đề kiểm tra 1 tiết đại số 10 đề thi Hình học 10

  Đánh giá    Viết đánh giá
 52       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
mntx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/14/2017 11:04:55 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.29 M
Lần xem
0
Lần tải
52

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 10
HỌ VÀ TÊN:………………………………………………………..LỚP: 10 A1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Đáp án

















PHẦN TRẮC NGIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Điền kiện xác định của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 2. Ngiệm của hệ phương trình là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3. Nghiệm của phương trình  là: 
A.  B.  C.  D. 
Câu 4. Cặp số  nào sau đây không là nghiệm của phương trình 
A.  B.  C.  D. 
Câu 5. Điều kiệm xác định của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6. Gọi  là nghiệm của phương trình . Giá trị của  là:
A. 4 B. 8 C. 12 D. 16
Câu 7. Số nghiệm của phương trình  là:
A. 0 B. -4 C. 1 D. 2
Câu 8. Nghiệm của phương trình  là:
A.  B. vô nghiệm C.  D. 
Câu 9. Gọi  là nghiệm của hệ . Giá trị của biểu thức là:
A. -1 B. 35 C. 15 D. 21
Câu 10. Số nghiệm của phương trình  là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 11. Nghiệm của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. Vô nghiệm
Câu 12. Ngiệm của phươn trình là:
A. Vô nghiệm B.  C.  D. 
Câu 13. Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A.  B.  C.  D. 
Câu 14. Nghiệm của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15. Phương trình  vô nghiệm khi:
A.  B.  C.  D. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm).
Câu 16. Giải phương trình
1.  2. 
Câu 17. Cho phương trình . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 18. Giải hệ phương trình 
………………………….HẾT………………………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 10
HỌ VÀ TÊN:………………………………………………………..LỚP: 10 A1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Đáp án

















PHẦN TRẮC NGIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Điền kiện xác định của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 2. Ngiệm của hệ phương trình là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3. Nghiệm của phương trình  là: 
A.  B.  C.  D. 
Câu 4. Cặp số  nào sau đây là nghiệm của phương trình 
A.  B.  C.  D. 
Câu 5. Điều kiệm xác định của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6. Gọi  là nghiệm của phương trình . Giá trị của  là:
A. 4 B. 8 C. 12 D. 16
Câu 7. Số nghiệm

 


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 10

HỌ VÀ TÊN:………………………………………………………..LỚP: 10 A1

 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. PHẦN TRẮC NGIỆM (6.0 điểm)

Câu 1. Điền kiện xác định của phương trình :

A.    B.    C.    D.

Câu 2. Ngiệm của hệ phương trình là:

A.     B.    C.    D.

Câu 3. Nghiệm của phương trình là:

A.    B.    C.    D.

Câu 4. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của phương trình

A.    B.    C.    D.

Câu 5. Điều kiệm xác định của phương trình là:

A.       B.    C.   D.

Câu 6. Gọi là nghiệm của phương trình . Giá trị của là:

A. 4    B. 8    C. 12    D. 16

Câu 7. Số nghiệm của phương trình là:

A. 0    B. -4    C. 1    D. 2

Câu 8. Nghiệm của phương trình   là:

A.      B. vô nghiệm   C.    D.


Câu 9. Gọi là nghiệm của hệ . Giá trị của biểu thức là:

A.  -1    B. 35    C. 15    D. 21

Câu 10.  Số nghiệm của phương trình   là:

A. 0    B. 1    C. 2    D. 3

Câu 11. Nghiệm của phương trình   là:

A.    B.      C.    D. Vô nghiệm

Câu 12. Ngiệm của phươn trình là:

A. Vô nghiệm   B.   C.    D.

Câu 13. Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A.    B.   C.   D.

Câu 14. Nghiệm của phương trình  là:

A.      B.    C.    D.

Câu 15. Phương trình vô nghiệm khi:

A.     B.    C.    D.

 

II.  PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm).

Câu 16. Giải phương trình

 1.         2.

Câu 17. Cho phương trình . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 18. Giải hệ phương trình

………………………….HẾT………………………


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 10

HỌ VÀ TÊN:………………………………………………………..LỚP: 10 A1    

 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. PHẦN TRẮC NGIỆM (6.0 điểm)

Câu 1. Điền kiện xác định của phương trình là:

A.    B.     C.    D.

Câu 2. Ngiệm của hệ phương trình là:

A.      B.    C.    D.

Câu 3. Nghiệm của phương trình là:

A.    B.    C.    D.

Câu 4. Cặp số nào sau đây nghiệm của phương trình

A.    B.    C.    D.

Câu 5. Điều kiệm xác định của phương trình là:

A.       B.    C.   D.

Câu 6. Gọi là nghiệm của phương trình . Giá trị của là:

A. 4    B. 8    C. 12    D. 16

Câu 7. Số nghiệm của phương trình là:

A. 0    B. 1    C. 2    D. 3

Câu 8. Nghiệm của phương trình    là:

A.      B. vô nghiệm   C.    D.


Câu 9. Gọi là nghiệm của hệ . Giá trị của biểu thức là:

A.  37    B. 35    C. 15    D. 21

Câu 10.  Số nghiệm của phương trình    là:

A. 0    B. 1    C. 2    D. 3

Câu 11. Nghiệm của phương trình   là:

A.    B.     C.    D. Vô nghiệm

Câu 12. Ngiệm của phươn trình là:

A. Vô nghiệm   B.   C.    D.

Câu 13. Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A.    B.   C.   D.

Câu 14. Nghiệm của phương trình là:

A.      B.    C.    D.

Câu 15. Phương trình nghiệm khi:

A.     B.    C.    D.

 

II.  PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm).

Câu 16. Giải phương trình

  1.          2.

Câu 17. Cho phương trình . Tìm m để phương trình vô nghiệm.

Câu 18. Giải hệ phương trình

………………………….HẾT……………………… 

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

de-kiem-tra-1-tiet-dai-so-10.doc[0.29 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)