DE OLYMPIC TIENG ANH đề thi lớp 4

Đăng ngày 2/19/2012 1:34:17 PM | Thể loại: lớp 4 | Lần tải: 1336 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 1.64 M | File type: doc
0 lần xem

Bình luận

Nội dung

Phòng GD-ĐT Đức Trọng Hội thi Giao lưu Olympic Tiếng Anh tiểu học
Năm học 2010-2011
Chữ kí giám thị


1……..................
…………………
…………………
2……………….
…………………
…………………
………………….


SBD:

Số phách

Thời gian làm bài :40 phút không kể thời gian phát đề
Ngày thi:……………………………………………...
Họ và tên học sinh: ……………………………………
Ngày sinh: ……………………………………………
Nơi sinh: ……………………………………………..
Học sinh trường: ……………………………………...




Số phách


Điểm bài thi: bằng số: ……………. (bằng chữ……………………)
Chữ kí của hai người chấm thi:

1…………………………. 2 ……………………………..

Ghi chú: Thí sinh trả lời ngay vào đề thi này, nếu viết sai phải gạch bỏ rồi viết lại

Phần 1 : nghe hiểu :(10 điểm)
Bài 1 : Em hãy nghe đoạn văn sau và khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu trả lời A,B, hoặc C sau: ( 5 điểm )
1- Minh lives in the
A. country B. city C. town
2- His house is a store.
A. in front of B. behind C. next to
3- On the street, there is a restaurant, a ............., and a temple.
A. bookstore B. toy store C. drugstore
4- Minh’s father works in the ……………
A. hospital B. school C. factory
5- Minh’s mother works in the …………… .
A. hospital B. factory C. police station
Bài 2: Em hãy nghe đoạn hội thoại và đánh dấu ( vào cột đúng (T) hoặc sai vào cột (F):
( 5 điểm)
Statements
T
F

1. Lan is hungry and thirsty



2. Lan wants some orange juice.



3.Ba is tired.



4.Ba wants some noodles.



5.Ba wants a drink.



Phần 2 : kiến thức ngôn ngữ : (10 điểm)
Bài 1 : Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác với các từ còn lại : ( 2.5 điểm)
1. A. carrots B. potatoes C. oranges D. beans
2. A. beef B. tea C. meat D. chicken.
3. A. soda B. milk C. water D. fish
4. A. police station B. nurse C. worker D. farmer
5. A. zoo B. market C. bread D. toy store
Bài 2 : Em hãy hoàn thành các câu sau, sử dụng các tranh gợi ý ( 2.5 điểm)


1. On the weekend, My sister often goes to the ________________




2. I like flying a _________________






3. Do you like ___________________? – Yes.





4. He can _______________ a tree.




5. How do you feel?
I am _____________


Bài 3: Em hãy ghép các câu ở cột A với các câu phù hợp ở cột B. ( 2.5 điểm)
(Ghi kết quả ghép vào cột “Ghép cột A và cột B”)

A
B
Ghép cột A và cột B

1.Can I help you?
a. Listen to music
1 - ……

2.Would you like some noodles?
b. Yes. I’d like an apple, please
2 - ……

3.What are these?
c. Usually
3 - ……

4.How often do you watch TV?
d. No, thank you.
4 - ……

5.What does Lan usually do in her free time?
e. They are crayons
5 - ……


Bài 4 : Em hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau, sử dụng các từ cho sẵn trong khung. ( 2.5 điểm)

should
can’t
the matter
have
go to school


A : Hi! Kate. What’s …( 1)……………..with you ?
B : I …(2)………………………….a headache.
A : Can you …(3)…………………?
B : No, I…(4)…………………………………
A : You …(5)…………………………take some medicine.
B : Thank you
Phần III : Đọc hiểu: (10 điểm)
Bài 1

Sponsor Documents