Đề kiểm tra tập trung K.11 cơ bản. đề thi Vật lý 11

  Đánh giá    Viết đánh giá
 405       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
1s6ixq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/4/2011 7:56:56 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.12 M
Lần xem
0
Lần tải
405

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG K.11 CƠ BẢN MÔN VẬT LÝ
Chú ý:
1. Học sinh phải ghi rõ mã đề vào giấy làm bài.
2. Học sinh không được sử dụng viết xóa.
MÃ ĐỀ I:
Câu 1: ( 1,5 điểm ). Dòng điện là gì ? Nêu các tác dụng của dòng điện.
Câu 2: ( 1 điểm ). Phát biểu định luật Jun_Len xơ, biểu thức.
Câu 3: ( 0,5 điểm ). Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ như thế nào ?
Câu 4: ( 1 điểm ). Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện ? Đại lượng này được xác định như thế nào ?
Câu 5: ( 2 điểm ). Một bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế là 110 V và dòng điện qua bóng đèn là 0,5 A thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V thì phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở bằng bao nhiêu ?
Câu 6: ( 4 điểm ). Cho mạch điện như hình vẽ:
E= 7,8 V; r= 0,4 ; R1= R2= R3= 3 ; R4= 6 .
a. Tìm điện trở tương đương mạch ngoài.
. Tìm cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế mạch ngoài UAB.
c. Tìm cường độ dòng điện trong các nhánh rẽ.
d. Tìm hiệu điện thế UMN.
E, r

R1 M R3
A B
R2 N R4
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG K.11 CƠ BẢN MÔN VẬT LÝ
Chú ý:
1. Học sinh phải ghi rõ mã đề vào giấy làm bài.
2. Học sinh không được sử dụng viết xóa.
MÃ ĐỀ II:
Câu 1: ( 1,5 điểm ). Dòng điện không đổi là gì ? Biểu thức tính cường độ dòng điện không đổi.
Câu 2: ( 1 điểm ). Phát biểu định luật Ôm cho toàn mạch, biểu thức.
Câu 3: ( 0,5 điểm ). Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ như thế nào ?
Câu 4: ( 1 điểm ). Công suất tỏa nhiệt của một vật dẫn là gì và được tính bằng công thức nào ?
Câu 5: ( 2 điểm ). Một bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế là 110 V và dòng điện qua bóng đèn là 0,5 A thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V thì phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở bằng bao nhiêu ?
Câu 6: ( 4 điểm ). Cho mạch điện như hình vẽ:
E= 7,8 V; r= 0,4 ; R1= R2= R3= 3 ; R4= 6 .
a. Tìm điện trở tương đương mạch ngoài.
. Tìm cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế mạch ngoài UAB.
c. Tìm cường độ dòng điện trong các nhánh rẽ.
d. Tìm hiệu điện thế UPQ.

E, r

R1 P R2
A B
R3 Q R4
ĐÁP ÁN KIỂM TRA TẬP TRUNG K.11 CƠ BẢN
ĐỀ I.
CÂU ( ĐIỂM )
NỘI DUNG
ĐIỂM

1
( 1,5 điểm )
_ Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.
_ Tác dụng của dòng điện: nhiệt, từ, hóa học, sinh lý.
0,5
1

2
( 1 điểm )
_ Định luật: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua.
_ Biểu thức: 
0,5
0,5

3
( 0,5 điểm )
Lập luận dẫn đến kết quả
Lực tương tác sẽ không thay đổi.
0,25
0,25

4
( 1 điểm )
_ Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ: suất điện động của nguồn.
_ Công thức: 
0,5
0,5

5
( 2 điểm )
_ Khi mắc nối tiếp bóng đèn với điện trở R để đèn sáng bình thường thì I qua mạch phải là 0,5 A.
_ Ta có: .
_ Mà 
_ Với 
_ Suy ra: 
0,5
0,5
0,25

 


ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG K.11 CƠ BẢN MÔN VẬT LÝ

 

Chú ý:

1. Học sinh phải ghi rõ mã đề vào giấy làm bài.

2. Học sinh không được sử dụng viết xóa.

 

ĐỀ I:

 

Câu 1: ( 1,5 điểm ). Dòng điện là gì ? Nêu các tác dụng của dòng điện.

Câu 2: ( 1 điểm ). Phát biểu định luật Jun_Len xơ, biểu thức.

Câu 3: ( 0,5 điểm ). Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ như thế nào ?

Câu 4: ( 1 điểm ). Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện ? Đại lượng này được xác định như thế nào ?

Câu 5: ( 2 điểm ). Một bóng đèn  hoạt động ở hiệu điện thế là 110 V và dòng điện qua bóng đèn là 0,5 A thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V thì phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở bằng bao nhiêu ?

Câu 6: ( 4 điểm ). Cho mạch điện như hình vẽ:

E= 7,8 V; r= 0,4 ; R1= R2= R3= 3 ; R4= 6 .

a. Tìm điện trở tương đương mạch ngoài.

b. Tìm cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế mạch ngoài UAB.

c. Tìm cường độ dòng điện trong các nhánh rẽ.

d. Tìm hiệu điện thế UMN.

                                                                     E, r

 

 

                                                          R1           M               R3

 

                                                   A                                     B

 

                                                         R2               N          R4

 

 

 

 


ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG K.11 CƠ BẢN MÔN VẬT LÝ

 

Chú ý:

1. Học sinh phải ghi rõ mã đề vào giấy làm bài.

2. Học sinh không được sử dụng viết xóa.

 

MÃ ĐỀ II:

 

Câu 1: ( 1,5 điểm ). Dòng điện không đổi là gì ? Biểu thức tính cường độ dòng điện không đổi.

Câu 2: ( 1 điểm ). Phát biểu định luật Ôm cho toàn mạch, biểu thức.

Câu 3: ( 0,5 điểm ). Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ như thế nào ?

Câu 4: ( 1 điểm ). Công suất tỏa nhiệt của một vật dẫn là gì và được tính bằng công thức nào ?

Câu 5: ( 2 điểm ). Một bóng đèn  hoạt động ở hiệu điện thế là 110 V và dòng điện qua bóng đèn là 0,5 A thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V thì phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở bằng bao nhiêu ?

Câu 6: ( 4 điểm ). Cho mạch điện như hình vẽ:

E= 7,8 V; r= 0,4 ; R1= R2= R3= 3 ; R4= 6 .

a. Tìm điện trở tương đương mạch ngoài.

b. Tìm cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế mạch ngoài UAB.

c. Tìm cường độ dòng điện trong các nhánh rẽ.

d. Tìm hiệu điện thế UPQ.

 

 

 

                                                                     E, r

 

 

                                                          R1           P                R2

 

                                                   A                                     B

 

                                                         R3               Q          R4

 

 

 

 

 

 

 


ĐÁP ÁN KIỂM TRA TẬP TRUNG K.11 CƠ BẢN

ĐỀ I.

CÂU ( ĐIỂM )

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

( 1,5 điểm )

_ Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

_ Tác dụng của dòng điện: nhiệt, từ, hóa học, sinh lý.

0,5

1

2

( 1 điểm )

_ Định luật: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua.

_ Biểu thức:

0,5

 

 

0,5

3

( 0,5 điểm )

Lập luận dẫn đến kết quả

Lực tương tác sẽ không thay đổi.

0,25

0,25

4

( 1 điểm )

_ Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ: suất điện động của nguồn.

_ Công thức:

0,5

 

 

0,5

5

( 2 điểm )

_ Khi mắc nối tiếp bóng đèn với điện trở R để đèn sáng bình thường thì I qua mạch phải là 0,5 A.

_ Ta có: .

_ Mà

_ Với

_ Suy ra:

0,5

 

 

0,5

 

0,25

 

0,25

0,5

6

( 4 điểm )

a. Điện trở mạch ngoài:

_

_

_

b. Tìm I, UAB:

_

_

c. Tìm các nhánh rẽ:

_

_

d. Tìm UMN:

_

          

          

        

 

0,25

 

0,25

 

0,5

 

 

0,5

 

0,5

 

 

0,5

 

0,5

 

 

0,25

0,25

 

0,25

0,25


ĐÁP ÁN KIỂM TRA TẬP TRUNG K.11 CƠ BẢN

ĐỀ II.

CÂU ( ĐIỂM )

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

( 1,5 điểm )

_ Dòng điện không đổi là dòng điện có:

* Chiều không đổi.

* Cường độ không đổi theo thời gian.

_ Biểu thức:

 

0,5

0,5

 

0,5

 

2

( 1 điểm )

_ Định luật: Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện, tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch.

_ Biểu thức:

0,5

 

 

0,5

3

( 0,5 điểm )

Lập luận dẫn đến kết quả

Lực tương tác sẽ không thay đổi.

0,25

0,25

4

( 1 điểm )

_ Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn: đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

_ Công thức:

0,5

 

 

0,5

5

( 2 điểm )

_ Khi mắc nối tiếp bóng đèn với điện trở R để đèn sáng bình thường thì I qua mạch phải là 0,5 A.

_ Ta có: .

_ Mà

_ Với

_ Suy ra:

0,5

 

 

0,5

 

0,25

 

0,25

0,5

6

( 4 điểm )

a. Điện trở mạch ngoài:

_

_

_

b. Tìm I, UAB:

_

_

c. Tìm các nhánh rẽ:

_

_

d. Tìm UPQ:

 

0,25

 

0,25

 

0,5

 

 

0,5

 

0,5

 

 

0,5

 

0,5

 

 


 

_

          

          

        

0,25

0,25

0,25

0,25

 

* Chú ý:

1. Nếu học sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị của đại lượng cần tính thì trừ 0,25 điểm cho mỗi đơn vị và trừ tối đa 0,5 cho mỗi bài toán.

2. Các định luật, nếu phát biểu đúng, biểu thức sai thì cho điểm phần nội dung định luật; nếu phát biểu sai, ghi biểu thức đúng thì không cho điểm.

3. Các bài tập, học sinh phải thực hiện đầy đủ các bước: ghi công thức, thay số, kết quả. Nếu chỉ ghi công thức và kết quả mà không có bước thay số, thì chỉ chom điểm công thức.

4. Điểm công thức tối đa là 0,25 điểm.

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

De-kiem-tra-tap-trung-K.11-co-ban..doc[0.12 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)