ĐỀ THI CĐ MÔN HOÁ KHỐI A NĂM 2009(MĐ - 956)

đề thi KHỐI A
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
5ic7wq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/15/2011 1:31:25 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.29 M
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

DE-THI-CD-MoN-HOA-KHoI-A-NAM-2009-MD-956.pdf[0.29 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
ĐỀ CHÍNH THC  
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009  
Môn: HOÁ HC; Khi: A  
Thi gian làm bài: 90 phút, không kthi gian phát đề  
(Đề thi có 06 trang)  
đề thi 956  
H, tên thí sinh:..........................................................................  
Sbáo danh:............................................................................  
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;  
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197.  
I. PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (40 câu, tcâu 1 đến câu 40)  
2
Câu 1: Hn hp khí X gm 0,3 mol H và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X mt thi gian vi xúc tác  
Ni thu được hn hp khí Y có t khi so vi không khí là 1. Nếu cho toàn b Y sc t t vào dung  
dch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phn ng. Giá trca m là  
A. 8,0.  
B. 16,0.  
C. 3,2.  
D. 32,0.  
Câu 2: Cho 0,1 mol hn hp X gm hai anđehit no, đơn chc, mch h, kế tiếp nhau trong dãy đồng  
đẳng tác dng vi lượng dư dung dch AgNO trong NH , đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai  
3 3  
anđehit trong X là  
A. HCHO và C  
C. HCHO và CH  
2
H
5
CHO.  
B. CH  
D. C  
3
CHO và C CHO.  
2
H
5
3
CHO.  
2
H
3
CHO và C H CHO.  
3 5  
Câu 3: Nguyên tc chung được dùng để điu chế kim loi là  
A. cho hp cht cha ion kim loi tác dng vi cht oxi hoá.  
B. khion kim loi trong hp cht thành nguyên tkim loi.  
C. oxi hoá ion kim loi trong hp cht thành nguyên tkim loi.  
D. cho hp cht cha ion kim loi tác dng vi cht kh.  
Câu 4: Trong thc tế, phenol được dùng để sn xut  
A. nha rezit, cht dit c2,4-D và thuc nTNT.  
B. nha rezol, nha rezit và thuc trsâu 666.  
C. poli(phenol-fomanđehit), cht dit c2,4-D và axit picric.  
D. nha poli(vinyl clorua), nha novolac và cht dit c2,4-D.  
Câu 5: Dãy gm các ion (không kể đến sphân li ca nước) cùng tn ti trong mt dung dch là:  
+
+
3
3+ + − −  
B. Al , NH , Br ,OH .  
4
A. Ag , Na , NO ,Cl .  
2
+
+
2−  
3−  
+ 3+ −  
D. H ,Fe , NO ,SO .  
3
2−  
C. Mg ,K ,SO ,PO .  
4
4
4
Câu 6: Kh hoàn toàn mt oxit st X  nhit độ cao cn va đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phn ng  
thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO . Công thc ca X và giá tr V ln lượt là  
2
A. Fe O và 0,448.  
B. Fe O và 0,224.  
C. Fe O và 0,448.  
D. FeO và 0,224.  
3
4
3
4
2
3
Câu 7: Để kh hoàn toàn 200 ml dung dch KMnO  
khí C ( đktc). Giá tr ti thiu ca V là  
A. 1,344. B. 4,480.  
3 4  
Câu 8: Cho m gam hn hp X gm FeO, Fe O  
4
0,2M to thành cht rn màu nâu đen cn V lít  
2
H
4
C. 2,688.  
, Fe vào mt lượng va đủ dung dch HCl 2M, thu  
được dung dch Y có t l s mol Fe và Fe là 1 : 2. Chia Y thành hai phn bng nhau. Cô cn phn  
mt thu được m gam mui khan. Sc khí clo (dư) vào phn hai, cô cn dung dch sau phn ng thu  
được m gam mui khan. Biết m – m = 0,71. Th tích dung dch HCl đã dùng là  
A. 80 ml. B. 160 ml. C. 320 ml. D. 240 ml.  
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hn hp gm Al và Mg vào dung dch HNO loãng, thu được  
D. 2,240.  
2 3  
O
3+  
2
+
1
2
2
1
3
dung dch X và 3,136 lít (ở đktc) hn hp Y gm hai khí không màu, trong đó có mt khí hóa nâu  
trong không khí. Khi lượng ca Y là 5,18 gam. Cho dung dch NaOH (dư) vào X và đun nóng,  
không có khí mùi khai thoát ra. Phn trăm khi lượng ca Al trong hn hp ban đầu là  
A. 19,53%.  
B. 15,25%.  
C. 10,52%.  
D. 12,80%.  
Trang 1/6 - Mã đề thi 956  
Câu 10: Phát biu nào sau đây sai?  
A. Trong công nghip có thchuyn hoá cht béo lng thành cht béo rn.  
B. Nhit độ sôi ca este thp hơn hn so vi ancol có cùng phân tkhi.  
C. Sn phm ca phn ng xà phòng hoá cht béo là axit béo và glixerol.  
D. Snguyên thiđro trong phân teste đơn và đa chc luôn là mt schn.  
Câu 11: Mt nguyên tca nguyên tX có tng sht proton, nơtron, electron là 52 và có skhi là  
3
5. Shiu nguyên tca nguyên tX là  
A. 18. B. 17.  
C. 15.  
D. 23.  
Câu 12: Cho m gam Mg vào dung dch cha 0,12 mol FeCl  
được 3,36 gam cht rn. Giá trca m là  
3
. Sau khi phn ng xy ra hoàn toàn thu  
A. 2,88.  
B. 2,16.  
C. 5,04.  
D. 4,32.  
Câu 13: Trong các cht: FeCl  
hoá và tính khlà  
2
, FeCl  
3
, Fe(NO  
3
)
2
, Fe(NO  
3
)
3
, FeSO  
4
, Fe  
2
(SO ) . S cht có c tính oxi  
4 3  
A. 2.  
B. 4.  
C. 3.  
D. 5.  
Câu 14: Oxi hoá m gam etanol thu được hn hp X gm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư.  
Cho toàn b X tác dng vi dung dch NaHCO (dư), thu được 0,56 lít khí CO ( đktc). Khi lượng  
3 2  
etanol đã boxi hoá to ra axit là  
A. 1,15 gam.  
B. 4,60 gam.  
C. 5,75 gam.  
D. 2,30 gam.  
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam hn hp X gm Na  
2
O và Al  
2
O
3
vào H O thu được 200 ml dung  
2
dch Y ch cha cht tan duy nht có nng độ 0,5M. Thi khí CO (dư) vào Y thu được a gam kết ta.  
2
Giá trca m và a ln lượt là  
A. 8,2 và 7,8.  
B. 13,3 và 3,9.  
C. 8,3 và 7,2.  
D. 11,3 và 7,8.  
Câu 16: Cho các cht: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gm  
o
các cht sau khi phn ng vi H (dư, xúc tác Ni, t ), cho cùng mt sn phm là:  
2
A. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.  
C. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan. D. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.  
Câu 17: Hn hp khí X gm H và C có t khi so vi He là 3,75. Dn X qua Ni nung nóng, thu  
được hn hp khí Y có tkhi so vi He là 5. Hiu sut ca phn ng hiđro hoá là  
A. 20%. B. 25%. C. 40%. D. 50%.  
B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.  
2
2 4  
H
Câu 18: Cho các cân bng sau:  
o
xt,t  
⎯⎯→  
(
(
(
(
1) 2SO  
2) N (k) + 3H  
3) CO (k) + H  
2
(k) + O  
2
(k)  
2SO  
3
(k)  
o
⎯⎯→  
2NH (k)  
CO (k) + H  
⎯⎯⎯  
xt,t  
2
2
(k)  
(k)  
⎯⎯⎯  
o
t
3
⎯→  
2
2
⎯⎯  
2
O (k)  
o
t
⎯→  
H
4) 2HI (k)  
2 2  
(k) + I (k)  
⎯⎯  
Khi thay đổi áp sut, nhóm gm các cân bng hoá hc đều không bchuyn dch là  
A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (2) và (4).  
Câu 19: Dãy gm các cht trong phân tchcó liên kết cng hoá trphân cc là:  
2
A. HCl, O , H S. B. O , H O, NH C. HF, Cl , H O. D. H O, HF, H S.  
m là  
3
2
2
2
3
.
2
2
2
Câu 20: Cht dùng để làm khô khí Cl  
A. CaO.  
2
2 4  
B. dung dch H SO đậm đặc.  
D. dung dch NaOH đặc.  
Câu 21: Số đồng phân cu to ca amin bc mt có cùng công thc phân tC  
2 3  
C. Na SO khan.  
4
H11N là  
A. 4.  
B. 3.  
C. 5.  
D. 2.  
Câu 22: Cho m  
1
gam Al vào 100 ml dung dch gm Cu(NO ) 0,3M và AgNO 0,3M. Sau khi các  
3
2
3
phn ng xy ra hoàn toàn thì thu được m  
dung dch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trca m  
A. 0,54 và 5,16. B. 1,08 và 5,16. C. 1,08 và 5,43.  
2
gam cht rn X. Nếu cho m  
2
gam X tác dng vi lượng dư  
1
và m  
2
ln lượt là  
D. 8,10 và 5,43.  
Trang 2/6 - Mã đề thi 956  
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loi M (có hoá tr hai không đổi trong hp cht) trong hn  
hp khí Cl và O . Sau phn ng thu được 23,0 gam cht rn và th tích hn hp khí đã phn ng là  
,6 lít (ở đktc). Kim loi M là  
A. Ca. B. Be.  
2
2
5
C. Mg.  
D. Cu.  
, tác dng được vi  
4 8 2  
Câu 24: S hp cht là đồng phân cu to, có cùng công thc phân t C H O  
dung dch NaOH nhưng không tác dng được vi Na là  
A. 3.  
B. 1.  
C. 2.  
D. 4.  
Câu 25: Cht X có công thc phân tC  
A. axit α-aminopropionic.  
3
H
7
O
2
N và làm mt màu dung dch brom. Tên gi ca X là  
B. metyl aminoaxetat.  
C. axit β-aminopropionic.  
D. amoni acrylat.  
Câu 26: Nguyên t ca nguyên t X có electron  mc năng lượng cao nht là 3p. Nguyên t ca  
nguyên t Y cũng có electron  mc năng lượng 3p và có mt electron  lp ngoài cùng. Nguyên tử  
X và Y có selectron hơn kém nhau là 2. Nguyên tX, Y ln lượt là  
A. phi kim và kim loi.  
C. khí hiếm và kim loi.  
B. kim loi và khí hiếm.  
D. kim loi và kim loi.  
Câu 27: Dãy nào sau đây chgm các cht va tác dng được vi dung dch HCl, va tác dng được  
vi dung dch AgNO3?  
A. Zn, Cu, Mg.  
Câu 28: Nh t t 0,25 lít dung dch NaOH 1,04M vào dung dch gm 0,024 mol FeCl  
Al (SO và 0,04 mol H SO thu được m gam kết ta. Giá tr ca m là  
A. 1,560. B. 4,128. C. 2,568.  
B. Al, Fe, CuO.  
C. Hg, Na, Ca.  
D. Fe, Ni, Sn.  
3
; 0,016 mol  
2
4
)
3
2
4
D. 5,064.  
Câu 29: Cht khí X tan trong nước to ra mt dung dch làm chuyn màu qu tím thành đỏ và có thể  
được dùng làm cht ty màu. Khí X là  
A. NH  
3
.
B. CO  
2
.
C. SO  
2
.
3
D. O .  
Câu 30: Trung hoà 8,2 gam hn hp gm axit fomic và mt axit đơn chc X cn 100 ml dung dch  
NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hn hp trên tác dng vi mt lượng dư dung dch AgNO trong NH ,  
3
3
đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gi ca X là  
A. axit etanoic. B. axit acrylic. C. axit metacrylic.  
D. axit propanoic.  
Câu 31: Cho 20 gam mt este X (có phân t khi là 100 đvC) tác dng vi 300 ml dung dch NaOH  
M. Sau phn ng, cô cn dung dch thu được 23,2 gam cht rn khan. Công thc cu to ca X là  
A. CH COOCH=CHCH B. C COOCH=CH  
C. CH =CHCH COOCH . D. CH =CHCOOC H .  
1
3
3
.
2
H
5
2
.
2
2
3
2
2
5
Câu 32: Chdùng dung dch KOH để phân bit được các cht riêng bit trong nhóm nào sau đây?  
A. Mg, K, Na. B. Fe, Al , Mg. C. Mg, Al , Al. D. Zn, Al , Al.  
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO ) .12H O vào nước, thu được dung dch X.  
2
O
3
2
O
3
2 3  
O
4
2
2
Cho toàn b X tác dng vi 200 ml dung dch Ba(OH) 1M, sau phn ng thu được m gam kết ta.  
2
Giá trca m là  
A. 54,4.  
B. 62,2.  
và SO  
C. 46,6.  
D. 7,8.  
Câu 34: Để phân bit CO  
A. dung dch NaOH.  
C. CaO.  
2
2
chcn dùng thuc thlà  
B. nước brom.  
D. dung dch Ba(OH)  
2
.
Câu 35: Dãy gm các cht va tan trong dung dch HCl, va tan trong dung dch NaOH là:  
A. NaHCO  
C. NaHCO  
3
, MgO, Ca(HCO  
, ZnO, Mg(OH)  
3
)
2
.
B. NaHCO  
D. Mg(OH)  
3
3 2 2 3  
, Ca(HCO ) , Al O .  
, Al , Ca(HCO  
3
2
.
2
2
O
3
3 2  
) .  
Câu 36: Dãy gm các cht có thể điu chế trc tiếp (bng mt phn ng) to ra axit axetic là:  
A. CH CHO, C OH, C COOCH B. CH CHO, C (glucozơ), CH OH.  
C. C H (OH) , CH OH, CH CHO. D. CH OH, C H OH, CH CHO.  
3
2
H
5
2
H
5
3
.
3
6
H
12  
O
6
3
2
4
2
3
3
3
2
5
3
Câu 37: Th tích ca dung dch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cn va đủ để sn xut được 59,4 kg  
xenlulozơ trinitrat (hiu sut 80%) là  
A. 42,86 lít.  
B. 34,29 lít.  
C. 42,34 lít.  
D. 53,57 lít.  
Trang 3/6 - Mã đề thi 956  
4 9 2  
Câu 38: Cht X có công thc phân t C H O N. Biết:  
X + NaOH  Y + CH  
4
O
Y + HCl (dư) Z + NaCl  
Công thc cu to ca X và Z ln lượt là  
A. CH  
B. H NCH  
C. H NCH  
D. CH CH(NH  
Câu 39: Cho dung dch cha 0,1 mol (NH  
Sau phn ng thu được m gam kết ta. Giá trca m là  
A. 39,4. B. 17,1. C. 15,5. D. 19,7.  
6 5  
Câu 40: Cho các cht HCl (X); C OH (Y); CH COOH (Z); C H OH (phenol) (T). Dãy gm các  
cht được sp xếp theo tính axit tăng dn (ttrái sang phi) là:  
3
CH(NH  
CH  
COOC  
)COOCH  
2
)COOCH  
COOCH  
và ClH  
và CH  
3
và CH  
và CH CH(NH  
NCH COOH.  
CH(NH )COOH.  
2
CO tác dng vi dung dch cha 34,2 gam Ba(OH) .  
3
CH(NH  
3
Cl)COOH.  
2
2
2
3
3
3
Cl)COOH.  
2
2
2
H
5
3
2
3
2
3
3
2
4
)
2
3
2
H
5
3
A. (T), (Y), (X), (Z). B. (Y), (T), (X), (Z). C. (X), (Z), (T), (Y). D. (Y), (T), (Z), (X).  
_
________________________________________________________________________________  
II. PHN RIÊNG [10 câu]  
Thí sinh chỉ được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)  
A. Theo chương trình Chun (10 câu, tcâu 41 đến câu 50)  
Câu 41: Thu phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân t khi ca X bng  
1
00.000 đvC thì smt xích alanin có trong phân tX là  
A. 328. B. 453. C. 479.  
Câu 42: Phân bón nitrophotka (NPK) là hn hp ca  
A. (NH PO và KNO B. (NH  
C. NH PO và KNO D. (NH  
D. 382.  
4
)
H
3
4
3
.
4
)
2
HPO  
HPO  
4
3
và KNO .  
và NaNO  
4
2
4
3
.
4
)
2
4
3
.
Câu 43: Cho m gam hn hp gm hai cht hu cơ đơn chc, mch htác dng va đủ vi dung dch  
cha 11,2 gam KOH, thu được mui ca mt axit cacboxylic và mt ancol X. Cho toàn bX tác dng  
hết vi Na thu được 3,36 lít khí H  
A. mt este và mt axit.  
C. hai este.  
2
(ở đktc). Hai cht hu cơ đó là  
B. mt este và mt ancol.  
D. hai axit.  
Câu 44: Hoà tan hoàn toàn mt lượng bt Zn vào mt dung dch axit X. Sau phn ng thu được dung  
dch Y và khí Z. Nhttdung dch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là  
A. H  
Câu 45: Cho cân bng (trong bình kín) sau:  
⎯→  
2
SO  
4
đặc.  
B. H  
2
SO  
4
loãng.  
C. HNO  
3
.
3 4  
D. H PO .  
CO (k) + H  
2
O (k)  
CO  
⎯⎯  
2
(k) + H (k)  
2
ΔH < 0  
Trong các yếu t: (1) tăng nhit độ; (2) thêm mt lượng hơi nước; (3) thêm mt lượng H ; (4) tăng  
2
áp sut chung ca h; (5) dùng cht xúc tác.  
Dãy gm các yếu tố đều làm thay đổi cân bng ca hlà:  
A. (1), (2), (4).  
Câu 46: Để điu chế được 78 gam Cr t Cr  
phn ng là 90% thì khi lượng bt nhôm cn dùng ti thiu là  
A. 45,0 gam. B. 40,5 gam. C. 54,0 gam.  
Câu 47: Quá trình nào sau đây không to ra anđehit axetic?  
B. (1), (4), (5).  
C. (2), (3), (4).  
D. (1), (2), (3).  
2
O (dư) bng phương pháp nhit nhôm vi hiu sut ca  
3
D. 81,0 gam.  
o
o
2 4  
O (t , xúc tác HgSO ).  
o
A. CH  
C. CH  
3
CH  
COOCH=CH  
2
OH + CuO (t ).  
B. CH  
2
=CH  
=CH  
2
+ H  
+ O  
o
3
2
+ dung dch NaOH (t ). D. CH  
2
2
2
(t , xúc tác).  
Câu 48: Cho các chuyn hoá sau:o  
xúc tác, t  
X + H O ⎯⎯⎯⎯ ⎯→ Y  
2
o
Ni, t  
Y + H  
2
⎯⎯⎯→ Sobitol  
o
t
3 3 2 4 3  
Y + 2AgNO + 3NH + H O ⎯⎯→ Amoni gluconat + 2Ag + 2NH NO  
xúc tác  
Y ⎯⎯⎯ ⎯→ E + Z  
Trang 4/6 - Mã đề thi 956  
¸nh s¸ng  
Z + H  
2
O ⎯⎯⎯⎯→ X + G  
chÊt diÖp lôc  
X, Y và Z ln lượt là:  
A. tinh bt, glucozơ và khí cacbonic.  
C. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic.  
B. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.  
D. tinh bt, glucozơ và ancol etylic.  
Câu 49: Nhúng mt lá kim loi M (ch có hoá tr hai trong hp cht) có khi lượng 50 gam vào 200 ml  
dung dch AgNO 1M cho đến khi phn ng xy ra hoàn toàn. Lc dung dch, đem cô cn thu được  
8,8 gam mui khan. Kim loi M là  
A. Mg. B. Fe.  
Câu 50: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn b khí CO  
3
1
C. Cu.  
D. Zn.  
2
sinh ra trong quá  
trình này được hp th hết vào dung dch Ca(OH) (dư) to ra 40 gam kết ta. Nếu hiu sut ca quá  
2
trình lên men là 75% thì giá trca m là  
A. 30.  
B. 58.  
C. 60.  
D. 48.  
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, tcâu 51 đến câu 60)  
Câu 51: Nung nóng 16,8 gam hn hp gm Au, Ag, Cu, Fe, Zn vi mt lượng dư khí O  
2
, đến khi các  
phn ng xy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam cht rn X. Th tích dung dch HCl 2M va đủ để  
phn ng vi cht rn X là  
A. 400 ml.  
B. 800 ml.  
C. 200 ml.  
D. 600 ml.  
Câu 52: Cho tng cht H  
dch NaOH (t ) và vi dung dch HCl (t ). S phn ng xy ra là  
2
NCH COOH, CH  
2
3
COOH, CH  
3
COOCH  
3
ln lượt tác dng vi dung  
o
o
A. 5.  
B. 6.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 53: Cho các cân bng sau:  
1) H (k) + I (k)  
←⎯  
(
(
2HI (k)  
2
2
1
1
⎯→  
HI(k)  
2) H (k) + I2 (k)  
2
←⎯⎯  
2
2
1
2
1
⎯→  
(
3) HI(k)  
H (k) + I2 (k)  
⎯⎯  
2
2
⎯→  
(
(
4) 2HI(k)  
H (k) + I (k)  
⎯⎯  
2
2
⎯⎯→  
5) H (k) + I (r)  
2HI (k)  
2
2
←⎯⎯  
 nhit độ xác định, nếu K ca cân bng (1) bng 64 thì K bng 0,125 là ca cân bng  
C
C
A. (3).  
B. (5).  
C. (4).  
D. (2).  
Câu 54: Hiđro hoá hoàn toàn hn hp M gm hai anđehit X và Y no, đơn chc, mch h, kế tiếp  
nhau trong dãy đồng đẳng (M < M ), thu được hn hp hai ancol có khi lượng ln hơn khi lượng  
X
Y
2
M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO . Công thc và phn trăm khi lượng ca  
X ln lượt là  
A. CH  
C. HCHO và 50,56%.  
3
CHO và 49,44%.  
B. HCHO và 32,44%.  
D. CH CHO và 67,16%.  
3 2  
; CH CH CH=C(CH ; CH CH=CHCH=CH ;  
3
Câu 55: Cho các cht: CH  
2
=CHCH=CH  
2
3
2
3
)
2
CH  
3
CH=CH  
2
; CH  
3
CH=CHCOOH. Scht có đồng phân hình hc là  
B. 1. C. 4.  
A. 2.  
D. 3.  
Câu 56: Dãy gm các cht đều tác dng vi ancol etylic là:  
A. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).  
o
o
B. HBr (t ), Na, CuO (t ), CH  
3
COOH (xúc tác).  
3 2  
COOH (xúc tác), (CH CO) O.  
OH (phenol), HOCH CH OH.  
o
C. Na  
2
CO  
3
, CuO (t ), CH  
3
o
D. Ca, CuO (t ), C  
H
6 5  
2
2
Trang 5/6 - Mã đề thi 956  
3 9 2  
Câu 57: Cho 1,82 gam hp cht hu cơ đơn chc, mch h X có công thc phân t C H O N tác dng  
va đủ vi dung dch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dch Z. Cô cn Z thu được 1,64 gam  
mui khan. Công thc cu to thu gn ca X là  
A. HCOONH  
C. CH COONH  
Câu 58: Th t mt s cp oxi hoá - kh trong dãy đin hoá như sau: Mg /Mg; Fe /Fe; Cu /Cu;  
3
CH  
2
CH  
3
.
2 3 2  
B. HCOONH (CH ) .  
3
3
CH  
3
.
D. CH CH COONH  
3
2
4
.
2
+
2+  
2+  
3
+
2+  
+
3+  
Fe /Fe ; Ag /Ag. Dãy ch gm các cht, ion tác dng được vi ion Fe trong dung dch là:  
2
+
+
2+  
A. Mg, Fe, Cu.  
B. Mg, Fe , Ag.  
C. Fe, Cu, Ag .  
D. Mg, Cu, Cu .  
Câu 59: Hai hp cht hu cơ X, Y có cùng công thc phân t C  
3
H
6
O
2
. C X và Y đều tác dng vi  
Na; X tác dng được vi NaHCO còn Y có kh năng tham gia phn ng tráng bc. Công thc cu  
3
to ca X và Y ln lượt là  
A. C  
C. C  
2
H
H
5
COOH và HCOOC  
2
H
5
.
2
H
5
và HOCH  
và HOCH  
2
2
B. HCOOC CH CHO.  
D. HCOOC COCH  
1,2M tác dng vi 200 ml dung dch AgNO  
2
5
COOH và CH CH(OH)CHO.  
3
2
H
5
2
3
.
Câu 60: Cho 100 ml dung dch FeCl  
gam kết ta. Giá trca m là  
2
3
2M, thu được m  
A. 30,18.  
B. 34,44.  
C. 12,96.  
D. 47,4.  
---------------------------------------------------------- HT ----------  
Trang 6/6 - Mã đề thi 956  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LIÊN QUAN