đề tham khảo kì 1 đề thi Đề thi khác

  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
dfux0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/16/2017 12:14:35 AM
Loại file
docx
Dung lượng
0.55 M
Lần xem
0
Lần tải
0

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

de-tham-khao-ki-1.docx[0.55 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ I
Toán 12
Thời gian: 90 phút
ĐỀ 1
Câu 1. Hàm số / đồng biến trên tập nào?
A. /và / B. / C. / D. /
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số: /
A. / B. / C. / D. /
Câu 3. Tìm m để phương trình / có nghiệm x  1; 8.
A./. B./ . C./. D./.
Câu 4. Gọi / lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số / .Khi đó / bằng
A.25 B.7 C.-25 D. -7
Câu 5. Cho hàm số / (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu có phương trình là:
A./ B./ C./ D./
Câu 6. Tìm giá trị của m để hàm số / có ba điểm cực trị?
A./ B./ C./ D./
Câu 7.Tìm m để hàm số / đạt cực tiểu và cực đại?
A. / B. / C. / D. /
Câu 8.Cho hàm số /. Với giá trị nào của / hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại / thỏa mãn / ?
A. / B. / C. / D. /
Câu 9.Cho hàm số / .đường thẳng đi qua hai điểm cực trị .
A/ B / C / D /
Câu 10. Đồ thị sau là của hàm số nào?
/
A./B./C./D./
Câu 11. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. /B./C./D./
/
Câu 12. Rút gọn biểu thức / được kết quả là:
A./ B. / C. / D. /
Câu 13./bằng:
A.4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 14. Nếu/ (a > 0, a ( 1) thì x bằng:
A./ B. / C
3
8
D. 16
Câu 15.Cho log/.Tính/theo a và b
A. / B. / C. a + b D. /
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA/(ABCD) và SA = 2a. Bán kính R của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng:
A. / B. / C. / D. /
Câu 17. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều và có tất cả các cạnh bằng a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:
A. / B. / C. / D. /
Câu 18. Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của /là
A.3 B.1 C.0 D.2
Câu 19. Phương trình / có tập nghiệm là
A. / B. / C. / D. /
Câu 20. Phương trình / có tập nghiệm là:
A. / B. / C. / D. /
Câu 21.Cho mặt cầu tâm I, bán kính /. Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo theo một đường tròn có bán kính /. Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 22. Cho hàm số y=/ . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là :
A. 1
B./
C./
D. 2

Câu 23.Tìm m để phương trình: / có hai nghiệm phân biệt?
A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m > 2 D. m (/
Câu 24.Tìm định m để phương trình / có hai nghiệm trái dấu?
A. / B. / C. / hoặc / D
8
3Câu 25.Tìm m để phương trình / có nghiệm /.
A. / B. / C./ . D. /
Câu 26. Cho lăng trụ / có đáy là tam giác đều cạnh /. Hình chiếu vuông góc của / trên mặt phẳng / là trung điểm

 


ĐỀ THAM  KHẢO THI HỌC KÌ I

Toán 12

Thời gian: 90 phút

 

ĐỀ 1

Câu 1. Hàm số đồng biến trên tập nào?

A.  B.    C.   D.

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số:

A.              B.                         C.              D.

 

Câu 3. Tìm m để phương trình có nghiệm x 1; 8.

       A. .                           B. .                C. .            D. .

Câu 4. Gọi lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số   .Khi đó    bằng

A.25    B.7   C.-25    D. -7

Câu 5. Cho hàm số (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu có phương trình là:

          A.          B.          C.         D.

Câu 6.  Tìm giá trị của m để hàm số có ba điểm cực trị? 

A.                            B.                          C.               D. 

Câu 7. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại?

A.    B.    C.     D.

Câu 8.Cho hàm số . Với giá trị nào của hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại   thỏa mãn ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 9.Cho hàm số  .đường thẳng đi qua  hai điểm cực trị .

A         B                 C      D

Câu 10. Đồ thị sau là của hàm số nào?

 

 

A.         B.            C.           D. 

Câu 11. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A.                      B.                        C.                     D. 


Câu 12. Rút gọn biểu thức được kết quả là:

A.     B.   C.     D.

Câu 13.bằng:

 A.4  B. 3  C. 2  D. 1

Câu 14. Nếu (a > 0, a 1) thì x bằng:

 A. B.   C.  D. 16

Câu 15.Cho log.Tínhtheo a và b

 A.  B.  C. a + b D.

Câu 16.  Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA = 2a. Bán kính  R của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng:

           A.              B.                C.                 D.

Câu 17.  Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều và có tất cả các cạnh bằng a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:

            A.             B.            C.        D.

Câu 18. Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của 

 A.3 B.1 C.0 D.2

Câu 19. Phương trình có tập  nghiệm là

A.   B.   C.  D.

Câu 20. Phương trình  có tập nghiệm là:

A.  B.   C.  D.

Câu 21. Cho mặt cầu tâm I, bán kính . Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo theo một đường tròn có bán kính . Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng:

    A. 6              B. 7   C. 8    D. 9

Câu 22. Cho hàm số y= . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là :

A.   1                     

B.             

C.                     

D. 2

Câu 23. Tìm  m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt?

 A. m < 2  B. -2 < m < 2  C. m > 2  D. m


Câu 24. Tìm định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu?

A.  B.  C. hoặc  D.

Câu 25. Tìm m để phương trình có nghiệm .

A.                              B.  C. .               D.

Câu 26. Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh .Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và AC bằng . Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A.                     B                     C.                   D.

Câu 27. Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc tập nào sau đây:

A.  B.  C.  D.

Câu 28. Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số (C) tại 4 phân biệt.

A.   B.   C.   D.

 

Câu 29. Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB = 2a, BC = a. . Thể tích khối lăng trụ là:

A.                       B.                     C.                D.

Câu 30.Tập nghiệm của bất phương trình là :

   A.             B.             C.        D.

 

Câu 31 . Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

 A. có nghĩa với mọi x   B. loga1 = a và logaa = 0

 C. logaxy = logax.logay   D. (x > 0,n 0)

Câu 32. Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB = 2a, BC = a. . Thể tích khối lăng trụ là:

A.                       B.                     C.                D.

Câu 33: Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27?

A. m =  B. m = 25 C. m =  D. m = 1

Câu 34: Tổng diện tích các mặt của một tứ diện đều bằng . Thể tích khối tứ diện đó là:

A.  B.  C.  D.

 

Câu 35.  Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón đó là:


            A.              B.               C.           D.

Câu 36.  Một khối trụ có bán kính đáy   , chiều cao .Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối trụ là :

 A.   B.      C.         D.

Câu 37. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật . Gọi là trung điểm của , biết , . Thể tích khối chóp SABCD là:

A.  B.  C.  D.

Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD với M, N, P, Q lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB, SC, SD sao cho . Tỉ số thể tích  là:

A.              B.                 C.                D.

Câu 39. Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông cạnh 2a. Khi đó thể tích khối trụ là:

A. .    B. .           C. .      D. .

Câu 40.Tập nghiệm của bất phương trình là :

   A.             B.             C.        D.

 

Câu 41. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Diện tích toàn phần của  :

A.  B.  C.  D.

 

Câu 42. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

A. ;  B. ;

C. ;  D. ;

 

Câu 43. Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn . Gọi AB là dây cung của đường tròn sao cho tam giác là tam giác đều và mặt phẳng tạo với mặt phẳng chứa đường tròn một góc . Diện tích xung quanh và thể tích khối trụ là:

A.    B.    C.          D.

Câu 44. Đạo hàm của hàm số là :

    A.   B.   C. D.

Câu 45. Biết  .Viết số theo a và b ta được kết quả nào dưới đây :

    A.   B.          C.  D.

 

Câu 46. Một người được lãnh lương khởi điểm là 10 triệu đồng một tháng. Cứ sau 3 tháng lương của anh ta lại được tăng thêm 12%. Sau 36 tháng làm việc anh ta lĩnh được tất cả số tiền là T, giá trị của T gần với giá trị nào sau đây nhất?

 A. 723 triệu đồng  B. 724 triệu đồng

 C. 725 triệu đồng  D. 726 triệu đồng


Câu 47.Hình  bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm: . So sánh nào dưới đây là đúng:

  1.                  B.  C.  D.

Câu 48.Một hình nón có góc ở đỉnh bằng và diện tích mặt đáy bằng 9 Thể tích của hình nón đó bằng bao nhiêu ?

    A.3             B. 2             C. 9             D. 3                    

Câu 49.Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh , hình chiếu vuông góc của   lên măt  phẳng   trùng với tâm    của tam giác . Biết khoảng cách giữa . Tính thể tích của khối lăng trụ .

    A.                  B.           C.           D.

Câu 50. Hàm số nào sau đây luôn  đồng biến trên từng khoảng xác định:

A.   

B.         

C.

D.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

ĐỀ 2

 

Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A.      B.   

C.     D.

 

Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số là:

 A.               B.              C.  D. 

Câu 3: Cho hàm số . Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:

          A.           B.4         C.         D.

Câu 4: Cho hàm số (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại có phương trình là:

          A.          B.          C.          D.

Câu 5: Cho hàm số . Tìm giá trị của tham số m để hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa ?

A.   B.    C.   D.

Câu 6: Giá trị m để đồ thị hàm số có ba cực trị A, B, C sao cho tam giác ABC vuông cân

A.    B.   C.   D.

Câu 7: Cho hàm số  .đường thẳng đi qua  hai điểm cực trị .

A         B                C      D

 

Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A.                      B.                        C.                     D. 

 

 

 

Câu 9. Hãy xác định để hàm số có đồ thị như hình vẽ


A.

B.

C.

D.

 

Câu 10. Rút gọn biểu thức được kết quả:

A.     B.   C.    D.

Câu 11: bằng:

 A. 3  B.   C.   D. 2

Câu 12: thì a.b bằng:

Câu 13. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB =        cạnh bên AA/ =   .Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là :

               A.            B.          C.               D.

 

Câu 14. Đồ thị sau là của hàm số nào?

 

 

A.       B.           C.        D. 

 

Câu 15. Cho .Tính theo a,b và c

A.    B.    C.   D.

Câu 16.  Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy là a và cạnh  bên tạo với đáy các góc 600 .Tìm diện tích  của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp trên

            A.                             B.                               C.                          D.

Câu 17. Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.  B.

C.  D. 4

Câu 18:Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng . Mặt phằng song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng . Diện tích thiết diện của hình trụ với mp là.


A.  B.  C.  D.

 

Câu 19. Tập nghiệm của phương trình là:

A.  B.  C.  D.

Câu 20. Tìm  m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt?

 A. m >4  B. 2 < m < 4  C. m > 2  D. 

Câu 21.  Một khối cầu có thể tích ngoại tiếp một hình lập phương. Thể tích của khối lập phương đó là:

            A.              B.               C.             D.

 

 Câu 22. Cho hình  chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . SA(ABCD) và . Thể tích  khối chóp S.ABCD  là:

A.    B.   C.   D.

Câu 23 Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27?

A. m =  B. m = 25 C. m =  D. m = 1

Câu 24. Cho phương trình có hai nghiệm . Tổng

 A.  B. 2 C. 12 D.

Câu 25. Phương trình có bao nhiêu  nghiệm ?

A. 1 nghiệm  B.  2 nghiệm  C. 3 nghiệm   D. Vô nghiệm

Câu 26. Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB = 2a, BC = a, . Tính theo a thể tích khối lăng trụ .

A.      B.                  C.              D.

Câu 27. Hàm số có tập xác định là:

A.    B.   C.   D.

 

Câu 28. Cho hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Thể tích của khối lăng trụ bằng:

A. 10             B. 6              C. 16               D. 12

Câu 29. Tập nghiệm của phương trình là:

A.  B.  C.  D.

 

Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , đường chéo . Thể tích của khối lăng trụ là.

A.               B.                      C.                D.

Câu 31. Tìm tập xác định của hàm số:


A.              B.                         C.              D.

 

Câu 32.    Cho hình lập phương(H) có cạnh bằng a .Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương(H) có diện tích bằng :

          A.  .            B.  .          C. .       D. .  

Câu 33.  Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1, thiết diện qua trục hình trụ là hình vuông. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình trụ là:

          A.              B.                   C.         

Câu 34. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho . Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’. Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng:

A.  B.  C.  D.

Câu 35.Thiết diện qua trục của hình trụ (T) là một hình vuông có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ (T) là :

A.       B.         C.             D.

Câu 36. Khoảng đồng biến của hàm số là:

 A.               B.              C.  D. 

 

Câu 37:Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số là:

A.1.              B.2.                 C.  .                      D. .

Câu 38. Một người gửi 20 triệu động vào ngân hàng trong thời hạn 10 năm với lãi suất 7% một năm và nhận được số tiền triệu đồng. Với một phương thức trả lãi khác nếu ngân hàng trả lãi suất một tháng thì người đó nhận được số tiền là triệu đồng. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

 A.   B.

 C.   D.

Câu 39.Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm. Thể tích của khối trụ này là

A.  B.  C.  D.

Câu 40.Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy , chiều cao . Thể tích của khối trụ này bằng:

A. B. C. D.

Câu 41.Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng

A.  B.  C.  D.

Câu 42.. Số đường tiệm cận của đồ thi hàm số    là

A. 1                   B. 2                     C. 3                      D. 4


Câu 43.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số   là

A. 1    B. 2   C. 3    D. 4

Câu 44.Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a. Thể tích của khối nón là:

       A.                  B.                         C.                        D.  

Câu 45.Cho khối nón có bán kính bằng 3 và diện tích xung quanh bằng Tính thể tích của khối nón đó.

A.                       B.                     C.                    D.  

Câu 46.Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều và có tất cả các cạnh bằng a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:

            A.             B.            C.        D.

Câu 47.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, , biết SA vuông góc với mặt đáy và SA = 3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A.   B.    C.    D.

Câu 48.Cho hình chóp S.ABC với . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A.   B.    C.    D.

Câu 49.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

A. ;   B. ;

C. ;   D. ;

Câu 50. Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm: . So sánh nào dưới đây là đúng:

  1.                    
  2.                     
  3.                     
  4.                  

 

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 

đề thi tương tự