Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng docx

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11

  1. ĐẠI SỐ

Câu 1. Giới hạn       bằng bao nhiêu?

A. 3                              B. 12                       C.                      D.

Câu 2. Giới hạn       bằng bao nhiêu?

A. 3                              B. 12                       C.                      D.

Câu 3. Giới hạn    bằng bao nhiêu?

A.2                              B. 0                      C.                      D.

Câu 4. Giới hạn     bằng bao nhiêu?

A.-1                              B. -2.                    C.0                      D. 2

Câu 5. Giới hạn     bằng bao nhiêu?

A.0                              B.                        C. .                      D.

Câu 6. Giới hạn       bằng bao nhiêu?

A.                               B.                        C.                      D.

Câu 7Tính giới hạn

  1. +∞ B. -∞  C. 0  D. -2

Câu 8Tính giới hạn

  1.   B. 3  C.   D. 0

Câu 9: Tính giới hạn      

A.0       B. 1   C. +     D. 2

Câu 10: Tính giới hạn     

A.     B. 2    C. 6      D. +

Câu 11: Tính giới hạn     

A.-1      B. -4    C. +     D. 4

Câu 12 : Tính tổng . Khi đó công thức của S(n) ?

A.                   B.              C.      D.

Câu 13: Trong các dãy ́ sau, dãy ́ nào bị chặn dưới?

 (I) ,  (II) , (III) , (IV)

 A. (I) và (II) B. (II) và (III) C. (I) , (III)  D. (II) và (IV)

Câu 14: Cho CSC  . Khi đó số hạng đầu tiên công sai

Câu 15: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC?

Câu 16: Một cấp số cộng u5 = 7 u10= 42 , công sai d của cấp số cộng này :

A.  7                          B.  5                             C.  3                         D.  10

Câu 17 : Cho cấp số cộng un = 5n-2 , biết Sn = 2576 , Tìm n ?

A.  30                        B. 31                        C.  32                             D.  33

Câu 18 : Độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông lập thành một cấp số cộng . Nếu cạnh trung bình bằng 6 thì công sai của cấp số cộng này :

A.  7,5                       B.  4,5                      C.  0,5                             D.  Đáp án khác

Câu 19: Cho CSN  . Số số hạng thứ bao nhiêu?

A số hạng thứ 103       B số hạng thứ 104          C số hạng thứ 105        D Đáp án khác

Câu 20: Số hạng đầu và công bội q của cấp số nhân biết  là :

A/      B/      C/      D/

Câu 21: Cho dãy số . Số hạng tổng quát của dãy số trên

   A.     B.      C.    D.

  1. HÌNH HỌC

Câu 22:  Cho hình chóp SABC SA(ABC). Gọi H,K lần lượt trực tâm các tam giác SBC ABC. Mệnh đề nào sau đây sai            

  1. SB (CHK).
  2. BC (SAH).
  3. BC (SAB).
  4. HK (SBC).

Câu 23:Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD hình thang vuông tại A D , AD=CD=a, AB=2a, SA(ABCD), E trung điểm của AB . Mệnh đề nào sau đây sai                               

  1. CE (SAB)
  2. CE (SDC)
  3. CB (SAB)
  4. SDC vuông ở C

Câu 24: cho hình chop S.ABC SA vuông góc với đáy tam giác ABC không vuông gọi H,K lần lượt trực tâm của tam giác ABC tam giác SBC. Tính số đó góc tạo bởi HK mặt phẳng (SBC)

  1. 45°  B. 65°  C. 90°  D.120°

Câu 25: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. gọi a góc giữa Ac’ (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. Tana =  B. a = 30° C. a =45° D. tana=

Câu 26. Cho hình chop S.ABCD đáy ABCD hình vuông. Mặt bên SAB tam giác đều đường cao AH vuông góc cới mp(ABCD). Gọi a góc giữa BD mp(SAD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. Cosa =  B. sina =   C. a = 60°  D. a = 30°

Cho hình chop S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a, mặt bên SAB tam giác đều SC = a. Gọi H K lần lượt trung điểm của các cạnh AB AD

Câu 27: khẳng định nào sau đây đúng

  1. HK vuông góc với SC
  2. SH vuông góc với DC
  3. SK vuông góc với (ABCD)
  4. SK vuông góc với BC

Câu 28:khẳng định nào sau đây đúng

  1. AC vuông góc với SB
  2. SC vuông góc với DC
  3. AC vuông góc với (SHK)
  4. HK vuông góc với(SAD)

Câu 29: Số đo góc giữa SC mặt phẳng (SHD)

  1.  B.  C.  D.

Câu 30: cho hình chop S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy

SA = a . Tính góc giữa SC mặt phẳng (ABCD)

  1. 60°  B. 30°   C. 45°  D. 90°

 

 

 

 

Có thể download/tải file dạng docx bên dưới miễn phí

đề kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 11 đề thi Đại số

Đăng ngày 2/26/2017 12:41:44 PM | Thể loại: Đại số | Lần tải: 190 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: docx
0 lần xem


nslide.com giới thiệu đến bạn đọc thư viện đề kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 11 .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng xem , Thư viện đề kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 11 trong thể loại Đại số được chia sẽ bởi thành viên Quỳnh Phạm tới học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này đã chia sẽ vào chủ đề Đại số , có tổng cộng 1 trang, thuộc định dạng .docx, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học Toán 11 Đại số ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11 ĐẠI SỐ Câu 1, ngoài ra Giớihạnbằngbaonhiêu? A, thêm nữa 3 B, cho biết thêm 12 C, ngoài ra  D, cho biết thêm  Câu 2, kế tiếp là Giớihạnbằngbaonhiêu? A, thêm nữa 3 B, nói thêm là 12 C, bên cạnh đó  D, tiếp theo là  Câu 3, nói thêm là Giớihạnbằngbaonhiêu? A,còn cho biết thêm 2 B, bên cạnh đó 0 C, cho biết thêm  D, cho biết thêm  Câu 4, nói thêm Giớihạnbằngbaonhiêu? A, ngoài ra -1 B, bên cạnh đó -2, nói thêm C,còn cho biết thêm 0 D, nói thêm là 2 Câu 5, nói thêm là Giớihạnbằngbaonhiêu? A, ngoài ra 0 B, ngoài ra  C, bên cạnh đó  , kế tiếp là D, tiếp theo là  Câu 6, nói thêm là Giớihạnbằngbaonhiêu? A, bên cạnh đó  B,còn cho biết thêm  C, cho biết thêm  D, bên cạnh đó  Câu 7: Tínhgiớihạn lim 𝑥→0 1 𝑥 1 𝑥+1−1 +∞ B, nói thêm -∞ C, ngoài ra 0 D, cho biết thêm -2 Câu 8: Tínhgiớihạn 𝑙𝑖𝑚 1+2 2 3 2 𝑛 5 2𝑛+3+1 2 3 B,còn cho biết thêm 3 C, kế tiếp là 1 2 D, nói thêm 0 Câu 9: Tínhgiớihạn A, ngoài ra 0 B,còn cho biết thêm 1 C, bên cạnh đó D, nói thêm là 2 Câu 10: Tínhgiớihạn A B, bên cạnh đó 2 C, nói thêm 6 D, thêm nữa Câu 11: Tínhgiớihạn A, tiếp theo là -1 B, bên cạnh đó -4 C, bên cạnh đó + D, ngoài ra 4 Câu12 :Tínhtổng/, nói thêm Khiđócôngth
https://nslide.com/de-thi/de-kiem-tra-giua-ky-2-lop-11.4w6r0q.html

Bình luận

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

. Bạn có thể Tải về đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đại số


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11
ĐẠI SỐ
Câu 1.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A. 3 B. 12 C. D. 
Câu 2.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A. 3 B. 12 C. D. 
Câu 3.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A.2 B. 0 C. D. 
Câu 4.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A.-1 B. -2. C.0 D. 2
Câu 5.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A.0 B.  C. . D. 
Câu 6.Giớihạnbằngbaonhiêu?
A. B.  C. D. 
Câu 7: Tínhgiớihạn
lim
𝑥→0
1
𝑥
1
𝑥+1−1

+∞ B. -∞ C. 0 D. -2
Câu 8: Tínhgiớihạn
𝑙𝑖𝑚
1+2
2
3
2
𝑛
5
2𝑛+3+1


2
3
B. 3 C.
1
2
D. 0
Câu 9: Tínhgiớihạn
A.0 B. 1 C. D. 2
Câu 10: Tínhgiớihạn
A B. 2 C. 6 D.
Câu 11: Tínhgiớihạn
A.-1 B. -4 C. + D. 4
Câu12 :Tínhtổng/. KhiđócôngthứccủaS(n) là?
A. /B./C. / D. /
Câu 13: Trongcácdãysố /sau, dãysố nào bị chặndưới?
(I) / , (II) / , (III) / , (IV) /
A. (I) và (II) B. (II) và (III) C. (I) , (III) D. (II) và (IV)
Câu 14: Cho CSC có /. Khiđósốhạngđầutiênvàcôngsailà
/
Câu 15:Trongcácdãysốsauđâydãysốnào là CSC?
/
Câu 16: Mộtcấpsốcộngcó u5 = 7 và u10= 42 ,côngsai d củacấpsốcộngnàylà :
A. 7 B. 5 C. 3 D. 10
Câu17 :Cho cấpsốcộng un = 5n-2 , biếtSn= 2576 , Tìm n ?
A. 30 B. 31 C. 32 D. 33
Câu18 :Độdài 3 cạnhcủamột tam giácvuônglậpthànhmộtcấpsốcộng . Nếucạnhtrungbìnhbằng 6 thìcôngsaicủacấpsốcộngnàylà :
A. 7,5 B. 4,5 C. 0,5 D. Đápánkhác
Câu 19: Cho CSN có /. Số/làsốhạngthứbaonhiêu?
A sốhạngthứ 103 B sốhạngthứ 104 C sốhạngthứ 105 D Đápánkhác
Câu 20: Số hạng đầu / và công bội q của cấp số nhân / biết / là :
A/ / B/ / C/ / D/ /
Câu 21: Cho dãysố. Sốhạngtổngquátcủadãysốtrênlà
A.  B. C. D.
HÌNH HỌC
Câu 22:Cho hìnhchóp SABC cóSA((ABC).Gọi H,Klầnlượtlàtrựctâmcác tam giác SBC và ABC. Mệnhđềnàosauđâylàsai
SB ( (CHK).
BC ( (SAH).
BC ( (SAB).
HK ( (SBC).
Câu 23:Chohìnhchóp SABCD vớiđáy ABCD làhìnhthangvuôngtại A và D , có AD=CD=a, AB=2a, SA((ABCD), E làtrungđiểmcủa AB . Mệnhđềnàosauđâylàsai
CE ( (SAB)
CE ( (SDC)
CB ( (SAB)
∆SDC vuông ở C
Câu 24: chohình chop S.ABC có SA vuônggócvớiđáyvà tam giác ABC khôngvuônggọi H,Klầnlượtlàtrựctâmcủa tam giác ABC và tam giác SBC. Tínhsốđógóctạobởi HK vàmặtphẳng (SBC)
45° B. 65° C. 90° D.120°
Câu25: Cho hìnhlậpphương ABCD.A’B’C’D’. gọi a làgócgiữa Ac’ và (ABCD). Chọnkhẳngđịnhđúngtrongcáckhẳngđịnhsau
Tana =
1
2
B. a = 30° C. a =45° D. tana=
2
3

Câu26. Cho hình chop S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuông. Mặtbên SAB là tam giácđềucóđườngcao AH vuônggóccớimp(ABCD). Gọi a làgócgiữa BD vàmp(SAD). Chọnkhẳngđịnhđúngtrongcáckhẳngđịnhsau
Cosa =
3
2
2
B. sina =
3
2
2
C. a = 60° D. a = 30°
Cho hình chop S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuôngcạnh a, mặtbên SAB là tam giácđềuvà SC = a
2. Gọi H và K lầnlượtlàtrungđiểmcủacáccạnh AB và AD
Câu 27: khẳngđịnhnàosauđâyđúng
HK vuônggócvới SC
SH vuônggócvới DC
SK vuônggócvới (ABCD)
SK vuônggócvới BC
Câu 28:khẳngđịnhnàosauđâyđúng
AC vuônggócvới SB
SC vuônggócvới DC
AC vuônggócvới (SHK)
HK vuônggócvới(SAD)
Câu 29: Sốđogócgiữa SC vàmặtphẳng (SHD)

5
5
B.
3
5
C.
5
3

Sponsor Documents