Đề Thi Toán Học 12:De So 3

đề thi Toán học Toán học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
ofrx0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-12 18:59:33
Loại file
pdf
Dung lượng
0.57 M
Trang
18
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 SỐ 03 PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. [2D1-5.2-1] Đường cong ở bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau, đó là hàm số nào? 3 2 A. y  x 

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 SỐ 03  
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Câu 1. [2D1-5.2-1] Đường cong ở bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau, đó là hàm số nào?  
3
2
A. y  x  2x .  
3
B. y 13x  x .  
4
2
C. y  x  2x .  
3
D. y  3x  x .  
Lời giải  
Chọn D  
Nhìn vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị hàm bậc ba với a  0 nên loại đáp án A, C.  
Mặt khác đồ thị đi qua gốc tọa độ nên Chọn D  
Câu 2. [2D1-1.2-1] Cho hàm số y  f (x) có f '(x)  0 x và f '(x)  0 chỉ tại một số hữu hạn  
điểm thuộc . Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?  
f (x ) f (x )  
1
2
A. Với mọi x ;x ; x  x ta có  
 0.  
1
2
1
2
x1  x2  
f (x )  f (x )  
1
2
B. Với mọi x ;x ; x  x ta có  
 0 .  
1
2
1
2
x1  x2  
f (x ) f (x )  
1
2
C. Với mọi x ;x ;x ;x  x  x ta có  
 0.  
 0.  
1
2
3
1
2
3
f (x )  f (x )  
2
3
f (x ) f (x )  
1
2
D. Với mọi x ;x ; x ; x  x  x ta có  
1
2
3
1
2
3
f (x )  f (x )  
2
3
Lời giải  
Chọn A  
Từ giả thiết ta kết luận hàm số y  f (x) nghịch biến trên  (theo định lý)  
Còn đáp án A là định nghĩa hàm số y  f (x) nghịch biến trên .  
x
Câu 3. [2D1-4.5-1] Cho hàm số y   
. Phát biểu nào sau đây là đúng?  
2
 x  
A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  2  0; đường tiệm cận ngang là y1 0.  
B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là x  2  0; đường tiệm cận đứng là y 1 0.  
C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  2  0; không có đường tiệm cận ngang.  
D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  2  0; đường tiệm cận ngang là y1 0.  
tiệm cận ngang là y1 0.  
Lời giải  
Chọn A  
Theo định nghĩa đường tiệm cận đứng và ngang.  




Câu 4. [2D1-6.3-1] Cho hàm số y  f  
   
x có đồ thị như hình  
bên. Tìm m để phương trình f (x)  m có bốn nghiệm thực phân biệt.  
A. m  2 .  
Chọn B  
B. 2  m  1.  
C. m 1.  
Lời giải  
D. m 1.  
Để phương trình f (x)  m có bốn nghiệm thực phân biệt thì đường thẳng y  m và đồ thị hàm  
số y  f  
cắt nhau tại bố điểm phân biệt. Khi đó 2  m 1  
   
x
.
Câu 5. [2D2-4.3-1] Tính đạo hàm của hàm số y  log x  
2
1
ln 2  
1
1
A. y  .  
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
.
2
x
x
x
xln 2  
Lời giải  
Chọn D  
1
Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số y  log x là y   
ta có đáp án D.  
a
x.ln a  
x 1  
Câu 6. [2D1-1.5-1] Cho hàm số y   
. Khẳng định nào sau đây đúng?  
2
 x  
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.  
     
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .  
;2  2;  
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên  .  
D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.  
Lời giải  
Chọn D  
Ta có y   
x 1  
3
 y   
nên hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.  

2
2
 x  
2  x  

2
Câu 7. [2D1-3.7-1Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  4 x ?  
A. Hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.  
B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.  




C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.  
D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.  
Lời giải  
Chọn A  
2
Hàm số y  4  x có tập xác định là D   

2;2  

, hàm số đã cho xác định và liên tục trên  
   
D  2;2 nên tồn tại giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên tập xác định.  
Câu 8.  
[2H1-1.2-1] Khối tám mặt đều là khối đa diện đều loại nào?  
A. 3;3 B. 5;3 C. 3;4  


.


.


.
   
D. 4;3 .  
Lời giải  
Chọn C Theo định nghĩa khối đa diện đều.  
Câu 9. [2H1-3.3-1] Cho (H ) là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Tính thể tích của  
(
H ) ?  
3
3
3
a
2
a
3
2a  
3
3
A.  
.
B.  
.
C. 2a 3 .  
D.  
.
2
4
3
Lời giải  
Chọn C  
2

2a  

3
Do lăng trụ đều nên đáy là tam giác đều có diện tích là S   
4
2

2a  

3
.2a  2a  
3
3
Ta có V   
4
Câu 10. [2H2-1.2-1] Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón.  
Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?  
1
1
1

.
2
2
2
2
2
2
2
2
A. l  h  R .  
B.  

C. R  h  l .  
D. l  hR .  
2
2
l
h
R
Lời giải  
Chọn A  
Theo định nghĩa hình nón có đáp án A.  
Câu 11. [2D1-1.5-2] Cho hàm số y  (x 1)(x  2) . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  
3


5   
4   
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;  
.


B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2) .  
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2) .  
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;).  




Lời giải  
Chọn A  




x  2  
3
2
y  (x 1)(x  2)  y  (x  2) (4x 5)  0   
5
4
x   


5   
4   
y  0 x ;  




5   
4   
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;  
.


3
2
Câu 12. [2D1-2.7-2] Tìm hoành độ điểm cực đại của hàm số y  x 3x 9x  2018.  
A. 1  
B. 4 .  
C. 3.  
Lời giải  
D. 1.  
Chọn D  
3
2
y  x 3x 9x  2018  

x  1  
x  3  
2
y  3x 6x 9  0   


Xét dấu đạo hàm thấy đáp án đúng là D.  
Câu 13. [2D1-3.7-2] Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y   
x  3  
trên  

0;1  

. Tìm M ?  
2
x 1  
A. M  10  
B. M  2 2 .  
C. M  3.  
Lời giải  
D. M  2 3.  
Chọn A  
x  3  
y   
2
x 1  

3x 1  
1
y   
 0  x   
2
2
3

x 1  

x 1  

1   
3  
y

0

 3; y  
1
   
 2 2; y  
 10  



x
2
Câu 14. [2D1-4.7-2] Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
?
x 1  
A. 4 .  
B. 2 .  
C. 3.  
Lời giải  
D. 1.  
Chọn B  
Theo định nghĩa đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang có phương trình y  1; y  1  




và không có tiệm cận đứng.  
3
2
Câu 15. [2D1-5.7-2] Cho hàm số y  x 3x  2 có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào  
dưới đây?  
3
2
3 2  
B. y  x  3x  2 .  
A. y  x  3 x  2.  
3
2
3
2
C. y  x 3x  2 .  
D. y  x 3x  2.  
Lời giải  
Chọn B  
Đặt f  
Nhận xét: Đồ thị trong hình 2 là của hàm xác định bởi công thức:  
3 2  
   
x  x 3x  2 .  


f

f
x

x
f
   
   
f x  
x
 0  
 0  
g

x


.






     
Hay nói cách khác: Đồ thị hình 2 là của hàm số y  g x  f x  
.
2
x  2x 3  
x  2  
[
2D1-6.2-2] Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số y   
và y  x 1  
D. (0;1) .  
Câu 16.  
A. (3;4) .  
B. (2;3).  
C. (1;0) .  
Lời giải  
Chọn C  
2
x  2x  3  
Phương trình hoành độ giao điểm của y   
.và y  x 1  
x  2  
2
x  2x  3  

x 1 x  1. Nên tọa độ giao điểm là (1;0)  
x  2  
Câu 17. [2D1-7.2-2] Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y  ln x tại điểm M (e;1) .  
x
e
x
2
A. y   
.
B. y  ex e 1.  
C. y  1  
.
D. y  ex 1.  
e
Lời giải  
Chọn A  
Ta có y  ln x  y   y  
1
1

e


x
e




x
e
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y  ln x tại điểm M (e;1) là y   
x  5  
Câu 18. [2D1-8.6-2] Tìm số điểm thuộc đồ thị hàm số y   
mà tọa độ của nó đều là các số  
x 1  
nguyên  
A. 2  
B. 4 .  
C. 6 .  
Lời giải  
D. 8.  
.
Chọn C  
x  5  
x 1  
4
Ta có y   
 y 1  
.
x 1  
Để các điểm có tọa độ (x; y) thuộc đồ thị hàm số đã cho mà tọa độ của chúng đều nguyên thì  
hay x 1 1 hoặc x 1 2 hoặc x 1 4. Khi đó x 0;2;1;3;3;5  


.
Tương ứng tìm được 6 giá trị nguyên của y . Vậy có 6 điểm thuộc đồ thị mà tọa độ của chúng  
đều nguyên.  
a  log 3  
b  log 5  
log 1350  
30  
.Hãy tính .  
3
0
30  
Câu 19. [2D2-3.4-2] Cho  
và  
A. log 1350  2a b  2.  
B. log 1350  2a b 1.  
30  
30  
C. log 1350  a  2b 1.  
D. log 1350  a  2b  2.  
30  
30  
Lời giải  
Chọn B  
Ta có 1350  30.3 .5  log 1350  log 30  log 3  log 5 1 2log 3 log 5.  
2
2
30  
30  
30  
30  
30  
30  

2
2
Câu 20. Tìm tập xác địnhcủa hàm số y  4x  9  




3 3   
2 2   


3 3  
2 2  


A. D   ;  
.
B. D  ;  

; .  








3 3  
2 2  
 3 3  
D. D   \  ; .  

 2 2  
C. D   ;  
.



Lời giải  
Chọn D  
Ta có hàm số đã cho là hàm số lũy thừa với số mũ nguyên âm, vậy  
3 3  
.

2


D   

x : 4x 9  0  

  \  ;  

2 2  
2
2
Câu 21. [2D2-3.3-2] Cho a  0, b  0 thỏa mãn a  b  7ab . Mệnh đề nào sau đây là đúng?  
1
2
3
2
A. 3log  

a  b  



log a  logb  

B. log  

a  b  


   
log a  logb  
.




a  b  
3
1
2
C. 2  

log a  logb  

 log  

7ab  

.
D. log  

   
log a  logb .  
Lời giải  
Chọn D  
2
2
2
2

a  b   
3   
Ta có a  b  7ab  (a  b)  9ab   
 ab  



2

a  b   
3   
a  b  
3
1
2
Khi đó log  
 log  

ab  


log  


loga  logb  

.



2
Câu 22. [2D2-4.4-2] Kí hiệu M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x ln x  
   
trên đoạn . Tính hiệu M m?  
1;e  
e
e
e
1.  
2
2
2
A. e  .  
B. e   
.
C. e .  
D.  
2
4
4
Lời giải  
Chọn C  
Ta có  
y  2xln x  x  
1
2

y  0  x  e   

1;e  

2
2
Khi đó M  e ,m  0 nên M  m  e .  
1
3
x
x
x
3
Câu 23. [2D2-5.3-2] Tính tổng các nghiệm của phương trình  
2
4 .0,125  4 2 .  
A. 2,8.  
B. 5,6.  
C. 4, 25 .  
Lời giải  
D. 1.  
Chọn A  
Ta có  
3
2
x-  
3
2
1
x
7
5x 3  
7
3
3
x
x
x
3
x
3
6x  
2
4 .0,125  4 2  2 .2  
 2  2  
 2  




x  3  
x    
2
5x 14x  3  0   

1
5
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 2,8.  
Câu 24. [2D2-6.4-2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2(1log x)log x  log x  0.  
2
4
8

1   
2 2   
 1  
 2 2   


 1  
2 2   

A. ;  
.
B.  
;1  
C.  

1;  

.
D.  
;1 .  
.





3
3
3





Lời giải  
Chọn B  
Ta có  
1
2
2
2
2
2
(1 log x)log x  log x  0  log x  log x  log x  0  3log x  4log x  0  
2
4
8
2
2
2
3
4
1
 x 1  

  log x  0   
2
3
2 2  
3
(
Có thể đặt ẩn phụ t  log x )  
2
Câu 25. [2H1-2.4-2] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , cạnh bên bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt  
o
đáy là 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD .  
3
3
3
2
a
3
a
3
3
A. V  2a 3 .  
B. V   
.
C. V   
Lời giải  
.
D. V  3 3a .  
3
3
Chọn B  
Ta có: Vai trò các cạnh bên là như nhau nên góc tạo bởi các cạnh bên và mặt đáy là như nhau  

0
Xác định góc giữa SC và (ABCD) là SCO  60  
3
2
a
3
0
SO  SC.sin 60  a 3  OC  a  AB  AD  a 2 V   
3
3
8
a
Câu 26. [2H1-2.1-2] Cho một khối chóp có thể tích bằng  
, nếu tăng chiều cao lên 2 lần và giữ  
3
nguyên diện tích đáy thì thể tích của khối chóp bằng bao nhiêu?  
3
3
3
3
16a  
3
a
16a  
4a  
A.V   
.
B.V   
.
C.V   
.
D.V   
.
1
6
9
3
3
Lời giải  
Chọn D  




Khi gữi nguyên diện tích đáy và tăng chiều cao lên hai lần thì thể tích của khối chóp tăng lên  
3
16a  
hai lần. Vậy V   
.
3
Câu 27. [2H1-3.2-2] Cho lăng trụ đứng ABC.ABCcó đáy ABC là tam giác vuông cân tại B ,  
0
BA  BC  2a góc giữa  

ABC  

và  

ABC  

bằng 30 .Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABC.  
3
3
4
a
3
.
3
3
4a  
3
.
A. 6a .  
B.  
C. 4a 3 .  
D.  
9
3
Lời giải  
Chọn B  
Xác định góc giữa  
AB  BC   

ABC  

và  


ABC :  

0
ABC  
    
và ABC  
là ABA  30  

Góc giữa  



AB  BC  
3
1
4a  
3
0
V  2a.2a.2a.tan 30   
2
3
Câu 28. [2H1-2.3-2] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB là tam  
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng  
Tính thể tích của khối chóp S.ABC .  

ABC  

, biết AB  3, BC  3 3 .  
9
6
9 6  
4
3 6  
4
9 3  
.
4
A. V   
.
B. V   
.
C. V   
Lời giải  
.
D. V   
2
Chọn B  
Gọi H là trung điểm AB  SH  AB(do SAB đều)  




Do  
       
SAB  ABC  SH  ABC  
3
3
, AC  BC  AB  3 2  
2
2
Mặt khác tam giác ABC đều cạnh bằng 3nên SH   
2
1
1
9 6  
4
VS.ABC  SH.S  
 .SH.AB.AC   
ABC  
3
6
Câu 29. [2H2-1.3-2] Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông  
bằng a . Tính diện tích xung quanh của hình nón?  
2
2
2

a
2
a  
2
a  
2
.
2
A.  
.
B.  
.
C. 2 a .  
D.  
2
3
4
Lời giải  
Chọn A  
S
h
l
B
O

A
a 2  
Theo giả thiết SAB vuông cân tại S nên SA  SB  AB  a 2;SO  OB   
2
2
a  
l  a  S   
2

2
Câu 30. [2H2-2.4-2] Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c, chiều cao của hình trụ gấp 4 lần  
chu vi đáy. Tính thể tích của khối trụ.  
3
3
2
2c  
c
2c  
3
A.  
.
B.  
.
C. 4c .  
D.  
.
2



Lời giải  
Chọn A  
c
Theo giả thiết 2 R  c  R   
2  
2
3
c
.4c  .  

c   
2   
h  4c V  .  




3
2
a
Câu 31. [2H2-2.4-3] Cho m  loga ab với a,b  1 và P  log b 16log a . Hỏi khi P đạt giá trị nhỏ  

nhất thì giá trị của m bằng bao nhiêu?  
A. m 1. B. m  2 .  
C. m  3.  
D. m  4 .  
Lời giải  




Chọn A  
Ta có P  log b 16log a , Đặt log b  t ta có f (t)  t 16 / t  
2
2
a

a
2
Ta đi tìm giá trị nhỏ nhất của f (t)  t 16 / t trên   
2
1
6
2
2(t 2)(t  2t  4)  
f (t)  2t   

 0  t  2  
2
t
t
Lập bảng biến thiên ta thấy min f (t)  f (2)  

2
3
3
2
Khi đó log b  2  a  b . Suy ra m  log ab  loga a.a 1  
a
a
2
x 1  
tại hai điểm phân biệt  
D. m  2 .  
Câu 32. [2D1-6.18-3] Tìm m để đường thẳng y  x  m cắt đồ thị y   
P và Q sao cho độ dài đoạn PQ ngắn nhất.  
x 1  
A. m  1.  
B. m 1.  
C. m  2.  
Lời giải  
Chọn B  
Phương trình hoành độ giao điểm:  
2
x 1  

x  m   
x 1  
2

x  (m 3)x  m 1 0 (*)  
Ta thấy phương trình hoànhđộ giao điểm luôn có hai nghiệm phân biệt nên đường thẳng  
2
x 1  
y  x  m cắt đồ thị y   
tại hai điểm phân biệt P và Q.  
x 1  
2
2
2
PQ  xP  xQ  



yP  yQ  

 2xP  xQ  

2
2


PQ  2[  

xP  xQ  

 4x .x ]  2  

m 1  

12  24  
P
Q


Nhận xét PQ ngắn nhất khi m 1.  
x
x
Câu 33. [2D2-5.8-3] Tìm m để phương trình 2  3  2  3  m có nghiệm?  




A. m  

;5  

.
B. m  

2;  

.
C. m  

2;  

.

D. m ;5  

.
Lời giải  
Chọn B  
x
Đặt 2  3  t  

t  0  

.


2
1
t 1  
t
t 1  
 0   
.

Xét hàm số f  

t

 t  với t  0, ta có f   

t


, f   

t

t
t  1  

 
 
   
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số đang xét, ta có min f t  f 1  2 . Do đó phương trình  

0,  

   
đã cho có nghiệm khi và chỉ khi m  min f t  2 .  

0,  





Câu 34. [2H1-2.6-3] Cho hình chóp tứ giác S.ABCD . Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD . Lấy điểm  
A trên cạnh SA sao cho SA  4SA. Mặt phẳng qua A và song song với đáy của hình chóp  
cắt các cạnh SB , SC , SD lần lượt tại các điểm B, C , D . Tính thể tích khối chóp  
S.ABCD.  
V
V
V
V
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
6
4
4
16  
256  
Lời giải  
S
Chọn A  
VS.ABC SA SB SC  
1
A  
B  

.
.

.
D  
VS.ABC  
SA SB SC 64  
C   
VS.ADC SA SD SC  
1
.

.
.

A
VS.ADC  
SA SD SC 64  
D
Suy ra  
1
VS.ABC VS.ADC  

VS.ABC VS.ADC  
   
C
64  
B
1
V
hay VS.ABCD  

VS.ABCD  

64  
64  

Câu 35. [2H1-2.2-3] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B với AB  a , ACB  30,  
2
5a  
3
SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết diện tích xung quanh của hình chóp bằng  
thể tích khối chóp S.ABC .  
. Tính  
2
3
3
3
a
a
a
3
3
A. a .  
B.  
.
C.  
.
D.  
.
3
2
2
Lời giải  
Chọn D  
Ta có tam giác ABC vuông tại B,  

O
ACB  30 , AB  a  AC  2a, BC  a 3  
Ta có  
     
SA  ABC  SA  BC, BC  AB  BC  SAB  BC  S  
Vậy tam giác SBC vuông tại B.  
Ta có diện tích xung quanh hình chóp  
1
Sxq  SSAB  SSAC  SSBC  


SA.AB  SB.BC  SA.AC  

.
2
2
1
5a  
3
2
2
Đặt SA  x  S  3ax  x  a .a 3   
xq  


2
2




2
2
Suy ra 3x  x  a  5a  x  3a.  
3
a
Vậy VS.ABC  

.
2
Câu 36. [2D1-3.15-4] Một viên đá được ném lên từ gốc tọa độ O trong mặt phẳng tọa độ Oxy chuyển  
2
2

động theo đường (quỹ đạo) có phương trình y   1 m x  mx , m là tham số dương. Tìm  

giá trị của m để viên đá rơi xuống đất cắt trục Ox tại điểm cách O xa nhất.  
1
2
A. m  3.  
B. m  2.  
C. m 1.  
Lời giải  
D. m   
.
Chọn C  
2
2

Hoành độ giao điểm của y   1 m x  mx và trục Ox là nghiệm của phương trình  





x  0  
x   
2
2


1 m  

x  mx  0   
m
2
m 1  
m
Cần tìm m  0 để x   
đạt giá trị lớn nhất.  
2
m 1  
m
m
Khảo sát hàm số f (m)   
đạt được khi m 1.  

m  0  

ta thấy giá trị lớn nhất của f (m)   

m  0  

2
2
m 1  
m 1  
1
3
2
Câu 37. [2D1-1.12-4] Tìm giá trị của m để x  2x  (1 m)x  m  với x  2  
x
3
3
3
A. m
.  
B. m  .  
C. m  .  
D. m  .  
2
2
2
Lời giải  
Chọn B  
1
1
3
2
3
2
x  2x  (1 m)x  m   x  2x  x   m  

x 1  

x  2  
x
x
1
2

x - x -  
 m x  2  
2
x - x  
1
2
Xét hàm số f (x)  x - x -  
   
x  2  
2
x - x  












1
f (x)   

2x -1  

1  
   
 0 x  2 nên hàm số đông biến trên 2;  
2
2

x - x  

1
2
Lập bảng biến thiên của hàm số f (x)  x - x -  
   
x  2  
2
x - x  
1
3
2
f

x

 x - x -  
 m x  2   m.  
2
x - x  
2
Câu 38. [2D2-4.9-4] Hội khuyến học của tỉnh A muốn gửi số tiền M vào ngân hàng và dùng số tiền thu  
được (cả lãi và tiền gốc) để trao 10 suất học bổng hằng tháng cho học sinh nghèo vượt khó, mỗi  
suất 1 triệu đồng. Biết lãi suất ngân hàng là 1% /tháng, và hội khuyến học bắt đầu trao học bổng  
sau một tháng gửi tiền. Để đủ tiền trao học bổng cho học sinh trong 10 tháng, thì hội khuyến học  
cần gửi vào ngân hàng số tiền M ít nhất là bao nhiêu?  
A. 108500000 đồng.  
B. 119100000 đồng. C. 94800000 đồng.  
D. 120000000 đồng.  
Lời giải  
Chọn C  
Gọi M (triệu) là số tiền gửi ban đầu. Lãi suất hàng tháng là a%  
   
Số tiền sau tháng thứ nhất và đã phát học bổng là M 1 a 10  
Số tiền sau tháng thứ hai và đã phát học bổng là  
2

M

1 a  

10  


1 a  

10  M  

1 a  

10  

1 a  

10  
Số tiền sau tháng thứ ba và đã phát học bổng là  
2
3
2



M 1 a 10 1 a 10 1 a 10  M 1 a 10 1 a  1 a 1  















Số tiền sau tháng thứ 10 và đã phát học bổng là  
1
0
1
0
9
10  

1 a  

1  



M

1 a  

10  

1 a  

.....  

1 a  

1  M  

1 a  

10.  

a
1
0
1  
10  
   
1 a 1  
10.  0  M   
a



1
0

1 a  

1
0

Theo yêu cầu đề bài : M  

1 a  

10  
   
a 1 a  
Thay a 1%. Ta tìm được M  94713045  94800000  




Câu 39. [2H1-6.1-4] Người ta cần xây một bể chứa nước với dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể  
5
00  
3
3
tích bằng  
m . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công  
2
để xây hồ là 500.000 đồng /m . Tính kích thước của hồ nước để chi phí thuê nhân công thấp  
nhất.  
5
A. Chiều dài 20 m, chiều rộng 10 mvà chiều cao m .  
6
1
0
B. Chiều dài 30 m, chiều rộng 15 m và chiều cao  
C. Chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m và chiều cao  
m.  
m.  
2
2
7
0
3
1
0
D. Chiều dài10 m, chiều rộng 5 m và chiều cao  
m .  
3
Lời giải  
Chọn D  
Gọi x, y lần lượt là chiều rộng và chiều cao của khối hộp x, y  0 .  
5
00  
250  
2
2
Diện tích đáy khối hộp S  2x . Thể tích khối hộp V  2x y   
 y   
.
2
3
3x  
Diện tích xung quanh khối hộp S  2xy 2 2x y  6xy.  


xq  
5
00  
2
2
S  S  2x  6xy  2x   
xq  
x
2

2
500   
.500000  

Chi phí thuê nhân công là : S  S  2x  6xy  2x   
xq  


x   


2
500   
x   
Để cho phí thuê nhân công ít nhất thì 2x   
đạt giá trị nhỏ nhất  


5
00  
2
Xét hàm số f (x)  2x   
(x  0) .  
x
5
00  
2
Khảo sát hàm số f (x)  2x   
(x  0)  
x
0
5
0
+ ∞  
x
y'  

+
+

+

y
1
50  
1
0
Vậy chiều dài10 m, chiều rộng 5 m và chiều cao  
m .  
3




Câu 40. [2H1-6.1-4] Cho lăng trụ ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Biết A'.ABC là  
0
hình chóp đều và A' D hợp với mặt đáymột góc 45 . Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.ABCD  
.
3
3
3
a
6
a
6
3
D. a .  
A. a 3 .  
B.  
.
C.  
.
3
12  
Lời giải  
Chọn D  
   
ABC  
Gọi H là trọng tâm của ABC . Khi đó, A'H  (tính chất hình chóp đều).  
A'D tạo với đáy một góc 45 nên A'HD là tam giác vuông cân tại H .  
1
4
4
3
2a 3  
Ta có: A'H  HD  HO  OD  BO  BO  BO   
.
AB   
.
3
3
3 2  
3
2
2
a 3 a  
3
3
Do đó, VABCD.A'B'C 'D'  A'H.SABCD  2A'H.SABC  2.  
PHẦN II : PHẦN TỰ LUẬN  
Câu 1. [2D1-7.2-4] Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị  
.
 a .  
3
4
2
x  2  
, biết rằng  

C

của hàm số y   
x 1  
khoảng cách từ điểm I  

1;2  

đến tiếp tuyến là lớn nhất.  
Lời giải  


2a  2   
a 1   
Gọi  là tiếp tuyến của đồ thị  

C

tại tiếp điểm M a;  
,

M (C)  

.


4
4
Ta có: y '   
Vậy  : y   
 y '(a)   
,
2

a  1  

2
(
x 1)  
(a 1)  
2
a  2  
a 1 (a 1)  
4
2
2

(x  a)  4x  (a 1) y  2a  4a  2  0 (*)  
2
2
2
4
(1)  (a 1) .2  2a  4a  2  
8 a 1  
d

I;  



.
4
4  (a 1)  
4
4
 (a 1)  




2
4
2
2
2
4
2
Ta có: 4  (a 1)  2  (a 1)   2.2(a 1)  4  (a 1)  2.2(a 1)  2 a 1  


8
2
a 1  
a 1  


d

I;  


     
 4 . Vậy d I; lớn nhất khi d I;  4  

a 1 2  
a 1  
2
2
2  (a 1)   

. Cả hai giá trị đều thỏa mãn a 1  
a  3  



a 1 2  

+
+
Với a 1thay vào (*) ta được phương trình tiếp tuyến là: 4x  4y  4  0  x  y 1  0  
Với a  3 thay vào (*) ta được phương trình tiếp tuyến là: 4x  4y  28  0  x  y  7  0  
Câu 2. [2H1-2.4-4] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là tâm của đáy khoảng cách từ O đến  
mặt phẳng bằng 1 và góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng  . Tính thể tích khối chóp  
SBC  


S.ABCD theo . Xác định  để thể tích khối chóp đạt giá trị nhỏ nhất.  
Lời giải  
S
Gọi M là trung điểm BC  
Trong mp  
S.ABCD là hình chóp đều nên SM  BC,OM  BC  
Suy ra BC  SOM  OH  BC (2)  
   
SOM  
kẻ OH  SM (1)  
H
D
C


M
O
Từ (1) và (2) suy ra OH   
Từ (1) và (2) ta cũng có :  


SBC  

 OH 1  
A
B


SBC  

,

ABCD  
OH  


 SMO  .  
1
Xét OHM vuông tại H ta có OM   

sin sin  
1
1
Xét SOM vuông tại O ta có SO  OM tan   
.tan   
cos  
sin  
2
4
2
Ta có AB  2OM   
 SABCD  AB   
2
sin  
sin   
1
1
4
1
4
2
Suy ra VS.ABCD  

SABCD.SO  .  
.

(đvtt)  
2
3
3 sin  cos 3sin cos  
2
Đặt P  sin .cos  
2
3
Ta có P  sin .cos  cos  cos  , đặt cos  t, t   

0;1  

3
Khi đó P  t  t ; t   

0;1  







3
t    
t   
2
3
Ta có P 1 3t , P  

    
0

3


3
3
Vậy VS.ABCD nhỏ nhất bằng 2 3 (đvtt) khi   arccos  
.
3
BẢNG ĐÁP ÁN  
1
.D  
2.A  
12.D  
22.C  
32.B  
3.A  
13.A  
23.A  
33.B  
4.B  
5.D  
15.B  
25.B  
35.D  
6.D  
16.C  
26.D  
36.C  
7.A  
17.A  
27.D  
37.B  
8.C  
9.C  
19.B  
29.A  
39. D  
10.A  
20.D  
30.A  
40.D  
1
2
3
1.A  
1.D  
1.A  
14.B  
24.B  
34.A  
18.C  
28.B  
38.C  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi DE SO 3
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.png03DE_SO_03_DAP_AN.pdf[0.57 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

  • Đề số 3
    Toán 12
    Đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 3/1/2010

    Xem: 15

  • ĐỀ SỐ 3
    Hóa học 12
    ĐỀ SỐ 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 1/3/2011

    Xem: 0

  • đề số 3
    Toán 9
    đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/11/2013

    Xem: 0

  • đề số 3
    Vật lý
    đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 30/5/2011

    Xem: 0

  • DE SO 3
    Tiếng Anh 12
    DE SO 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tiếng Anh 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/4/2017

    Xem: 0

  • Đề số 3
    Toán 12
    Đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/8/2013

    Xem: 0

  • đề số 3
    Sinh học 12
    đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Sinh học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/5/2009

    Xem: 89

  • Đề số 3
    Ngữ văn 6
    Đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Ngữ văn 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 1/5/2009

    Xem: 162

  • Đề số 3
    Toán 6
    Đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/5/2009

    Xem: 71

  • Đề số 3
    Toán 9
    Đề số 3

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 31/1/2010

    Xem: 24

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU