de kiem tra toan lop 7 ki 1

đề thi Toán 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 203       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
7fwjzq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/28/2013 12:54:21 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.13 M
Lần xem
1
Lần tải
203
File đã kiểm duyệt an toàn

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN TOÁN – LỚP 7 CẤP ĐỘ CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG     BẬC THẤP BẬC CAO    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL ,xem chi tiết và tải về Đề thi de kiem tra toan lop 7 ki 1, Đề Thi Toán 7 , Đề thi de kiem tra toan lop 7 ki 1, doc, 1 trang, 0.13 M, Toán 7 chia sẽ bởi Tỉnh Nguyễn Phước đã có 203 download

 
LINK DOWNLOAD

de-kiem-tra-toan-lop-7-ki-1.doc[0.13 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN TOÁN – LỚP 7
CẤP ĐỘ
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG




BẬC THẤP
BẬC CAO



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


Số hữu tỉ. Số thực
Tính chất của tỉ lệ thức.

Tìm x khi biết 
Tính giá trị biểu thức. Tìm x
Tìm kết quả của phép tính
Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x, y




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,25
2,5%

1
0,25
2,5%
2
2
20%
2
0,5
5%
1
1
10%


7
4
40%

Hàm số và đồ thị
Công thức liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

Tìm hệ số tỉ lệ


Vẽ đồ thị của hàm số.




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,25
2.5%

1
0,25
2,5%


1
1,5
15%


3
2
20%

Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
Định nghia đường trung trực của đoạn thẳng.Tính chất cảu hai đường thẳng song song

Quan hệ vuông góc và song song







Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%

1
0,25
2,5%





3
0,75
7,5%

Tam giác


Tính số đo của các góc trong tam giác

Tìm điều kiện để hai tam giác bằng nhau
Vẽ hình. Chứng minh 2 tam giác bằng nhau

Chứng minh hai đường thẳng song song


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ


2
0.5
5%

1
0,25
2,5%
1
1.5
10%

1
1
10%
5
3.25
32.5%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ 100%
4
1
10%
0
0
0%
5
1,25
12,5%
2
2
20%
3
0,75
7,5%
3
4
40%
0
0
0%
1
1
10%
18
10
100%


PHÒNG GD-ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014
TRƯỜNG PTDTBT - THCS TRÀ DON MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian : 90 phút

Họ và tên:.....................................
Lớp: 7/………….........................
ĐIỂM:
NHẬN XÉT:


I. TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm)
Câu 1. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là :
A. -3. B. 8. C. 24. D. -24.
Câu 2. Kết quả của phép tính  là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) = 4x – 10, f( 2) bằng:
A. 2. B. -2. C.18. D. -18.
Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A có góc B = 500. Số đo của góc C là:
A). 900 B). 600 C). 400 D). 1300
Câu 5:. Cho x ; y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết x1 = 4 thì y1 = 12. Hỏi khi x2 = 6 thì y2 bằng bao nhiêu?
A). 24 B). 18 C). 3 D). 6
Câu 6. Viết  dưới dạng một lũy thừa là:
A).  B).  C).  D). 
Câu 7: Trong hình vẽ bên cho biết a // b , giá trị của x bằng :

A. 400
B . 500
C. 900
D. 1400
Câu 8: Nếu ab và b//c thì :
A. ac B. a//b C. b//c D. a//c

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN TOÁN – LỚP 7

 

      CẤP ĐỘ

 

CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

BẬC THẤP

BẬC CAO

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số hữu tỉ. Số thực

Tính chất của tỉ lệ thức.

 

Tìm x khi biết

Tính giá trị biểu thức. Tìm x

Tìm kết quả của phép tính

Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x, y

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2,5%

 

1

0,25

2,5%

2

2

20%

2

0,5

5%

1

1

10%

 

 

7

4

40%

Hàm số và đồ thị

Công thức liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

 

Tìm hệ  số tỉ lệ

 

 

Vẽ đồ thị của hàm số.

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2.5%

 

1

0,25

2,5%

 

 

1

1,5

15%

 

 

3

2

20%

Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song

Định nghia đường trung trực của đoạn thẳng.Tính chất cảu hai đường thẳng song song

 

Quan hệ vuông góc và song song

 

 

 

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

0,5

5%

 

1

0,25

2,5%

 

 

 

 

 

3

0,75

7,5%

Tam giác

 

 

Tính số đo của các góc trong tam giác

 

Tìm điều kiện để hai tam giác bằng nhau

Vẽ hình. Chứng minh 2 tam giác bằng nhau

 

Chứng minh hai đường thẳng song song

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

 

 

2

0.5

5%

 

1

0,25

2,5%

1

1.5

10%

 

1

1

10%

5

3.25

32.5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ 100%

4

1

10%

0

0

0%

5

1,25

12,5%

2

2

20%

3

0,75

7,5%

3

4

40%

0

0

0%

1

1

10%

18

10

100%

 

     PHÒNG GD-ĐT NAM TRÀ MY              ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG PTDTBT - THCS TRÀ DON                   MÔN: TOÁN – LỚP 7

                                Thời gian : 90 phút

Họ và tên:.....................................  

Lớp:  7/………….........................

ĐIỂM:

NHẬN XÉT:

 

 

 

             I. TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm)

Câu 1.   Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3  thì y = 8.  Hệ số tỉ lệ là :

       A.  -3.                         B.  8.                      C.  24.                         D.  -24.

Câu 2. Kết quả của phép tính   là :

       A.                       B.                   C.                       D. 

Câu 3. Cho hàm số  y = f(x) = 4x – 10, f( 2) bằng:

       A. 2.                B. -2.      C.18.           D. -18.

Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A có góc  B = 500. Số đo của góc C là:

 A). 900  B). 600  C). 400  D). 1300

Câu 5:. Cho x ; y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết x1 = 4 thì y1 = 12. Hỏi khi x2 = 6 thì y2 bằng bao nhiêu?

 A). 24 B). 18 C). 3 D). 6

Câu 6. Viết dưới dạng một lũy thừa là:

 A).  B).  C).  D).

Câu 7: Trong hình vẽ bên cho biết a // b , giá trị của x bằng :

 

  A.  400              

   B . 500              

   C.  900                 

   D. 1400 

 

Câu 8:  Nếu ab và b//c thì :

   A. ac                     B.  a//b                       C.  b//c                        D. a//c

Câu 9: Trong các hình : hãy chọn cặp tam giác bằng nhau:

 

A: ∆PQR=∆PQS S R

B. ∆PTQ=∆SRT

C: ∆STP=∆RTQ T

D: ∆SRP=∆RSQ       P  Q

  

Câu 10:  Khẳng định nào sau đây đúng:

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.                       B. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.

C. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.                        D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Câu 11 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua một điểm cố định và vuông góc với một đường thẳng cho trước?

 A. 1   B. 2   C. 2   D. vô số

Câu 12: Điểm có tọa độ sau đây không nằm trên đường thẳng y = -3x

                     A. (0;0)             B. (-1;3)              C. (-3;-9)         D. (-3;9)

 

  `II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2 đ)

a)  Thực hiện phép tính:

b) Tìm x, biết:  

Câu 2: (2,5 đ) Số học sinh nam và số học sinh nữ của một lớp tỷ lệ với 3 và 5. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 10 em.

Câu 3: (2,5 đ) Cho AMN có AM = AN. Tia phân giác của góc A cắt MN tại I. Chứng minh:

a)     IM = IN

b)     AI MN

 

 

 

 

 

 

 

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Hướng dẫn chấm môn Toán - lớp 7

 

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

 

Câu

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

C

B

C

B

B

A

A

D

D

A

C

 

  1. PHẦN T LUN: (7 điểm)

 

CÂU

Ý

NỘI DUNG

ĐIỂM

Câu1:

(2 điểm)

a.

(1 đ)

 

 

0.25

 

 

0.25

 

 

0.25

 

 

0.25

 

b.

(1đ)

 

 

0.5

 

 

 

 

0.25

 

 

 

 

 

0.25

Câu 2:

(2 điểm)

 

Gọi số học sinh nam và nữ của lớp đó lần lượt là x, y (x, y N*)

Ta có:

Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau, ta có:

  

Suy ra: x = 5 . 3 = 15; y = 5 . 5 = 25

Vậy số học sinh nam và nữ của lớp đó lần lượt là 15 em; 25 em.

0,25

0,5

 

0,5

 

0,5

 

0,25

Câu 3:

(2.5 điểm)

 

     

GT

AMN (AM = AN)

KL

a) IM = IN

b) AI MN

 

0,5

a.

(1đ)

Xét AMI và ANI, ta có:

Suy ra: IM = IN (hai cạnh tương ứng)

0,75

 

 

 

 

0,25

b.

(1đ)

AMI = ANI (cm trên)

(hai góc tương ứng)

(kề bù)

=> 2I1=1800

=> I1= 900

Do đó: AI MN

 

0,25

 

0,25

 

0.25

0.25

 

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về de kiem tra toan lop 7 ki 1
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU