ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI NĂM THEO TT22

đề thi Toán học 4
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1159       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
lovt0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
5/2/2017 8:00:00 AM
Loại file
docx
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
1
Lần tải
1159
File đã kiểm duyệt an toàn

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………… Lớp: …………… Họ và tên:…………………………… ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC Môn: Toán Thời gian:……………. Ngày kiểm tra: ………/………./2017     Điểm Lời nhận xét của giáo viên  I. Trắc ngh,xem chi tiết và tải về đề thi ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI NĂM THEO TT22, Đề Thi Toán Học 4 , Đề thi ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI NĂM THEO TT22, docx, 1 trang, 0.05 M, Toán học 4 chia sẽ bởi Thái Hoàng Đình đã có 1159 download

LINK DOWNLOAD

DE-MoN-TOAN-LoP-4-CUoI-NAM-THEO-TT22.docx[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%


TRƯỜNG TIỂU HỌC …………
Lớp: ……………
Họ và tên:……………………………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
Môn: Toán
Thời gian:…………….
Ngày kiểm tra: ………/………./2017




Điểm
Lời nhận xét của giáo viên

I. Trắc nghiệm(4đ). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1(1đ). Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
A. 567899; 567898; 567897; 567896.
B. 865742; 865842; 865942; 865043.
C. 978653; 979653; 970653; 980653.
D. 754219; 764219; 774219; 775219.
Câu 2(1đ). Cho các số 354200; 76895; 54321; 55 667. Số chia hết cho 2 và 5 là:
A. 354200 B. 76895 C. 54321 D. 55667
Câu 3(1đ): Rút gọn phân số  ta được phân số:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4(1đ). Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 9 km2 400 m2 = .... m2 là:
A. 9004000 B. 9000400 C. 900400 D. 90000400
II. Tự luận(6đ).
Câu 1(1đ). Đặt tính rồi tính:
a. 60958 + 57963
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
b. 86395 – 27458
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
c. 26349 x 6
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
d. 868970 : 427
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….

Câu 2(1đ).: Tính và so sánh giá trị các biểu thức:
a) (9 x 15) : 3
..............................................
..............................................
..............................................
b)9 x (15 : 3)
..............................................
..............................................
..............................................
c) (9 : 3) x 15
..............................................
..............................................
..............................................

Câu 3(1đ). Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trong hình bình hành MNPQ có:
- Cạnh MN bằng cạnh: .............................
- Cạnh MQ bằng cạnh:...............................
- Cạnh MN song song với cạnh : .............................
- Cạnh MQ song song với cạnh : ............................
- Đường cao của hình bình hành là: ........................
M N
Q H P

Câu 4(1đ). Lớp 4A có 35 học sinh, lớp 4B có 33 học sinh cùng tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B 10 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh trồng được số cây như nhau?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 5(1đ). Hiện nay mẹ hơn con 28 tuổi. Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi mỗi người hiện nay?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu6(1đ). Trung bình cộng của ba số là 105. Hãy tìm ba số đó biết rằng số thứ hai gấp đôi số thứ nhất, số thứ ba gấp ba lần số thứ hai.
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
- HS đọc phân tích bài toán rồi tự giải bài toán, báo cáo kết quả.
- GV nhận xét chữa bài
Bài giải
Tổng của ba số là : 105 x 3 = 315
Ta có sơ đồ sau : Số thứ nhất:
Số thứ hai: 315
Số thứ ba:
Số thứ nhất là : 315 : ( 1+ 2 +6 ) = 35
Số thứ hai là : 35 x 2 = 70
Số thứ ba là : 70 x 3 = 210
Đáp số: Số thứ nhất : 35; Số thứ hai : 70; Số thứ ba 210.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016 – 2017 , MÔN TOÁN – LỚP 4
Câu 1: A
Câu 2: a) 𝟏
𝟑, b) 𝟑
𝟒, c) 𝟐
𝟏𝟏
Câu 3: B
Câu 4: x = 
Câu 5: Diện tích 864 m2
Câu 6: Lớp 4A trồng được 175 cây, lớp 4B trồng được 165 cây.
Câu 7: 24
Câu 8: Sau 3 năm nữa mẹ vần hơn con 28 tuổi, ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5-1 = 4( phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là: 28: 4 = 7 (tuổi)
Tuổi con hiện nay là: 7-3= 4 ( tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là:4+28 = 32 (tuổi)
Câu 9: Diện tích thửa ruộng là: 100 x 50 =5000(m2)

 


 

TRƯỜNG TIỂU HỌC …………

Lớp: ……………

 

Họ và tên:……………………………

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC

Môn: Toán

Thời gian:…………….

Ngày kiểm tra: ………/………./2017

 

 

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

 

 

 

I. Trắc nghiệm(4đ). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (1đ). Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

 A.   567899; 567898; 567897; 567896.

 B.   865742; 865842; 865942; 865043.

 C.   978653; 979653; 970653; 980653.

 D.   754219; 764219; 774219; 775219.

Câu 2 (1đ). Cho các số  354200;  76895;  54321; 55   667. Số chia hết cho 2 và 5  là:

     A.  354200         B.  76895               C.  54321              D.  55667

Câu 3 (1đ): Rút gọn phân số ta được phân số: 

    A.                    B.                           C.                          D. 

Câu 4 (1đ). Số thích hợp điền vào chỗ chấm của  9 km2 400 m2  = ....  m2 là:

     A. 9004000              B. 9000400                C. 900400                 D. 90000400

II. Tự luận(6đ).

Câu 1 (1đ). Đặt tính rồi tính:

a. 60958 + 57963

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

b. 86395 – 27458

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

c. 26349 x 6

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

d. 868970 : 427

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….


Câu 2 (1đ).: Tính và so sánh giá trị các biểu thức:

a) (9 x 15) : 3

..............................................

..............................................

..............................................

b)9 x (15 : 3)

..............................................

..............................................

..............................................

c) (9 : 3) x 15

..............................................

..............................................

..............................................

 Câu 3 (1đ). Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

       Trong hình bình hành MNPQ có:

     - Cạnh MN bằng cạnh: .............................                              

     - Cạnh MQ bằng cạnh:...............................

     - Cạnh MN song song với cạnh : .............................

     - Cạnh MQ song song với cạnh : ............................

     - Đường cao của hình bình hành là: ........................                                                                                   

 

             M N

 

 

 

 

 

   Q H P

Câu 4 (1đ). Lớp 4A có 35 học sinh, lớp 4B có 33 học sinh cùng tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B 10 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh trồng được số cây như nhau?

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Câu 5 (1đ). Hiện nay mẹ hơn con 28 tuổi. Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi mỗi người hiện nay?

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Câu6 (1đ). Trung bình cộng của ba số là 105. Hãy tìm ba số đó biết rằng số thứ hai gấp đôi số thứ nhất, số thứ ba gấp ba lần số thứ hai.

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................


- HS đọc phân tích bài toán rồi tự giải bài toán, báo cáo kết quả.

-  GV nhận xét chữa bài

Bài giải

Tổng của ba số là : 105 x 3 = 315

Ta có sơ đồ sau :   Số thứ nhất:

                              Số thứ hai:                                                                                315

                               Số thứ ba:

Số thứ nhất là : 315 : ( 1+ 2 +6 ) = 35

Số thứ hai là  :                 35  x 2 = 70

Số thứ ba là   :                   70 x 3 = 210

              Đáp số: Số thứ nhất : 35; Số thứ hai : 70; Số thứ ba 210.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016 – 2017 , MÔN TOÁN – LỚP 4

 

Câu 1: A

Câu 2: a) ,  b) ,  c)

Câu 3:  B

Câu 4:  x   =

Câu 5: Diện tích 864 m2

Câu 6: Lớp 4A trồng được  175 cây,  lớp 4B trồng được  165 cây.


Câu 7: 24

Câu 8:  Sau 3 năm nữa mẹ vần hơn con 28 tuổi, ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5-1 = 4( phần)

Tuổi con sau 3 năm nữa là: 28: 4 = 7 (tuổi)

Tuổi con hiện nay là: 7-3= 4 ( tuổi)

Tuổi mẹ hiện nay là:4+28 = 32 (tuổi)

Câu 9: Diện tích thửa ruộng là: 100 x 50 =5000(m2)

Số thóc thu hoạch  được là: 50 x ( 5000 : 100) = 2500 (kg) = 25 tạ.

Câu 10:

          Vẽ  được sơ đồ  (0,25 đ)

Hiệu số phần bằng nhau là:          5- 3 = 2 (phần) (0,25 đ)

Chiều cao hình bình hành  là:              28  : 2 x 3   = 42 (cm) (0,25 đ)

Đáy hình bình hành  là:                         42  + 28 = 70  (cm)(0,25 đ)

Diện tích hình bình hành là:

  42 x 70   = 2940   (cm2)(0,5 đ)

               Đáp số:  (0,25 đ)               a. 42 cm; 70 cm

                                                          b. 2940 cm

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI NĂM THEO TT22
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

LIÊN QUAN