đề KT toán lớp 4- giữa HKI- năm học 2017-2018

đề thi Toán học 4
  Đánh giá    Viết đánh giá
 43       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
cehw0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/28/2017 7:51:48 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.02 M
Lần xem
1
Lần tải
43
File đã kiểm duyệt an toàn

PHÒNG GD & ĐT CƯ JUT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ Nămhọc 2017-2018. MÔN: TOÁN Thờigian : 40 phút ( khôngkểthờigianphátđề ) Họvàtên : ………………………………………………Lớp4… Ngàykiểmtra: ngày……..….thán,xem chi tiết và tải về Đề thi đề KT toán lớp 4- giữa HKI- năm học 2017-2018, Đề Thi Toán Học 4 , Đề thi đề KT toán lớp 4- giữa HKI- năm học 2017-2018, docx, 1 trang, 0.02 M, Toán học 4 chia sẽ bởi Linh Lê Trúc Yến đã có 43 download

 
LINK DOWNLOAD

de-KT-toan-lop-4-giua-HKI-nam-hoc-2017-2018.docx[0.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

PHÒNG GD & ĐT CƯ JUT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ Nămhọc 2017-2018.
MÔN: TOÁN
Thờigian : 40 phút ( khôngkểthờigianphátđề )
Họvàtên : ………………………………………………Lớp4…
Ngàykiểmtra: ngày……..….tháng ……….năm 2017
Điểm
Lờiphêcủathầy (cô) giáo



………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….


Phần I:Trắcnghiệm:(4điểm) Khoanhtrònvàochữcáitrướccâutrảlờiđúng.
Câu 1: (0,5 điểm)Số 47032 đọc là:
Bốnmươibảynghìnhaitrămbamươi.
Bốnmươibảynghìnbatrămlinhhai
Bốnmươibảynghìnkhôngtrămbamươihai
Bốnmươibảynghìnbatrămkhôngmươihai
Câu 2: (0,5 điểm)Trongsố 6783872chữsố 6 ở hàng ……, lớp……
A. Hàngtrămnghìn, lớpnghìn
B. Hàngtriệu, lớptriệu
C. Hàngnghìn, lớpnghìn
D. Hàngtrămtriệu, lớptriệu
Câu 3: (1 điểm)Viếtsốthíchhợpvàochỗchấmcủa:
5 tạ 8kg =…..kg
A. 508 B.500
C.580 D.518
Câu 4: (1 điểm) 2 phút 10 giây=………giây
A. 110 B. 120
C. 140 D.130
Câu 5: (1 điểm)Năm 2005 thuộcthế kỉ nào?
A. XVIII B. XIX
C. XX D. XXI
Phần II: Tựluận(6 điểm)
Câu 6: (1 điểm)Tìm x
x – 425 = 625 1200 – x = 666
………………………… ……………………………….
………………………… ……………………………….
………………………… ……………………………….
Câu 7: Đặttínhrồitính :(2 điểm)
769564 + 40526 62975 – 24138
………………………… ……………………………….
………………………… ……………………………….
………………………… ……………………………….
………………………… ……………………………….
Câu 8: (2 điểm) Trongthưviệncó 1800 cuốnsách, trongđósốsáchgiáokhoanhiềuhơnsốsáchđọcthêm 1000 cuốn.Hỏitrongthưviệncóbaonhiêucuốnsáchmỗiloại?
Bàigiải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1 điểm): Tìmsốtrungbìnhcộngcủacácsốsaubằngcáchnhanhnhất:
302; 308; 314; 320; 326; 332; 338; 344
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁNĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- MÔN TOÁN
Phần I:Trắcnghiệm:
Câu 1:(0,5điểm): C
Câu 2:(0,5điểm): B
Câu 3:(1điểm): A
Câu 4:(1điểm): D
Câu 5:(1điểm):D
Câu 6:(1điểm):Mỗiphéptínhđúngđược 0,5điểm
x – 425 = 625 1200 – x = 666
x = 625 + 425 x = 1200 – 666
x = 1050 x = 534
Câu7:(2 điểm): Mỗiphéptínhđúngđược 1 điểm
769564 62975
+ 40526 - 24138
774090 38837
Câu 8:(2 điểm): Bàigiải:
Sốsáchgiáokhoacólà:
(1800 + 1000): 2 =1400 (cuốn)
Sốsáchđọcthêmlà:
1800 – 1400 = 400 (cuốn)
Đápsố:Sáchgiáokhoa 1400 cuốn
Sáchđọcthêm 400 cuốn
Câu 9:(1điểm):
(302 + 344) : 2 =323

 


PHÒNG GD & ĐT CƯ JUT                              ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ                                         Năm học 2017-2018.

                                                                               MÔN:  TOÁN

                             Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian phát đề )

                             Họ tên : ………………………………………………Lớp 4…

                             Ngày kiểm tra: ngày ……..….tháng ……….năm 2017

 

Điểm

Lời phê của thầy () giáo

 

 

………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………….

 

Phần I: Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: (0,5 điểm) Số 47 032 đọc là:

  1. Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.
  2. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai
  3. Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai
  4. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai

Câu 2: (0,5 điểm) Trong  số 6 783 872 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……

A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

B. Hàng triệu, lớp triệu

C. Hàng nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm triệu, lớp triệu

Câu 3: (1 điểm)  Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:

        5 tạ 8kg =…..kg

A. 508                                       B.500

C.580                                        D.518

Câu 4: (1 điểm)   2 phút 10 giây =………giây

A. 110                                       B. 120

C. 140                                       D.130

Câu 5: (1 điểm) Năm 2005 thuộc thế kỉ nào?

    A. XVIII                        B. XIX   

    C. XX                D. XXI

Phần II: Tự luận (6 điểm)

 

Câu 6: (1 điểm) Tìm x

a)    x – 425 = 625                                                   1200 – x = 666

…………………………                              ……………………………….

…………………………                              ……………………………….

…………………………                              ……………………………….

    Câu 7: Đặt tính rồi tính :  (2 điểm)

         769564 + 40526                                                      62975 – 24138


…………………………                              ……………………………….

…………………………                              ……………………………….

…………………………                              ……………………………….

…………………………                              ……………………………….

 

     Câu 8: (2 điểm) Trong thư viện 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn. Hỏi trong thư viện bao nhiêu cuốn sách mỗi loại?

Bài giải:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9: (1 điểm): Tìm số trung bình cộng của các số sau bằng cách nhanh nhất:

302; 308; 314; 320; 326; 332; 338; 344

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- MÔN TOÁN

Phần I: Trắc nghiệm:

Câu 1: (0,5 điểm): C

Câu 2: (0,5 điểm): B

Câu 3: (1 điểm):   A

Câu 4: (1 điểm):   D

Câu 5: (1 điểm):  D

Câu 6: (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

x – 425 = 625                                                   1200 – x = 666

x           = 625 + 425                                                    x = 1200 – 666

x           = 1050                                                             x = 534

 

Câu 7: (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 1 điểm

    769564                                                  62975

+    40526                                               - 24138

   

    774090                                                  38837

Câu 8: (2 điểm): Bài giải:

Số sách giáo khoa :

(1800 + 1000): 2 =1400 (cuốn)

Số sách đọc thêm :

1800 – 1400 = 400 (cuốn)

Đáp số: Sách giáo khoa 1400 cuốn

             Sách đọc thêm 400 cuốn

Câu 9: (1 điểm):

(302 + 344) : 2 =323

 

 

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về đề KT toán lớp 4- giữa HKI- năm học 2017-2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN