Đề Thi Hóa Học:Đề Hóa Khôi A 2011-925

đề thi Khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
j5k6wq
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2011-07-07 21:56:57
Loại file
pdf
Dung lượng
0.27 M
Trang
6
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: HOÁ HỌC; Khối A Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi c

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011  
Môn: HOÁ HỌC; Khối A  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
(Đề thi có 06 trang)  
Mã đề thi 925  
Họ, tên thí sinh: ..........................................................................  
Số báo danh: ............................................................................  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;  
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.  
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)  
Câu 1: Hoà tan 13,68 gam muối MSO  
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và  
,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai  
điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là  
A. 3,920. B. 4,788.  
Câu 2: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit  
axetylsalixylic (o-CH COO-C -COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với  
3,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là  
A. 0,24. B. 0,96. C. 0,72. D. 0,48.  
4
vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ,  
0
C. 4,480.  
D. 1,680.  
3
6 4  
H
4
Câu 3: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol  
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng,  
đun nóng là  
A. 4.  
B. 5.  
C. 3.  
D. 6.  
Câu 4: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số  
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH  
(
dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là  
A. 17,5. B. 15,5. C. 14,5.  
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit  
oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam  
D. 16,5.  
2
kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH) ban đầu đã thay đổi như  
2
thế nào?  
A. Giảm 7,74 gam.  
B. Tăng 7,92 gam.  
C. Tăng 2,70 gam.  
D. Giảm 7,38 gam.  
Câu 6: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H SO 0,1M. Sau  
2
4
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra.  
Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO , khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm  
khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là  
3
A. 0,112 lít và 3,750 gam.  
C. 0,224 lít và 3,750 gam.  
B. 0,224 lít và 3,865 gam.  
D. 0,112 lít và 3,865 gam.  
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
(
1) Đốt dây sắt trong khí clo.  
2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).  
3) Cho FeO vào dung dịch HNO (loãng, dư).  
3
4) Cho Fe vào dung dịch Fe  
5) Cho Fe vào dung dịch H  
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?  
B. 4. C. 1.  
2
4 3  
(SO ) .  
2
SO (loãng, dư).  
4
A. 3.  
D. 2.  
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO và z mol H O (với  
2
2
z = y − x ). Cho x mol E tác dụng với NaHCO  
A. axit fomic. B. axit acrylic.  
3
(dư) thu được y mol CO  
2
. Tên của E là  
C. axit oxalic.  
D. axit ađipic.  
Trang 1/6 - Mã đề thi 925  



2
Câu 9: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể  
tích O và 80% thể tích N ) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và  
2
2
hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N  
FeS trong hỗn hợp X là  
2
, 14% SO  
2
, còn lại là O  
2
. Phần trăm khối lượng của  
A. 26,83%.  
B. 59,46%.  
C. 19,64%.  
D. 42,31%.  
Câu 10: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?  
A. Trùng hợp vinyl xianua.  
B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.  
C. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.  
D. Trùng hợp metyl metacrylat.  
Câu 11: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?  
A. Đá vôi (CaCO  
3
).  
B. Vôi sống (CaO).  
C. Thạch cao nung (CaSO  
4
.H  
2
O).  
4 2  
D. Thạch cao sống (CaSO .2H O).  
Câu 12: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ C  
amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là  
x
H
y
N là 23,73%. Số đồng phân  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 1.  
Câu 13: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO  
3
2 4  
0,6M và H SO 0,5M. Sau khi các phản  
ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản  
ứng thì khối lượng muối khan thu được là  
A. 20,16 gam.  
Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với  
NaHCO (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96  
B. 19,20 gam.  
C. 19,76 gam.  
D. 22,56 gam.  
3
2
lít khí O (đktc), thu được 35,2 gam CO và y mol H O. Giá trị của y là  
2
2
2
A. 0,6.  
B. 0,8.  
C. 0,2.  
D. 0,3.  
3
Câu 15: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm . Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các  
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên  
tử canxi tính theo lí thuyết là  
A. 0,155 nm.  
Câu 16: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)  
B. 0,196 nm.  
C. 0,185 nm.  
D. 0,168 nm.  
2
.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.  
C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.  
D. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.  
Câu 17: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung  
dịch HNO . Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp  
3
+5  
khí (đktc) gồm NO và NO  
2
(không có sản phẩm khử khác của N ). Biết lượng HNO  
3
đã phản ứng là  
4
4,1 gam. Giá trị của m là  
A. 50,4.  
B. 40,5.  
C. 33,6.  
D. 44,8.  
Câu 18: Trong các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
(
(
(
1) Cho SiO  
2) Cho khí SO tác dụng với khí H S.  
3) Cho khí NH  
4) Cho CaOCl  
5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.  
6) Cho khí O tác dụng với Ag.  
7) Cho dung dịch NH Cl tác dụng với dung dịch NaNO đun nóng.  
2
2
tác dụng với axit HF.  
2
2
3
tác dụng với CuO đun nóng.  
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc.  
3
4
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là  
B. 6.  
A. 4.  
C. 7.  
D. 5.  
D. 1.  
Câu 19: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C H O N là  
3
7
2
A. 2.  
B. 3.  
C. 4.  
Trang 2/6 - Mã đề thi 925  




Câu 20: Cho cân bằng hoá học: H  
2
(k) + I  
2
(k) ⇄ 2HI (k); UH > 0.  
B. tăng nồng độ H  
Cân bằng không bị chuyển dịch khi  
A. giảm áp suất chung của hệ.  
C. tăng nhiệt độ của hệ.  
2
.
D. giảm nồng độ HI.  
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO  
2
bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều  
3 3  
kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO trong NH thì  
thu được 0,04 mol Ag. X là  
A. anđehit no, mạch hở, hai chức.  
C. anđehit axetic.  
B. anđehit fomic.  
D. anđehit không no, mạch hở, hai chức.  
Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)  
chất lưỡng tính là  
2
, Pb(OH)  
2
, Al(OH)  
3
, Cr(OH)  
3
. Số chất trong dãy có tính  
A. 2.  
B. 1.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 23: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C  
7
H
8
tác dụng với một lượng dư dung  
3 3  
dịch AgNO trong NH , thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính  
chất trên?  
A. 4.  
B. 5.  
và H  
nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C  
C. 6.  
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác  
, C , C và H . Sục Y vào dung dịch
om (dư) thì  
D. 2.  
Câu 24: Hỗn hợp X gồm C  
2
H
2
2
H
4
2
H
6
2
H
2
2
2
khối lượng bình
om tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H là 8.  
Thể tích O (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là  
2
A. 33,6 lít.  
Câu 25: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là  
A. Fe B. FeCO C. Fe  
Câu 26: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản  
nhất. Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là m : m : m = 21 : 2 : 8. Biết khi X phản ứng hoàn  
toàn với Na thì thu được số mol khí hiđro bằng số mol của X đã phản ứng. X có bao nhiêu đồng phân  
chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?  
A. 7. B. 10.  
B. 22,4 lít.  
C. 44,8 lít.  
D. 26,88 lít.  
2
O
3
.
3
.
3
O
4
.
D. FeS  
2
.
C
H
O
(
C. 3.  
D. 9.  
Câu 27: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu  
trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là  
A. Na  
C. Li  
2
SO  
SO  
4
.Al  
.Al  
2
(SO  
(SO  
4
)
3
.24H  
.24H  
2
O.  
O.  
B. K  
D. (NH  
2
SO  
4
.Al  
SO  
2
(SO  
.Al  
4
)
3
.24H  
2
O.  
2
4
2
4
)
3
2
4
)
2
4
2
(SO .24H O.  
4
)
3
2
+
4
Câu 28: Khi so sánh NH với NH , phát biểu không đúng là:  
3
+
A. Phân tử NH  
B. NH  
C. Trong NH  
3
và ion NH  
4
đều chứa liên kết cộng hóa trị.  
+
3
có tính bazơ, NH  
4
có tính axit.  
+
+
và NH  
4
, nitơ đều có số oxi hóa −3.  
3
D. Trong NH và NH , nitơ đều có cộng hóa trị 3.  
3
4
Câu 29: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung  
dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn  
toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là  
A. 1,12 lít.  
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO  
Ca(OH) 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là  
A. 1,25. B. 0,75. C. 1,00.  
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có  
B. 4,48 lít.  
C. 3,36 lít.  
D. 2,24 lít.  
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và  
2
D. 2,00.  
một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO  
giữa các giá trị x, y và V là  
2
(đktc) và y mol H  
2
O. Biểu thức liên hệ  
2
8
28  
28  
28  
A. V = (x + 30y). B. V =  
(x −30y). C. V =  
(x − 62y). D. V =  
(x + 62y).  
5
5
55  
95  
95  
Trang 3/6 - Mã đề thi 925  



Câu 32: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:  
A. KCl, Ca(OH)  
C. HCl, Ca(OH)  
2
, Na  
, Na  
2
CO  
CO  
3
.
.
B. NaOH, Na  
D. HCl, NaOH, Na  
3
PO  
4
, Na  
2
CO .  
3
.
3
2
2
3
2
CO  
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
(
(
1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO  
2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO  
3) Sục khí H S vào dung dịch FeCl  
4) Sục khí NH tới dư vào dung dịch AlCl  
5) Sục khí CO tới dư vào dung dịch NaAlO  
6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO  
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?  
3 2  
) .  
2
4
(hoặc Na[Al(OH) ]).  
2
2
.
3
3
.
2
2 4  
(hoặc Na[Al(OH) ]).  
4
.
A. 6.  
B. 4.  
C. 5.  
D. 3.  
Câu 34: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO  
3
)
2
(điện cực trơ, màng ngăn  
xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay  
hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là  
A. KNO  
C. KNO  
3
và KOH.  
, KCl và KOH.  
B. KNO  
D. KNO  
3
3 3 2  
, HNO và Cu(NO ) .  
và Cu(NO  
3
3
3 2  
) .  
Câu 35: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.  
-
-
Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H  
2
(đktc).  
(đktc) và m gam hỗn hợp kim loại  
(đktc).  
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:  
A. 0,39; 0,54; 1,40. B. 0,39; 0,54; 0,56. C. 0,78; 0,54; 1,12. D. 0,78; 1,08; 0,56.  
Cho phần 2 vào một lượng dư H O, thu được 0,448 lít khí H  
2
2
Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H  
2
2
+
+
2+  
3+  
Câu 36: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl  
có tính oxi hoá, vừa có tính khử là  
2
, SO  
2
, NO  
2
, C, Al, Mg , Na , Fe , Fe . Số chất và ion vừa  
A. 4.  
B. 6.  
C. 8.  
D. 5.  
Câu 37: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản  
ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế  
được là  
A. 3,67 tấn.  
B. 2,20 tấn.  
C. 2,97 tấn.  
D. 1,10 tấn.  
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Độ âm điện của
om lớn hơn độ âm điện của iot.  
B. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.  
C. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.  


D. Tính khử của ion Br lớn hơn tính khử của ion Cl .  
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C H , C H và C H (số mol mỗi chất bằng nhau) thu  
2
2
3
4
4
4
được 0,09 mol CO  
dịch AgNO trong NH  
và C trong X lần lượt là:  
A. CH =C=CH , CH =CH-C≡CH.  
C. CH≡C-CH , CH =C=C=CH .  
2
. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung  
3
3
, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của C  
3 4  
H
4
H
4
2
2
2
2 2 2 2  
B. CH =C=CH , CH =C=C=CH .  
D. CH≡C-CH , CH =CH-C≡CH.  
3
2
2
3
2
Câu 40: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48  
gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là  
A. 66,44.  
B. 111,74.  
C. 81,54.  
D. 90,6.  
_
________________________________________________________________________________  
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]  
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)  
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)  
Trang 4/6 - Mã đề thi 925  



2
Câu 41: Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đi
om (đồng phân  
cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là  
A. 4. D. 3.  
B. 1.  
C. 2.  
Câu 42: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C  
3
6
H O. X tác dụng được  
với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc.  
Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:  
A. CH  
B. CH  
3
-CH  
=CH-CH  
=CH-CH  
-CO-CH  
2
-CHO, CH  
-OH, CH  
-OH, CH  
, CH -CH  
3
3
, CH  
2
=CH-CH  
-CO-CH  
-CHO.  
-OH.  
2
-CO-CH -OH.  
-CH -CHO, CH  
-CO-CH , CH -CH  
-CHO, CH =CH-CH  
2
2
3
2
3
3
.
C. CH  
D. CH  
2
2
3
3
3
2
3
3
3
2
2
2
Câu 43: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của  
chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?  
A. CO  
2
và CH  
4
.
B. N  
2
và CO.  
C. CO  
2
và O  
2
.
4 2  
D. CH và H O.  
Câu 44: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn  
xốp) thì  

A. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H  
B. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl .  
2
O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl .  
+

+

C. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl .  

D. ở cực âm xảy ra quá trình khử H  
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm Fe  
Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa  
2
O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl .  
2
O
3
, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch  
A. Fe(OH)  
C. Fe(OH)  
2
, Cu(OH)  
và Cu(OH)  
2
và Zn(OH)  
2
.
3 2  
B. Fe(OH) và Zn(OH) .  
D. Fe(OH)  
2
2
.
3
.
Câu 46: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO  
4
. Sau một thời  
(loãng, dư),  
gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H SO  
2
4
sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa  
một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là  
A. 41,48%.  
Câu 47: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?  
A. Dung dịch glyxin. B. Dung dịch lysin. C. Dung dịch alanin. D. Dung dịch valin.  
Câu 48: Hoá hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y (số mol  
X lớn hơn số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N (đo trong cùng điều  
kiện nhiệt độ, áp suất). Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2  
B. 58,52%.  
C. 48,15%.  
D. 51,85%.  
2
(
đktc). Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là  
A. H-COOH và HOOC-COOH.  
B. CH  
D. CH  
Câu 49: Cấu hình electron của ion Cu và Cr lần lượt là  
3
-COOH và HOOC-CH  
2
-CH -COOH.  
2
C. CH  
3
-COOH và HOOC-CH  
2
-COOH.  
3
-CH  
2
-COOH và HOOC-COOH.  
2
+
3+  
9
1
2
9
3
A. [Ar]3d và [Ar]3d 4s .  
B. [Ar]3d và [Ar]3d .  
7
2
1
2
7 2 3  
D. [Ar]3d 4s và [Ar]3d .  
C. [Ar]3d 4s và [Ar]3d 4s .  
Câu 50: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá  
trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu  
2
được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong  
ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là  
A. 405.  
B. 486.  
C. 324.  
D. 297.  
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)  
2 4 2 4  
Câu 51: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H SO vào dung dịch Na CrO là:  
A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.  
B. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.  
C. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.  
D. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.  
Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng:  
Trang 5/6 - Mã đề thi 925  




+
HCN  
trïng hîp  
®ång trïng hîp  
CH≡CH ⎯⎯⎯→X; X ⎯⎯⎯⎯→ polime Y; X + CH  
2
=CH-CH=CH  
2
⎯⎯⎯⎯⎯ ⎯→ polime Z.  
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?  
A. Tơ nitron và cao su buna-S.  
C. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.  
Câu 53: Cho dãy chuyển hoá sau:  
KOH/C H OH  
2 5  
o
B. Tơ capron và cao su buna.  
D. Tơ olon và cao su buna-N.  
+
xt,t  
C H  
+Br ,as  
tØlÖmol1:1  
2
4
2
Benzen ⎯⎯⎯→X ⎯⎯⎯⎯→Y ⎯⎯⎯⎯⎯ ⎯→ Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính).  
o
t
Tên gọi của Y, Z lần lượt là  
A. 2-
om-1-phenylbenzen và stiren.  
C. 1-
om-1-phenyletan và stiren.  
B. 1-
om-2-phenyletan và stiren.  
D. benzyl
omua và toluen.  
Câu 54: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không  
khí dung dịch nào sau đây?  
A. Dung dịch NH  
C. Dung dịch NaOH.  
Câu 55: Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe  
3
.
B. Dung dịch H  
D. Dung dịch NaCl.  
2 4  
vào dung dịch H SO (loãng, rất  
2 4  
SO loãng.  
3
O
4
dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100  
ml dung dịch KMnO 0,1M. Giá trị của m là  
4
A. 0,96.  
B. 0,64.  
C. 3,2.  
D. 1,24.  
Câu 56: Cho các phản ứng sau:  
Fe + 2Fe(NO ) → 3Fe(NO )  
3
3
3 2  
AgNO  
3
+ Fe(NO  
3
)
2
3 3  
→ Fe(NO ) + Ag  
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:  
+
2+  
3+  
+
3+  
2+  
2+  
+
3+  
2+ 3+ +  
D. Fe , Fe , Ag .  
A. Ag , Fe , Fe .  
B. Ag , Fe , Fe .  
C. Fe , Ag , Fe .  
−5  
Câu 57: Dung dịch X gồm CH  
3
COOH 1M (K =1,75.10 ) và HCl 0,001M. Giá trị pH của dung  
a
dịch X là  
A. 2,55.  
B. 2,43.  
C. 2,33.  
D. 1,77.  
Câu 58: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các  
amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). Nếu cho  
1
hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu  
10  
được là  
A. 7,82 gam.  
B. 16,30 gam.  
C. 7,09 gam.  
D. 8,15 gam.  
Câu 59: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?  
A. Axetanđehit phản ứng được với nước
om.  
2
B. Anđehit fomic tác dụng với H O tạo thành sản phẩm không bền.  
C. Axeton không phản ứng được với nước
om.  
D. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.  
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một  
ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO và 0,09 gam H O. Số este đồng phân của X là  
2
2
A. 4.  
B. 2.  
C. 6.  
D. 5.  
---------------------------------------------------------- HẾT ----------  
Trang 6/6 - Mã đề thi 925  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi ĐỀ HÓA KHÔI A 2011-925
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.pngDeHoaACt_DH_K11_M925.pdf[0.27 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU