Đề Thi Toán Học 12:De On Hk I De So 2

đề thi Toán học Toán học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
nfrx0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-12 18:57:11
Loại file
pdf
Dung lượng
0.57 M
Trang
18
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I SỐ 02 PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM 1 3 2 Câu 1: [2D1-1.4 -1] Cho hàm số y  x  x , mệnh đề nào sau đây là đúng? 3 A. Hàm số nghịch biến trên

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I SỐ 02  
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM  
1
3
2
Câu 1: [2D1-1.4 -1] Cho hàm số y  x  x , mệnh đề nào sau đây là đúng?  
3
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2  

.
;0  

và  

2;  

.


C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  

;0  

và  

2;  

.
D. Hàm số luôn đồng biến.  
Lời giải  
Chọn C.  
Ta có TXĐ D   .  
2
y  x  2x.  

x  0  
x  2  
2
y  0  x  2x  0   
.


x
y  
y
0
2
0
0
Hàm số đồng biến trên các khoảng  

    
;0 và 2; .  
3
2
Câu 2: [2D1-2.3-1] Đồ thị hàm số y  x  3x 1 có điểm cực đại là:  
A. (0;1)  
.
B. (1;0)  
.
C. (2;3)  
.
D. (3;2).  
Lời giải  
Chọn C.  

x  0  
2
Có: y  3x  6x . y  0   

x  2  

y   6x 6. y  (2)  6  0. Suy ra hàm số đạt cực đại tại x  2 , nên điểm cực đại là:  
2;3)  
(
.
4
 2x  
Câu 3:  
[2D1-4.4-1] Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
x 1  
D. y  2 .  
A. x 1.  
B. y  4 .  
C. x  1.  
Lời giải  
Chọn D  
a
TCN: y   2  
c
Câu 4:  
[2D1-1.2-1] Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập số thực  ?  




3
2
3 2  
B. y  x  3x 3x  2.  
A. y  x  3x  3x  2 .  
3
2
3
2
C. y  x 3x 3x  2.  
D. y  x 3x 3x 2.  
Lời giải  
Chọn B  
Loại C, D vì hệ số a  0  
2
Xét đáp án B có y  3x  6x 3  0, x  

3

x  2   
x 1   
Câu 5:  
[2D2-2.1-1] Tìm tập xác định D của hàm số y   
.



A. D   \  
Chọn C.  
   
1  
.
B. D   \  
   
2
.
C. D   \  
1;2  
   
.
D. D  
 
.  
Lời giải:  

Nhắc lại về hàm số y  x :  



Với  là số nguyên dương thì D  
 
.  
Với  là số nguyên âm thì x  0.  
Với  là số không nguyên thì x  0  

3
x  2   
x  2  
x 1  
x  2  
x  1  

Vì y   
nên ĐKXĐ là  
 0   
hay D   \  
1;2  
   
.




x 1   
Câu 6: [2D2-3.2-1] Với các số thực dương a, b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
a
A. log  
C. log  


ab  
ab  


 log a.logb.  
B. log  log a  logb.  

a

log a  
logb  
 log a  logb.  
D. log  

.
Lời giải  
Chọn A  
a
Theo qui tắc tính lôgarit thì log  log a  logb.  

2
x2 7x5  
1 là  
C. 3.  
Câu 7: [2D2-5.1-1] Số nghiệm của phương trình 2  
A. 2.  
B. 0.  
D. 1.  
Lời giải  
Chọn A  
TXĐ: D    




x 1  
x2 7x5  
2x 7x5  
2
2x 7x5  
2
0
2
2
2
1  2  
1  2  
 2  2x  7x  5  0   
.
5
x   
2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.  
Câu 8: [2H1-3.5-1] Thể tích khối lập phương cạnh bằng 2a là  
3
3
3
3
D. 6a .  
A. 8a .  
B. a .  
C. 4a .  
Lời giải  
Chọn A  




3
3
V  (2a)  8a .  
Câu 9: [2H1-3.8-1] Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V thì khối chóp A.A’B’C’ có thể tích là  
V
V
V
V
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
2
6
3
27  
Lời giải  
Chọn C  
Gọi h là chiều cao của lăng trụ (khoảng cách giữa hai mặt đáy)  
Ta có : VABC.A'B'C '  SA'B'C '.h V  
1
3
V
VAB.A'B 'C '  

SA'B'C '.h   
.
3
Câu 10: [2H2-2.3-1] Cho hình chữ nhật ABCD có AB  a, AD  2a . Tính thể tích V của khối trụ tạo  
thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AD  
3
3
3
3
A. V  a .  
B. V  a .  
C. V  2a .  
D. V  2 a .  
Lời giải  
Chọn D  
2
2
3
Ta có: V  r h  .a .2a  2.a .  
3
2
Câu 11: [2D1-6.3-2] Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x  3x  4  m  0 có nghiệm  
duy nhất.  

m  4  
m  0  
m  0  
A. 0  m  4 .  
B.  
.
C.  
.
D. 4  m  0 .  



m  4  

Lời giải  
Chọn C.  
3
2
3
2
x  3x  4  m  0  x  3x  4  m  

*

.
3
2
Xét hàm số y  x 3x  4 và đường thẳng y  m .  

x  0  
x  2  
2
Ta có y  3x  6x  0   


Bảng biến thiên  
x
  
0
0
2
0
  
  
y  
y
+
-
+
4
0


   
Từ bảng biến thiên suy ra * có nghiệm duy nhất khi đường thẳng y  m cắt hàm số  

m  4  
m  4  
3
2
y  x 3x  4 tại một điểm duy nhất   

.



m  0  
m  0  


2
4
2
Câu 12: [2D1-6.1-2] Đồ thị của hàm số y  x  4 và đồ thị của hàm số y  x  3x  2 có tất cả bao  
nhiêu điểm chung?  
A. 0 .  
B. 2 .  
C. 3.  
Lời giải  
D. 4 .  
Chọn B  




2

x  2  6  
4
2
2
PTHĐGĐ: x  3x  2  x  4    
 x   2  6 . Vậy đồ thị hàm số có hai  
2


x  2  6  0  
điểm chung.  
Câu 13: [2D1-4.2-2] Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng?  
x 1  
x 1  
x 1  
x 1  
x 1  
1
A. y   
.
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
.
2
2
2x  3  
x 1  
Lời giải  
Chọn B  
x 1  


lim  
  . Hàm số có tiệm cận đứng x 1. Loại A.  
x1  
x 1  
x 1  
x 1  
x 1x 1  
1
lim  
 lim  
 lim  
 . Hàm số có tiệm hai cận đứng x 1. Loại C.  
2
x1  
x1  
x1  
x 1  


x 1  
1
3

lim  
  . Hàm số có tiệm cận đứng x  . Loại D.  
3
x 2x 3  
2
2


1   
x 1  


x 1  
x

2
lim  
 lim  
x  
 1. Hàm số có tiệm cận ngang y  1 và x 1  0 , x nên  
x  
2
x 1  
1
x 1  
2
x
hàm số không có tiệm cận đứng.  
y
ax  b  
cx  d  
Câu 14: [2D1-5.3-2] Cho hàm số y   
với a  0 có đồ  
thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
A. b  0, c  0, d  0 .  
B. b  0, c  0, d  0 .  
C. b  0, c  0, d  0 .  
D. b  0,c  0,d  0 .  
O
x
Lời giải  
Chọn B  
a
d
Tiệm cận ngang y   0  c  0 tiệm cận đứng x    0  d  0 .  
c
c

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm x    0  b  0.  
a

x  2  
4x 1  
cách giao điểm của hai đường tiệm  
D. 3.  
Câu 15: [2D1-4.9-2] Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị  

C

: y   
cận của  
A. 4 .  

C

một đoạn bằng 82 ?  
B. 2 .  
C. 5.  
Lời giải  
Chọn A  
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cân.  
   
Đồ thị hàm số .  
có TCĐ x  2 và TCN y  4 . Suy ra I 2;4  

C






4x 1  
0
Gọi M x ;  


C

.


0

x0  2  

2
2

4x 1  
0
Theo đề bài ta có MI  82   

2  x0  

 4   
 82  



x0  2  

4
2



x0  2  

 82  

x0  2  

81  0  






x  3  y  13  
0
0
2




x0  2  


1  
x  1 y  5  
0
0

 81  
.
2


x0  
 7  y0    
3
x0  2  
x  11 y  5  
0
0
Vậy có 4 điểm thỏa mãn đề bài.  
Câu 16: [2D1-5.4-2] Biết A 0;3 là điểm cực đại và B  
y  ax bx  c . Tính giá trị của hàm số tại x  2.  



1;5  

là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  
4
2
A. y  

2  

 23 .  
B. y  

2  

13.  
C. y  

2  

 43.  
   
D. y 2 19 .  
Lời giải  
Chọn B  
4
2
3
Ta có y  ax bx  c  y  4ax  2bx.  


y  
y  


0

 0  
 0  
4a  2b  0  
a  2  
1  





Từ giả thiết ta có hệ phương trình:  
 c  3  
 c  3 .  


y
y


0

 3  



a b c  5  
b  4  




1  

 5  
4
2
4
2
Khi đó y  2x  4x 3  y  

2  

 2  

2  

 4  

2  

 3  13.  
2


2x 1  
x 1   
Câu 17: [2D2-2.2-2] Tính đạo hàm của hàm số y   
.


2
1  
2 1  
3 2  2x 1  

2x 1  
x 1   
A.  
C.  
2
3
.
B.  
.



2


 x 1   

x 1  

2
2
1  


2  2x 1  
3
.
D.   
 .  
2


2




x 1  x 1   
x 1  




Chọn C  
Lời giải  
2
2 1  
2 1  
3 2  2x 1  


2x 1  
x 1   
 2x 1  
 x 1   
 2x 1  
y   
 y  2  

.







2


 x 1   
x 1  x 1   


Cần lưu ý nhớ hai công thức đạo hàm :  
n n1  

y  u  y  nu u.  
ax  b  
cx  d  
ad  bc  
.
2

y   
 y   

cx  d  

Cách khác: (không khuyến khích, chỉ dành cho học sinh yếu không nhớ công thức đạo hàm)  




2

2x 1  
x 1   
Vì y  đáp án nên tính đạo hàm của y   
án bằng nút CALC để chọn.  
tại một điểm (ví dụ x 10), thử bốn đáp  








Tính đạo hàm tại 10 :  
A. Bấm CALC x 10 :  
B. Bấm CALC x 10 :  
C. Bấm CALC x 10 :  
D. Bấm CALC x 10 :  
.
.
.
.
.
Vậy chọn C.  
Câu 18: [2D2-4.7-2] Hàm số nào có đồ thị như hình dưới?  
y
1
O
x
1
e 3  
A. y  ln x .  
ChọnA  
B. y  ln  

x 1  

.
C. y  ln x .  
D. y  ln x 1 .  
Lời giải  
Nhận thấy đồ thị hàm số đi qua các điểm A 1;0 và B e;1  


   
. Chọn A hoặc C (có thể dùng chức  
năng CALC để kiểm tra điều này). Dựa vào đồ thị hàm số ta chọn đáp án A.  
2
Câu 19: [2D2-6.1-2] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log1 3x 1  log  
   
4x  
.


1
2
2


1   
3   


1   
3   
A. S  ;1 .  
B. S  ;  
   
 1; .  










1   
3  
 1   
D. S  0;  



C. S  0;  


1;  

.

1;  

.


 3  
Lời giải  
Chọn C  


4x  0  
2
log1  

3x 1  

 log1  

4x  

   
2
log1  

3x 1  

 log1  

4x  

2
2


2
2

x  0  
x 1  
0  x   







x  0  

x 1  



.


1
3
2

3
x  4x 1 0  
1



x   


3
2
3
Câu 20: [2D2-6.3-2] Phương trình log x log  

9x  

 0 có 2 nghiệm là x , x ,  


x1  x2 . Khi đó 3x  x  
1 2  
3
1
2
bằng  
2
8
8
9
A.  
.
B. 3.  
C.  
.
D. 10.  
9
Lời giải  
Chọn D  


x  0  

1
3 .  

x  0  
x1   
2
3



log x  log (9x)  0   
 log x  1   
3


2

3
log x  log x  2  0  
3
3
  
x2  9  
log x  2  


3
1
Khi đó 3.  9 10.  
3
2
Câu 21: [2D2-2.1-2] Tập xác định của hàm số y  ln x  3ln x  2 là  
2
2
2
A.  

0;e  

e ;  

.
B.  

;1  



2;  

.
C.  
Lời giải  
x  0  

;e  

e ;  

. D. e ;  

.



Chọn A  


x  0  



x  0  

2
Điều kiện:  
 ln x  2  x  e  


2
ln x 3ln x  2  0  
  
  
  
ln x 1  
x  e  


x
Câu 22: [2D2-2.2-2] Tính đạo hàm của hàm số y  ln  

e  x  

.
x
x
e
e 1  
x
x
D. y  e  x .  
A. y   
.
B. y   
.
x
e  x  
C. y  e 1.  
Lời giải  
x
e  x  
Chọn A  
x

x

e  x  

e 1  
Ta có: y   

.
x
x
e  x  
e  x  
11  
1
6
Câu 23: [2D2-1.2-2] Với x là số thực dương. Rút gọn biểu thức P  x x x x : x ta được  




6
8
4
A. P  x .  
Chọn D  
B. P  x .  
C. P  x .  
D. P  x .  
Lời giải  
3
2
7
15  
15  
1
4
8
x
11  
x16  
x16  
11  
x16  
x x x x  
x x x  
x x4  
4
P   




 x  x.  
1
1
11  
11  
x16  
x16  
x16  
Câu 24: [2D2-6.3-2] Phương trình log2  

4x  

 log 2  3 có bao nhiêu nghiệm?  
x
2
A. 1 nghiệm.  
B. 2 nghiệm.  
C. Vô nghiệm.  
D. 3 nghiệm.  
Lời giải  
Chọn B  
Điều kiện: x  0, x  2 .  
1
log2  

4x  

 log 2  3  2  log x   
 3 (*)  
x
2
log x 1  
2
2
1
t  0  x  1 (n)  

2
Đặt t  log x , (*)  t   
1  0  t  2t  0 (t  1)   
2
t 1  
t  2  x  4 (n)  

   
Câu 25: [2H1-2.1-2] Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy ABC và SA  2a  
đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB  3a, AC  a . Thể tích của khối chóp S.ABC là  
3
a
3
3
3
A. 6a .  
B. 3a .  
C. a .  
D.  
.
2
S
Lời giải  
Chọn C  
Ta có VS.ABC  SA.S  
2a  
A
a
C
1
1
3
3
a
 .2a.a.3a  a  
ABC  
3
6
B
Câu 26: [2H1-2.1-2] Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau,  
AB  AC  AD  a. Thể tích của tứ diện ABCD bằng  
3
3
3
a
a
a
3
A.  
.
B. a .  
C.  
.
D.  
.
6
3
2
Lời giải  
Chọn D  
Từ giả thiết có tứ diện ABCD là tứ diện vuông tại A  
1
V  AB.AC.AD  a .  
6 6  
1
3

3
Câu 27: [2H1-2.4-2] Khối lăng trụ đều ABCD.ABCD có thể tích 24cm . Tính thể tích V của khối tứ  
diện ACBD.  
3
3
3
3
A. V  8cm .  
B. V  6cm .  
C. V  12cm .  
D. V  4cm .  




Lời giải  
Chọn A  
Dễ thấy : VB.ABC VD.DBC VA.BAD VC.BCD ( có đường cao  
D'  
A'  
bằng nhau và diện tích đáy bằng nhau )  
B'  
C'  
Ta có :VABCD.ABCD VA.CBD  4VB'.ABC  
1
Mà VB '.ABC  

VABCD.ABCD  
6
A
D
1
B
C

VA.CBD  V  
 8  
ABCD.ABCD  
3
Câu 28: [2H2-2.3-2] Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c , chiều cao của hình trụ gấp 4 lần  
chu vi đáy. Thể tích của khối trụ này là:  
2
3
3
2
c
2c  
c
3
A.  
.
B.  
.
C. 4 c .  
D.  
.

2


Lời giải  
Chọn D  
Chu vi đáy có công thức là: c  2 R nên R   
c
2  
2
3
c
.4c   
.
2

c   
2   
Vậy thể tích khối trụ bằng V   R h    




Câu 29: [2H1-2.1-2] Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằnga , góc BAC  60 , SA  
vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 60. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng  
3
3
3
3
a
a
a
3
a
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
3
2
6
2
Lời giải  
Chọn A  
Đáy là hình thoi cạnh a và có góc BAC  60 nên ABC đều ,  
2
2
3
a
3
a

SACBD  2SABC  2.  
4
2
Góc giữa SC và đáy bằng 60 nên góc SCA  60  
=
> SA  tan 60.AC  3.a  
2
3
a
.a 3   
1
1 a  
3
Vậy thể tích hình chóp S.ABCD bằng : SABCD.SA   
3
3
2
2
Câu 30: [2H2-1.3-2] Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng a , một hình nón có đỉnh là  
tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A B C D . Diện tích  
1
1
1
1
xung quanh của hình nón đó là  
2
2
2
2
 a  

a
3
 a  
2
 a  
3
6
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
3
2
2
2
Lời giải  




Chọn C  
Hình nón có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A B C D cạnh a nên có bán kính  
1
1
1
1
a 2  
a 2  
R   
. Đường sinh của hình nón là đường chéo hình chữ nhật có cạnh a và  
nên  
2
2
2
a
a 3  
2
đường sinh là l  a   

2
2
2
a 3 a 2 a  
3
.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: S  Rl  .  
.

xq  
2
2
2
Câu 31: [2H2-3.1-3] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC vuông tại B, SA vuông góc với mặt  

0
     
phẳng ABC ,SA  AB  a, SCA  30 . Mặt phẳng P đi qua A vuông góc với SC, cắt  
SB, SC lần lượt tại H,K. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKH.  
a 2  
a
a 3  
A. R   
.
B. R   
.
C. R   
.
D. R  a .  
2
2
2
Lời giải  
Chọn C  
   
Ta có BC  SAB  BC  AH và SC  AH do đó  
AH  HC .  
Theo giả thuyết ta có B,H,K cùng nhìn đoạn thẳng AC với  
một góc vuông nên các đỉnh A, B,C, H , K nằm trên mặt cầu  
AC  
tâm I bán kính IA   
( I là trung điểm AC ).  
2
a
AC   
 a 3 .  
tan30  
a 3  
Vậy R   
.
2
Câu 32: [2H1-2.0-3] Cho khối tứ diện đều cạnh bằng a . Tính thể tích khối tám mặt đều mà các đỉnh là  
trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho.  
3
4
2
3
2
3
3
3
3
A.  
a .  
B.  
a .  
C.  
a .  
D.  
6
a .  
2
24  
12  
Lời giải  




Chọn B  
D
Gọi M , N , P , E , F , I là các trung điểm  
Gọi V là thể tích khối khối tám mặt đều mà các đỉnh là trung  
điểm của các cạnh của khối tứ diện  
I
F
Lúc đó : VA.INP VB.NEM VC.MPF VD.IEF  
E
1
A
P
MàVD.IEF  V  
C
D.ABC  
8
O
2
N
1
1
a
3
M

V VD.ABC  4VD.IEF  V  
 .SO.  
D.ABC  
2
6
4
B
Mặc khác :  
2
3
a 6  
1 a 6 a  
 V  .  
3 a  

2
2
2
SO  SC  OC   
.
3
6
3
4
24  
x
x
Câu 33: [2D2-5.7-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4  2m.2  2m  0 có hai  
nghiệm phân biệt x , x sao cho x  x  3.  
1
2
1
2
A.  

;4  

.
B.  

0;4  

.
C.  

2;4  

.
     
D. ;0  2;4 .  
Lời giải  
Chọn C  
2
2
Đặt t  x , t  0 khi đó phương trình trở thành: t  2mt  2m  0 (1)  
x x  
1
2
Xét x  x  3  2  
 8  t t  8 (2)  
1
2
1 2  
Ta tìm điều kiện để (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn (2)  
2
  0  
m  2m  0  




 2  m  4.  

2
m  8  
m  4  

2
mx  m  
x 1  
Câu 34: [2D1-4.9-3] Cho hàm số y   
. Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận  
ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8  
1
A. m  4 .  
B. m   .  
C. m  2 .  
D. m  2.  
2
Lời giải  
Chọn A  
Điều kiện để hàm số không suy biến m  0  
lim y  ; lim y  2m do đó đồ thị có TCĐ và TCN lần lượt là đt x  1; y  2m .  
x1  
x  

m  4  
YCBT  2m .1  8   
.

m  4  

Câu 35: [2D2-4.7-3] Cho ba số thực dương a , b , c khác 1 . Đồ thị các hàm số y  log x , y  log x  
a

và y  log x được cho trong hình vẽ dưới. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?  
c




y
a
y  log x  

y  log x  
x
O
1
c
y  log x  
A. c  b  a .  
Chọn C  
B. a  b  c .  
C. b  a  c.  
Lời giải  
D. c  a  b.  
Từ đồ thị ta thấy hàm số y  log x nghịch biến, các hàm y  log x , y  log x đồng biến nên  
c
a

0
 c 1, a 1,b 1 .  
Xét log x log x  log x  

1log a  

a

a

Khi x 1 thì log x  0 ,log x  log x  1log a  0  log a 1  a  b  
a
a



Khi x 1 thì log x  0 ,log x  log x  1log a  0  log a 1  a  b  
a
a



Vậy b  a  c  
.
3
Câu 36: [2D1-8.0-4] Cho hàm số y  x 3x 1 có đồ thị  

C

. Gọi A  

    
xA; yA , B xB ; yB  
với x  xB  
A
là các điểm thuộc C sao cho các tiếp tuyến tại A , B song song với nhau và AB  6 37 . Tính  
   
S  2x 3xB  
A
A. S  9 .  
B. S 15 .  
C. S  90 .  
Lời giải  
D. S  45.  
Chọn B  
Tập xác định D   .  
2
y  3x 3.  
Tiếp tuyến của  
xA  
y  y  
Suy ra A  
Ta lại có: AB  4x   

C

tại A , B song song với nhau  
2
A
2
B




xB  

 3x 3  3x 3  x  x , vì x  x  
B
A
B
A
3
3
A

x ; x  3x 1  

, B  

x ; x 3x 1  

, với x  0  xB  
A
A
A
A
A
A
2
2
2
3
A

2x  6x  
A
A

1332  
2
A
2
A
4
A
2
A
6
A
4
A
2
10  

x  x x  x   

6
9
  333  
 x  x  x   
6
333  0  x  3  x  3 .  
A B  
A
Vậy S  2x 3x 15.  
A
B
Câu 37: [1H3-5.7-4] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB  4cm . Tam  
giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với  
CM  2MS . Khoảng cách giữa hai đường AC và BM là  

ABC  

. Lấy M thuộc SC sao cho  
4
21  
8 21  
21  
4 21  
21  
2 21  
cm .  
A.  
cm .  
B.  
cm .  
C.  
cm .  
D.  
7
3




Lời giải  
Chọn A  
   
Gọi H là trung điểm của AB suy ra SH  ABC .  
Trong  

SAC  


từ M dựng MN || AC , gọi K là hình chiếu của H trên BN.  
SAB mà MN || AC  MN  SAB  
Ta có AC   






HK  BN  
HK  MN  



HK  BMN .  
Vì  

BMN  

|| AC suy ra khoảng cách giữa hai đường AC và BM là  



BMN  2HK  2BH sin ABN  
d

A,  

BMN  


 2d  

H,  

2
a
3
.
2
2
3
a
a
a 7 BN  
AN  

3
7

3
a 7  
2

Ta lại có BN   


;

 sin ABN   
.
4
36  
3
sin60 sin ABN  
3
3
7
4 21  
Suy ra d  

A,  

BMN  


 2.2.  

.
7
Cách 2  
S
M
F
A
C
H
I
E
B




Gọi I là trung điểm của AB suy ra SI   
   
ABC ABC  
Gọi H là hình chiếu của M trên , Trong từ B dựng đường thẳng d || AC .  
Gọi F là trung điểm của AC , E là hình chiếu của H trên d , ta có:  
   
ABC .  


2
4 3  
3
2
8
MH  SI   
, HE  AB  .  
3
3
3
4
3 8  
.
3
 d  
2
3
2
MH.HE  
3
2
4 21  
7
3
3
Khi đó d  

BM, AC  


H,  

BME  





.
2
2
2
2
MH  HE  






4
3
 8   
 3  
   
3

Câu 38: [2D2-4.4-4] Trong các nghiệm (x;y) thỏa mãn bất phương trình log  
nhất của biểu thức T  2x y bằng:  
(2xy)1. Giá trị lớn  
2
D. 9.  
2
x 2y  
9
4
9
2
9
8
A.  
.
B.  
.
C.  
.
Lời giải  
Chọn B.  
2
2
2
2

x  2y 1  
0  x 2y 1  


Bất PT  log  
(2x  y) 1   
(I),   
(II).  
2
0  2x  y  x  2y  
2
2
x 2y  
2
2
2


2x y  x  2y  

Xét T= 2x y  
2
2
TH1: (x; y) thỏa mãn (II) khi đó 0  T  2x  y  x  2y 1  
1
9
2
)  . Khi đó  
8
2
2
2
TH2: (x; y) thỏa mãn (I) x 2y 2x y (x1) ( 2y  
2
2
1
1
1
9
1   
2   
 9  
9 9 9 9  
)   .    
2 8 4 2  
2
2
2
2
x y 2(x1) ( 2y  
)  (2  ) (x1) ( 2y  


2
9
2 2  
4
2 2  4  
1
Suy ra : maxT   (x; y)  (2; )  
2
2
cos2  
x
sin2  
x
sin2  
x
 m.3  
có nghiệm  
Câu 39: [2D2-5.7-4] Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình 3  
 2  
là  
A. 1.  
B. 2 .  
C. 3 .  
Lời giải  
D. 4 .  
Chọn A.  
2
Đặtsin x t  

0  t  1  

t
cos2  
3
x
sin2  
x
sin2  
 m.3  
x

t
t
 3  2  m.3   2  m.3   
1t  
3
3
 2   
t
t
 2  

 m  
t
2
   
 3   
t
3
3






t
3
 2   
   
0  t 1  
   
 3   
Đặt: y   

t
9
t
t

1   
9   
1  2   
.ln   
2
y  3.  
.ln  0  Hàm số luôn nghịch biến  



   
9  3   
3
t
0
1
_
f'(t)  
4
f(t)  
1
Dựa vào bảng biến thiên suy ra m  1 thì bất phương trình có nghiệm  
Suy ra các giá trị nguyên dương cần tìm m  1.  
2
Câu 40: [2D1-3.15-4] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình m 2  tan x  m  tan x  
có ít nhất một nghiệm thực.  
A.  2  m 2 .  
B. 1  m  1 .  
C.  2  m 2 .  
Lời giải  
D. 1  m  1 .  
Chọn C.  

Điều kiện: x   k , k  .  
2
tan x  
2
2
Ta có: m 2 tan x  m tan x  m 2 tan x 1  tan x  m   


2
2
 tan x 1  
t
Đặt t  tanx, t. Xét hàm số f  

t


, t.  
2
t  2 1  
2
2
 2  t  
2
Ta có: f '  

t


và f '  

t

 0  2  2t  t   2  
2
2
2
2
 t  
2  t 1  


t
t
t
Ta có: lim f  

t

 lim  
 lim  
1 và lim f  

t

 lim  
 1  
t  2 1  
t  
t  
2
t  
t  
t  
2






t  2 1  
2

2
t
1
t
1  
t
Bảng biến thiên  
t
  
 2  
2
  
f   

0

0

f
 1  
2

2
1




Dựa vào bảng biến thiên, phương trình đã cho có nghiệm thực khi  2  m 2  
PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN  
Câu 1: [2D1-3.8-3] Cho các số thực dương x , y . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  
2
4
xy  
P   
3
2
2
x  x  4y  



Lời giải  
2
y   

   
   
x
4
2
4
xy  
P   


3
x , y  0  

.
3
2
2
2
2
 y   
 x    




x  x  4y  

1 1 4  





2

y   
x   
t 1  
Đặt t  1 4  
, t 1. Khi đó biểu thức trở thành P  

t


với t 1.  
3
t 1  





2

t  2t  3  
'
P (t)   
 0  t  3.  
4

t 1  

Bảng biến thiên:  
1
Vậy MaxP  P  

3

 .  
8
Câu 2: [2H1-2.3-4] Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1  

m

như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần  
tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x  
trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất.  

m

. Tìm giá  
Lời giải  




S
S'  
A
C
B
D
A
O
D
M
M
O
x
S1  
B
C
x
2  x  
Từ hình vuông ban đầu ta tính được OM  ,S M  S O OM   
. (0  x  2 )  
1
1
2
2
Khi gấp thành hình chóp S.ABCD thì S  S nên ta có SM  S M .  
1
1
2
 2 2x  
2
. (Điều kiện x  )  
2
2
Từ đó SO  SM OM   
2
2
1
1
2
Thể tích khối chóp S.ABCD : VS.ABCD  S  
.SO  x 2  2 2x  f  

x

.
ABCD  
3
6
2
4
x  5 2x  






2
2

2   

Ta có f   

x

.
, 0  x   





1
2   
1
 2x  


x  0  

f


x

 0    
2
2



x   
5
Ta có bảng biến thiên:  
2
2
Vậy: VS. ABCD lớn nhất khi và chỉ khi x   
.
5
BẢNG ĐÁP ÁN  
1
1
2
3
.C  
1.C  
1.A  
1.C  
2.C  
3.D  
13.B  
23.D  
33.C  
4.B  
5.C  
6.B  
7.A  
8.A  
18.A  
28.D  
38.B  
9.C  
10  
12.B  
22.A  
32.B  
14.B  
24.B  
34.A  
15.A  
25.C  
35.C  
16.B  
26.D  
36.B  
17.C  
27.A  
37.A  
19.C  
29.D  
39.A  
20.D  
30.C  
40.C  





Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi DE ON HK I DE SO 2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.png02_DE_SO_02_DAP_AN.pdf[0.57 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

  • Đề ôn HK I Anh 10 số 2
    Tiếng Anh 10
    Đề ôn HK I Anh 10 số 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tiếng Anh 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/12/2010

    Xem: 0

  • Đề ôn HK I Lý 12 số 2
    Vật lý 12
    Đề ôn HK I Lý 12 số 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/12/2010

    Xem: 0

  • Đề ôn Lý_10 HK I số 2
    Vật lý 10
    Đề ôn Lý_10 HK I số 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 29/11/2009

    Xem: 240

  • Đề ôn HK I Anh 11 số 2
    Tiếng Anh 11
    Đề ôn HK I Anh 11 số 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tiếng Anh 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/12/2010

    Xem: 0

  • Đề ôn HK I Toán 12 số 2
    Toán 12
    Đề ôn HK I Toán 12 số 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/12/2010

    Xem: 0

  • Đề ôn HK I Anh 12 số 2
    Tiếng Anh 12
    Đề ôn HK I Anh 12 số 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tiếng Anh 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/12/2010

    Xem: 0

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU