Đề kiểm tra một tiết Giải tích 12-Chương 2

đề thi Toán học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
82qx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 11:26:39 PM
Loại file
doc
Dung lượng
1.20 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

TRƯỜNG THPT --------- KIỂM TRA 1 TIẾT TỔ TOÁNMôn: GIẢI TÍCH 12 (bài số 2) Năm học: 2017-2018 Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:.... Phiếu trả lời : Số thứ tự câu,xem chi tiết và tải về Đề thi Đề kiểm tra một tiết Giải tích 12-Chương 2, Đề Thi Toán Học 12 , Đề thi Đề kiểm tra một tiết Giải tích 12-Chương 2, doc, 1 trang, 1.20 M, Toán học 12 chia sẽ bởi Hong Phan Ngoc đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

De-kiem-tra-mot-tiet-Giai-tich-12-Chuong-2.doc[1.20 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

TRƯỜNG THPT --------- KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TOÁN Môn: GIẢI TÍCH 12 (bài số 2)
Năm học: 2017-2018
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Phiếu trả lời đề: 371
01. { | } ~ 08. { | } ~ 15. { | } ~ 22. { | } ~
02. { | } ~ 09. { | } ~ 16. { | } ~ 23. { | } ~
03. { | } ~ 10. { | } ~ 17. { | } ~ 24. { | } ~
04. { | } ~ 11. { | } ~ 18. { | } ~ 25. { | } ~
05. { | } ~ 12. { | } ~ 19. { | } ~
06. { | } ~ 13. { | } ~ 20. { | } ~
07. { | } ~ 14. { | } ~ 21. { | } ~
 Nội dung đề: 371
01. Tập nghiệm bất phương trình 
A. . B. . C. . D. .
02. Rút gọn biểu thức( giả sử  là các số thực thỏa mãn điều kiện bài toán)
A. 2. B. . C. . D. .
03. Cho hàm số , chọn phép biến đổi sai trong các phép biến đổi sau
A. . B. .
C. . D. .
04. Tìm phương trình tương đương với phương trình 
A.  ( với điều kiện  và ).
B.  ( với điều kiện  và ).
C.  ( với điều kiện  và ).
D.  ( với điều kiện  và ).
05. Nếu  thì:
A. . B. . C. . D. .
06. Đạo hàm của hàm số  là
A. . B. . C. . D. .
07. Tìm tập xác định của hàm số 
A. . B. . C. . D. .
08. Tập xác định của hàm số 
A. . B. . C. . D. .
09. Phương trình có tập nghiệm là
A. . B. . C. . D.  .
10. Gọi  và . Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
11. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị  tại điểm có hoành độ  là
A. . B. . C. . D. .
12. Đạo hàm của hàm số 
A. . B. . C. . D. .
13. Cho  là số thực dương, rút gọn biểu thức  ta được kết quả
A. . B. . C. 1. D. .
14. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. . B. .
C. . D. .
15. Đạo hàm của hàm số  bằng
A. . B. . C. . D. .
16. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên đoạn [-1; 1] lần lượt là
A. e và 0. B. 0 và -e. C. 1 và 0. D. e và 1.
17. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số  xác định 
A. . B. . C. . D. .
18. Bất phương trình  tương đương với mệnh đề nào sau đây ?
A. . B.  với .
C.  hay . D.  với .
19. Viết biểu thức sau đây dưới dạng lũy thừa cơ số a với số mũ hữu tỷ 
A. . B. . C. 1. D. .
20. Tập tất cả các giá trị của x thỏa mãn  là
A. . B. . C. . D. .
21. Phương trình  có tập nghiệm là
A. . B. . C. . D. .

 


TRƯỜNG THPT  ---------     KIỂM TRA 1 TIẾT

               TỔ TOÁN  Môn: GIẢI TÍCH 12 (bài số 2)

                      Năm học: 2017-2018

 

Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:.... 

 

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

 

Phiếu trả lời đề: 371

 

 01. {  |  }  ~   08. {  |  }  ~   15. {  |  }  ~   22. {  |  }  ~ 

 

 02. {  |  }  ~   09. {  |  }  ~   16. {  |  }  ~   23. {  |  }  ~ 

 

 03. {  |  }  ~   10. {  |  }  ~   17. {  |  }  ~   24. {  |  }  ~ 

 

 04. {  |  }  ~   11. {  |  }  ~   18. {  |  }  ~   25. {  |  }  ~ 

 

 05. {  |  }  ~   12. {  |  }  ~   19. {  |  }  ~ 

 

 06. {  |  }  ~   13. {  |  }  ~   20. {  |  }  ~ 

 

 07. {  |  }  ~   14. {  |  }  ~   21. {  |  }  ~ 

 

Nội dung đề: 371

 

01.  Tập nghiệm bất phương trình

A.  . B.  . C.  . D.  .

02.  Rút gọn biểu thức( giả sử   là các số thực thỏa mãn điều kiện bài toán)

A.  2. B.  . C.  . D.  .

03.  Cho hàm số , chọn phép biến đổi sai trong các phép biến đổi sau


A.  . B.  . 

C.  . D.  .

04.  Tìm phương trình tương đương với phương trình

A.   ( với điều kiện và ).  

B.  ( với điều kiện và ). 

C.   ( với điều kiện và ). 

D.  ( với điều kiện và ).

05.  Nếu thì:

A.  .    B.  . C.  . D.  .

06.  Đạo hàm của hàm số

A. . B.  . C.  . D.  .

07.  Tìm tập xác định của hàm số

A.  .  B.  . C.  . D.  .

08.  Tập xác định của hàm số

A.  .  B.  .   C.  .    D.  .

09.  Phương trình có tập nghiệm là

A.  .  B.  . C.  . D. .

10.  Gọi . Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.  . B.  . C.  . D.  .

11.  Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ

A.  . B.  . C.  . D.  .

12.  Đạo hàm của hàm số

A.  . B.  . C.  . D.  .


13.  Cho   là số thực dương, rút gọn biểu thức    ta được kết quả

A.  . B.  . C.  1. D.  .

14.  Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A.  . B.  . 

C.  . D.  .

15.  Đạo hàm của hàm số bằng

A.  . B.  . C.  . D.  .

16.  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1; 1] lần lượt là

A.  e và 0. B.  0 và -e.       C.  1 và 0. D.  e và 1.  

17.  Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định

A.  . B.  . C.  . D.  .

18.  Bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây ?

A.  .  B.  với . 

C.  hay . D.  với . 

19.  Viết biểu thức sau đây dưới dạng lũy thừa cơ số a với số mũ hữu tỷ  

A.  .  B.  . C.  1. D.  .

20.  Tập tất cả các giá trị của x thỏa mãn

A.  .         B.  . C.  . D.  .

21.  Phương trình có tập nghiệm là

A.  . B.  . C.  . D.  .

22.  Cho , so sánh ta được kết quả

A.  . B.  . C.  .  D.  .


23.  Ông A gửi tiết kiệm với số tiền 100.000.000 đồng, sau 13 năm thì lãnh về được 109.492.183 đồng. Biết rằng lãi hàng năm được nhập vào vốn, mỗi năm Ông A không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi. Hỏi lãi suất hàng năm là bao nhiêu ?

A.  0,7%. B.  0,5%. C.  0,6%. D.  0,8%. 

24.  Tổng hai nghiệm của phương trình

A.  4. B.  7. C.  6. D.  5.

25.  Chọn phát biểu nào đúng

A.  Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

B.  Hàm số đồng biến trên (0; +∞).

C.  Hàm sốnghịch biến trên .

D.  Tập xác định của hàm số .

 


TRƯỜNG THPT  TRẦN BÌNH TRỌNG    KIỂM TRA 1 TIẾT

               TỔ TOÁN  Môn: GIẢI TÍCH 12 (bài số 2)

                      Năm học: 2017-2018

 

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

 

Phiếu trả lời đề: 942

 

 01. {  |  }   08. {  |  }  ~   15. {  |  }  ~   22. {  |  }  ~ 

 

 02. {  |  }  ~   09. {  |  }  ~   16. {  |  }  ~   23. {  |  }  ~ 

 

 03. {  |  }  ~   10. {  |  }  ~   17. {  |  }  ~   24. {  |  }  ~ 

 

 04. {  |  }  ~   11. {  |  }  ~   18. {  |  }  ~   25. {  |  }  ~ 

 

 05. {  |  }  ~   12. {  |  }  ~   19. {  |  }  ~ 

 

 06. {  |  }  ~   13. {  |  }  ~   20. {  |  }  ~ 

 

 07. {  |  }  ~   14. {  |  }  ~   21. {  |  }  ~ 

 

Nội dung đề: 942

 

01.  Tìm tập xác định của hàm số

A.  . B.  . C.  . D.  .

02.  Nếu thì:

A.  . B.  . C.  . D.  .

03.  Cho hàm số , chọn phép biến đổi sai trong các phép biến đổi sau

A.  . B.  . 

C.  . D.  .


04.  Đạo hàm của hàm số bằng

A.  . B.  . C.  . D.  .

05.  Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định

A.  . B.  . C.  . D.  .

06.  Rút gọn biểu thức( giả sử   là các số thực thỏa mãn điều kiện bài toán)

A.  . B.  . C.  2. D.  .

07.  Chọn phát biểu nào đúng

A.  Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

B.  Hàm số đồng biến trên (0; +∞).

C.  Hàm sốnghịch biến trên . 

D.  Tập xác định của hàm số .

08.  Phương trình có tập nghiệm là

A.  . B.  . C.  . D.  .

09.  Đạo hàm của hàm số

A.  . B. . C.  . D.  .

10.  Cho   là số thực dương, rút gọn biểu thức    ta được kết quả

A.  . B.  . C.  . D.  1.

11.  Tập xác định của hàm số

A.  . B.  . 

C.  .  D.  .

12.  Đạo hàm của hàm số

A.  . B.  . 

C.  . D.  .


 

13.  Tập nghiệm bất phương trình

A.  . B.  . C.  . D.  .

14.  Tập tất cả các giá trị của x thỏa mãn

A.  .         B.  . C.  . D.  .

15.  Ông A gửi tiết kiệm với số tiền 100.000.000 đồng, sau 13 năm thì lãnh về được 109.492.183 đồng. Biết rằng lãi hàng năm được nhập vào vốn, mỗi năm Ông A không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi. Hỏi lãi suất hàng năm là bao nhiêu ?

A.  0,5%. B.  0,6%. C.  0,7%.  D.  0,8%. 

16.  Tìm phương trình tương đương với phương trình

A.  ( với điều kiện và ). 

B.  ( với điều kiện và ). 

C.   ( với điều kiện và ). 

D.   ( với điều kiện và ). 

17.  Cho , so sánh ta được kết quả

A.  . B.  . C.  .  D.  . 

18.  Phương trình có tập nghiệm là

A.  . B.  . C.  . D. .

19.  Bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây ?

A.  .  B.  với . 

C.  với . D.  hay .

20.  Tổng hai nghiệm của phương trình

A.  7. B.  6. C.  4. D.  5.

21.  Gọi . Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.  . B.  . C.  . D. 


22.  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1; 1] lần lượt là

A.  e và 0. B.  e và 1.    C.  1 và 0. D.  0 và -e.     

23.  Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ

A.  . B.  . C.  . D.  .

24.  Viết biểu thức sau đây dưới dạng lũy thừa cơ số a với số mũ hữu tỷ  

A.  .  B.  . C.  1. D.  .

25.  Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A.  . B.  . 

C.  . D.  .


TRƯỜNG THPT  TRẦN BÌNH TRỌNG     KIỂM TRA 1 TIẾT

               TỔ TOÁN  Môn: GIẢI TÍCH 12 (bài số 2)

                      Năm học: 2017-2018

 

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

 

Phiếu trả lời đề: 993

 

 01. {  |  }  ~   08. {  |  }  ~   15. {  |  }  ~   22. {  |  }  ~ 

 

 02. {  |  }  ~   09. {  |  }  ~   16. {  |  }  ~   23. {  |  }  ~ 

 

 03. {  |  }  ~   10. {  |  }  ~   17. {  |  }  ~   24. {  |  }  ~ 

 

 04. {  |  }  ~   11. {  |  }  ~   18. {  |  }  ~   25. {  |  }  ~ 

 

 05. {  |  }  ~   12. {  |  }  ~   19. {  |  }  ~ 

 

 06. {  |  }  ~   13. {  |  }  ~   20. {  |  }  ~ 

 

 07. {  |  }  ~   14. {  |  }  ~   21. {  |  }  ~ 

 

Nội dung đề: 993

01.  Bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây ?

A.  với . B.  với .

C.  hay . D.  .

02.  Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định

A.  . B.  . C.  . D.  .

03.  Tìm tập xác định của hàm số

A.  . B.  . C.  . D.  .


04.  Tập tất cả các giá trị của x thỏa mãn

A.  . B.  . C.  .         D.  .

05.  Tổng hai nghiệm của phương trình

A.  6. B.  5. C.  7. D.  4.

06.  Viết biểu thức sau đây dưới dạng lũy thừa cơ số a với số mũ hữu tỷ  

A.  . B.  . C.  1. D.  .

07.  Tập nghiệm bất phương trình

A.  . B.  . C.  . D.  .

08.  Chọn phát biểu nào đúng

A.  Tập xác định của hàm số .

B.  Hàm sốnghịch biến trên . 

C.  Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

D.  Hàm số đồng biến trên (0; +∞).

09.  Đạo hàm của hàm số bằng

A.  . B.  . 

C.  .  D.  .

10.  Cho   là số thực dương, rút gọn biểu thức    ta được kết quả

A.  1. B.  . C.  . D.  .

11.  Đạo hàm của hàm số

A.  . B.  . 

C.  . D.  .

 

12.  Tìm phương trình tương đương với phương trình

A.  ( với điều kiện và ). 


B.   ( với điều kiện và ).

C.  ( với điều kiện và ).  

D.   ( với điều kiện và ). 

13.  Cho , so sánh ta được kết quả

A.  . B.  . C.  . D.  . 

14.  Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A.  . B.  . 

C.  . D.  .

15.  Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ

A.  . B.  . C.  . D.  .

16.  Tập xác định của hàm số

A.  . B.  . 

C.  .  D.  .

17.  Phương trình có tập nghiệm là

A.  .       B.  .   C. . D.  .

18.  Phương trình có tập nghiệm là

A.  . B.  . C.  . D.  .

19.  Nếu thì:

A.  . B.  . C.  . D.  .

20.  Gọi . Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.  . B.  . C.  . D.  .

21.  Cho hàm số , chọn phép biến đổi sai trong các phép biến đổi sau

A.  . B.  . 

C.  . D.  .

22.  Ông A gửi tiết kiệm với số tiền 100.000.000 đồng, sau 13 năm thì lãnh về được 109.492.183 đồng. Biết rằng lãi hàng năm được nhập vào vốn, mỗi năm Ông A không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi. Hỏi lãi suất hàng năm là bao nhiêu ?

A.  0,6%. B.  0,8%. C.  0,7%.  D.  0,5%. 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề kiểm tra một tiết Giải tích 12-Chương 2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU