Đề Lý mã 927

đề thi Vật lý
  Đánh giá    Viết đánh giá
 19       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
fpmvwq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
4/12/2011 2:04:18 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.31 M
Lần xem
1
Lần tải
19
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi Đề Lý mã 927, Đề Thi Vật Lý , Đề thi Đề Lý mã 927, pdf, 7 trang, 0.31 M, Vật lý chia sẽ bởi Lâm Vũ Hải đã có 19 download

 
LINK DOWNLOAD

De-Ly-ma-927.pdf[0.31 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
ĐỀ CHÍNH THC  
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2010  
Môn: VT LÍ; KHI A  
Thi gian làm bài: 90 phút, không kthi gian phát đề  
(Đề thi có 07 trang)  
đề thi 927  
H, tên thí sinh: ..........................................................................  
Sbáo danh: ............................................................................  
34  
–19  
Cho biết: hng s Plăng h = 6,625.10 J.s; độ ln đin tích nguyên t e = 1,6.10 C; tc độ ánh  
8
sáng trong chân không c = 3.10 m/s.  
I. PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (40 câu, tcâu 1 đến câu 40)  
Câu 1: Đặt vào hai đầu cun sơ cp ca mt máy biến áp lí tưởng (bqua hao phí) mt đin áp xoay  
chiu có giá tr hiu dng không đổi thì đin áp hiu dng gia hai đầu cun th cp để h là 100 V.  
 cun th cp, nếu gim bt n vòng dây thì đin áp hiu dng gia hai đầu để h ca nó là U, nếu  
tăng thêm n vòng dây thì đin áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây  cun th cp thì đin áp  
hiu dng gia hai đầu để hca cun này bng  
A. 200 V.  
B. 110 V.  
C. 220 V.  
D. 100 V.  
Câu 2: Mt mch dao động lí tưởng gm cun cm thun có độ t cm L không đổi và tụ đin có  
đin dung C thay đổi được. Điu chnh đin dung ca tụ đin đến giá tr C thì tn s dao động riêng  
1
ca mch là f . Để tn s dao động riêng ca mch là 5 f thì phi điu chnh đin dung ca t đin  
1
1
đến giá trị  
C1  
5
C1  
5
A. 5C1.  
B.  
.
C. 5C1.  
D.  
.
Câu 3: Mt mch dao động lí tưởng gm cun cm thun có độ t cm 4 μH và mt t đin có đin  
2
dung biến đổi t 10 pF đến 640 pF. Ly π = 10. Chu kì dao động riêng ca mch này có giá trị  
8
–7  
–8 –7  
B. t 2.10 s đến 3.10 s.  
–8 –7  
A. t 4.10 s đến 2,4.10 s.  
8
–7  
C. t 2.10 s đến 3,6.10 s.  
D. t 4.10 s đến 3,2.10 s.  
Câu 4: Đặt đin áp u = U 2cosωt vào hai đầu đon mch AB gm hai đon mch AN và NB mc  
ni tiếp. Đon AN gm biến tr R mc ni tiếp vi cun cm thun có độ t cm L, đon NB ch có  
1
tụ đin vi đin dung C. Đặt ω =  
. Để đin áp hiu dng gia hai đầu đon mch AN không  
1
2
LC  
phthuc R thì tn sgóc ω bng  
ω1  
ω1  
A. 2ω1.  
B.  
.
C.  
.
D. ω 2.  
1
2
2 2  
19  
Câu 5: Mt kim loi có công thoát êlectron là 7,2.10 J. Chiếu ln lượt vào kim loi này các bc xạ  
có bước sóng λ = 0,18 μm, λ = 0,21 μm, λ = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Nhng bc x  th gây  
1
2
3
4
ra hin tượng quang đin kim loi này có bước sóng là  
A. λ , λ  λ B. λ , λ  λ C. λ  
Câu 6: Êlectron là ht sơ cp thuc loi  
A. mêzôn. B. hipêron.  
1
2
3
.
2
3
4
.
3
λ  
4
.
1 2  
D. λ  λ .  
D. leptôn.  
C. nuclôn.  
Câu 7: Theo tiên đề ca Bo, khi êlectron trong nguyên t hiđ chuyn t qu đạo L sang quỹ đạo K  
thì nguyên t phát ra phôtôn có bước sóng λ21, khi êlectron chuyn t qu đạo M sang quỹ đạo L thì  
nguyên t phát ra phôtôn có bước sóng λ32  khi êlectron chuyn t quỹ đạo M sang qu đạo K thì  
nguyên t phát ra phôtôn có bước sóng λ31. Biu thc xác định λ31 là:  
λ λ  
λ λ  
3
2
21  
32 21  
A. λ =  
.
B. λ =  
.
C. λ = λ + λ .  
31 32 21  
D. λ = λ  λ .  
3
1
32  
21  
3
1
31  
λ + λ  
λ21  λ  
32  
32  
21  
Trang 1/7 - Mã đề thi 927  
Câu 8: Ba đim O, A, B cùng nm trên mt na đường thng xut phát t O. Ti O đặt mt ngun  
đim phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hp thâm. Mc cường độ âm ti A  
là 60 dB, ti B là 20 dB. Mc cường độ âm ti trung đim M ca đon AB là  
A. 17 dB.  
B. 40 dB.  
C. 34 dB.  
D. 26 dB.  
Câu 9: Mt con lc lò xo dao động điu hòa vi chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong mt chu kì,  
T
2
2
khong thi gian để vt nh ca con lc có độ ln gia tc không vượt quá 100 cm/s là . Ly π = 10.  
3
Tn sdao động ca vt là  
A. 3 Hz.  
B. 1 Hz.  
C. 4 Hz.  
D. 2 Hz.  
14  
Câu 10: Mt cht có kh năng phát ra ánh sáng phát quang vi tn s 6.10 Hz. Khi dùng ánh sáng  
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì cht này không thphát quang?  
A. 0,40 μm.  
B. 0,55 μm.  
C. 0,38 μm.  
D. 0,45 μm.  
Câu 11: Điu kin để hai sóng cơ khi gp nhau, giao thoa được vi nhau là hai sóng phi xut phát từ  
hai ngun dao động  
A. cùng tn s, cùng phương.  
B. cùng biên độ và có hiu spha không đổi theo thi gian.  
C. cùng tn s, cùng phương và có hiu spha không đổi theo thi gian.  
D. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.  
Câu 12: Mt con lc lò xo gm vt nhkhi lượng 0,02 kg và lò xo có độ cng 1 N/m. Vt nhỏ được  
đặt trên giá đỡ cố định nm ngang dc theo trc lò xo. H s ma sát trượt gia giá đỡ và vt nh là  
0
,1. Ban đầu givt vtrí lò xo bnén 10 cm ri buông nhẹ để con lc dao động tt dn. Ly g = 10  
2
m/s . Tc độ ln nht vt nh đạt được trong quá trình dao động là  
A. 40 3 cm/s. B. 10 30 cm/s. C. 20 6 cm/s.  
D. 40 2 cm/s.  
Câu 13: Trong thí nghim Y-âng vgiao thoa ánh sáng, ngun sáng phát đồng thi hai bc xạ đơn  
sc, trong đó bc xmàu đỏ có bước sóng 720 nm và bc xmàu lc có bước sóng λ (có giá trtrong  
khong t500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, gia hai vân sáng gn nhau nht và cùng màu vi  
vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lc. Giá trca λ là  
A. 540 nm.  
B. 500 nm.  
C. 560 nm.  
D. 520 nm.  
π
Câu 14: Ti thi đim t, đin áp u = 200 2 cos(100πt  ) (trong đó u tính bng V, t tính bng s) có  
2
1
giá tr 100 2 V và đang gim. Sau thi đim đó  
s , đin áp này có giá trlà  
3
00  
C. 200 V.  
A. 100 V.  
B. 100 2 V.  
D. 100 3 V.  
Câu 15: Trong thí nghim Y-âng vgiao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bng ánh sáng đơn sc có  
bước sóng 0,6 μm. Khong cách gia hai khe là 1 mm, khong cách t mt phng cha hai khe đến  
màn quan sát là 2,5 m, brng min giao thoa là 1,25 cm. Tng svân sáng và vân ti có trong min  
giao thoa là  
A. 21 vân.  
B. 17 vân.  
C. 19 vân.  
D. 15 vân.  
Câu 16: Phóng xvà phân hch ht nhân  
A. đều có shp thnơtron chm.  
B. đều là phn ng ht nhân thu năng lượng.  
D. đều không phi là phn ng ht nhân.  
C. đều là phn ng ht nhân ta năng lượng.  
Câu 17: Mt cht đim dao động điu hòa vi chu kì T. Trong khong thi gian ngn nht khi đi từ  
2
A
v trí biên có li độ x = A đến v trí x =  
, cht đim có tc độ trung bình là  
3
A
6A  
T
9A  
4A  
T
A.  
.
B.  
.
C. .  
2T  
D.  
.
2
T
Trang 2/7 - Mã đề thi 927  
2
10  
Câu 18: Ht nhân Po đang đứng yên thì phóng x α, ngay sau phóng x đó, động năng ca ht α  
8
4
A. chcó thnhhơn hoc bng động năng ca ht nhân con.  
B. bng động năng ca ht nhân con.  
C. ln hơn động năng ca ht nhân con.  
D. nhhơn động năng ca ht nhân con.  
1
Câu 19: Xét hai mch dao động đin t  tưởng. Chu kì dao động riêng ca mch th nht là T , ca  
0
mch th hai là T = 2T . Ban đầu đin tích trên mi bn t đin có độ ln cc đại Q . Sau đó mi tụ  
2
1
đin phóng đin qua cun cm ca mch. Khi đin tích trên mi bn t ca hai mch đều có độ ln  
bng q (0 < q < Q ) thì t s độ ln cường độ dòng đin trong mch th nht và độ ln cường độ dòng  
0
đin trong mch thhai là  
1
1
2
A.  
.
B.  
`
4.  
C. 2.  
D.  
.
4
Câu 20: Dao động tng hp ca hai dao động điu hòa cùng phương, cùng tn s  phương trình li  
5
π
π
6
độ x = 3cos(πt  ) (cm). Biết dao động th nht có phương trình li độ x = 5cos(πt + ) (cm). Dao  
1
6
động thhai có phương trình li độ là  
5
π
5π  
6
A. x = 8cos(πt  ) (cm).  
B. x = 2cos(πt  ) (cm).  
2
2
6
π
6
π
6
C. x = 8cos(πt + ) (cm).  
D. x = 2cos(πt + ) (cm).  
2
2
Câu 21: Ni hai cc ca mt máy phát đin xoay chiu mt pha vào hai đầu đon mch AB gm đin  
tr thun R mc ni tiếp vi cun cm thun. B qua đin tr các cun dây ca máy phát. Khi rôto  
ca máy quay đều vi tc độ n vòng/phút thì cường độ dòng đin hiu dng trong đon mch là 1 A.  
Khi rôto ca máy quay đều vi tc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng đin hiu dng trong đon  
mch là 3 A. Nếu rôto ca máy quay đều vi tc độ 2n vòng/phút thì cm kháng ca đon mch AB  
là  
R
2R  
3
A.  
.
B. 2R 3.  
C. R 3.  
D.  
.
3
Câu 22: Mt mch dao động đin t lí tưởng đang có dao động đin t t do. Ti thi đim t = 0,  
đin tích trên mt bn tụ đin cc đại. Sau khong thi gian ngn nht Δt thì đin tích trên bn tnày  
bng mt na giá trcc đại. Chu kì dao động riêng ca mch dao động này là  
A. 3Δt.  
B. 4Δt.  
C. 6Δt.  
D. 12Δt.  
Câu 23: Ti nơi có gia tc trng trường g, mt con lc đơn dao động điu hòa vi biên độ góc α  
0
nh. Ly mc thế năng vtrí cân bng. Khi con lc chuyn động nhanh dn theo chiu dương đến vị  
trí có động năng bng thế năng thì li độ góc α ca con lc bng  
α0  
− α0  
α0  
α0  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
3
2
2
3
Câu 24: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bng ánh sáng trng có  
bước sóng t 380 nm đến 760 nm. Khong cách gia hai khe là 0,8 mm, khong cách t mt phng  
cha hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, ti v trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng ca  
các bc xvi bước sóng  
A. 0,40 μm và 0,64 μm.  
C. 0,45 μm và 0,60 μm.  
B. 0,48 μm và 0,56 μm.  
D. 0,40 μm và 0,60 μm.  
Trang 3/7 - Mã đề thi 927  
Câu 25: Đặt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng không đổi, tn s 50 Hz vào hai đầu đon mch  
mc ni tiếp gm đin trthun R, cun cm thun có độ tcm L và tụ đin có đin dung C thay đổi  
4
4  
10  
1
0
được. Điu chnh đin dung C đến giá trị  
F hoc F thì công sut tiêu th trên đon mch  
2π  
4
π
đều có giá trbng nhau. Giá trca L bng  
1
2
3
1
A.  
H.  
B. H.  
C. H.  
D.  
H.  
3
π
π
π
2π  
Câu 26: Mt si dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gn vi mt nhánh ca âm  
thoa dao động điu hòa vi tn s 40 Hz. Trên dây AB có mt sóng dng n định, A được coi là nút  
sóng. Tc độ truyn sóng trên dây là 20 m/s. KcA và B, trên dây có  
A. 5 nút và 4 bng.  
B. 3 nút và 2 bng.  
C. 7 nút và 6 bng.  
D. 9 nút và 8 bng.  
Câu 27: Đặt đin áp u = U cosωt vào hai đầu đon mch gm đin tr thun R, cun cm thun có  
0
độ t cm L và tụ đin có đin dung C mc ni tiếp. Gi i là cường độ dòng đin tc thi trong đon  
mch; u , u và u ln lượt là đin áp tc thi gia hai đầu đin tr, gia hai đầu cun cm và gia hai  
1 2 3  
đầu tụ đin. Hthc đúng là  
u1  
u
A. i =  
.
B. i =  
D. i =  
.
2
1
R
2
R + (ωL −  
)
ωC  
u2  
.
C. i = u ωC.  
3
ωL  
0
Câu 28: Mt ht có khi lượng ngh m . Theo thuyết tương đối, động năng ca ht này khi chuyn  
động vi tc độ 0,6c (c là tc độ ánh sáng trong chân không) là  
2
2
2
2
D. 0,225m  
0
A. 0,25m  
0
c .  
B. 1,25m  
0
c .  
C. 0,36m  
0
c .  
c .  
Câu 29: Đặt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng và tn s không đổi vào hai đầu đon mch gm biến  
tr R mc ni tiếp vi tụ đin có đin dung C. Gi đin áp hiu dng gia hai đầu tụ đin, gia hai đầu  
biến tr  h s công sut ca đon mch khi biến tr có giá tr R ln lượt là U , U và cosφ ; khi biến  
1
C1  
R1  
1
tr có giá tr R  
2
2
thì các giá tr tương ng nói trên là UC2, UR2  cosφ . Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá  
tr ca cosφ  cosφ  
1
2
là:  
1
2
1
2
A. cosϕ =  
, cosϕ =  
.
.
B. cosϕ =  
, cosϕ =  
.
1
2
1
2
5
1
5
1
3
1
5
1
.
2
C. cosϕ =  
, cosϕ =  
D. cosϕ =  
, cosϕ =  
1
2
1
2
5
3
2 2  
0
Câu 30: Theo mu nguyên t Bo, bán kính qu đạo K ca êlectron trong nguyên t hiđrô là r . Khi  
êlectron chuyn tquỹ đạo N vquỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo gim bt  
A. 12r D. 4r .  
0
.
B. 16r  
0
.
C. 9r  
0
.
0
Câu 31: Mt vt dao động tt dn có các đại lượng gim liên tc theo thi gian là  
A. biên độ và tc độ.  
C. li độ và tc độ.  
B. biên độ và năng lượng.  
D. biên độ và gia tc.  
Câu 32:  mt thoáng ca mt cht lng có hai ngun sóng kết hp A và B cách nhau 20 cm, dao  
động theo phương thng đứng vi phương trình u = 2cos40πt  u = 2cos(40πt + π) (u và u  
A
B
A
B
tính bng mm, t tính bng s). Biết tc độ truyn sóng trên mt cht lng là 30 cm/s. Xét hình vuông  
AMNB thuc mt thoáng cht lng. Số đim dao động vi biên độ cc đại trên đon BM là  
A. 20.  
B. 18.  
C. 19.  
D. 17.  
9
4
Câu 33: Dùng mt prôtôn có động năng 5,45 MeV bn vào ht nhân Be đang đứng yên. Phn ng  
to ra ht nhân X và ht α. Ht α bay ra theo phương vuông góc vi phương ti ca prôtôn và có động  
năng 4 MeV. Khi tính động năng ca các ht, ly khi lượng các ht tính theo đơn vkhi lượng  
nguyên tbng skhi ca chúng. Năng lượng ta ra trong phn ng này bng  
A. 3,125 MeV.  
B. 4,225 MeV.  
C. 1,145 MeV.  
D. 2,125 MeV.  
Trang 4/7 - Mã đề thi 927  
Câu 34: Khi êlectron  quỹ đạo dng th n thì năng lượng ca nguyên t hiđ được tính theo công thc  
1
3,6  
E = −  
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên thiđrô chuyn tquỹ đạo dng n = 3 sang  
n
2
n
quỹ đo dng n = 2 thì nguyên thiđrô phát ra phôtôn ng vi bc xbước sóng bng  
A. 0,4350 μm. B. 0,6576 μm. C. 0,4102 μm. D. 0,4861 μm.  
Câu 35: Lc kéo vtác dng lên mt cht đim dao động điu hòa có độ ln  
A. tlvi bình phương biên độ.  
B. không đổi nhưng hướng thay đổi.  
C. và hướng không đổi.  
D. tlvi độ ln ca li độ và luôn hướng vvtrí cân bng.  
Câu 36: Đặt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng 200 V và tn s không đổi vào hai đầu A và B  
ca đon mch mc ni tiếp theo thtgm biến trR, cun cm thun có độ tcm L và tụ đin có  
đin dung C thay đổi. Gi N là đim ni gia cun cm thun và tụ đin. Các giá tr R, L, C hu hn  
và khác không. Vi C = C thì đin áp hiu dng gia hai đầu biến tr R có giá tr không đổi và khác  
1
C1  
không khi thay đổi giá tr R ca biến tr. Vi C =  
thì đin áp hiu dng gia A và N bng  
2
A. 100 2 V.  
B. 200 V.  
C. 100 V.  
D. 200 2 V.  
, A vi A = 2A  
vi ΔE < ΔE < ΔE  
Y
Câu 37: Cho ba ht nhân X, Y và Z có s nuclôn tương ng là A  
Biết năng lượng liên kết ca tng ht nhân tương ng là ΔE  
xếp các ht nhân này theo thttính bn vng gim dn là:  
X
, A  
, ΔE  
Y
Z
X
Y
= 0,5A  
Z
.
X
, ΔE  
Y
Z
Z
X
. Sp  
A. Y, X, Z.  
B. Z, X, Y.  
C. X, Y, Z.  
D. Y, Z, X.  
Câu 38: Mt đon mch AB gm hai đon mch AM và MB mc ni tiếp. Đon mch AM có đin  
1
tr thun 50  mc ni tiếp vi cun cm thun có độ t cm H, đon mch MB ch có t đin vi  
π
đin dung thay đổi được. Đặt đin áp u = U cos100πt (V) vào hai đầu đon mch AB. Điu chnh  
0
π
đin dung ca tụ đin đến giá trC  
1
sao cho đin áp hai đầu đon mch AB lch pha  
so vi đin áp  
2
hai đầu đon mch AM. Giá trca C  
1
bng  
5  
5  
5  
5  
4.10  
8.10  
10  
2.10  
A.  
F.  
B.  
F.  
C.  
F.  
D.  
F.  
π
π
π
π
Câu 39: Quang phvch phát xạ  
A. là mt hthng nhng vch sáng (vch màu) riêng l, ngăn cách nhau bi nhng khong ti.  
B. là mt di có màu từ đỏ đến tím ni lin nhau mt cách liên tc.  
C. do các cht rn, cht lng hoc cht khí có áp sut ln phát ra khi bnung nóng.  
D. ca các nguyên tkhác nhau, cùng mt nhit độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối ca các vch.  
Câu 40: Tia t ngoi được dùng  
A. để tìm khuyết tt bên trong sn phm bng kim loi.  
B. trong y tế để chp đin, chiếu đin.  
C. để chp nh bmt Trái Đất tvtinh.  
D. để tìm vết nt trên bmt sn phm bng kim loi.  
_
________________________________________________________________________________  
II. PHN RIÊNG [10 câu]  
Thí sinh chỉ được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)  
A. Theo chương trình Chun (10 câu, tcâu 41 đến câu 50)  
Câu 41: Trong thí nghim Y-âng vgiao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bng ánh sáng đơn sc có  
bước sóng λ. Nếu ti đim M trên màn quan sát có vân ti thba (tính tvân sáng trung tâm) thì hiu  
đường đi ca ánh sáng thai khe S  
A. 3λ. B. 2λ.  
, S  
1 2  
đến M có độ ln bng  
C. 1,5λ.  
D. 2,5λ.  
Trang 5/7 - Mã đề thi 927  
Câu 42: Trong thông tin liên lc bng sóng vô tuyến, người ta s dng cách biến điu biên độ, tc là  
làm cho biên độ ca sóng đin tcao tn (gi là sóng mang) biến thiên theo thi gian vi tn sbng  
tn s ca dao động âm tn. Cho tn s sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tn có tn s 1000  
Hz thc hin mt dao động toàn phn thì dao động cao tn thc hin được sdao động toàn phn là  
A. 800.  
B. 1600.  
C. 1000.  
D. 625.  
Câu 43: Ti mt đim trên mt cht lng có mt ngun dao động vi tn s 120 Hz, to ra sóng n  
định trên mt cht lng. Xét 5 gn li liên tiếp trên mt phương truyn sóng,  v mt phía so vi  
ngun, gn thnht cách gn thnăm 0,5 m. Tc độ truyn sóng là  
A. 12 m/s.  
B. 15 m/s.  
C. 25 m/s.  
D. 30 m/s.  
Câu 44: Đặt đin áp u = U cosωt vào hai đầu cun cm thun có độ t cm L thì cường độ dòng  
0
đin qua cun cm là  
U0  
π
U0  
π
A. i =  
C. i =  
cos(ωt + ).  
B. i =  
D. i =  
cos(ωt  ).  
ωL  
U0  
2
ωL  
U0  
2
π
π
cos(ωt + ).  
2
cos(ωt  ).  
ωL 2  
2
ωL 2  
Câu 45: Khi chiếu chùm tia t ngoi vào mt ng nghim đựng dung dch fluorexêin thì thy dung  
dch này phát ra ánh sáng màu lc. Đó là hin tượng  
A. quang – phát quang.  
C. phn xánh sáng.  
B. tán sc ánh sáng.  
D. hóa – phát quang.  
Câu 46: Vt nhca mt con lc lò xo dao động điu hòa theo phương ngang, mc thế năng ti vtrí  
cân bng. Khi gia tc ca vt có độ ln bng mt na độ ln gia tc cc đại thì t s gia động năng  
và thế năng ca vt là  
1
1
A. 2.  
B.  
.
C. 3.  
D. .  
2
3
Câu 47: Trong gi hc thc hành, hc sinh mc ni tiếp mt qut đin xoay chiu vi đin tr R ri  
mc hai đầu đon mch này vào đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng 380 V. Biết qut đin này có  
các giá trị định mc: 220 V – 88 W và khi hot động đúng công sut định mc thì độ lch pha gia  
đin áp hai đầu qut và cường độ dòng đin qua nó là φ, vi cosφ = 0,8. Để qut đin này chy  
đúng công sut định mc thì R bng  
A. 354 .  
B. 267 .  
C. 361 .  
D. 180 .  
4
1
0
8
6
3
Câu 48: Cho khi lượng ca prôtôn; nơtron; Ar ; Li ln lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u;  
2
6
,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c . So vi năng lượng liên kết riêng ca ht nhân Li thì năng lượng  
3
6
4
0
liên kết riêng ca ht nhân Ar  
1
8
A. nhhơn mt lượng là 5,20 MeV.  
C. nhhơn mt lượng là 3,42 MeV.  
B. ln hơn mt lượng là 3,42 MeV.  
D. ln hơn mt lượng là 5,20 MeV.  
0
Câu 49: Ban đầu có N ht nhân ca mt mu cht phóng x nguyên cht có chu kì bán rã T. Sau  
khong thi gian t = 0,5T, k t thi đim ban đầu, s ht nhân chưa b phân rã ca mu cht phóng  
xnày là  
N0  
N0  
N0  
A.  
.
B.  
.
C. N0 2.  
D.  
.
2
4
2
Câu 50: Mt con lc đơn có chiu dài dây treo 50 cm và vt nh có khi lượng 0,01 kg mang đin tích  
6  
q = +5.10 C, được coi là đin tích đim. Con lc dao động điu hòa trong đin trường đều mà vectơ  
4
2
cường độ đin trường có độ ln E = 10 V/m và hướng thng đứng xung dưới. Ly g = 10 m/s , π = 3,14.  
Chu kì dao động điu hòa ca con lc là  
A. 0,58 s.  
B. 1,15 s.  
C. 1,99 s.  
D. 1,40 s.  
Trang 6/7 - Mã đề thi 927  
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, tcâu 51 đến câu 60)  
Câu 51: Mt mch dao động lí tưởng gm cun cm thun có độ tcm L và tụ đin có đin dung C  
đang có dao động đin t t do.  thi đim t = 0, hiu đin thế gia hai bn t có giá tr cc đại là  
U
0
. Phát biu nào sau đây là sai?  
2
π
CU0  
A. Năng lượng t trường ca mch  thi đim t =  
LC là  
.
2
CU0  
4
2
B. Năng lượng ttrường cc đại trong cun cm là  
.
2
π
C. Hiu đin thế gia hai bn t đin bng 0 ln th nht  thi đim t =  
LC.  
2
C
D. Cường độ dòng đin trong mch có giá tr cc đại là U0  
.
L
1
4
Câu 52: Biết đồng v phóng x C  chu kì bán rã 5730 năm. Gi s mt mu g c  độ phóng  
6
x200 phân rã/phút và mt mu gkhác cùng loi, cùng khi lượng vi mu gcổ đó, ly tcây mi  
cht, có độ phóng x1600 phân rã/phút. Tui ca mu gcổ đã cho là  
A. 2865 năm.  
B. 11460 năm.  
C. 17190 năm.  
D. 1910 năm.  
1
8
Câu 53: Chùm tia X phát ra t mt ng tia X (ng Cu-lít-giơ) có tn s ln nht là 6,4.10 Hz. Bỏ  
qua động năng các êlectron khi bt ra khi catôt. Hiu đin thế gia anôt và catôt ca ng tia X là  
A. 13,25 kV.  
B. 2,65 kV.  
C. 26,50 kV.  
D. 5,30 kV.  
Câu 54: Để kim chng hiu ng Đốp-ple, người ta b trí trên mt đường ray thng mt ngun âm  
chuyn động đều vi tc độ 30 m/s, phát ra âm vi tn sxác định và mt máy thu âm đứng yên. Biết  
âm truyn trong không khí vi tc độ 340 m/s. Khi ngun âm li gn thì máy thu đo được tn s âm  
là 740 Hz. Khi ngun âm ra xa thì máy thu đo được tn sâm là  
A. 820 Hz.  
B. 560 Hz.  
C. 780 Hz.  
D. 620 Hz.  
Câu 55: Mt vt rn đang quay đều quanh trc cố định Δ vi tc độ góc 30 rad/s thì chu tác dng  
ca mt momen hãm có độ ln không đổi nên quay chm dn đều và dng li sau 2 phút. Biết  
2
momen quán tính ca vt rn này đối vi trc Δ  10 kg.m . Momen hãm có độ ln bng  
A. 3,0 N.m.  
B. 3,5 N.m.  
C. 2,0 N.m.  
D. 2,5 N.m.  
Câu 56: Mch dao động dùng để chn sóng ca mt máy thu vô tuyến đin gm tụ đin có đin dung  
C và cun cm thun có độ t cm L. Máy này thu được sóng đin t có bước sóng 20 m. Để thu  
0
được sóng đin t có bước sóng 60 m, phi mc song song vi t đin C  
đin có đin dung  
0
ca mch dao động mt tụ  
A. C = 2C  
0
.
B. C = 8C  
0
.
C. C = C  
0
.
D. C = 4C  
0
.
2
Câu 57: Mt bánh đà có momen quán tính đối vi trc quay c định ca nó là 0,4 kg.m . Để bánh đà  
tăng tc ttrng thái đứng yên đến tc độ góc ω phi tn công 2000 J. Bqua ma sát. Giá trca ω là  
A. 10 rad/s.  
B. 100 rad/s.  
C. 50 rad/s.  
D. 200 rad/s.  
Câu 58: Mt cht đim khi lượng m, quay xung quanh trc c định Δ theo quỹ đạo tròn tâm O, bán  
kính r. Trc Δ qua tâm O và vuông góc vi mt phng qu đạo. Ti thi đim t, cht đim có tc độ  
dài, tc độ góc, gia tc hướng tâm và động lượng ln lượt là v, ω, a và p. Momen động lượng ca  
n
cht đim đối vi trc Δ được xác định bi  
2
A. L = mrω.  
B. L = mvr .  
C. L = pr.  
n
D. L = ma .  
Câu 59: Mt động cơ đin xoay chiu khi hot động bình thường vi đin áp hiu dng 220 V thì  
sinh ra công sut cơ hc là 170 W. Biết động cơ có hscông sut 0,85 và công sut ta nhit trên  
dây qun động cơ là 17 W. Bqua các hao phí khác, cường độ dòng đin cc đại qua động cơ là  
A. 1 A.  
B. 3 A.  
C. 2 A.  
D. 2 A.  
Câu 60: Trong chuyn động quay ca vt rn quanh mt trc cố định, momen quán tính ca vt đối  
vi trc quay  
A. tlvi gia tc góc ca vt.  
C. phthuc vtrí ca vt đối vi trc quay.  
B. tlvi momen lc tác dng vào vt.  
D. phthuc tc độ góc ca vt.  
---------------------------------------------------------- HT ----------  
Trang 7/7 - Mã đề thi 927  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề Lý mã 927
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU