đề luyện thi thpt 2018

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       4      0
Ngày đăng 2018-06-18 22:29:47 Tác giả Lan Trịnh Trung loại .docx kích thước 0.80 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

ÔN TẬP 5 Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị. A. B. C. D. Câu 2: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là A. B. C. D. Câu 3: Cho là các số thực dương và . Khẳng định nào sau đây sai A. . B. . C. . D. . Câu 4: Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hãy chọn phương án đúng. A. B. C. D. Câu 5: Gọi n, d lần lượt là số tiệm cận nga

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

ÔN TẬP 5
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị.
 A.  B.  C.  D.
Câu 2: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là A.               B.               C.               D.
Câu 3: Cho là các số thực dương và . Khẳng định nào sau đây sai
 A. . B. .  C. .  D. .
Câu 4: Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hãy chọn phương án đúng.                                        A.                               B.                                                     C.                        D.
Câu 5: Gọi n, d lần lượt là số tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng?   A.               B.               C.               D.
 Câu 6: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây sai?
 A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 B. Hàm số đạt cực đại tại
 C. Giá trị cực đại của hàm số bằng -4 D. Hàm số có hai điểm cực trị
Câu 7 Từ các chữ số ta có thể tạo thành bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số, trong đó chữ số xuất hiện đúng lần, ba chữ số hiện diện đúng 1 lần.
 A.  B.  C.  D.
Câu 8: Số hạng chính giữa của khai triển
 A.  B.  C.  D.
 Câu 9: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ?
 A.  B.  C.  D.
Câu 10: Cho hàm số Đồ thị hàm số tiếp xúc đường thẳng khi:
 A.  B.  C.  D.
Câu 11: Hình trụ có bán kính đáy , chiều cao. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
 A.  B.  C.  D.
Câu 12: Đạo hàm của hàm số là
A.           B.         C.             D.
Câu 13: Cho hàm số Xác định a để hàm số liên tục tại điểm .

 A.  B.  C.  D.
Câu 14: Cho . Tính tích phân
 A. K = 3 B. K = 9 C. K = 1 D. K = 27
Câu 15:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;–1;2), B(–1;–4;0) và cho đường thẳng d có phương trình . Tìm tọa độ của điểm M thuộc d sao cho A là trung điểm BM. 
 A. M = (3;–2;4) B. M = (–3;2;4) C. M = (3;2;–4) D. M = (3;2;4)
Câu 16: Cho các số phức Tìm điểm biểu diễn số phức , biết rằng trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng và mô đun số phức đạt giá trị nhỏ nhất.               A.               B.               C.               D.
Câu 17: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
 A.     B.     C.              D.
 
 
 
 
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với .             
       A.         B.
 C.  D.
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.        B.          C.          D.
Câu 20: Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là 
A.                  B.                     C.                D.
Câu 21: Cho điểm A nằm trên mặt cầu Qua A kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu
 A.  B. Vô số C.  D.
Câu 22: Cho mặt phẳng Tìm m để góc giữa hai mặt phẳng có số đo bằng .
 A.  B.  C.  D.
Câu 23: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa là : 
A.                     B.
C.                      D.
Câu 24: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?   A. Vô số     B.    C.     D.

Câu 25: Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tổng của góc lớn nhất và góc bé nhất bằng:               A.                      B.                        C.                    D.
Câu 26: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 cm, góc ở đỉnh bằng . Thể tích của khối nón là
 A.  B.  C.  D.
Câu 27: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng . Giả sử và Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a và b chéo nhau.                                      B. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.
       C. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.                   D. a và b không có điểm chung.
Câu 28: Nếu thì bằng   A.        B.          C.  D.
Câu 29: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Hình chóp đều là tứ diện đều.                 B. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.
C. Hình chóp có đáy là một đa giác đều là hình chóp đều.      D. Hình lăng trụ đứng là hính lăng trụ đều.
Câu 30: Cho khối chóp có đáy ABC là tam giác vuông tại B, Biết Thể tích khối chóp bằng A.   B.  C.  D.
Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số
 A.                             B.
 C.                                         D.
Câu 32: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
 A.  B.  C.  D.
Câu 33: Cho hàm số . Tìm để hàm số có 3 điểm cực trị
A.  B.  C.  D.
Câu 34:Cho và . Tính
 A.  B.  C.  D.
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định?              A.                           B.                            C.                         D. Vô số
Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng độ dài đoạn thẳng AB.
 A.  B.  C.  D.
 Câu 37: Cho Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
 A.  B.              C.                 D.
Câu 38: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt.A.               B.               C.               D.
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình là , . Tìm tọa độ giao điểm M của d1 và d.
 A. M = (0;–1;4) B. M = (0;1;4) C. M = (–3;2;0) D. M = (3;0;5) 

Câu 40: Cho hàm số liên tục trên đoạn   và
Biết . Tính            A. 15     B. -15       C. -5               D. 5
Câu 41: Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất đựng 7 bi đỏ, 5 bi xanh. Hộp thứ 2 đựng 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một bi, tính xác xuất để 2 bi được lấy ra có cùng màu.
 A.  B.  C.  D.
Câu 42: Một ô tô đang chạy với vận tốc thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6 giây kể từ khi ô tô bắt đầu tăng tốc.
 A.  B.  C.  D.
Câu 43: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol và đường thẳng
 A.  B.  C.  D.
 Câu 44: Cho hình lăng trụ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và . Các cạnh AA', A'B, A' D cùng tạo với đáy một góc .Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
 A.  B.  C.  D.
Câu 45: Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng
A.  B.  C.  D.
Câu 46: Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và S (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 8 giây, kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
 A. 84 (m / s) B. 48 (m / s) C. 54 (m / s) D. 104 (m / s)
Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để sao cho đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 4.
 A.  B.  C.  D.
Câu 48: Cho tứ diện ABCD cạnh 2a. Tính thể tích của khối bát diện đều có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tứ diện ABCD.         A.               B.               C.               D.
Câu 49: Ông An gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 8,4% một năm theo hình thức lãi kép. Ông gửi được đúng 3 kỳ hạn thì ngân hàng thay đổi lãi suất, ông gửi tiếp 12 tháng nữa với kỳ hạn như cũ và lãi suất trong thời gian này là 12% một năm thì ông rút tiền về. Số tiền ông An nhận được cả gốc lẫn lãi tính từ lúc gửi tiền ban đầu là: (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
 A. đồng B. đồng C. đồng D. đồng
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;2;1), B(–2;1;3), C(2;–1;1), D(0;3;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai điểm A, B sao cho C, D nằm về hai phía khác nhau của (P) đồng thời C, D cách đều (P)                           A. (P) : 2x + 3z – 5 = 0                                    B. (P) : 4x + 2y + 7z – 15 = 0                           
                      C. (P) : 3y + z – 1 = 0                               D. (P) : x – y + z – 5 = 0
 
 
 
 

ÔN TẬP 5
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị.
 A.  B.  C.  D.
Câu 2: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là A.               B.               C.               D.
Câu 3: Cho là các số thực dương và . Khẳng định nào sau đây sai
 A. . B. .  C. .  D. .
Câu 4: Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hãy chọn phương án đúng.                                        A.                               B.                                                     C.                        D.
Câu 5: Gọi n, d lần lượt là số tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng?   A.               B.               C.               D.
 Câu 6: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây sai?
 A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 B. Hàm số đạt cực đại tại
 C. Giá trị cực đại của hàm số bằng -4 D. Hàm số có hai điểm cực trị
Câu 7 Từ các chữ số ta có thể tạo thành bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số, trong đó chữ số xuất hiện đúng lần, ba chữ số hiện diện đúng 1 lần.
 A.  B.  C.  D.
Câu 8: Số hạng chính giữa của khai triển
 A.  B.  C.  D.
 Câu 9: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ?
 A.  B.  C.  D.
Câu 10: Cho hàm số Đồ thị hàm số tiếp xúc đường thẳng khi:
 A.  B.  C.  D.
Câu 11: Hình trụ có bán kính đáy , chiều cao. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
 A.  B.  C.  D.
Câu 12: Đạo hàm của hàm số là
A.           B.         C.             D.
Câu 13: Cho hàm số Xác định a để hàm số liên tục tại điểm .

 A.  B.  C.  D.
Câu 14: Cho . Tính tích phân
 A. K = 3 B. K = 9 C. K = 1 D. K = 27
Câu 15:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;–1;2), B(–1;–4;0) và cho đường thẳng d có phương trình . Tìm tọa độ của điểm M thuộc d sao cho A là trung điểm BM. 
 A. M = (3;–2;4) B. M = (–3;2;4) C. M = (3;2;–4) D. M = (3;2;4)
Câu 16: Cho các số phức Tìm điểm biểu diễn số phức , biết rằng trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng và mô đun số phức đạt giá trị nhỏ nhất.               A.               B.               C.               D.
Câu 17: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
 A.     B.     C.              D.
 
 
 
 
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với .             
       A.          B.
 C.  D.
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.        B.          C.          D.
Câu 20: Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là 
A.                  B.                     C.                D.
Câu 21: Cho điểm A nằm trên mặt cầu Qua A kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu
 A.  B. Vô số C.  D.
Câu 22: Cho mặt phẳng Tìm m để góc giữa hai mặt phẳng có số đo bằng .
 A.  B.  C.  D.
Câu 23: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa là : 
A.                     B.
C.                      D.
Câu 24: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?   A. Vô số     B.    C.     D.

Câu 25: Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tổng của góc lớn nhất và góc bé nhất bằng:               A.                      B.                        C.                    D.
Câu 26: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 cm, góc ở đỉnh bằng . Thể tích của khối nón là
 A.  B.  C.  D.
Câu 27: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng . Giả sử và Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a và b chéo nhau.                                      B. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.
       C. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.                   D. a và b không có điểm chung.
Câu 28: Nếu thì bằng   A.        B.          C.  D.
Câu 29: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Hình chóp đều là tứ diện đều.                  B. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.
C. Hình chóp có đáy là một đa giác đều là hình chóp đều.      D. Hình lăng trụ đứng là hính lăng trụ đều.
Câu 30: Cho khối chóp có đáy ABC là tam giác vuông tại B, Biết Thể tích khối chóp bằng A.   B.  C.  D.
Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số
 A.                             B.
 C.                                         D.
Câu 32: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
 A.  B.  C.  D.
Câu 33: Cho hàm số . Tìm để hàm số có 3 điểm cực trị
A.  B.  C.  D.
Câu 34:Cho và . Tính
 A.  B.  C.  D.
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định?              A.                           B.                            C.                         D. Vô số
Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng độ dài đoạn thẳng AB.
 A.  B.  C.  D.
 Câu 37: Cho Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
 A.  B.              C.                 D.
Câu 38: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt.A.               B.               C.               D.
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình là , . Tìm tọa độ giao điểm M của d1 và d.
 A. M = (0;–1;4) B. M = (0;1;4) C. M = (–3;2;0) D. M = (3;0;5) 

Câu 40: Cho hàm số liên tục trên đoạn   và
Biết . Tính            A. 15     B. -15       C. -5               D. 5
Câu 41: Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất đựng 7 bi đỏ, 5 bi xanh. Hộp thứ 2 đựng 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một bi, tính xác xuất để 2 bi được lấy ra có cùng màu.
 A.  B.  C.  D.
Câu 42: Một ô tô đang chạy với vận tốc thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6 giây kể từ khi ô tô bắt đầu tăng tốc.
 A.  B.  C.  D.
Câu 43: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol và đường thẳng
 A.  B.  C.  D.
 Câu 44: Cho hình lăng trụ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và . Các cạnh AA', A'B, A' D cùng tạo với đáy một góc .Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
 A.  B.  C.  D.
Câu 45: Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng
A.  B.  C.  D.
Câu 46: Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và S (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 8 giây, kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
 A. 84 (m / s) B. 48 (m / s) C. 54 (m / s) D. 104 (m / s)
Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để sao cho đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 4.
 A.  B.  C.  D.
Câu 48: Cho tứ diện ABCD cạnh 2a. Tính thể tích của khối bát diện đều có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tứ diện ABCD.         A.               B.               C.               D.
Câu 49: Ông An gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 8,4% một năm theo hình thức lãi kép. Ông gửi được đúng 3 kỳ hạn thì ngân hàng thay đổi lãi suất, ông gửi tiếp 12 tháng nữa với kỳ hạn như cũ và lãi suất trong thời gian này là 12% một năm thì ông rút tiền về. Số tiền ông An nhận được cả gốc lẫn lãi tính từ lúc gửi tiền ban đầu là: (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
 A. đồng B. đồng C. đồng D. đồng
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;2;1), B(–2;1;3), C(2;–1;1), D(0;3;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai điểm A, B sao cho C, D nằm về hai phía khác nhau của (P) đồng thời C, D cách đều (P)                           A. (P) : 2x + 3z – 5 = 0                                   B. (P) : 4x + 2y + 7z – 15 = 0                           
                      C. (P) : 3y + z – 1 = 0                               D. (P) : x – y + z – 5 = 0
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đáp án là A.
Vậy khi hàm số có hai cực tiểu là và do hàm đã cho là hàm chẵn
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm Tìm tọa độ điểm H sao cho tứ giác ABCH theo thứ tự đó lập thành hình thang cân với hai đáy AB, CH .
 A.  B.  C.  D.
Câu 44: Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị Biết rằng đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn khi . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
 A.  B.  C.  D.
Câu 45: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
 A.  B.              C.  D.

Câu 46: Cho dãy số được xác định như sau:
Tính tổng
A.  B. C. D.
Câu 47: Cho khối chóp có đáy ABCD là hình chữ nhật,   vuông góc với mặt đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc . Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp .
 A.  B.  C.  D.
Câu 48: Một phiếu điều tra về vấn đề tự học của học sinh gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 lựa chọn để trả lời. Khi tiến hành điều tra, phiếu thu lại được coi là hợp lệ nếu người được hỏi trả lời đủ 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Hỏi cần tối thiểu bao nhiêu phiếu hợp lệ để trong số đó luôn có ít nhất hai phiếu trả lời giống hệt nhau cả 10 câu hỏi?    A.                      B.               C.               D.
Câu 49: Cho hình chóp có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm trên cạnh SC sao cho mặt phẳng qua A, M và song song với đường thẳng BD cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại H, K. Tính tỉ số thể tích ?             A.                        B.                          C.                     D.
Câu 50: Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức         A.  B.        C.            D.
Câu 41: Đáp án D
Số tiền mà ông An nhận được là đồng.
Câu 42: Đáp án C

Khối bát diện đều có cạnh là a. Chia bát diện đều thành hai hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
Thể tích khối chóp tứ giác đều S.MNPQ là
Vậy thể tích cần tính là
Câu 27: Đáp án D.Ta có: nên
Do đó:
Suy ra:
Vậy ,dấu bằng xảy ra khi

Câu 43: Đáp án A.Đổi Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc Suy ra vận tốc ô tô khi đó là
Khi ô tô bắt đầu tăng tốc thì
Vậy quãng đường ô tô đi được sau 6 giây kể từ khi ô tô bắt đầu tăng tốc là
Câu 48: Đáp án C.Giả sử 4 góc A) theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân thỏa mãn yêu cầu với công bội q. Ta có:

án là C
Câu Chú ý: Ta có thể giải như sau, ta gọi số 6 chữ số cần tìm là , chọn 3 vị trí trong 6 vị trí để đặt ba chữ số 1 có cách, xếp 3 chữ số vào ba vị trí còn lại có cách do đó
 Câu 34: Đáp án là A.Xác suất để lấy được 2 viên bi cùng màu là
Câu 50: Đáp án là A
(P) nằm giữa và cách đều C,D nên (P) đi qua trung điểm của CD vậy (P) đi qua ba điểm A, B, M.
Ta có
Vậy PT (P) là
ó hai chiếc hộp chứa bi. Hộp thứ nhất chứa 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng. Hộp thứ hai chứa 2 viên bi đỏ và 4 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 viên bi, tính xác suất để 2 viên bi lấy ra có cùng màu.GIẢILấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ 7 viên trong hộp 1 có:C1/7 = 7Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ 6 viên trong hộp 2 có:C6/7 = 6Vậy lấy ngẩu nhiên mỗi hộp 1 viên có: 7.6=42 cáchTrường hợp 1:Lấy 1 bi đỏ hộp 1 và 1 bi đỏ hộp 2 có:C1/4 . C2 = 4.2 = 8Trường hợp 2:Lấy 1 bi trắng hộp 1 và 1 bi trắng hộp 2 có:C1/3 . C1/4 = 3.4 = 12Vậy có: 8+12=20 viên bi lấy ra cùng màuXác suất cần tìm là:20/42 = 10/21

Nguồn:Lan Trịnh Trung

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi đề luyện thi thpt 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

docx.pngON_TAP_5.docx[0.80 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
0r500q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-06-18 22:29:47
Loại file
docx
Dung lượng
0.80 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
4
đề thi đề luyện thi thpt 2018

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan

Xem thêm đề thi

đề thi MỚI NHẤT

đề thi XEM NHIỀU