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

 C. Những hợp chất giống nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

 D. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức cấu tạo.

Câu 8: Cho các chất: CH4, C2H6, C2H2, C12H6, C6H12, C6H6, C4H10, C6H8, C20H42, C20H36, C20H30. Có nhiều nhất là bao nhiêu chất đồng đẳng của nhau ?

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 9: Cho các chất sau:

 CH3 – CH2 – CH3  (1)  CH3 – CH2 – CH = CH(2) CH3 – C = CH(3)

                             CH3 

 CH2 = C  –  CH = CH(4)  CH3 – CH – CH(5)  CH2 – CH2      (6)

 

            CH3                     CH3              CH2 – CH2   

 a. Những chất đồng đẳng của nhau là:

 A. (1), (5) B. (3), (4), (5) C. (1), (6) D. (1), (5), (6)

 b. Những chất đồng phân của nhau là:

 A. (1), (2), (4) B. (3), (4), (5) C. (1), (5) D. (2), (3), (6)

Câu 10: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

 A. Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

 B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

 C. Gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

 D. Th­ường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.

Câu 11: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

 A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi. B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

 C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N. D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

Câu 12: Axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

 A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

 B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

 C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

 D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

Câu 13. Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon trong hợp chất hữu cơ là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

 A. 3 liên kết .  B. 3 liên kết .

 C. 2 liên kết và 1 liên kết . D. 1 liên kết và 2 liên kết .

II. MỨC ĐỘ HIỂU:

Câu 14: Cho chất hữu cơ: CH2 = C – CH = CH2 (4)

 

              CH3

 Trong phân tử chất trên có bao nhiêu liên kết đơn, bao nhiêu liên kết đôi, bao nhiêu liên kết pi, bao nhiêu liên kết xích ma?

 A. 2, 2, 2, 2 B. 10, 2, 2, 2 C. 10, 2, 4, 2 D. 10, 2, 2, 12

Câu 15. Số liên kết σ và liên kết trong phân tử C3H6 (mạch hở) là

 A. 6 σ và 3. B. 7 σ và 2. C. 8 σ và 1. D. 9 σ.

Câu 16. Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?

 A. C2H4. B. C2H2. C. C6H6. D. CH4.

Câu 17: Cho chất hữu cơ:

 

 

 

 

 Chất hữu cơ trên có công thức phân tử là:

 A. C9H10 B. C12H10 C. C10H10 D. C10H12

Câu 18: Công thức phân tử nào dưới đây biểu diễn nhiều hợp chất ?

 (I) CH2F2; (II) C2H2Cl2; (III) C2H6O; (IV) CH2O2.

 A. (I) và (II). B. (I) và (III). C. (III) và (IV). D. (II) và (III).

Câu 19: Đốt cháy một hiđrocacbon A, thu được số mol nước bằng số mol của CO2. Công thức của A có dạng

 A. CnH2n-2. B. CnH2n. C. CnH2n-6. D. CnH2n+2.

Câu 20. Số đồng phân của chất hữu cơ có CTPT C4H10 là :

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG:

Câu 21: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 31,0. Công thức phân tử của Z là:

 A. CH3O B. C2H6O2 C. C2H6­O D. C3H9O3.

Câu 22: Đốt cháy 0,42 g một hợp chất hữu cơ thu được 1,32 g CO2 và 0,54 g H2O. Hợp chất hữu cơ trên có thành phần gồm các nguyên tố:

 A. C, H. B. C, O. C. C, H, O. D. H, O.

Câu 23: Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có thành phần 85,8% C, 14,2% H. Biết M=56.

 A. C4H8 B. C4H6 C. C3H8 D. C3H6.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X cần 6,4 g oxi và tạo thành 3,6 g H2O và 8,8 g CO2. Công thức đơn giản nhất của X là:

 A. CHO. B. CH2O. C. C2H4O2. D. kết quả khác.

Câu 25: (ĐH-A-2010) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dd sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dd Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là

 A. C3H4. B. C2H6. C. C3H6. D. C3H8.

 

---HẾT---

Chúc các em học sinh ôn tập tốt !

 

Tổ Hóa – Trường THPT Chu Văn An Trang 1

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

đề thi de cuong trac nghiem hoa 11 co dap an, Hóa học 11. . nslide.com chia sẽ tới cộng đồng tài liệu de cuong trac nghiem hoa 11 co dap an .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng tham khảo , Tài liệu de cuong trac nghiem hoa 11 co dap an thuộc danh mục Hóa học 11 được giới thiệu bởi thành viên Lợi Phạm Văn đến mọi người nhằm mục tiêu học tập , thư viện này được chia sẽ vào chuyên mục Hóa học 11 , có tổng cộng 1 page, thuộc file .doc, cùng mục còn có Đề thi Hóa học Hóa học 11 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu TRƯỜNG THPT CHU VĂN ANĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - LỚP 11 TỔ HÓA HỌCNăm học 2013 – 2014 A – LÝ THUYẾT: Khái niệm về chất điện li, phân loại chất điện li, giải thích tính dẫn điện của dung dịch chất điện li, nói thêm là Khái niệm axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính theo thuyết Areniut ; khái niệm và phân loại muối, nói thêm là Tích số ion của nước (ở 25oC) và ý nghĩa của nó, thêm nữa Khái niệm về pH và ý https://nslide.com/de-thi/de-cuong-trac-nghiem-hoa-11-co-dap-an.akykzq.html