ĐỀ+ĐA TOÁN XÉT TUYỂN GIÁO VIÊN TỈNH LAI CHÂU 2018

đề thi Mỹ thuật
  Đánh giá    Viết đánh giá
 3       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
tfzu0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/27/2017 9:03:01 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.11 M
Lần xem
0
Lần tải
3
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về đề thi ĐỀ+ĐA TOÁN XÉT TUYỂN GIÁO VIÊN TỈNH LAI CHÂU 2018, Đề Thi Mỹ Thuật , Đề thi ĐỀ+ĐA TOÁN XÉT TUYỂN GIÁO VIÊN TỈNH LAI CHÂU 2018, pdf, 4 trang, 0.11 M, Mỹ thuật chia sẽ bởi Lâm Đỗ Văn đã có 3 download

LINK DOWNLOAD

DE-DA-TOAN-XET-TUYEN-GIAO-VIEN-TINH-LAI-CHAU-2018.pdf[0.11 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Đꢀ Văn Lâm - THCS ThTrn Tân Uyên  
céng hoꢀ xꢁ héi chñ nghÜa viÖt nam  
§éc lËp - Tù do - H¹nh phóc  
ubnd tØnh lai ch©u  
héi ®ång tuyÓn dông  
®Ò chÝnh thøc  
Đꢀ KIM TRA SÁT HCH  
XÉT TUYN VIÊN CHC NGÀNH GIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
NĂM HC 2017 - 2018  
MÔN TOÁN - CP THCS  
Thi gian làm bài: 180 phút không kthi gian chép ñꢉ  
(
Đꢀ thi chcó 01 trang)  
1 5  4 1  5  
PHN I: KIN THC (70 ñim)  
Câu 1. (9 ñim).  
1
1
.1) Thc hin phép tính:  
1
:
1
2 12  5 10  12  
4x 4x  
4
x
4x  
50  
3
1
.2) Tìm s  
nguyên x bi  
t:  
+
+
+...+  
=
2
.4 4.6 6.8  
100.102  
Câu 2. (11 ñim  
)
1
000  
400  
2
.1) So sánh: 2  
.2) Cho bi u th  
u ki  
và 5  
2
9
x  4  
2
c A =  
2
4
x 1+ (2x +1)(x 1)  
a;  
a x ñꢄ giá tr  
a) Tìm  
ñ
i
n c  
a x ñꢄ A có ngh  
ĩ
b) Rút g  
n biu thc A;  
c) Tìm các giá tr  
Câu 3. (10 ñim)  
nguyên c  
cꢇ  
a bi  
u thc A nguyên.  
3
2
3
.1) Gi  
i phương trình: 2x +3x  2 = 0  
2
2
a
b   
a
b
+
3
.2) Tìm giá tr  
nh  
nh  
t cꢇ  
a bi  
u th  
c B =  
3
+
8  
2
2
b
a
 b a   
Câu 4.  
(
8 ñim)  
Có 45 ngưꢍi g  
i trung bình c  
20 ñim)  
Cho n ñưꢍng tròn (O, R) ñưꢍng kính AB cꢂ ñꢉnh. G  
Ax, By và n ñưꢍng tròn cùng thu c m t n a m t ph ng b AB). Qua T là m  
ñưꢍng tròn (T khác A và B) k ti p tuy n v ñưꢍng tròn c t Ax và By theo th t tꢘ  
m bác s  
ĩ
và lu  
t s  
ư
, tu  
i, tu  
i trung bình c  
a h  
là 40 tu  
t s  
ư
i. Tính s  
là 50 tuꢐ  
i.  
bác sĩ  lut sư.  
Bi  
C©u 5.  
t tu  
(
a các bác s  
ĩ
là 35 tu  
i trung bình c  
a các lu  
a
i Ax và By là các tia vuông góc v  
m thay ñꢐi thu  
i M và N.  
i AB  
(
a  
t  
ñiꢄ  
c na  
i
a) Ch  
b) Ch  
c) Gi  
ng minh OM  
ON  
1
1
ng minh  
+
và AM.BN là các ñꢘi lưꢙng không ñꢐi;  
2
2
OM  
t BN t  
ON  
i C, tia TC c  
s
AN c  
t AB t  
i H. Ch  
ng minh: TH  AB  C là trung  
ñ
i
m c  
a TH.  
C©u 6. (12 ñim)  
.1) Cho phương trình: x - 2(m + 1)x + m - 4m + 3 = 0 (m là tham s  
a) Phương trình (1) có hai nghi m phân bi t;  
b) Phương trình (1) có hai nghi m x , x th a mãn: x - 2x = 1;  
.2) a) Tìm ch n cùng trong l  
2
2
6
) (1). Tìm m thꢊ  
o mãn:  
a: 7  
1
2
1
2
2005  
6
s
t
ũ
y th  
2
2
1   
a   
1   
b   
25  
2
b) Cho hai s  
d
ương a, b th  
a mãn a + b = 1. Ch  
ng minh: a +  
+ b +  
PHN 2: SON GIÁO ÁN (30 ñim). Anh(ch  
) hãy son giáo án tit trưꢍng hp bng nhau th hai  
p 1)  
cꢇ  
a tam giác c nh - góc - c nh (c.g.c) (SGK Toán 7 tꢏ  
HÕt  
-
Thí sinh không ñưꢃc sdng tài liu, máy tính cm tay  
Giám thkhông gii thích gì thêm  
-
Đꢀ Văn Lâm - THCS ThTrn Tân Uyên  
h−íng dÉn gi¶i  
Chú ý: Đáp án ch mang tính tham kho  
C©u 1. (9 ñim)  
1
1
5  4 1  5  
4x 4x 4x  
4x  
50  
3
1
.1) Tính:  
1
:
1.2) Tìm x:  
+
+
+...+  
=
1
2 12  5 10  12  
2.4 4.6 6.8  
100.102  
Gii  
1
1
5
4
1
5  
11 5 7 12  
11  
7
97  
60  
37  
60  
1
.1) 1  
:
=1  
.
.
=1+  
+
=1+  
= 2  
1
2 12  
5 10  
12  
12 12 10 5  
12 10  
2
4
x
4x 4x  
4x  
50  
3
2
2
2
50  
3
1
.2)  
+
+
+...+  
=
2x  
+
+
+...+  
=
2
.4 4.6 6.8  
100.102  
2.4 4.6 6.8  
100.102  
1 1 1 1 1 1  
1
1
50  
3
1
1
50  
3
2x  + − + − +...+  
=
2x  
=
2 4 4 6 6 8  
100 102  
2 102  
2
5
50  
2x.  
=
 x =17 . Vy x = 17.  
5
1
3
Câu 2. (11 ñim  
)
1
000  
400  
2
.1) So sánh: 2  
.2) Cho bi u th  
u ki  
và 5  
2
9
x  4  
2
c A =  
2
4
x 1+ (2x +1)(x 1)  
a;  
a x ñꢄ giá tr  
a) Tìm  
ñ
i
n c  
a x ñꢄ A có ngh  
ĩ
b) Rút g  
n biu thc A;  
c) Tìm các giá tr  
nguyên c  
cꢇ  
a bi  
u thc A nguyên.  
Gii  
2
00  
1
000  
5
200  
32  
2
=
2
=
(
)
1000  
2
200  
200  
400  
= 5  
2
2
.1) Vì:  
=
32  
>
25  
200  
4
00  
2
200  
25  
5
=
5
=
(
)
1
2
3
.2) a)  
Đ
KX  
Đ
x
  , x  
.
2
2
2
9
x  4  
9x  4  
(3x  2)(3x + 2) 3x + 2  
= =  
b) A =  
=
2
4
x 1+ (2x +1)(x 1) (2x +1)(2x 1) + (2x +1)(x 1) (2x +1)(3x  2) 2x +1  
3
x
+
2
2(3x  
2x  
+
2)  
3(2x  
+
1)  
+
1
1
c) A  
=
Z ⇒  
Z ⇒  
Z ⇒  
Z 2x  
+
1
 Ư(1) = {-1; 1}  
2
x
+
1
+
1
2x  
+
1
2x  
+
1
x
(
{-1; 0}  
10 ñim)  
Câu 3.  
3
2
3
.1) Gi  
i phương trình: 2x +3x  2 = 0  
2
2
a
b   
a
a
b
+
3
.2) Tìm giá tr  
nh  
nh  
t cꢇ  
a bi  
u th  
c B =  
3
+
8  
2
2
b
 b a   
Gii  
3
2
2
2
3
3
.1) 2x + 3x  2 = 0  2x (x+ 2) + x(x+ 2)  2(x + 2) = 0  (x + 2)( 2x + x  2) = 0  
2
2
(x + 2) 2x(x + 2)  (x + 2) = 0  (x + 2) ( 2x 1) = 0  x = -  
2
ho  
c x =  
2
2
2
2
2
a
b
a
b
a
2
.2)  
Đ
K: a, b  0  
.
Đꢔt x =  
+
(v  
i
x  2). Khi  
ñ
ó:  
+
= x - 2 . Thay vào B ta ñưꢙc  
b a  
b
2
2
2
2
B = 3(x - 2) - 8x = 3x - 8x - 6 = (x - 4) + 2(x - 2) - 10  
2
2
2
2
 x  2nên x - 4  0 , (x - 2)  0  
u "=" x y ra khi x = 2  a = b . V  
Câu 4. 20 ñim)  
Có 45 ngưꢍi g m bác s  
trung bình c a các bác s  
B = (x - 4) + 2(x - 2) - 10  −10.  
MinB = -10 khi a = b.  
D
y
(
ĩ
và lu  
t s  
ư, tu  
i trung bình c  
i trung bình c  
a h  
là 40 tu  
t s  
i. Tính sbác sĩ và lut sư. Bit tui  
ĩ
là 35 tu  
i, tu  
a các lu  
ư
là 50 tu  
i.  
Đꢀ Văn Lâm - THCS ThTrn Tân Uyên  
Gi¶i  
t sư là (45 - x).  
i);  
Gi x là s bác sĩ (x  N*, x < 45), s lu  
-
-
-
T
T
T
ng s  
ng s  
ng s  
tu  
tu  
tu  
i c  
i c  
i c  
a 45 ngưꢍi là: 45.40 (tu  
a bác s là: 35x (tu i)  
a lu t s là: 50(45 - x) (tui)  
ĩ
ư
Khi  
5x + 50(45 - x) = 45.40  15x = 450  x = 30 (t/m)  
y: S bác s là: 30 ngưꢍi; s lu t s là: 15 ngưꢍi.  
10 ñim) Cho n ñưꢍng tròn (O, R) ñưꢍng kính AB cꢂ ñꢉnh. G  
i AB (Ax, By và n ñưꢍng tròn cùng thu c m t n a m t ph ng b AB). Qua T là m  
thu c n ñưꢍng tròn (T khác A và B) k ti p tuy n v ñưꢍng tròn c t Ax và By theo th t ti M và N.  
ñó ta có phương trình:  
3
V
(
ĩ
ꢏ ư  
Câu 5.  
a  
i Ax và By là các tia vuông góc  
vꢒ  
a  
i
t
ñiꢄ  
m thay ñꢐ  
i
a  
a) Ch  
b) Ch  
c) Gi  
ng minh OM  
ON  
1
1
ng minh  
+
và AM.BN là các ñꢘi lưꢙng không ñꢐi;  
2
2
OM  
t BN t  
ON  
i C, tia TC c  
s
AN c  
t AB t  
i H. Ch  
ng minh: TH  
AB và C là trung ñim ca TH.  
Gii  
a) Vì MT và MA là hai ti  
Vì NB và NT là hai ti p tuy  
Vì AOT và BOT là hai góc k  
b) +) Vì OMN vuông t i O, có OT là ñưꢍng cao nên áp d  
th c và ñưꢍng cao trong tam giác vuông ta có:  
p tuy  
n c  
t nhau t  
bù (3). T  
t nhau t  
i M  
OM là tia phân giác AOT (1)  
N
n c  
i N  
OT là tia phân giác BOT  
(2)  
(1), (2) và (3)  
OM  
ng  
ON  
T
C
h
1
1
1
1
= (không ñꢐi)  
2
M
+
=
2
2
2
OM  
ON  
OT  
R
+
) Áp d a cch và ñưꢍng cao trong tam giác vuông  
2
ta có: TM.TN = OT AM.BN  
c) +) Vì AM // BN nên theo ñꢉnh lí Ta lét ta có:  
ng ñꢁ th  
c gi  
2
= R (không ñꢐi)  
A
H
O
B
NC NB NT  
NC NT  
=
=
=
TC / /MA (  
ñ
lí Ta Let ñꢊo) mà MA  AB  
CA MC TM  
TC AB hay TH  
HC BC NT  
CA TM  
AB  
TC  
 HC = TC  
AM  
+
) Vì HC // AM  
=
=
(vì CT//BN) =  
AM BM NM  
Câu 6. (30 ñim)  
2
2
6
.1) Cho phương trình: x - 2(m + 1)x + m - 4m + 3 = 0 (m là tham s  
) (1). Tìm m tho mãn:  
a) Phương trình (1) có hai nghi  
b) Phương trình (1) có hai nghi  
.2) a) Tìm ch n cùng trong lũy tha: 7  
m phân bi  
t;  
a mãn: x - 2x = 1;  
2005  
m x , x th  
1
2
1
2
6
s
t
2
2
1   
a   
1   
b   
25  
2
b) Cho hai s  
d
ương a, b th  
a mãn a + b = 1. Ch  
ng minh: a +  
+ b +  
Gii  
6
.1) a) Phương trình (1) có hai nghim phân bit khi:  
1
2
2
' > 0  (m+1)  (m  4m + 3) > 0  6m  2 > 0  m > .  
3
1
b) Đꢄ phương trình (1) có hai nghi  
m x , x thì: '  0  m  . Khi  
ñ
ó
1
2
3
4m + 5  
3
2m +1  
x1 =  
x2 =  
x  2x =1  
1 2  
Theo ñꢆ bài và theo ñꢉnh lý Vi-et ta có: x + x = 2(m +1) ⇔  
1
2
3
2
x .x = m  4m + 3  
2
1
2
x .x = m  4m + 3  
1
2
Đꢀ Văn Lâm - THCS ThTrn Tân Uyên  
4
m + 5 2m +1  
.
2
2
= m  4m + 3  m 50m + 22 = 0  m = 25+ 3 67 hoc m = 253 67 (t/m)  
3
3
Vy: m = 25± 3 67  
2
005  
2004 4 501 501  
.2. a) 7 = 7.(7 ) = 7.(...1) = 7.(...1) = (...7) vy ch s tn cùng là 7  
b) Áp dng bt ñꢕn thc Bunhiacopxki ta có:  
6
= 7.7  
2
2
2
1
1   
1   
a   
1   
b   
1
.(a + ) +1. b +  
2a +  
+ b +  
  
a
b   
2
2
2
2
2
1   
a   
1  1   
b  2   
1 1   
a + b + +  
1  1 1  1   
4   
25  
2
VT = a +  
+ b +  
=
1+ +  
1+  
=
a
b   
2   
a
b  2  a + b   
1
Du "=" x  
y ra khi a = b =  
.
2
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về ĐỀ+ĐA TOÁN XÉT TUYỂN GIÁO VIÊN TỈNH LAI CHÂU 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU