Đề Lý khối A-2011-mã 936

đề thi Vật lý
  Đánh giá    Viết đánh giá
 15       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
k5h6wq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/6/2011 11:30:27 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.26 M
Lần xem
1
Lần tải
15
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi Đề Lý khối A-2011-mã 936, Đề Thi Vật Lý , Đề thi Đề Lý khối A-2011-mã 936, pdf, 7 trang, 0.26 M, Vật lý chia sẽ bởi Kìm Trương Văn đã có 15 download

 
LINK DOWNLOAD

De-Ly-khoi-A-2011-ma-936.pdf[0.26 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
ĐỀ CHÍNH THC  
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2011  
Môn: VT LÍ; Khi A  
Thi gian làm bài: 90 phút, không kthi gian phát đề  
(Đề thi có 07 trang)  
đề thi 936  
H, tên thí sinh: ..........................................................................  
Sbáo danh: ............................................................................  
34  
–19  
Cho biết: hng s Plăng h = 6,625.10 J.s; độ ln đin tích nguyên t e = 1,6.10 C; tc độ ánh  
8
2
sáng trong chân không c = 3.10 m/s; 1u = 931,5 MeV/c .  
I. PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (40 câu, tcâu 1 đến câu 40)  
Câu 1: Mt con lc đơn được treo vào trn mt thang máy. Khi thang máy chuyn động thng đứng  
đi lên nhanh dn đều vi gia tc có độ ln a thì chu kì dao động điu hoà ca con lc là 2,52 s. Khi  
thang máy chuyn động thng đứng đi lên chm dn đều vi gia tc cũng có độ ln a thì chu kì dao  
động điu hoà ca con lc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điu hoà ca con lc  
là  
A. 2,78 s.  
B. 2,96 s.  
C. 2,61 s.  
D. 2,84 s.  
Câu 2: Mt hc sinh qun mt máy biến áp vi d định s vòng dây ca cun sơ cp gp hai ln số  
vòng dây ca cun thcp. Do sơ sut nên cun thcp bthiếu mt svòng dây. Mun xác định số  
vòng dây thiếu để qun tiếp thêm vào cun th cp cho đủ, hc sinh này đặt vào hai đầu cun sơ cp  
mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng không đổi, ri dùng vôn kế xác định t s đin áp  cun  
th cp để h và cun sơ cp. Lúc đầu t số đin áp bng 0,43. Sau khi qun thêm vào cun th cp  
2
4 vòng dây thì tsố đin áp bng 0,45. Bqua mi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp  
đúng như dự định, hc sinh này phi tiếp tc qun thêm vào cun thcp  
A. 60 vòng dây. B. 84 vòng dây. C. 100 vòng dây.  
D. 40 vòng dây.  
Câu 3: Nếu ni hai đầu đon mch gm cun cm thun L mc ni tiếp vi đin tr thun R = 1 Ω  
vào hai cc ca ngun đin mt chiu có sut đin động không đổi và đin tr trong r thì trong mch  
có dòng đin không đổi cường độ I. Dùng ngun đin này để np đin cho mt tụ đin có đin dung  
6
C = 2.10 F . Khi đin tích trên tụ đin đạt giá tr cc đại, ngt t đin khi ngun ri ni t đin vi  
cun cm thun L thành mt mch dao động thì trong mch có dao động đin t t do vi chu kì  
6
bng π.10 s  cường độ dòng đin cc đại bng 8I. Giá tr ca r bng  
A. 2 . B. 0,25 . C. 0,5 .  
D. 1 .  
2
π
Câu 4: Mt cht đim dao động điu hoà theo phương trình x = 4cos t (x tính bng cm; t tính bng s).  
3
K t t = 0, cht đim đi qua v trí có li độ x = −2 cm ln th 2011 ti thi đim  
A. 6030 s.  
B. 3016 s.  
C. 3015 s.  
D. 6031 s.  
7
3
Câu 5: Bn mt prôtôn vào ht nhân Li đứng yên. Phn ng to ra hai ht nhân X ging nhau bay  
o
ra vi cùng tc độ  theo các phương hp vi phương ti ca prôtôn các góc bng nhau là 60 . Ly  
khi lượng ca mi ht nhân tính theo đơn v u bng s khi ca nó. T s gia tc độ ca prôtôn và  
tc độ ca ht nhân X là  
1
1
A. 4.  
B.  
.
C. 2.  
D.  
.
2
4
Câu 6: Mt ngun đim O phát sóng âm có công sut không đổi trong mt môi trường truyn âm  
đẳng hướng và không hp th âm. Hai đim A, B cách ngun âm ln lượt là r  
1
và r  
2
. Biết cường độ  
r2  
âm ti A gp 4 ln cường độ âm ti B. Tsố  
bng  
r
1
1
2
1
4
A. 4.  
B. 2.  
C.  
.
D.  
.
Trang 1/7 - Mã đề thi 936  
2
10  
206  
82  
Câu 7: Cht phóng x pôlôni Po phát ra tia α và biến đổi thành chì Pb. Cho chu kì bán rã ca  
8
4
2
10  
Po  138 ngày. Ban đầu (t = 0) có mt mu pôlôni nguyên cht. Ti thi đim t  
1
, tsgia sht  
8
4
1
nhân pôlôni và s ht nhân chì trong mu là . Ti thi đim t  
2
= t  
1
+ 276 ngày, tsgia sht  
3
nhân pôlôni và sht nhân chì trong mu là  
1
1
1
1
A. .  
B.  
.
C.  
.
D.  
.
9
16  
15  
25  
Câu 8: Mt cht phát quang được kích thích bng ánh sáng có bước sóng 0,26 μm thì phát ra ánh  
sáng có bước sóng 0,52 μm. Giscông sut ca chùm sáng phát quang bng 20% công sut ca  
chùm sáng kích thích. Tsgia sphôtôn ánh sáng phát quang và sphôtôn ánh sáng kích thích  
trong cùng mt khong thi gian là  
1
4
2
1
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D. .  
10  
5
5
5
11  
Câu 9: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là r = 5,3.10 m.  mt trng thái kích thích ca  
0
nguyên t hiđrô, êlectron chuyn động trên quỹ đạo dng có bán kính là r = 2,12.10 m. Qu đạo  
10  
đó có tên gi là quỹ đạo dng  
A. L.  
B. N.  
C. O.  
D. M.  
Câu 10: Đặt đin áp u = U 2cosωt vào hai đầu mt t đin thì cường độ dòng đin qua nó có giá trị  
hiu dng là I. Ti thi đim t, đin áp  hai đầu tụ đin là u và cường độ dòng đin qua nó là i. Hệ  
thc liên hgia các đại lượng là  
2
2
2
2
2
2
2
2
u
i
u
i
1
u
i
1
u
+
2
U
i
A.  
+
=1.  
B.  
+
= .  
C.  
+
= .  
D.  
= 2 .  
2
2
2
2
2
2
2
U
I
U
I
4
U
I
2
I
Câu 11: Khi nói vhMt Tri, phát biu nào sau đây sai?  
A. Các hành tinh chuyn động quanh Mt Tri theo cùng mt chiu.  
B. Sao chi là thành viên ca hMt Tri.  
C. Hành tinh xa Mt Tri nht là Thiên Vương tinh.  
D. Hành tinh gn Mt Tri nht là Thy tinh.  
Câu 12: Mt si dây đàn hi căng ngang, đang có sóng dng n định. Trên dây, A là mt đim nút, B  
là mt đim bng gn A nht, C là trung đim ca AB, vi AB = 10 cm. Biết khong thi gian ngn  
nht gia hai ln mà li độ dao động ca phn t ti B bng biên độ dao động ca phn t ti C là 0,2  
s. Tc độ truyn sóng trên dây là  
A. 0,25 m/s.  
Câu 13: Mt đon mch AB gm hai đon mch AM và MB mc ni tiếp. Đon mch AM gm đin  
tr thun R mc ni tiếp vi t đin có đin dung C, đon mch MB gm đin tr thun R mc ni  
B. 2 m/s.  
C. 0,5 m/s.  
D. 1 m/s.  
1
2
tiếp vi cun cm thun có độ t cm L. Đặt đin áp xoay chiu có tn s và giá tr hiu dng không  
đổi vào hai đầu đon mch AB. Khi đó đon mch AB tiêu th công sut bng 120 W và có h số  
công sut bng 1. Nếu ni tt hai đầu tụ đin thì đin áp hai đầu đon mch AM và MB có cùng giá  
π
3
tr hiu dng nhưng lch pha nhau , công sut tiêu th trên đon mch AB trong trường hp này  
bng  
A. 75 W.  
B. 90 W.  
C. 160 W.  
D. 180 W.  
Câu 14: Thc hin thí nghim Y-âng vgiao thoa vi ánh sáng đơn sc màu lam ta quan sát được hệ  
vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sc màu lam bng ánh sáng đơn sc màu vàng và các  
điu kin khác ca thí nghim được ginguyên thì  
A. khong vân gim xung.  
C. khong vân tăng lên.  
B. vtrí vân trung tâm thay đổi.  
D. khong vân không thay đổi.  
Trang 2/7 - Mã đề thi 936  
Câu 15: Trong thí nghim Y-âng vgiao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bng ánh sáng đơn sc,  
khong cách gia hai khe là 0,6 mm. Khong vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. T v trí ban  
đầu, nếu tnh tiến màn quan sát mt đon 25 cm li gn mt phng cha hai khe thì khong vân mi  
trên màn là 0,8 mm. Bước sóng ca ánh sáng dùng trong thí nghim là  
A. 0,50 μm.  
B. 0,48 μm.  
C. 0,64 μm.  
D. 0,45 μm.  
Câu 16: Mt cht đim dao động điu hoà trên trc Ox vi biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mc thế năng ở  
vtrí cân bng. Tc độ trung bình ca cht đim trong khong thi gian ngn nht khi cht đim đi từ  
1
v trí có động năng bng 3 ln thế năng đến v trí có động năng bng ln thế năng là  
3
A. 14,64 cm/s.  
B. 26,12 cm/s.  
C. 21,96 cm/s.  
D. 7,32 cm/s.  
Câu 17: Mt khung dây dn phng quay đều vi tc độ góc ω quanh mt trc cố định nm trong mt  
phng khung dây, trong mt t trường đều có vectơ cm ng t vuông góc vi trc quay ca khung.  
π
Sut đin động cm ng trong khung có biu thc e = E  
0
cos(ωt + ). Ti thi đim t = 0, vectơ pháp  
2
tuyến ca mt phng khung dây hp vi vectơ cm ng tmt góc bng  
o
o
o
o
D. 90 .  
A. 45 .  
Câu 18: Dao động ca mt cht đim có khi lượng 100 g là tng hp ca hai dao động điu hoà  
cùng phương, có phương trình li độ ln lượt là x = 5cos10t và x = 10cos10t (x và x tính bng cm, t  
tính bng s). Mc thế năng vtrí cân bng. Cơ năng ca cht đim bng  
A. 225 J. B. 0,1125 J. C. 0,225 J.  
B. 180 .  
C. 150 .  
1
2
1
2
D. 112,5 J.  
Câu 19: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, khe hp S phát ra đồng thi ba bc x đơn  
sc có bước sóng là λ = 0, 42 μm, λ = 0,56 μm và λ = 0,63 μm. Trên màn, trong khong gia hai  
1
2
3
vân sáng liên tiếp có màu ging màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng ca hai bc xtrùng nhau ta chỉ  
tính là mt vân sáng thì svân sáng quan sát được là  
A. 27.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 21.  
Câu 20: Phát biu nào sau đây là sai khi nói vsóng đin t?  
A. Sóng đin ttruyn được trong chân không.  
B. Khi sóng đin tgp mt phân cách gia hai môi trường thì nó có thbphn xvà khúc x.  
C. Trong sóng đin tthì dao động ca đin trường và ca ttrường ti mt đim luôn đồng pha  
vi nhau.  
D. Sóng đin tlà sóng ngang nên nó chtruyn được trong cht rn.  
Câu 21: Mt cht đim dao động điu hoà trên trc Ox. Khi cht đim đi qua v trí cân bng thì tc  
2
độ ca nó là 20 cm/s. Khi cht đim có tc độ  10 cm/s thì gia tc ca nó có độ ln là 40 3 cm/s .  
Biên độ dao động ca cht đim là  
A. 5 cm.  
B. 8 cm.  
C. 4 cm.  
D. 10 cm.  
Câu 22: Nguyên tc hot động ca quang đin trda vào  
A. hin tượng quang đin trong.  
B. hin tượng tán sc ánh sáng.  
C. hin tượng phát quang ca cht rn.  
D. hin tượng quang đin ngoài.  
Câu 23: Gi s trong mt phn ng ht nhân, tng khi lượng ca các ht trước phn ng nh hơn  
tng khi lượng các ht sau phn ng là 0,02 u. Phn ng ht nhân này  
A. tonăng lượng 1,863 MeV.  
C. thu năng lượng 1,863 MeV.  
B. tonăng lượng 18,63 MeV.  
D. thu năng lượng 18,63 MeV.  
1 1 2 2  
Câu 24: Ln lượt đặt các đin áp xoay chiu u ); u ) và  
= U 2 cos(100πt + φ = U 2 cos(120πt + φ  
u
3
= U 2 cos(110πt + φ  
) vào hai đầu đon mch gm đin tr thun R, cun cm thun có độ tự  
3
cm L và t đin có đin dung C mc ni tiếp thì cường độ dòng đin trong đon mch có biu thc  
2
π
2π  
tương ng là: i  
1
= I 2 cos100πt; i  
2
= I 2 cos(120πt +  
) và i  
3
= I’ 2cos(110πt  ) . So sánh I  
3
3
và I’, ta có:  
A. I > I’.  
B. I < I’.  
C. I = I’.  
D. I = I’ 2 .  
Trang 3/7 - Mã đề thi 936  
o
Câu 25: Mt lăng kính có góc chiết quang A = 6 (coi là góc nh) được đặt trong không khí. Chiếu  
mt chùm ánh sáng trng song song, hp vào mt bên ca lăng kính theo phương vuông góc vi mt  
phng phân giác ca góc chiết quang, rt gn cnh ca lăng kính. Đặt mt màn E sau lăng kính,  
vuông góc vi phương ca chùm tia ti và cách mt phng phân giác ca góc chiết quang 1,2 m.  
Chiết sut ca lăng kính đối vi ánh sáng đỏ  n =1,642 và đối vi ánh sáng tím là n =1,685. Độ  
®
t
rng tmàu đỏ đến màu tím ca quang phliên tc quan sát được trên màn là  
A. 5,4 mm.  
B. 36,9 mm.  
C. 4,5 mm.  
D. 10,1 mm.  
Câu 26: Đon mch AB gm hai đon mch AM và MB mc ni tiếp. Đon mch AM gm đin trở  
3  
0
F , đon mch MB gm đin trở  
1
thun R  
1
= 40 Ω mc ni tiếp vi tụ đin có đin dung C =  
4
π
thun R mc ni tiếp vi cun cm thun. Đặt vào A, B đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng và  
2
tn skhông đổi thì đin áp tc thi hai đầu đon mch AM và MB ln lượt là:  
7
π
uAM = 50 2cos(100πt  ) (V)  uMB =150cos100πt (V). H s công sut ca đon mch AB là  
1
2
A. 0,84.  
B. 0,71.  
C. 0,86.  
D. 0,95.  
Câu 27: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói vsóng cơ?  
A. Sóng cơ truyn trong cht lng luôn là sóng ngang.  
B. Bước sóng là khong cách gia hai đim trên cùng mt phương truyn sóng mà dao động ti hai  
đim đó cùng pha.  
C. Sóng cơ truyn trong cht rn luôn là sóng dc.  
D. Bước sóng là khong cách gia hai đim gn nhau nht trên cùng mt phương truyn sóng mà  
dao động ti hai đim đó cùng pha.  
Câu 28: Khi nói vmt vt dao động điu hoà, phát biu nào sau đây sai?  
A. Cơ năng ca vt biến thiên tun hoàn theo thi gian.  
B. Vn tc ca vt biến thiên điu hoà theo thi gian.  
C. Lc kéo vtác dng lên vt biến thiên điu hoà theo thi gian.  
D. Động năng ca vt biến thiên tun hoàn theo thi gian.  
Câu 29: Đặt đin áp u = U 2 cos2πft (U không đổi, tn s f thay đổi được) vào hai đầu đon mch  
mc ni tiếp gm đin trthun R, cun cm thun có độ tcm L và tụ đin có đin dung C. Khi tn  
slà f  
1
thì cm kháng và dung kháng ca đon mch có giá trln lượt là 6 và 8 . Khi tn slà f  
2
và f là  
thì hscông sut ca đon mch bng 1. Hthc liên hgia f  
1
2
4
3
3
2
3
4
A. f  
2
=
f
1
.
B. f  
2
=
f
1
.
C. f  
2
=
f .  
3
1
D. f  
2
=
1
f .  
2
Câu 30:  mt cht lng có hai ngun sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thng đứng  
vi phương trình là u = u  
B
= acos50πt (vi t tính bng s). Tc độ truyn sóng mt cht lng là 50 cm/s.  
A
B
Gi O là trung đim ca AB, đim M  mt cht lng nm trên đường trung trc ca AB và gn O nht  
sao cho phn tcht lng ti M dao động cùng pha vi phn tcht lng ti O. Khong cách MO là  
A. 2 cm.  
B. 10 cm.  
C. 2 2 cm.  
D. 2 10 cm.  
Câu 31: Hin tượng quang đin ngoài là hin tượng êlectron bbt ra khi tm kim loi khi  
A. cho dòng đin chy qua tm kim loi này.  
B. tm kim loi này bnung nóng bi mt ngun nhit.  
C. chiếu vào tm kim loi này mt bc xạ đin tcó bước sóng thích hp.  
D. chiếu vào tm kim loi này mt chùm ht nhân heli.  
Câu 32: Khi êlectron  quỹ đạo dng th n thì năng lượng ca nguyên t hiđ được xác định bi  
13,6  
công thc E =  
(eV) (vi n = 1, 2, 3, ...). Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuyn t quỹ  
n
2
n
đạo dng n = 3 v qu đạo dng n = 1 thì nguyên t phát ra phôtôn có bước sóng λ . Khi êlectron  
1
2
chuyn t quỹ đạo dng n = 5 v quỹ đạo dng n = 2 thì nguyên t phát ra phôtôn có bước sóng λ .  
Mi liên h gia hai bước sóng λ  λ là  
A. λ = 5λ B. 27λ = 128λ  
1
2
2
1
.
2
1
.
C. λ  
2
= 4λ  
1
.
2 1  
D. 189λ = 800λ .  
Trang 4/7 - Mã đề thi 936  
Câu 33: Chiếu tnước ra không khí mt chùm tia sáng song song rt hp (coi như mt tia sáng) gm  
thành phn đơn sc: tím, lam, đỏ, lc, vàng. Tia ló đơn sc màu lc đi là là mt nước (sát vi mt  
5
phân cách gia hai môi trường). Không ktia đơn sc màu lc, các tia ló ra ngoài không khí là các tia  
đơn sc màu:  
A. lam, tím.  
B. đỏ, vàng, lam.  
C. đỏ, vàng.  
D. tím, lam, đỏ.  
Câu 34: Mt mch dao động LC lí tưởng gm cun cm thun có độ t cm 50 mH và tụ đin có  
đin dung C. Trong mch đang có dao động đin t t do vi cường độ dòng đin i = 0,12cos 2000t  
(
i tính bng A, t tính bng s).  thi đim mà cường độ dòng đin trong mch bng mt na cường  
độ hiu dng thì hiu đin thế gia hai bn tđộ ln bng  
A. 3 14 V. B. 5 14 V.  
C. 12 3 V.  
Câu 35: Đặt đin áp xoay chiu u = U không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đon  
mch gm đin tr thun R, cun cm thun có độ t cm L và tụ đin có đin dung C mc ni tiếp,  
D. 6 2 V.  
0
cosωt (U  
0
2
vi CR < 2L. Khi ω = ω  
1
hoc ω = ω  
thì đin áp hiu dng gia hai bn tụ đin đạt cc đại. Hthc liên hgia ω  
1 1  
2
thì đin áp hiu dng gia hai bn tụ đin có cùng mt giá tr.  
Khi ω = ω  
0
1
, ω  
2
0
 ω là  
1
2
1
2
1
1
2
0
2
1
2
2
A.  
= (  
+
). B. ω = (ω + ω ).  
C. ω = ω ω .  
D. ω = (ω + ω ).  
2
0
1
2
0
1
2
ω0 2 ω1 ω2  
2
2
Câu 36: Đặt đin áp xoay chiu u = U 2 cos100πt vào hai đầu đon mch mc ni tiếp gm đin trở  
thun R, t đin có đin dung C và cun cm thun có độ t cm L thay đổi được. Điu chnh L để  
đin áp hiu dng hai đầu cun cm đạt giá trcc đại thì thy giá trcc đại đó bng 100 V và đin  
áp hiu dng hai đầu tụ đin bng 36 V. Giá trca U là  
A. 48 V.  
B. 136 V.  
C. 80 V.  
D. 64 V.  
Câu 37: Theo thuyết tương đối, mt êlectron có động năng bng mt na năng lượng ngh ca nó thì  
êlectron này chuyn động vi tc độ bng  
8
8
8
8
D. 2,41.10 m/s.  
A. 2,75.10 m/s.  
B. 2,24.10 m/s.  
C. 1,67.10 m/s.  
Câu 38: Trong mch dao động LC lí tưởng đang có dao động đin t t do. Thi gian ngn nht để  
4
năng lượng đin trường gim t giá tr cc đại xung còn mt na giá tr cc đại là 1, 5.10 s. Thi  
gian ngn nht để đin tích trên tgim tgiá trcc đại xung còn mt na giá trị đó là  
4
4  
4  
4  
A. 6.10 s.  
B. 3.10 s.  
C. 12.10 s.  
D. 2.10 s.  
Câu 39: Khi nói vtia γ, phát biu nào sau đây sai?  
A. Tia γ không phi là sóng đin t.  
B. Tia γ không mang đin.  
C. Tia γ có tn sln hơn tn sca tia X.  
D. Tia γ có khnăng đâm xuyên mnh hơn tia X.  
Câu 40: Mt con lc lò xo đặt trên mt phng nm ngang gm lò xo nhcó mt đầu cố định, đầu kia  
gn vi vt nh m . Ban đầu gi vt m ti v trí mà lò xo b nén 8 cm, đặt vt nh m (có khi lượng  
bng khi lượng vt m ) trên mt phng nm ngang và sát vi vt m . Buông nhẹ để hai vt bt đầu  
1
1
2
1
1
chuyn động theo phương ca trc lò xo. B qua mi ma sát.  thi đim lò xo có chiu dài cc đại  
ln đầu tiên thì khong cách gia hai vt m và m là  
A. 5,7 cm. B. 3,2 cm. C. 2,3 cm.  
1
2
D. 4,6 cm.  
________________________________________________________________________________  
_
II. PHN RIÊNG [10 câu]  
Thí sinh chỉ được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)  
A. Theo chương trình Chun (10 câu, tcâu 41 đến câu 50)  
Câu 41: Tia Rơn-ghen (tia X) có  
A. tn snhhơn tn sca tia hng ngoi.  
B. cùng bn cht vi sóng âm.  
C. đin tích âm nên nó blch trong đin trường và ttrường.  
D. cùng bn cht vi tia tngoi.  
Trang 5/7 - Mã đề thi 936  
Câu 42: Mt thiên thch bay vào bu khí quyn ca Trái Đất, bma sát mnh, nóng sáng và bc  
cháy, để li mt vết sáng dài. Vết sáng dài này được gi là  
A. sao đôi.  
B. sao chi.  
C. sao băng.  
D. sao siêu mi.  
Câu 43: Đặt đin áp xoay chiu u = U 2 cos100πt (U không đổi, t tính bng s) vào hai đầu đon  
1
mch mc ni tiếp gm đin tr thun R, cun cm thun có độ t cm  
H và tụ đin có đin dung  
5π  
C thay đổi được. Điu chnh đin dung ca t đin để đin áp hiu dng gia hai bn t đin đạt giá  
tr cc đại. Giá tr cc đại đó bng U 3 . Đin tr R bng  
A. 20 2 .  
B. 10 2 .  
C. 10 .  
D. 20 .  
Câu 44: Mt con lc đơn đang dao động điu hoà vi biên độ góc α  
0
ti nơi có gia tc trng trường là  
g. Biết lc căng dây ln nht bng 1,02 ln lc căng dây nh nht. Giá tr ca α là  
0
o
o
o
o
A. 9,6 .  
B. 6,6 .  
C. 5,6 .  
D. 3,3 .  
Câu 45: Mt cht đim dao động điu hoà trên trc Ox. Trong thi gian 31,4 s cht đim thc hin  
được 100 dao động toàn phn. Gc thi gian là lúc cht đim đi qua vtrí có li độ 2 cm theo chiu âm  
vi tc độ  40 3 cm/s. Ly π = 3,14. Phương trình dao động ca cht đim là  
π
3
π
3
A. x = 4cos(20t + )(cm).  
B. x = 4cos(20t  )(cm).  
π
6
π
6
C. x = 6cos(20t + )(cm).  
D. x = 6cos(20t  )(cm).  
Câu 46: Mt máy phát đin xoay chiu mt pha có phn ng gm bn cun dây ging nhau mc ni  
tiếp. Sut đin động xoay chiu do máy phát sinh ra có tn s 50 Hz và giá tr hiu dng 100 2 V. Từ  
5
thông cc đại qua mi vòng dây ca phn ng là  
mWb. Svòng dây trong mi cun dây ca phn  
π
ng là  
A. 400 vòng.  
B. 100 vòng.  
C. 71 vòng.  
D. 200 vòng.  
Câu 47: Mch dao động đin t LC gm mt cun dây có độ t cm 50 mH và tụ đin có đin dung  
2
5
μF. Nếu mch có đin tr thun 10 Ω, để duy trì dao động trong mch vi hiu đin thế cc đại  
gia hai bn tụ đin là 12 V thì phi cung cp cho mch mt công sut trung bình bng  
A. 36 μW. B. 36 mW. C. 72 μW. D. 72 mW.  
Câu 48: Mt ht nhân X đứng yên, phóng x α  biến thành ht nhân Y. Gi m và m  
và K  
1
2
1 1  
, v và v2, K  
2
tương ng là khi lượng, tc độ, động năng ca ht α và ht nhân Y. H thc nào sau đây là  
đúng?  
v2  
v1  
m2  
m1  
K1  
K2  
v1  
v2  
m2  
m1  
K1  
K2  
v1  
v2  
m1  
m2  
K1  
K2  
v1  
v2  
m2  
m1  
K2  
K1  
A.  
=
=
.
B.  
=
=
.
C.  
=
=
.
D.  
=
=
.
Câu 49: Công thoát êlectron ca mt kim loi là A = 1,88 eV. Gii hn quang đin ca kim loi này  
có giá trlà  
A. 550 nm.  
B. 1057 nm.  
C. 220 nm.  
D. 661 nm.  
Câu 50: Mt sóng hình sin truyn theo phương Ox tngun O vi tn s20 Hz, có tc độ truyn  
sóng nm trong khong t 0,7 m/s đến 1 m/s. Gi A và B là hai đim nm trên Ox,  cùng mt phía  
so vi O và cách nhau 10 cm. Hai phn t môi trường ti A và B luôn dao động ngược pha vi nhau.  
Tc độ truyn sóng là  
A. 90 cm/s.  
B. 100 cm/s.  
C. 80 cm/s.  
D. 85 cm/s.  
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, tcâu 51 đến câu 60)  
Câu 51: Mt vt rn quay nhanh dn đều quanh mt trc c định. Ti t = 0, tc độ góc ca vt là ω  
K t t = 0, trong 10 s đầu, vt quay được mt góc 150 rad và trong giây th 10 vt quay được mt  
0
.
góc 24 rad. Giá trca ω  
A. 10 rad/s.  
0
là  
B. 5 rad/s.  
C. 2,5 rad/s.  
D. 7,5 rad/s.  
Trang 6/7 - Mã đề thi 936  
1
Câu 52: Khi chiếu mt bc xạ đin t có bước sóng λ = 0,30 μm vào catôt ca mt tế bào quang  
đin thì xy ra hin tượng quang đin và hiu đin thế hãm lúc đó là 2 V. Nếu đặt vào gia anôt và  
catôt ca tế bào quang đin trên mt hiu đin thế UAK = −2V và chiếu vào catôt mt bc xạ đin từ  
khác có bước sóng λ  
anôt bng  
2
= 0,15 μm thì động năng cc đại ca êlectron quang đin ngay trước khi ti  
A. 9,825.10 J.  
19  
B. 1,325.1018 J. C. 3,425.1019 J. D. 6,625.1019 J.  
Câu 53: Mt si dây đàn hi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dng, tc độ truyn sóng  
không đổi. Khi tn s sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 đim bng. Nếu trên dây có 6 đim  
bng thì tn ssóng trên dây là  
A. 28 Hz.  
B. 126 Hz.  
C. 252 Hz.  
D. 63 Hz.  
Câu 54: Mt vt rn quay quanh mt trc c định, có momen quán tính không đổi đối vi trc này.  
Nếu momen lc tác dng lên vt khác không và không đổi thì vt squay  
A. chm dn đều ri dng hn.  
C. vi gia tc góc không đổi.  
B. nhanh dn đều ri chm dn đều.  
D. vi tc độ góc không đổi.  
Câu 55: Mt bánh đà đang quay đều quanh trc cố định ca nó. Tác dng vào bánh đà mt momen  
2
2
hãm, thì momen động lượng ca bánh đà có độ ln gim đều t 3,0 kg.m /s xung còn 0,9 kg.m /s  
trong thi gian 1,5 s. Momen hãm tác dng lên bánh đà trong khong thi gian đó có độ ln là  
A. 1,4 N.m.  
Câu 56: Mt cái thước khi nm yên dc theo mt trc toạ độ ca h quy chiếu quán tính K thì có  
chiu dài là  . Khi thước chuyn động dc theo trc toạ độ này vi tc độ bng 0,8 ln tc độ ánh  
sáng trong chân không thì chiu dài ca thước đo được trong hK là  
A. 0,8 B. 0,6 C. 0,64ℓ  
B. 33 N.m.  
C. 3,3 N.m.  
D. 14 N.m.  
0
0
.
0
.
0
.
0
D. 0,36 .  
Câu 57: Con lc vt lí là mt vt rn quay được quanh mt trc nm ngang cố định. Dưới tác dng  
ca trng lc, khi ma sát không đáng kthì chu kì dao động nhca con lc  
A. không phthuc vào gia tc trng trường ti vtrí con lc dao động.  
B. không phthuc vào momen quán tính ca vt rn đối vi trc quay ca nó.  
C. phthuc vào khong cách ttrng tâm ca vt rn đến trc quay ca nó.  
D. phthuc vào biên độ dao động ca con lc.  
Câu 58: Xét 4 ht: nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron. Các ht này được sp xếp theo th t gim dn  
ca khi lượng ngh:  
A. prôtôn, nơtron, êlectron, nơtrinô.  
C. nơtron, prôtôn, nơtrinô, êlectron.  
B. nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron.  
D. nơtron, prôtôn, êlectron, nơtrinô.  
Câu 59: Đặt mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng và tn s không đổi ln lượt vào hai đầu  
đin trthun R, cun cm thun có độ tcm L, tụ đin có đin dung C thì cường độ dòng đin hiu  
dng qua mch tương ng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A. Nếu đặt đin áp xoay chiu này vào hai đầu đon  
mch gm ba phn ttrên mc ni tiếp thì cường độ dòng đin hiu dng qua mch là  
A. 0,2 A.  
B. 0,3 A.  
C. 0,05 A.  
D. 0,15 A.  
Câu 60: Mt đĩa tròn mng đồng cht có đường kính 30 cm, khi lượng 500 g quay đều quanh trc  
cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc vi mt phng đĩa. Biết chu kì quay ca đĩa là 0,03 s. Công cn  
thc hin để làm cho đĩa dng li có độ ln là  
A. 123 J.  
B. 820 J.  
C. 246 J.  
D. 493 J.  
---------------------------------------------------------- HT ----------  
Trang 7/7 - Mã đề thi 936  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề Lý khối A-2011-mã 936
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU