ĐỀ HÓA KHỐI A_2008(mã đề 931)

đề thi Toán học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 3       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
v24ztq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
2/21/2009 1:43:01 AM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.20 M
Lần xem
1
Lần tải
3
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi ĐỀ HÓA KHỐI A_2008(mã đề 931), Đề Thi Toán Học 12 , Đề thi ĐỀ HÓA KHỐI A_2008(mã đề 931), pdf, 0 trang, 0.20 M, Toán học 12 chia sẽ bởi Trí Lê Thanh đã có 3 download

 
LINK DOWNLOAD

DE-HoA-KHoI-A_2008-ma-de-931.pdf[0.20 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
ĐỀ CHÍNH THC  
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC, CAO ĐẲNG NĂM 2008  
Môn thi: HOÁ HC, khi A  
Thi gian làm bài: 90 phút.  
(Đề thi có 05 trang)  
đề thi 931  
H, tên thí sinh:..........................................................................  
Sbáo danh:............................................................................  
Cho biết khi lượng nguyên t(theo đvC) ca các nguyên t:  
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;  
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.  
PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (44 câu, tcâu 1 đến câu 44):  
Câu 1: Thai mui X và Y thc hin các phn ng sau:  
o
t
X ⎯⎯→ X + CO  
X + H O ⎯⎯ X  
1 2 2  
1
2
X + Y ⎯⎯  X + Y + H O  
X + 2Y ⎯⎯  X + Y + 2H O  
2
1
2
2
2
2
Hai mui X, Y tương ng là  
A. BaCO , Na CO B. CaCO3, NaHCO  
Câu 2: Hp th hoàn toàn 4,48 lít khí CO  
và Ba(OH) 0,2M, sinh ra m gam kết ta. Giá tr ca m là  
3
2
3
.
3
.
3 3 4  
C. MgCO , NaHCO . D. CaCO3, NaHSO .  
2
(ở đktc) vào 500 ml dung dch hn hp gm NaOH 0,1M  
2
A. 9,85. D. 11,82.  
B. 17,73.  
C. 19,70.  
Câu 3: Tinh bt, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khnăng tham gia phn ng  
A. hoà tan Cu(OH)  
Câu 4: Phát biu không đúng là:  
A. Trong dung dch, H N-CH  
B. Aminoaxit là nhng cht rn, kết tinh, tan tt trong nước và có vngt.  
C. Aminoaxit là hp cht hu cơ tp chc, phân tcha đồng thi nhóm amino và nhóm  
cacboxyl.  
D. Hp cht H  
Câu 5: Cho các cht: Al, Al  
2
.
B. tráng gương.  
C. trùng ngưng.  
D. thy phân.  
+
-
2
2
-COOH còn tn ti dng ion lưỡng cc H  
3
N -CH  
2
-COO .  
2
N-CH  
2
-COOH  
3
N-CH  
3
là este ca glyxin (hay glixin).  
, Zn(OH) , NaHS, K SO , (NH  
2
O
3
, Al  
2
(SO  
4
)
3
2
2
3
4
)
2
CO  
3
. Scht đều phn  
ng được vi dung dch HCl, dung dch NaOH là  
A. 7. B. 6.  
Câu 6: Đun nóng V lít hơi anđehit X vi 3V lít khí H  
C. 5.  
D. 4.  
(xúc tác Ni) đến khi phn ng xy ra hoàn  
2
toàn ch thu được mt hn hp khí Y có th tích 2V lít (các th tích khí đo  cùng điu kin nhit độ,  
áp sut). Ngưng t Y thu được cht Z; cho Z tác dng vi Na sinh ra H có s mol bng s mol Z đã  
2
phn ng. Cht X là anđehit  
A. không no (cha mt ni đôi C=C), hai chc.  
B. no, đơn chc.  
C. no, hai chc.  
D. không no (cha mt ni đôi C=C), đơn chc.  
Câu 7: Trung hoà 5,48 gam hn hp gm axit axetic, phenol và axit benzoic, cn dùng 600 ml dung  
dch NaOH 0,1M. Cô cn dung dch sau phn ng, thu được hn hp cht rn khan có khi lượng là  
A. 8,64 gam.  
8
Câu 8: S đồng phân hiđrocacbon thơm ng vi công thc phân t C H10 là  
A. 2. B. 3. C. 4.  
Câu 9: Gluxit (cacbohiđrat) chcha hai gc glucozơ trong phân tlà  
A. tinh bt. B. xenlulozơ. C. saccarozơ.  
B. 4,90 gam.  
C. 6,80 gam.  
D. 6,84 gam.  
D. 5.  
D. mantozơ.  
Câu 10: Cho sơ đồ chuyn hoá sau:  
C H O + NaOH  X + Y  
3
4
2
X + H SO loãng  Z + T  
2
4
Trang 1/5 - Mã đề thi 931  
Biết Y và Z đều có phn ng tráng gương. Hai cht Y, Z tương ng là:  
A. HCOONa, CH CHO. B. HCHO, CH CHO.  
D. CH CHO, HCOOH.  
3
3
C. HCHO, HCOOH.  
3
Câu 11: Cho cân bng hoá hc: 2SO  
nhit. Phát biu đúng là:  
2
(k) + O  
2
(k) ZZX 2SO  
(k); phn ng thun là phn ng toả  
3
YZZ  
A. Cân bng chuyn dch theo chiu thun khi gim áp sut hphn ng.  
B. Cân bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng độ O .  
2
C. Cân bng chuyn dch theo chiu thun khi tăng nhit độ.  
3
D. Cân bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng độ SO .  
Câu 12: Cho glixerin trioleat (hay triolein) ln lượt vào mi ng nghim cha riêng bit: Na,  
Cu(OH) , CH OH, dung dch Br , dung dch NaOH. Trong điu kin thích hp, s phn ng xy ra là  
2
3
2
A. 4.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 5.  
Câu 13: Có các dung dch riêng bit sau:  
C H -NH Cl (phenylamoni clorua), H N-CH -CH -CH(NH )-COOH, ClH N-CH -COOH,  
6
5
3
2
2
2
2
3
2
HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH, H N-CH -COONa.  
2
2
2
2
2
Slượng các dung dch có pH < 7 là  
A. 3. B. 5.  
Câu 14: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hn hp gm FeO, Fe  
bng s mol Fe O ), cn dùng va đủ V lít dung dch HCl 1M. Giá tr ca V là  
C. 4.  
D. 2.  
3
O
4
và Fe  
2
O
3
(trong đó smol FeO  
2
3
A. 0,08.  
B. 0,18.  
C. 0,23.  
D. 0,16.  
Câu 15: Cho m gam hn hp X gm hai rượu (ancol) no, đơn chc, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng  
tác dng vi CuO (dư) nung nóng, thu được mt hn hp rn Z và mt hn hp hơi Y (có t khi hơi  
so vi H là 13,75). Cho toàn b Y phn ng vi mt lượng dư Ag O (hoc AgNO ) trong dung dch  
2
2
3
NH đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá tr ca m là  
3
A. 7,8.  
B. 7,4.  
C. 9,2.  
D. 8,8.  
Câu 16: Cho 3,2 gam bt Cu tác dng vi 100 ml dung dch hn hp gm HNO  
3
2 4  
0,8M và H SO  
0,2M. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sn phm kh duy nht,  đktc).  
Giá trca V là  
A. 0,672.  
B. 0,448.  
C. 1,792.  
D. 0,746.  
Câu 17: Cho hn hp bt gm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dch AgNO  
3
1M. Sau khi  
các phn ng xy ra hoàn toàn, thu được m gam cht rn. Giá tr ca m là (biết th t trong dãy thế  
3
+
2+  
+
đin hoá: Fe /Fe đứng trước Ag /Ag)  
A. 54,0. B. 64,8.  
Câu 18: Số đồng phân este ng vi công thc phân tC  
A. 2. B. 4. C. 6.  
Câu 19: Khi đin phân NaCl nóng chy (đin cc trơ), ti catôt xy ra  
C. 32,4.  
D. 59,4.  
D. 5.  
4
8 2  
H O là  
+
-
-
+
D. s kh ion Na .  
A. s oxi hoá ion Na . B. s oxi hoá ion Cl . C. s kh ion Cl .  
Câu 20: Cho 11,36 gam hn hp gm Fe, FeO, Fe và Fe phn ng hết vi dung dch HNO  
2
O
3
3
O
4
3
loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sn phm kh duy nht, ở đktc) và dung dch X. Cô cn dung  
dch X thu được m gam mui khan. Giá trca m là  
A. 49,09.  
B. 34,36.  
C. 35,50.  
D. 38,72.  
Câu 21: Cho sơ đồ chuyn hóa: CH  
đồ trên thì cn V m khí thiên nhiên (ở đktc). Giá tr ca V là (biết CH  
nhiên và hiu sut ca cquá trình là 50%)  
4
C  
2
H
2
 C Cl  PVC. Để tng hp 250 kg PVC theo sơ  
2 3  
H
3
4
chiếm 80% thtích khí thiên  
D. 448,0.  
A. 224,0.  
B. 286,7.  
C. 358,4.  
Câu 22: Dãy gm các cht được xếp theo chiu nhit độ sôi tăng dn ttrái sang phi là:  
A. C  
C. CH  
2
H
3
6
, CH  
CHO, C  
3
CHO, C  
2
H
5
OH, CH  
, CH  
3
COOH.  
COOH.  
B. CH  
D. C  
3
COOH, C  
2
H
6
, CH OH.  
3
CHO, C  
2
H
5
2
H
5
OH, C  
2
H
6
3
2
H
6
, C OH, CH  
2
H
5
3
CHO, CH COOH.  
3
Câu 23: Khi lượng ca mt đon mch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và ca mt đon mch tơ capron  
là 17176 đvC. Slượng mt xích trong đon mch nilon-6,6 và capron nêu trên ln lượt là  
A. 113 và 152.  
B. 121 và 114.  
C. 113 và 114.  
D. 121 và 152.  
Trang 2/5 - Mã đề thi 931  
2 4  
Câu 24: Cho Cu và dung dch H SO loãng tác dng vi cht X (mt loi phân bón hóa hc), thy  
thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mt khác, khi X tác dng vi dung dch NaOH thì  
có khí mùi khai thoát ra. Cht X là  
A. amoni nitrat.  
B. ure.  
C. natri nitrat.  
D. amophot.  
Câu 25: Phát biu đúng là:  
A. Khi thy phân cht béo luôn thu được C  
2
H
4
(OH)  
2
.
B. Phn ng thy phân este trong môi trường axit là phn ng thun nghch.  
C. Tt ccác este phn ng vi dung dch kim luôn thu được sn phm cui cùng là mui và  
rượu (ancol).  
2 4  
D. Phn ng gia axit và rượu khi có H SO đặc là phn ng mt chiu.  
Câu 26: Cho hn hp gm Na và Al có t l s mol tương ng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các  
phn ng xy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H ( đktc) và m gam cht rn không tan. Giá tr ca  
2
m là  
A. 43,2.  
B. 7,8.  
C. 5,4.  
D. 10,8.  
Câu 27: Cho 2,13 gam hn hp X gm ba kim loi Mg, Cu và Al  dng bt tác dng hoàn toàn vi  
oxi thu được hn hp Y gm các oxit có khi lượng 3,33 gam. Thtích dung dch HCl 2M va đủ để  
phn ng hết vi Y là  
A. 75 ml.  
B. 50 ml.  
C. 57 ml.  
D. 90 ml.  
Câu 28: Este X có các đặc đim sau:  
-
-
Đốt cháy hoàn toàn X to thành CO và H O có s mol bng nhau;  
2 2  
Thuphân X trong môi trường axit được cht Y (tham gia phn ng tráng gương) và cht Z (có  
snguyên tcacbon bng mt na snguyên tcacbon trong X).  
Phát biu không đúng là:  
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sn phm gm 2 mol CO và 2 mol H O.  
2 2  
B. Cht X thuc loi este no, đơn chc.  
C. Cht Y tan vô hn trong nước.  
o
D. Đun Z vi dung dch H  
2
SO  
4
đặc  170 C thu được anken.  
Câu 29: Phát biu đúng là:  
A. Tính axit ca phenol yếu hơn ca rượu (ancol).  
B. Các cht etilen, toluen và stiren đều tham gia phn ng trùng hp.  
C. Tính bazơ ca anilin mnh hơn ca amoniac.  
D. Cao su thiên nhiên là sn phm trùng hp ca isopren.  
Câu 30: Trn ln V ml dung dch NaOH 0,01M vi V ml dung dch HCl 0,03 M được 2V ml dung  
dch Y. Dung dch Y có pH là  
A. 1.  
B. 2.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 31: Khi phân tích thành phn mt rượu (ancol) đơn chc X thì thu được kết qu: tng khi  
lượng ca cacbon và hiđro gp 3,625 ln khi lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ng vi công  
thc phân tca X là  
A. 2.  
B. 4.  
C. 1.  
D. 3.  
Câu 32: Cho các phn ng sau:  
o
o
t
(2) NH NO ⎯⎯→  
4 2  
t
(
(
(
1) Cu(NO ) ⎯⎯→  
3
2
o
o
8
50 C, Pt  
t
3) NH + O ⎯⎯⎯ ⎯⎯ →  
(4) NH + Cl ⎯⎯→  
3 2  
3
2
o
o
t
t
5) NH Cl ⎯⎯→  
(6) NH + CuO ⎯⎯→  
4
3
Các phn ng đều to khí N là:  
2
A. (1), (3), (4).  
B. (1), (2), (5).  
C. (2), (4), (6).  
D. (3), (5), (6).  
Câu 33: Cho 3,6 gam anđehit đơn chc X phn ng hoàn toàn vi mt lượng dư Ag  
trong dung dch NH đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bng dung dch  
HNO đặc, sinh ra 2,24 lít NO (sn phm kh duy nht,  đktc). Công thc ca X là  
A. C CHO. B. C CHO. C. C CHO. D. HCHO.  
2 3  
O (hoc AgNO )  
3
3
2
2
H
5
4
H
9
3 7  
H
Trang 3/5 - Mã đề thi 931  
Câu 34: Hn hp X có tkhi so vi H  
toàn 0,1 mol X, tng khi lượng ca CO  
A. 16,80 gam. B. 20,40 gam.  
Câu 35: Hp cht trong phân tcó liên kết ion là  
A. HCl. B. NH Cl.  
Câu 36: Cho V lít hn hp khí (ở đktc) gm CO và H  
CuO và Fe nung nóng. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, khi lượng hn hp rn gim 0,32  
2
là 21,2 gm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn  
và H O thu được là  
C. 18,96 gam.  
2
2
D. 18,60 gam.  
4
C. H  
2
O.  
3
D. NH .  
2
phn ng vi mt lượng dư hn hp rn gm  
3
O
4
gam. Giá trca V là  
A. 0,224.  
B. 0,448.  
C. 0,112.  
D. 0,560.  
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hn hp gm Al và Al  
4
C
3
vào dung dch KOH (dư), thu được a  
mol hn hp khí và dung dch X. Sc khí CO  
gam. Giá trca a là  
2
(dư) vào dung dch X, lượng kết ta thu được là 46,8  
A. 0,45.  
B. 0,40.  
C. 0,55. D. 0,60.  
Câu 38: Khi tách nước t rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sn phm chính  
thu được là  
A. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).  
C. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).  
B. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).  
D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).  
2 2 2  
Câu 39: Đun nóng hn hp khí gm 0,06 mol C H và 0,04 mol H vi xúc tác Ni, sau mt thi gian  
thu được hn hp khí Y. Dn toàn bhn hp Y li ttqua bình đựng dung dch brom (dư) thì còn  
li 0,448 lít hn hp khí Z (ở đktc) có t khi so vi O là 0,5. Khi lượng bình dung dch brom tăng  
2
là  
A. 1,04 gam.  
B. 1,64 gam.  
C. 1,20 gam.  
D. 1,32 gam.  
2 4  
(SO và 0,1 mol H SO đến  
Câu 40: Cho V lít dung dch NaOH 2M vào dung dch cha 0,1 mol Al  
2
4
)
3
khi phn ng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết ta. Giá tr ln nht ca V để thu được lượng kết ta  
trên là  
A. 0,45.  
B. 0,25.  
C. 0,05.  
SO  
D. 0,35.  
Câu 41: X là kim loi phn ng được vi dung dch H  
2
4
loãng, Y là kim loi tác dng được vi  
3
+
2+  
dung dch Fe(NO  
3
)
3
. Hai kim loi X, Y ln lượt là (biết th t trong dãy thế đin hoá: Fe /Fe đứng  
+
trước Ag /Ag)  
A. Mg, Ag.  
B. Fe, Cu.  
C. Ag, Mg.  
D. Cu, Fe.  
Câu 42: Cho các phn ng sau:  
4
HCl + MnO  
2
2 2 2  
 MnCl + Cl + 2H O.  
+ H  
2HCl + Fe FeCl  
2
2
.
1
6
1
4HCl + K Cr O  2KCl + 2CrCl + 3Cl + 7H O.  
2
2
7
3
2
2
HCl + 2Al 2AlCl  
3 2  
+ 3H .  
6HCl + 2KMnO  2KCl + 2MnCl  
4
2
+ 5Cl  
2
2
+ 8H O.  
Sphn ng trong đó HCl thhin tính oxi hóa là  
A. 2. B. 3.  
C. 1.  
Li, O,  
D. 4.  
Câu 43: Bán kính nguyên tca các nguyên t:  
sang phi là  
3
8
9
F, 11Na được xếp theo thttăng dn ttrái  
A. Li, Na, O, F.  
B. F, Na, O, Li.  
C. F, Li, O, Na.  
D. F, O, Li, Na.  
Câu 44: Trong phòng thí nghim, người ta điu chế oxi bng cách  
A. nhit phân Cu(NO  
C. đin phân nước.  
3
)
2
.
B. nhit phân KClO  
D. chưng ct phân đon không khí lng.  
3 2  
có xúc tác MnO .  
_
_________  
__________  
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phn: phn I hoc phn II  
PHN RIÊNG  
Phn I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, tcâu 45 đến câu 50):  
Câu 45: Nung nóng m gam hn hp Al và Fe (trong môi trường không có không khí) đến khi  
phn ng xy ra hoàn toàn, thu được hn hp rn Y. Chia Y thành hai phn bng nhau:  
2 3  
O
-
2 4 2  
Phn 1 tác dng vi dung dch H SO loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H ( đktc);  
Phn 2 tác dng vi dung dch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H ( đktc).  
-
2
Trang 4/5 - Mã đề thi 931  
Giá trca m là  
A. 29,43.  
Câu 46: Cho các cht sau: CH  
B. 29,40.  
=CH-CH  
C. 22,75  
-CH=CH , CH  
D. 21,40.  
3
=CH-CH=CH-CH -CH ,  
2
2
-CH  
2
2
2
2
CH -C(CH )=CH-CH , CH =CH-CH -CH=CH . S cht có đồng phân hình hc là  
3
3
3
2
2
2
A. 4.  
B. 1.  
C. 2.  
D. 3.  
Câu 47: Trong các loi qung st, qung có hàm lượng st cao nht là  
A. manhetit. B. hematit đỏ. C. xiđerit.  
theo tlsmol 1 : 1, ssn phm monoclo ti đa thu được  
D. hematit nâu.  
Câu 48: Cho iso-pentan tác dng vi Cl  
2
là  
A. 5.  
B. 4.  
C. 3.  
D. 2.  
Câu 49: Khi crackinh hoàn toàn mt th tích ankan X thu được ba th tích hn hp Y (các th tích  
khí đo  cùng điu kin nhit độ và áp sut); t khi ca Y so vi H  
X là  
2
bng 12. Công thc phân tca  
D. C  
A. C  
5
H
12  
.
B. C  
+
3
H
8
.
C. C  
6
H
14  
.
4 10  
H .  
2
Câu 50: Biết rng ion Pb trong dung dch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loi Pb và Sn  
được ni vi nhau bng dây dn đin vào mt dung dch cht đin li thì  
A. c Pb và Sn đều không b ăn mòn đin hoá. B. ch  Pb b ăn mòn đin hoá.  
C. chcó Sn bị ăn mòn đin hoá.  
D. cPb và Sn đều bị ăn mòn đin hoá.  
Phn II. Theo chương trình phân ban (6 câu, tcâu 51 đến câu 56):  
Câu 51: Cho sơ đồ chuyn hoá qung đồng thành đồng:  
o
o
2
+
O ,t  
+O ,t  
o
+
X,t  
2
CuFeS ⎯⎯⎯⎯→ X ⎯⎯⎯⎯→ Y ⎯⎯ ⎯⎯ Cu.  
2
Hai cht X, Y ln lượt là:  
A. Cu D. CuS, CuO.  
Câu 52: Tác nhân chyếu gây mưa axit là  
A. CO và CH B. CO và CO  
Câu 53: Lượng glucozơ cn dùng để to ra 1,82 gam sobitol vi hiu sut 80% là  
2
S, CuO.  
B. Cu  
2
O, CuO.  
C. Cu  
2
S, Cu  
2
O.  
4
.
2
.
C. SO  
2
và NO  
2
.
4 3  
D. CH và NH .  
A. 2,25 gam.  
Câu 54: Số đồng phân xeton ng vi công thc phân tC  
A. 6. B. 3. C. 5.  
Câu 55: Mt pin đin hoá có đin cc Zn nhúng trong dung dch ZnSO  
dung dch CuSO . Sau mt thi gian pin đó phóng đin thì khi lượng  
B. 1,82 gam.  
C. 1,44 gam.  
D. 1,80 gam.  
5
H10O là  
D. 4.  
4
đin cc Cu nhúng trong  
3 2 4 2  
Câu 56: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl thành K CrO bng Cl khi có mt KOH, lượng ti  
thiu Cl và KOH tương ng là  
4
A. đin cc Zn gim còn khi lượng đin cc Cu tăng.  
B. đin cc Zn tăng còn khi lượng đin cc Cu gim.  
C. chai đin cc Zn và Cu đều gim.  
D. chai đin cc Zn và Cu đều tăng.  
2
A. 0,03 mol và 0,04 mol.  
C. 0,015 mol và 0,08 mol.  
B. 0,03 mol và 0,08 mol.  
D. 0,015 mol và 0,04 mol.  
-----------------------------------------------  
----------------------------------------------------- HT ----------  
Trang 5/5 - Mã đề thi 931  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về ĐỀ HÓA KHỐI A_2008(mã đề 931)
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU