Đề Thi Hóa Học 12:Đề Kiểm Tra 1 Tiết Số 1 Hóa Học 12 Chương 1,2

đề thi Hóa học Hóa học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       2      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
mcvu0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-07-14 13:49:35
Loại file
docx
Dung lượng
0.02 M
Trang
1
Lần xem
2
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1: NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: HÓA - KHỐI 12 Họ, tên:.............................................................. SBD: .....................Lớp: ....................... Cho: C=12, O=1,

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1: NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: HÓA - KHỐI 12
Họ, tên:.............................................................. SBD: .....................Lớp: .......................
 
Cho: C=12, O=1, O=16, K=39, Na=23, Ag=108, Ca=40.
Câu 1: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 5,6g chất béo cần dung 0,02g NaOH. Chỉ số axit của chất béo trên là?
A. 4 .                                B. 5 .                                C. 6 .                               D. 7 .
Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 45 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A. 54 g.                            B. 32,4 g.                         C. 45 g.                            D. 27 g.
Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 2,16                             B. 4,32                             C. 43,20                           D. 21,60
Câu 4: Este có X CTPT là C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây:
A. axit axetic                   B. axit fomic                    C. axit propionic             D. axit oxalic
Câu 5: Cho 4,4g chất A (C4H8O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được 3,4 gam muối. Vậy A là:
A. C3H7COOH                B. CH3COOC2H5            C. C2H5COOCH3            D. HCOOC3H7
Câu 6: Cho 200ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M                         B. 0,05M                         C. 0,01M                         D. 0,10M
Câu 7: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá của xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong xelulozơ có
A. 3 nhóm hiđroxyl         B. 2 nhóm hiđroxyl          C. 4 nhóm hiđroxyl         D. 5 nhóm hiđroxyl
Câu 8: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột. Số chất cho phản ứng tráng bạc là:
A. 1                                  B. 2                                  C. 3                                 D. 4

Câu 9: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A. Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4
B. Cho từng chất tác dụng  với Cu(OH)2
C. Hòa tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot
D. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot
Câu 10: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có :
A. nhóm chức axit.          B. nhóm chức xeton.       C. nhóm chức ancol.       D. nhóm chức anđehit.
Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,7 gam một chất béo cần vừa đủ 90 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối natri thu được là
A. 30,30 gam                   B. 25,86 gam                   C. 27,54 gam                   D. 22,02 gam
Câu 12: Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành ancol đa chức?
A. Phản ứng với AgNO3/ NH3                                B. Phản ứng với Cu(OH)2/OH-
C. Phản ứng với Na.                                                D. Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.
C. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
Câu 14: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.                                 B. 5.                                 C. 4.                                 D. 3.
Câu 15: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất hữu cơ đều có có phản ứng tráng bạc CTCT của este là:
A. HCOOCH=CHCH3   B. CH3COOCH=CH2     C. HCOOCH2CH=CH2  D. CH2=CHCOOCH3
Câu 16: Cặp chất đồng phân là:
A. Axit axetic và etyl axetat                                    B. Axit axetic và metyl fomat
C. Glucozơ và săccarozơ                                         D. Tinh bột và saccarozơ

Câu 17: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. fructozơ.                     B. xenlulozơ.                   C. glucozơ.                      D. saccarozơ.
Câu 18: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.                            B. glucozơ, glixerol, natri axetat.
C. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.                  D. glucozơ, glixerol, axit axetic.
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. etyl propionat             B. etyl fomat                   C. etyl axetat                   D. propyl axetat
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
C. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Câu 21: Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng với Na là :
A. 1.                                 B. 4.                                 C. 2.                                 D. 3.
Câu 22: Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối. Xác định E.
A. HCOOC3H7                B. CH3-COOC2H5           C. HCOOC2H5               D. C2H5COOCH3
Câu 23: Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối?
A. Vinylfomat                 B. etylmetyloxalat           C. phenylaxetat               D. vinylbenzoat
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức E cần dùng 0,35 mol oxi thu được 0,3 mol H2O. Công thức phân tử của E là:
A. C2H4O2                       B. C3H6O2                       C. C4H8O2                       D. C5H10O2
Câu 25: Saccarozơ và glucozơ đều có :
A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
B. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

C. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D. phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 26: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2O                            B. (CH3CO)2O                C. dd AgNO3/NH3          D. Cu(OH)2
Câu 27: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Dầu thực vật, mỡ động vật là chất béo.
B. Phản ứng este hóa thường có hiệu suất cao (80-90%)
C. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm là phản ứng xà phòng hoá.
Câu 28: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 200 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Giá trị m là
A. 225 g.                          B. 112,5g.                        C. 120g.                          D. 180g
Câu 29: Khi xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm gồm:
A. C17H31COONa và glixerol                                  B. C15H31COONa và glixerol
C. C17H35COONa và glixerol                                  D. C17H33COONa và glixerol
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5.                              B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.                     D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
 

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi đề kiểm tra 1 tiết số 1 hóa học 12 chương 1,2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

docx.pngde_kiem_tra_hoa_1_tiet_12.docx[0.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự