ĐỀ KT TOÁN 4 CHKI

đề thi Toán học 3
  Đánh giá    Viết đánh giá
 207       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
u2qx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 10:46:04 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.09 M
Lần xem
1
Lần tải
207
File đã kiểm duyệt an toàn

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 4 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng    TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL  1.Đọc, viết, so sánh cá,xem chi tiết và tải về đề thi ĐỀ KT TOÁN 4 CHKI, Đề Thi Toán Học 3 , Đề thi ĐỀ KT TOÁN 4 CHKI, doc, 1 trang, 0.09 M, Toán học 3 chia sẽ bởi Minh Phạm Thị đã có 207 download

LINK DOWNLOAD

DE-KT-TOAN-4-CHKI.doc[0.09 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1.Đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số
Số câu
 1



1







Số điểm
 1



0,5






2.Thực hiện đúng các phép tính với số tự nhiên có nhiều chữ số
Số câu
1

1


1






Số điểm
1

1


0,5





3.Các đơn vị đo đại lượng
Số câu


1









Số điểm


1








4. Giải toán: Trung bình cộng, Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số
Số câu


1


1
1
1




Số điểm


1


2
1
1



Tổng
Số câu
2

3

1
2
1
1




Số điểm
2

3

0,5
2,5
1
1




BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2017 - 2018
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: .................................................................. Lớp 4...............
Trường Tiểu học Thanh Tùng
Nhận xét của giáo viên:..........................................................................................................
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6,5 ĐIỂM)
Câu 1: 1điểm (M1)
Số năm trăm sáu mươi triệu bảy trăm linh năm nghìn viết là
560705
560 705 000
506 705 000

Câu 2: 1 điểm(M1)
Giá trị biểu thức : 567 x 34 – 75 x 11 là
18453
18456
C.19875

Câu 3:1 điểm ( M2)
Thương của 4002 và 69 là .....................................................................................................
Câu 4 : 1 điểm : M2 Điền số hoặc chữ thích hợp vào chô chấm
4500 kg = 45.....
45m26dm2= ........... dm2
Câu 5 : 1 điểm : M2
Trung bình cộng của hai số là 45. Biết một số là 34. Số còn lại là
56
12
43

Câu 6 : 0,5 điểm : M3
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là ..............................................................................................
Câu 7 : 1 điểm : M3
Hai lớp có 62 học sinh, trong đó lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 2 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
30 học sinh và 32 học sinh
4A: 32 học sinh, 4B: 30 học sinh
4A: 30 học sinh, 4B : 32 học sinh
II.PHẦN TỰ LUẬN : 3,5 điểm
Câu 8 : 2 điểm M3
Mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 65m . Bớt chiều dài 7 m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật.



















Câu 9 ( 0,5 điểm) M3 Tính bằng cách thuận tiện
( 56 x 49) : 7







Câu 10 ( 1 điểm) M4
Trung bình cộng của ba số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng của hai số đầu là 123. Tìm số thứ ba.
















ĐÁP ÁN – MÔN TOÁN LỚP
Câu 1( 1đ)
Câu 2( 1đ)
Câu 3( 1đ)
Câu 4( 1đ)
Câu 5( 1đ)
Câu 6
( 0,5đ)
Câu 7( 1đ)

B
A
58
a) Tạ b)4506
A
9998
B

Câu 8
Tóm tắt : 0,25 điểm
Chiều dài mảnh vườn là : 0,25 đ
(65+7) : 2 = 36 (m) : 0,25 đ
Chiều rộng mảnh vườn : 0,25 đ
65 – 36 = 29 ( m) : 0,25 đ
Diện tích mảnh vườn : 0,25 đ
36 x 29 = 1044 (m2) : 0,5 đ
Đáp số : Không cho điểm, nếu sai trừ 0,25đ
Câu 9 : 0, 5 đ . Tính đúng nhưng không thuận tiện không cho điểm
Câu 10 : 1

 


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 4

 

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1.Đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số

Số câu

  1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Số điểm

  1

 

 

 

0,5

 

 

 

 

 

2.Thực hiện đúng các phép tính với số tự nhiên có nhiều chữ số

Số câu

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

Số điểm

1

 

1

 

 

0,5

 

 

 

 

3.Các đơn vị đo đại lượng

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

4. Giải toán: Trung bình cộng, Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số

Số câu

 

 

1

 

 

1

1

1

 

 

Số điểm

 

 

1

 

 

2

1

1

 

 

Tổng

Số câu

2

 

3

 

1

2

1

1

 

 

Số điểm

2

 

3

 

0,5

2,5

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC I - MÔN TOÁN LỚP 4

   Năm học: 2017 - 2018

  (Thời gian làm bài:  40 phút)

                              Họ và tên: .................................................................. Lớp 4...............

                            Trường Tiểu học Thanh Tùng

Nhận xét của giáo viên:..........................................................................................................

I-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6,5 ĐIỂM)

Câu 1:  1điểm (M1)

Số năm trăm sáu mươi triệu bảy trăm linh năm nghìn viết là

  1. 560705
  1. 560 705 000
  1. 506 705 000

Câu 2: 1 điểm(M1)

Giá trị biểu thức : 567 x 34 – 75 x 11 là

  1. 18453
  1. 18456

C.19875

Câu 3:1 điểm ( M2)

Thương của 4002 và 69 là .....................................................................................................

Câu 4 : 1 điểm : M2 Điền số hoặc chữ thích hợp vào chô chấm

a)     4500 kg = 45.....

b)    45m26dm2= ........... dm2

Câu 5 : 1 điểm : M2

Trung bình cộng của hai số là 45. Biết một số là 34. Số còn lại là

  1. 56
  1. 12
  1. 43

Câu 6 : 0,5 điểm : M3

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là ..............................................................................................

Câu 7 : 1 điểm : M3 

Hai lớp có 62 học sinh, trong đó lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 2 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

  1. 30 học sinh và 32 học sinh
  2. 4A: 32 học sinh, 4B: 30 học sinh
  3. 4A: 30 học sinh, 4B : 32 học sinh

II.PHẦN TỰ LUẬN : 3,5 điểm


Câu 8 : 2 điểm M3

Mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 65m . Bớt chiều dài 7 m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 9 ( 0,5 điểm) M3 Tính bằng cách thuận tiện

( 56 x 49) : 7

 

 

 

 

Câu 10 ( 1 điểm) M4

Trung bình cộng của ba số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng của hai số đầu là 123. Tìm số thứ ba.

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN – MÔN TOÁN  LỚP

 

 

Câu 1( 1đ)

Câu 2( 1đ)

Câu 3( 1đ)

Câu 4( 1đ)

Câu 5( 1đ)

Câu 6

( 0,5đ)

Câu 7( 1đ)

B

A

58

a) Tạ b)4506

A

9998

B

Câu 8

Tóm tắt : 0,25 điểm

Chiều dài mảnh vườn là : 0,25 đ

(65+7) : 2 = 36 (m) : 0,25 đ

Chiều rộng mảnh vườn : 0,25 đ

65 – 36 = 29 ( m) : 0,25 đ

Diện tích mảnh vườn : 0,25 đ

36 x 29 = 1044 (m2) : 0,5 đ

Đáp số : Không cho điểm, nếu sai trừ 0,25đ

Câu 9 : 0, 5 đ . Tính đúng nhưng không thuận tiện không cho điểm

Câu 10 : 1 điểm

Số bé nhất có 3 chữ số là 100: 0,25 đ

Tổng 3 số là : 100 x 3 = 300 : 0,5 đ


Số thứ ba là 300 – 123 = 177 ; 0,25

Đáp số : Không cho điểm, nếu sai trừ 0,25đ

 

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về ĐỀ KT TOÁN 4 CHKI
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN