đề kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 11 đề thi ĐS-GT 11

  Đánh giá    Viết đánh giá
 190       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
4w6r0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
2/26/2017 12:41:44 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
190

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11
ĐẠI SỐ
Câu 1.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A. 3 B. 12 C. D. 
Câu 2.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A. 3 B. 12 C. D. 
Câu 3.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A.2 B. 0 C. D. 
Câu 4.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A.-1 B. -2. C.0 D. 2
Câu 5.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A.0 B.  C. . D. 
Câu 6.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A. B.  C. D. 
Câu 7: Tínhgiớihạn
lim
𝑥→0
1
𝑥
1
𝑥+1−1
+∞ B. -∞ C. 0 D. -2
Câu 8: Tínhgiớihạn
𝑙𝑖𝑚
1+2
2
3
2
𝑛
5
2𝑛+3+1
2
3
B. 3 C.
1
2
D. 0
Câu 9: Tínhgiớihạn
A.0 B. 1 C. D. 2
Câu 10: Tínhgiớihạn
A B. 2 C. 6 D.
Câu 11: Tínhgiớihạn
A.-1 B. -4 C. + D. 4
Câu12 :Tínhtổng/. KhiđócôngthứccủaS(n) là?
A. /B./C. / D. /
Câu 13: Trongcácdãysố /sau, dãysố nào bị chặndưới?
(I) / , (II) / , (III) / , (IV) /
A. (I) và (II) B. (II) và (III) C. (I) , (III) D. (II) và (IV)
Câu 14: Cho CSC có /. Khiđósốhạngđầutiênvàcôngsailà
/
Câu 15:Trongcácdãysốsauđâydãysốnào là CSC?
/
Câu 16: Mộtcấpsốcộngcó u5 = 7 và u10= 42 ,côngsai d củacấpsốcộngnàylà :
A. 7 B. 5 C. 3 D. 10
Câu17 :Cho cấpsốcộng un = 5n-2 , biếtSn= 2576 , Tìm n ?
A. 30 B. 31 C. 32 D. 33
Câu18 :Độdài 3 cạnhcủamột tam giácvuônglậpthànhmộtcấpsốcộng . Nếucạnhtrungbìnhbằng 6 thìcôngsaicủacấpsốcộngnàylà :
A. 7,5 B. 4,5 C. 0,5 D. Đápánkhác
Câu 19: Cho CSN có /. Số/làsốhạngthứbaonhiêu?
A sốhạngthứ 103 B sốhạngthứ 104 C sốhạngthứ 105 D Đápánkhác
Câu 20: Số hạng đầu / và công bội q của cấp số nhân / biết / là :
A/ / B/ / C/ / D/ /
Câu 21: Cho dãysố. Sốhạngtổngquátcủadãysốtrênlà
A.  B. C. D.
HÌNH HỌC
Câu 22:Cho hìnhchóp SABC cóSA((ABC).Gọi H,Klầnlượtlàtrựctâmcác tam giác SBC và ABC. Mệnhđềnàosauđâylàsai
SB ( (CHK).
BC ( (SAH).
BC ( (SAB).
HK ( (SBC).
Câu 23:Chohìnhchóp SABCD vớiđáy ABCD làhìnhthangvuôngtại A và D , có AD=CD=a, AB=2a, SA((ABCD), E làtrungđiểmcủa AB . Mệnhđềnàosauđâylàsai
CE ( (SAB)
CE ( (SDC)
CB ( (SAB)
∆SDC vuông ở C
Câu 24: chohình chop S.ABC có SA vuônggócvớiđáyvà tam giác ABC khôngvuônggọi H,Klầnlượtlàtrựctâmcủa tam giác ABC và tam giác SBC. Tínhsốđógóctạobởi HK vàmặtphẳng (SBC)
45° B. 65° C. 90° D.120°
Câu25: Cho hìnhlậpphương ABCD.A’B’C’D’. gọi a làgócgiữa Ac’ và (ABCD). Chọnkhẳngđịnhđúngtrongcáckhẳngđịnhsau
Tana =
1
2
B. a = 30° C. a =45° D. tana=
2
3
Câu26. Cho hình chop S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuông. Mặtbên SAB là tam giácđềucóđườngcao AH vuônggóccớimp(ABCD). Gọi a làgócgiữa BD vàmp(SAD). Chọnkhẳngđịnhđúngtrongcáckhẳngđịnhsau
Cosa =
3
2
2
B. sina =
3
2
2
C. a = 60° D. a = 30°
Cho hình chop S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuôngcạnh a, mặtbên SAB là tam giácđềuvà SC = a
2. Gọi H và K lầnlượtlàtrungđiểmcủacáccạnh AB và AD
Câu 27: khẳngđịnhnàosauđâyđúng
HK vuônggócvới SC
SH vuônggócvới DC
SK vuônggócvới (ABCD)
SK vuônggócvới BC
Câu 28:khẳngđịnhnàosauđâyđúng
AC vuônggócvới SB
SC vuônggócvới DC
AC vuônggócvới (SHK)
HK vuônggócvới(SAD)
Câu 29: Sốđogócgiữa SC vàmặtphẳng (SHD)
5
5
B.
3
5
C.
5
3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11

  1. ĐẠI SỐ

Câu 1. Giới hạn       bằng bao nhiêu?

A. 3                              B. 12                       C.                      D.

Câu 2. Giới hạn       bằng bao nhiêu?

A. 3                              B. 12                       C.                      D.

Câu 3. Giới hạn    bằng bao nhiêu?

A.2                              B. 0                      C.                      D.

Câu 4. Giới hạn     bằng bao nhiêu?

A.-1                              B. -2.                    C.0                      D. 2

Câu 5. Giới hạn     bằng bao nhiêu?

A.0                              B.                        C. .                      D.

Câu 6. Giới hạn       bằng bao nhiêu?

A.                               B.                        C.                      D.

Câu 7Tính giới hạn

  1. +∞ B. -∞  C. 0  D. -2

Câu 8Tính giới hạn

  1.   B. 3  C.   D. 0

Câu 9: Tính giới hạn      

A.0       B. 1   C. +     D. 2

Câu 10: Tính giới hạn     

A.     B. 2    C. 6      D. +

Câu 11: Tính giới hạn     

A.-1      B. -4    C. +     D. 4

Câu 12 : Tính tổng . Khi đó công thức của S(n) ?

A.                   B.              C.      D.

Câu 13: Trong các dãy ́ sau, dãy ́ nào bị chặn dưới?

 (I) ,  (II) , (III) , (IV)

 A. (I) và (II) B. (II) và (III) C. (I) , (III)  D. (II) và (IV)

Câu 14: Cho CSC  . Khi đó số hạng đầu tiên công sai

Câu 15: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC?

Câu 16: Một cấp số cộng u5 = 7 u10= 42 , công sai d của cấp số cộng này :

A.  7                          B.  5                             C.  3                         D.  10

Câu 17 : Cho cấp số cộng un = 5n-2 , biết Sn = 2576 , Tìm n ?

A.  30                        B. 31                        C.  32                             D.  33

Câu 18 : Độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông lập thành một cấp số cộng . Nếu cạnh trung bình bằng 6 thì công sai của cấp số cộng này :

A.  7,5                       B.  4,5                      C.  0,5                             D.  Đáp án khác

Câu 19: Cho CSN  . Số số hạng thứ bao nhiêu?

A số hạng thứ 103       B số hạng thứ 104          C số hạng thứ 105        D Đáp án khác

Câu 20: Số hạng đầu và công bội q của cấp số nhân biết  là :

A/      B/      C/      D/

Câu 21: Cho dãy số . Số hạng tổng quát của dãy số trên

   A.     B.      C.    D.

  1. HÌNH HỌC

Câu 22:  Cho hình chóp SABC SA(ABC). Gọi H,K lần lượt trực tâm các tam giác SBC ABC. Mệnh đề nào sau đây sai            

  1. SB (CHK).
  2. BC (SAH).
  3. BC (SAB).
  4. HK (SBC).

Câu 23:Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD hình thang vuông tại A D , AD=CD=a, AB=2a, SA(ABCD), E trung điểm của AB . Mệnh đề nào sau đây sai                               

  1. CE (SAB)
  2. CE (SDC)
  3. CB (SAB)
  4. SDC vuông ở C

Câu 24: cho hình chop S.ABC SA vuông góc với đáy tam giác ABC không vuông gọi H,K lần lượt trực tâm của tam giác ABC tam giác SBC. Tính số đó góc tạo bởi HK mặt phẳng (SBC)

  1. 45°  B. 65°  C. 90°  D.120°

Câu 25: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. gọi a góc giữa Ac’ (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. Tana =  B. a = 30° C. a =45° D. tana=

Câu 26. Cho hình chop S.ABCD đáy ABCD hình vuông. Mặt bên SAB tam giác đều đường cao AH vuông góc cới mp(ABCD). Gọi a góc giữa BD mp(SAD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. Cosa =  B. sina =   C. a = 60°  D. a = 30°

Cho hình chop S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a, mặt bên SAB tam giác đều SC = a. Gọi H K lần lượt trung điểm của các cạnh AB AD

Câu 27: khẳng định nào sau đây đúng

  1. HK vuông góc với SC
  2. SH vuông góc với DC
  3. SK vuông góc với (ABCD)
  4. SK vuông góc với BC

Câu 28:khẳng định nào sau đây đúng

  1. AC vuông góc với SB
  2. SC vuông góc với DC
  3. AC vuông góc với (SHK)
  4. HK vuông góc với(SAD)

Câu 29: Số đo góc giữa SC mặt phẳng (SHD)

  1.  B.  C.  D.

Câu 30: cho hình chop S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy

SA = a . Tính góc giữa SC mặt phẳng (ABCD)

  1. 60°  B. 30°   C. 45°  D. 90°

 

 

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

de-kiem-tra-giua-ky-2-lop-11.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)