Đề thi cao đẳng 943 môn sinh 2008

đề thi Đề cao đẳng
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
fd13wq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
6/11/2011 6:28:20 AM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.21 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi Đề thi cao đẳng 943 môn sinh 2008, Đề Thi Đề Cao Đẳng , Đề thi Đề thi cao đẳng 943 môn sinh 2008, pdf, 6 trang, 0.21 M, Đề cao đẳng chia sẽ bởi Nguyên Bình đã có 1 download

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-cao-dang-943-mon-sinh-2008.pdf[0.21 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
ĐỀ CHÍNH THC  
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008  
Môn thi: SINH HC, khi B  
Thi gian làm bài: 90 phút.  
(Đề thi có 06 trang)  
đề thi 943  
H, tên thí sinh:..........................................................................  
Sbáo danh:............................................................................  
PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (43 câu, tcâu 1 đến câu 43):  
Câu 1: Theo quan nim hin đại v s phát sinh s sng, cht nào sau đây chưa có hoc có rt ít  
trong khí quyn nguyên thuca Quả Đất?  
A. Hơi nước (H  
2
O).  
B. Mêtan (CH  
4
).  
C. Ôxi (O  
2
).  
2 2  
D. Xianôgen (C N ).  
Câu 2: Trong quá trình phát sinh loài người, đặc đim nào sau đây người chng ttiếng nói đã phát  
trin?  
A. Xương hàm bé.  
C. Góc quai hàm nh.  
B. Răng nanh ít phát trin.  
D. Có li cm rõ.  
Câu 3: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói vplasmit?  
A. Plasmit là mt phân tARN.  
B. Plasmit tn ti trong nhân tế bào.  
C. Plasmit thường được s dng để chuyn gen ca tế bào cho vào tế bào nhn trong k thut cy  
gen.  
D. Plasmit không có khnăng tnhân đôi.  
Câu 4: Qun thnào sau đây trng thái cân bng di truyn?  
A. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA.  
C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.  
B. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA.  
D. 0,81 Aa : 0,01aa : 0,18AA.  
Câu 5: Theo Thuyết tiến hoá tng hp thì tiến hoá nhlà quá trình  
A. biến đổi thành phn kiu gen ca qun thdn đến shình thành loài mi.  
B. hình thành các nhóm phân loi trên loài.  
C. duy trì n định thành phn kiu gen ca qun th.  
D. cng cngu nhiên nhng alen trung tính trong qun th.  
Câu 6: Có thsdng phương pháp nào sau đây để nghiên cu các quy lut di truyn người khi  
không thtiến hành các phép lai theo ý mun?  
A. Phương pháp nghiên cu phh.  
B. Phương pháp nghiên cu tế bào.  
C. Phương pháp nghiên cu tế bào kết hp vi nghiên cu trẻ đồng sinh.  
D. Phương pháp nghiên cu trẻ đồng sinh.  
Câu 7: Tn salen ca mt gen được tính bng  
A. tlphn trăm các cá thtrong qun thcó kiu hình do alen đó qui định ti mt thi đim xác  
định.  
B. tlphn trăm các cá thmang alen đó trong qun thti mt thi đim xác định.  
C. tlphn trăm các cá thtrong qun thcó kiu gen đồng hp valen đó ti mt thi đim xác  
định.  
D. tsgia các giao tmang alen đó trên tng sgiao tmà qun thể đó to ra ti mt thi đim  
xác định.  
Câu 8: Lai loài lúa mì có bnhim sc th2n = 14 (kí hiu hgen là AA) vi loài cdi có bnhim  
sc th 2n = 14 (kí hiu h gen là BB) được con lai có b nhim sc th n + n = 14 (kí hiu h gen là  
AB) b bt th. Tiến hành đa bi hoá to được loài lúa mì có b nhim sc th 2n + 2n = 28 (kí hiu  
hgen là AABB). Đây là ví dvquá trình hình thành loài mi bng con đường  
A. đa bi hoá.  
C. sinh thái.  
B. lai xa và đa bi hoá.  
D. địa lí.  
Trang 1/6 - Mã đề thi 943  
Câu 9: mt loài động vt, các kiu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy định  
lông trng. Xét mt qun thể đang  trng thái cân bng di truyn gm 500 con, trong đó có 20 con  
lông trng. Tlnhng con lông đốm trong qun thnày là  
A. 4%.  
B. 32%.  
C. 16%.  
D. 64%.  
Câu 10: Trong chn ging vt nuôi, người ta thường không tiến hành  
A. gây đột biến nhân to.  
C. lai kinh tế.  
B. lai khác ging.  
D. to các ging thun chng.  
Câu 11: Phát biu nào sau đây không có trong hc thuyết tiến hoá ca Lamac?  
A. S tiến hoá din ra bng s cng c ngu nhiên nhng đột biến trung tính, không liên quan vi  
tác dng ca chn lc tnhiên.  
B. Nhng biến đổi trên cơ thdo tác dng ca ngoi cnh hoc do tp quán hot động ca động  
vt đều được di truyn và tích luqua các thế h.  
C. Mi cá thtrong loài đều nht lot phn ng theo cách ging nhau trước điu kin ngoi cnh  
mi.  
D. Tiến hoá là s phát trin có kế tha lch s. Nâng cao dn trình độ t chc ca cơ th t gin  
đơn đến phc tp là du hiu chyếu ca quá trình tiến hoá hu cơ.  
Câu 12: Theo quan nim hin đại, đơn vtchc cơ sca loài trong tnhiên là  
A. nòi địa lí.  
B. nòi sinh thái.  
C. qun th.  
D. nòi sinh hc.  
Câu 13: Gi s trong mt qun th thc vt  thế h xut phát các cá thể đều có kiu gen Aa. Tính  
theo lý thuyết, tlkiu gen AA trong qun thsau 5 thế htthphn bt buc là  
A. 48,4375%.  
B. 37,5000%.  
C. 46,8750%.  
D. 43,7500%.  
Câu 14: Gi s mt qun th giao phi có thành phn kiu gen là 0,21AA : 0,52Aa : 0,27aa, tn số  
ca alen A và alen a trong qun thể đó là:  
A. A = 0,27; a = 0,73. B. A = 0,47; a = 0,53. C. A =0,53; a =0,47. D. A = 0,73; a = 0,27.  
Câu 15:  người, gen D qui định tính trng da bình thường, alen d qui định tính trng bch tng, cp  
gen này nm trên nhim sc ththường; gen M qui định tính trng mt nhìn màu bình thường, alen m  
qui định tính trng mù màu, các gen này nm trên nhim sc th X không có alen tương ng trên Y.  
Mbình thường vchai tính trng trên, bcó mt nhìn màu bình thường và da bch tng, con trai  
va bch tng va mù màu. Trong trường hp không có đột biến mi xy ra, kiu gen ca m, blà  
M
m
M
M m M  
B. DdX X x DdX Y.  
M m M  
A. ddX X x DdX Y.  
M
M
M
C. DdX X x DdX Y.  
D. DdX X x ddX Y.  
Câu 16: Thuyết tiến hoá bng các đột biến trung tính ca Kimura được đề xut da trên nhng  
nghiên cu vsbiến đổi  
A. kiu hình ca cùng mt kiu gen.  
C. trong cu trúc các phân tprôtêin.  
B. slượng nhim sc th.  
D. trong cu trúc nhim sc th.  
Câu 17: Theo quan nim hin đại v quá trình phát sinh loài người, phát biu nào sau đây là không  
đúng?  
A. Người và vượn người ngày nay có ngun gc khác nhau nhưng tiến hoá theo cùng mt hướng.  
B. Người có nhiu đặc đim ging vi động vt có xương sng và đặc bit ging lp Thú (ththc  
cu to cơ th, sphân hoá ca răng, ...).  
C. Trong lp Thú thì người có nhiu đặc đim ging vi vượn người (cu to bxương, phát trin  
phôi, ... ).  
D. Người có nhiu đặc đim khác vi vượn người (cu to ct sng, xương chu, tư thế đứng, não  
b, ...).  
Câu 18: Để phân bit hai loài động vt thân thuc bc cao cn phi đặc bit chú ý tiêu chun nào sau  
đây?  
A. Tiêu chun địa lí - sinh thái.  
B. Tiêu chun sinh lí - hoá sinh.  
C. Tiêu chun di truyn (tiêu chun cách li sinh sn).  
D. Tiêu chun hình thái.  
Trang 2/6 - Mã đề thi 943  
Câu 19:  rui gim, đột biến lp đon trên nhim sc th gii tính X có th làm biến đổi kiu hình  
từ  
A. mt trng thành mt đỏ.  
C. mt li thành mt dt.  
B. mt dt thành mt li.  
D. mt đỏ thành mt trng.  
Câu 20: Phát biu nào sau đây là đúng vi định lut Hacđi – Vanbec?  
A. Trong nhng điu kin nht định thì trong lòng mt qun thgiao phi tn stương đối ca các  
alen mi gen có khuynh hướng tăng dn tthế hnày sang thế hkhác.  
B. Trong nhng điu kin nht định thì trong lòng mt qun th giao phi tn s ca các alen tri  
có khuynh hướng tăng dn, tn scác alen ln có khuynh hướng gim dn qua các thế h.  
C. Trong nhng điu kin nht định thì trong lòng mt qun thgiao phi tn stương đối ca các  
alen mi gen có khuynh hướng duy trì không đổi tthế hnày sang thế hkhác.  
D. Trong nhng điu kin nht định thì trong lòng mt qun thgiao phi tn stương đối ca các  
alen mi gen có khuynh hướng gim dn qua các thế h.  
Câu 21: Mt gen cu trúc dài 4080 ăngxtrông, có t l A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế mt  
cp A - T bng mt cp G - X. Slượng nuclêôtit tng loi ca gen sau đột biến là:  
A. A = T = 720 ; G = X = 480.  
C. A = T = 419 ; G = X = 721.  
B. A = T = 721 ; G = X = 479.  
D. A = T = 719 ; G = X = 481.  
Câu 22: Thao tác nào sau đây thuc mt trong các khâu ca kthut cy gen?  
A. Cho vào môi trường nuôi dưỡng các virut Xenđê đã blàm gim hot tính để tăng tlkết thành  
tế bào lai.  
B. Ct và ni ADN ca tế bào cho và ADN plasmit  nhng đim xác định to nên ADN tái tổ  
hp.  
C. Dùng các hoocmôn phù hp để kích thích tế bào lai phát trin thành cây lai.  
D. Cho vào môi trường nuôi dưỡng keo hu cơ pôliêtilen glycol để tăng tlkết thành tế bào lai.  
Câu 23: Tính trng nào sau đây là tính trng có hsdi truyn cao?  
A. Khi lượng 1000 ht ca mt ging lúa trong mt vthu hoch.  
B. Slượng trng gà Lơgo đẻ trong mt la.  
C. Tlbơ trong sa ca mt ging bò.  
D. Sn lượng sa ca mt ging bò trong mt kì vt sa.  
Câu 24:  cà chua, gen A quy định tính trng qu màu đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định tính  
trng qu màu vàng. Lai nhng cây cà chua t bi vi nhau (F ), thu được thế h lai (F ) phân li theo  
1
2
t l 35 cây qu màu đỏ : 1 cây qu màu vàng. Cho biết quá trình gim phân hình thành giao t 2n  
din ra bình thường. Kiu gen ca F là  
A. AAAa x AAAa. B. AAAa x Aaaa.  
1
C. Aaaa x Aaaa.  
D. AAaa x AAaa.  
Câu 25: Ngô là cây giao phn, khi cho t th phn bt buc qua nhiu thế h thì t l các kiu gen  
trong qun thsbiến đổi theo hướng  
A. tlkiu gen đồng hp ln và tlkiu gen dhp tăng dn.  
B. tlkiu gen dhp tăng dn, tlkiu gen đồng hp gim dn.  
C. tlkiu gen dhp gim dn, tlkiu gen đồng hp tăng dn.  
D. tlkiu gen đồng hp tri và tlkiu gen dhp gim dn.  
Câu 26: Theo Kimura, tiến hoá din ra bng sự  
A. cng cngu nhiên nhng đột biến trung tính, không liên quan vi tác dng ca chn lc tự  
nhiên.  
B. cng cngu nhiên nhng đột biến có li, không liên quan ti tác dng ca chn lc tnhiên.  
C. tích lunhng đột biến có li dưới tác dng ca chn lc tnhiên.  
D. tích lunhng đột biến trung tính dưới tác dng ca chn lc tnhiên.  
Câu 27: Nhm cng c nhng tính trng mong mun  cây trng, người ta thường s dng phương  
pháp  
A. lai khác th.  
B. lai khác dòng kép. C. t th phn.  
D. lai khác dòng đơn.  
Câu 28: S kết hp gia giao t 2n vi giao t 2n ca cùng mt loài to ra hp t 4n. Hp t này có  
thphát trin thành thể  
A. tam bi.  
B. bn nhim kép.  
C. tbi.  
D. bn nhim.  
Trang 3/6 - Mã đề thi 943  
Câu 29: Gi s mt qun th thc vt có thành phn kiu gen  thế h xut phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.  
Nếu cho tthphn nghiêm ngt thì thế hsau thành phn kiu gen ca qun thtính theo lý thuyết là:  
A. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.  
C. 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.  
B. 0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa.  
D. 0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.  
Câu 30: Bnh, hi chng nào sau đây người là hu quca đột biến cu trúc nhim sc th?  
A. Bnh ung thư máu.  
C. Hi chng Đao.  
B. Hi chng Claiphentơ.  
D. Hi chng Tơcnơ.  
Câu 31: Mt trong nhng vai trò ca quá trình giao phi ngu nhiên đối vi tiến hoá là  
A. to alen mi làm phong phú thêm vn gen ca qun th.  
B. tăng cường sphân hoá kiu gen trong qun thbchia ct.  
C. phân hoá khnăng sinh sn ca nhng kiu gen khác nhau trong qun th.  
D. phát tán các đột biến trong qun th.  
Câu 32: Thtruyn thường được sdng trong kthut cy gen là  
A. plasmit hoc ththc khun.  
C. động vt nguyên sinh.  
B. nm đơn bào.  
D. vi khun E.Coli.  
Câu 33: Hin tượng nào sau đây không phi là biu hin ca đột biến?  
A. Mt bé trai có ngón tay trdài hơn ngón tay gia, tai thp, hàm bé.  
B. Mt cành hoa giy màu trng xut hin trên cây hoa giy màu đỏ.  
C. Sn lượng sa ca mt ging bò gia các kì vt sa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.  
D. Ln con mi sinh ra có vành tai bxthu, chân ddng.  
Câu 34: Nhng cơ thsinh vt mà bnhim sc thtrong tế bào sinh dưỡng là mt bi sca bộ đơn  
bi, ln hơn 2n (3n hoc 4n, 5n, ...) thuc dng nào trong các dng đột biến sau đây?  
A. Thể đa bi.  
B. Thlưỡng bi.  
C. Thể đơn bi.  
D. Thlch bi (dbi).  
Câu 35: Theo quan nim hin đại v quá trình phát sinh s sng trên Quả Đất, mm mng nhng cơ  
thsng đầu tiên được hình thành ở  
A. trên mt đất.  
C. trong không khí.  
B. trong nước đại dương.  
D. trong lòng đất.  
Câu 36: Mt nhim sc th bị đột biến có kích thước ngn hơn so vi nhim sc th bình thường.  
Dng đột biến to nên nhim sc th bt thường này có th là dng nào trong s các dng đột biến  
sau?  
A. Chuyn đon trong mt nhim sc th.  
C. Đảo đon nhim sc th.  
B. Mt đon nhim sc th.  
D. Lp đon nhim sc th.  
Câu 37: Mt loài sinh vt có b nhim sc th lưỡng bi 2n = 12. Mt hp t ca loài này sau 3 ln  
nguyên phân liên tiếp to ra các tế bào con có tng s nhim sc thể đơn là 104. Hp t trên có thể  
phát trin thành  
A. thmt nhim.  
B. thba nhim.  
C. th khuyết nhim. D. th bn nhim.  
Câu 38: Loi tác nhân đột biến đã được s dng để to ra ging dâu tm đa bi có lá to và dày hơn  
dng lưỡng bi bình thường là  
A. EMS (êtyl mêtan sunfonat).  
C. tia X.  
B. tia tngoi.  
D. cônsixin.  
Câu 39: Trong chn ging cây trng, phương pháp gây đột biến to thể đa bi lthường không được  
áp dng đối vi các ging cây trng thu hoch chyếu về  
A. lá.  
B. thân.  
C. rc.  
D. ht.  
Câu 40: Dng đột biến gen nào sau đây khi xy ra có th làm thay đổi s liên kết hiđrô nhưng không  
làm thay đổi slượng nuclêôtit ca gen?  
A. Đảo vtrí mt scp nuclêôtit.  
B. Thay thế mt cp nuclêôtit này bng mt cp nuclêôtit khác.  
C. Thêm mt cp nuclêôtit.  
D. Mt mt cp nuclêôtit.  
Trang 4/6 - Mã đề thi 943  
Câu 41: Dng đột biến gen nào sau đây có thlàm thay đổi thành phn 1 axit amin nhưng không làm  
thay đổi slượng axit amin trong chui pôlipeptit tương ng?  
A. Thêm 1 cp nuclêôtit bba mã hoá thnăm ca gen.  
B. Mt 1 cp nuclêôtit bba mã hoá thnăm ca gen.  
C. Mt 3 cp nuclêôtit bba mã hoá thnăm ca gen.  
D. Thay thế 1 cp nuclêôtit này bng 1 cp nuclêôtit khác xy ra bba mã hoá thnăm ca gen.  
Câu 42: Trong môi trường không có thuc tr sâu DDT thì dng rui có đột biến kháng DDT sinh  
trưởng chm hơn dng rui bình thường, khi phun DDT thì thể đột biến kháng DDT li t ra có ưu  
thế hơn và chiếm tlngày càng cao. Kết lun có thể được rút ra là:  
A. Đột biến gen kháng thuc DDT là có li cho th đột biến trong điu kin môi trường không có  
DDT.  
B. Đột biến gen kháng thuc DDT là không có li cho thể đột biến trong điu kin môi trường có  
DDT.  
C. Đột biến gen kháng thuc DDT là trung tính cho thể đột biến trong điu kin môi trường  
không có DDT.  
D. Đột biến gen kháng thuc DDT là có li cho thể đột biến trong điu kin môi trường có DDT.  
Câu 43: mt loài thc vt có bnhim sc th2n = 14. Tế bào lá ca loài thc vt này thuc thba  
nhim s  s nhim sc th là  
A. 21.  
B. 15.  
C. 13.  
__________  
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phn: phn I hoc phn II  
D. 17.  
_
_________  
PHN RIÊNG  
Phn I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (7 câu, tcâu 44 đến câu 50):  
Câu 44: Thú có túi sng phbiến khp châu Úc. Cu được nhp vào châu Úc, thích ng vi môi  
trường sng mi d dàng và phát trin mnh, giành ly nhng nơi  tt, làm cho nơi  ca thú có túi  
phi thu hp li. Quan hgia cu và thú có túi trong trường hp này là mi quan hệ  
A. hi sinh.  
C. động vt ăn tht và con mi.  
B. c chế - cm nhim.  
D. cnh tranh khác loài.  
Câu 45: Mt gen cu trúc thc hin quá trình sao mã liên tiếp 5 ln s to ra s phân t ARN thông  
tin (mARN) là  
A. 25.  
B. 5.  
C. 15.  
D. 10.  
Câu 46: Trường hp không có hoán v gen, mt gen quy định mt tính trng, tính trng tri là tri  
hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tlkiu hình 1 : 2 : 1?  
AB AB  
AB AB  
Ab aB  
Ab Ab  
A.  
x
.
B.  
x
.
C.  
x
.
D. x .  
ab  
Câu 47: Cho giao phi 2 dòng rui gim thun chng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ct thu  
được F 100% thân xám, cánh dài. Tiếp tc cho F giao phi vi nhau được F có t l 70,5% thân  
ab  
ab  
AB  
ab  
ab  
aB  
aB  
1
1
2
xám, cánh dài: 20,5% thân đen, cánh ct: 4,5% thân xám, cánh ct: 4,5% thân đen, cánh dài. Tn số  
hoán v gen  rui cái F trong phép lai này là  
1
A. 4,5%.  
B. 9 %.  
C. 20,5%.  
D. 18%.  
Câu 48: mt loài thc vt, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thp; gen B quy định quả  
màu đỏ, alen b quy định qu màu trng; hai cp gen này nm trên hai cp nhim sc th khác nhau.  
Phép lai nào sau đây cho đời con có kiu hình thân thp, qumàu trng chiếm tl1/16?  
A. AaBB x aaBb.  
B. AaBb x AaBb.  
C. AaBb x Aabb.  
D. Aabb x AaBB.  
Câu 49: Hiu sut sinh thái là  
A. tssinh khi trung bình gia các bc dinh dưỡng.  
B. tlphn trăm chuyn hoá năng lượng gia các bc dinh dưỡng.  
C. hiu snăng lượng gia các bc dinh dưỡng liên tiếp.  
D. hiu ssinh khi trung bình ca hai bc dinh dưỡng liên tiếp.  
Trang 5/6 - Mã đề thi 943  
Ab  
aB  
Câu 50: Xét thp gen  
Dd, nếu tn s hoán v gen là 18% thì t l phn trăm các loi giao tử  
hoán vca thp gen này là  
A. ABD = ABd = abD = abd = 4,5%.  
C. ABD = ABd = abD = abd = 9,0%.  
B. ABD = Abd = aBD = abd = 9,0%.  
D. ABD = Abd = aBD = abd = 4,5%.  
Phn II. Theo chương trình phân ban (7 câu, tcâu 51 đến câu 57):  
Câu 51: Nhim sc thể ở sinh vt nhân chun được cu to t cht nhim sc có thành phn ch yếu  
gm  
A. ARN và pôlipeptit.  
C. ARN và prôtêin loi histon.  
B. ADN và prôtêin loi histon.  
D. lipit và pôlisaccarit.  
9
Câu 52: Xét mt tế bào lưỡng bi ca mt loài sinh vt cha hàm lượng ADN gm 6 x 10 cp  
nuclêôtit. Khi bước vào kì đầu ca quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN gm  
9
9
A. 12 × 10 cp nuclêôtit.  
B. 18 × 10 cp nuclêôtit.  
9
9
C. 24 × 10 cp nuclêôtit.  
D. 6 ×10 cp nuclêôtit.  
Câu 53: Phát biu nào sau đây không đúng khi nói vdin thế sinh thái?  
A. Mt trong nhng nguyên nhân gây din thế sinh thái là s tác động mnh m ca ngoi cnh  
lên qun xã.  
B. Din thế sinh thái luôn dn đến mt qun xã n định.  
C. Trong din thế sinh thái có sthay thế tun tca các qun xã tương ng vi điu kin ngoi  
cnh.  
D. Din thế nguyên sinh khi đầu tmôi trường trng trơn.  
Câu 54: Tp hp sinh vt nào sau đây không phi là qun th?  
A. Tp hp c bươu vàng trong mt rung lúa.  
B. Tp hp cá trong HTây.  
C. Tp hp các cây ctrên mt quả đồi Phú Th.  
D. Tp hp cá trm ctrong mt cái ao.  
Câu 55: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng vmt chui thc ăn?  
A. Lúa  chut  rn  diu hâu. B. Lúa  chut  diu hâu  rn.  
C. Lúa  rn  chut  diu hâu. D. Lúa  diu hâu  chut  rn.  
o
o
Câu 56: Mt loài sâu có nhit độ ngưỡng ca s phát trin là 5 C, thi gian mt vòng đời  30 C là  
o
2
0 ngày. Mt vùng có nhit độ trung bình 25 C thì thi gian mt vòng đời ca loài này tính theo lý  
thuyết slà  
A. 25 ngày.  
B. 30 ngày.  
C. 20 ngày.  
D. 15 ngày.  
Câu 57: Sbiến động slượng cá thca qun thcá cơm vùng bin Pêru liên quan đến hot động  
ca hin tượng El - Nino là kiu biến động  
A. theo chu kì mùa.  
C. không theo chu kì.  
B. theo chu kì tun trăng.  
D. theo chu kì nhiu năm.  
-----------------------------------------------  
-
---------------------------------------------------- HT ----------  
Trang 6/6 - Mã đề thi 943  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề thi cao đẳng 943 môn sinh 2008
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU