Đề thi CĐ môn Sinh năm 2011 - mã 953

đề thi Sinh học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 74       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
bkg7wq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/16/2011 3:41:28 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.31 M
Lần xem
1
Lần tải
74
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi Đề thi CĐ môn Sinh năm 2011 - mã 953, Đề Thi Sinh Học 12 , Đề thi Đề thi CĐ môn Sinh năm 2011 - mã 953, pdf, 7 trang, 0.31 M, Sinh học 12 chia sẽ bởi Khải Nguyễn Quang đã có 74 download

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-CD-mon-Sinh-nam-2011-ma-953.pdf[0.31 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
ĐỀ CHÍNH THC  
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011  
Môn: SINH HC; Khi B  
Thi gian làm bài: 90 phút, không kthi gian phát đề  
(Đề thi có 07 trang)  
đề thi 953  
H, tên thí sinh:..........................................................................  
Sbáo danh:............................................................................  
I. PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (40 câu, tcâu 1 đến câu 40)  
Câu 1: Phát biu nào sau đây là đúng vi quan đim ca Lamac vtiến hoá?  
A. Loài mi được hình thành ttqua nhiu dng trung gian dưới tác động ca chn lc tnhiên  
theo con đường phân li tính trng.  
B. Hình thành loài mi là quá trình ci biến thành phn kiu gen ca qun ththeo hướng thích nghi.  
C. Quá trình hình thành qun ththích nghi nhanh hay chm phthuc vào cách li sinh sn và khả  
năng phát sinh các đột biến.  
D. Sthay đổi mt cách chm chp và liên tc ca môi trường sng là nguyên nhân phát sinh các  
loài mi tmt loài ttiên ban đầu.  
Câu 2: Đặc đim nào sau đây vsphân tng ca các loài sinh vt trong qun xã rng mưa nhit đới  
đúng?  
A. Các loài thc vt phân btheo tng còn các loài động vt không phân btheo tng.  
B. Sphân tng ca các loài thc vt kéo theo sphân tng ca các loài động vt.  
C. Các loài thc vt ht kín không phân btheo tng còn các loài khác phân btheo tng.  
D. Sphân tng ca thc vt và động vt không phthuc vào các nhân tsinh thái.  
Câu 3: Mt gen có chiu dài 510 nm và trên mch mt ca gen có A + T = 600 nuclêôtit. Snuclêôtit  
mi loi ca gen trên là  
A. A = T = 900; G = X = 600.  
C. A = T = 1200; G = X = 300.  
B. A = T = 300; G = X = 1200.  
D. A = T = 600; G = X = 900.  
Câu 4: Khi nói vhsinh thái tnhiên, phát biu nào sau đây không đúng?  
A. Trong các hsinh thái trên cn, sinh vt sn xut gm thc vt và vi sinh vt tdưỡng.  
B. Các hsinh thái tnhiên dưới nước chcó mt loi chui thc ăn được mở đầu bng sinh vt  
sn xut.  
C. Các hsinh thái tnhiên trên Trái Đất rt đa dng, được chia thành các nhóm hsinh thái trên  
cn và các nhóm hsinh thái dưới nước.  
D. Các hsinh thái tnhiên được hình thành bng các quy lut tnhiên và có thbbiến đổi dưới  
tác động ca con người.  
Câu 5: Cho các thông tin về đột biến sau đây:  
(
(
(
(
1) Xy ra cp độ phân t, thường có tính thun nghch.  
2) Làm thay đổi slượng gen trên nhim sc th.  
3) Làm mt mt hoc nhiu phân tADN.  
4) Làm xut hin nhng alen mi trong qun th.  
Các thông tin nói về đột biến gen là  
A. (2) và (3). B. (1) và (4).  
Câu 6: Khi nói vchu trình sinh địa hoá nitơ, phát biu nào sau đây không đúng?  
C. (1) và (2).  
D. (3) và (4).  
+
4
3
A. Thc vt hp th nitơ dưới dng mui, như mui amôn ( NH ), nitrat (NO ).  
3
B. Vi khun phn nitrat hoá có th phân hy nitrat (NO ) thành nitơ phân t (N  
2
).  
+
4
3
C. Động vt có xương sng có th hp thu nhiu ngun nitơ như mui amôn ( NH ), nitrat (NO ).  
D. Mt sloài vi khun, vi khun lam có khnăng cố định nitơ tkhông khí.  
Trang 1/7 - Mã đề thi 953  
Ab  
aB  
Câu 7: Gismt tế bào sinh tinh có kiu gen  
Dd gim phân bình thường và có hoán v gen gia  
alen B và b. Theo lí thuyết, các loi giao tử được to ra ttế bào này là  
A. abD; abd hoc ABd; ABD hoc AbD; aBd.  
B. ABD; ABd; abD; abd hoc AbD; Abd; aBd; aBD.  
C. ABD; abd hoc ABd; abD hoc AbD; aBd.  
D. ABD; AbD; aBd; abd hoc ABd; Abd; aBD; abD.  
Câu 8: Hin nay có mt sbng chng chng t: Trong lch sphát sinh ssng trên Trái Đất, phân  
tử được dùng làm vt cht di truyn (lưu githông tin di truyn) đầu tiên là  
A. ADN và sau đó là ARN.  
C. ARN và sau đó là ADN.  
B. prôtêin và sau đó là ADN.  
D. prôtêin và sau đó là ARN.  
Câu 9:  mt loài thc vt lưỡng bi, xét hai cp gen Aa và Bb nm trên hai cp nhim sc thể  
thường khác nhau. Nếu mt qun th ca loài này đang  trng thái cân bng di truyn v c hai cp  
gen trên, trong đó tn sca alen A là 0,2; tn sca alen B là 0,4 thì tlkiu gen AABb là  
A. 0,96%.  
B. 3,25%.  
C. 0,04%.  
D. 1,92%.  
Câu 10: Trường hp nào sau đây làm tăng kích thước ca qun thsinh vt?  
A. Mc độ sinh sn và mc độ tvong bng nhau.  
B. Mc độ sinh sn gim, mc độ tvong tăng.  
C. Các cá thtrong qun thkhông sinh sn và mc độ tvong tăng.  
D. Mc độ sinh sn tăng, mc độ tvong gim.  
Câu 11:  mt loài thc vt, tính trng màu hoa do hai gen không alen tương tác vi nhau quy định.  
Nếu trong kiu gen có c hai loi alen tri A và B thì cho kiu hình hoa đỏ; nếu ch có mt loi alen  
tri A hoc B hoc không có alen tri thì cho kiu hình hoa trng. Lai hai cây (P) có hoa trng thun  
chng vi nhau thu được F gm toàn cây hoa đỏ. Cho cây F lai vi cây hoa trng có kiu gen đồng  
1
1
hp ln v hai cp gen nói trên thu được F . Biết rng không có đột biến xy ra, tính theo lí thuyết, tỉ  
a
l phân li kiu hình  F là  
a
A. 3 cây hoa trng : 1 cây hoa đỏ.  
C. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trng.  
Câu 12: Cho nhng ví dsau:  
B. 1 cây hoa trng : 1 cây hoa đỏ.  
D. 9 cây hoa trng : 7 cây hoa đỏ.  
(
(
(
(
1) Cánh dơi và cánh côn trùng.  
2) Vây ngc ca cá voi và cánh dơi.  
3) Mang cá và mang tôm.  
4) Chi trước ca thú và tay người.  
Nhng ví dvcơ quan tương đồng là  
A. (1) và (4). B. (1) và (3).  
C. (2) và (4).  
D. (1) và (2).  
Câu 13: Biết các b ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ng như sau: 5'XGA3'  hoá axit  
amin Acginin;5'UXG3'  5'AGX3' cùng mã hoá axit amin Xêrin; 5'GXU3'  hoá axit amin  
Alanin. Biết trình t các nuclêôtit  mt đon trên mch gc ca vùng mã hoá  mt gen cu trúc ca  
sinh vt nhân sơ  5'GXTTXGXGATXG3'. Đon gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết,  
trình tcác axit amin tương ng vi quá trình dch mã là  
A. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.  
C. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin.  
B. Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin.  
D. Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin.  
Câu 14: Mô tnào sau đây đúng vi cơ chế gây đột biến đảo đon nhim sc th?  
A. Hai cp nhim sc thtương đồng khác nhau trao đổi cho nhau nhng đon không tương đồng.  
B. Các đon không tương đồng ca cp nhim sc thtương đồng đứt ra và trao đổi đon cho nhau.  
o
C. Mt đon nhim sc th nào đó đứt ra ri đảo ngược 180 và ni li.  
D. Mt đon ca nhim sc thnào đó đứt ra ri gn vào nhim sc thca cp tương đồng khác.  
Câu 15: Trong quá trình phát sinh trng ca người m, cp nhim sc th s 21 nhân đôi nhưng  
không phân li to tế bào trng tha 1 nhim sc ths21 còn các cp nhim sc thkhác thì nhân đôi  
và phân li bình thường. Quá trình phát sinh giao tca người bdin ra bình thường. Trong trường  
hp trên, cp vchng này sinh con, xác sut để đứa con mc hi chng Đao là  
A. 12,5%.  
B. 100%.  
C. 50%.  
D. 25%.  
Trang 2/7 - Mã đề thi 953  
Câu 16: Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tlphân li kiu gen là 1 : 1?  
A. AaBbdd × AaBBDD.  
C. AABbDd × AaBBDd.  
B. AabbDD × AABBdd.  
D. AaBBDD × aaBbDD.  
Câu 17: Gi s không có đột biến xy ra, mi gen quy định mt tính trng và gen tri là tri hoàn  
toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AabbDdEe × aaBbddEE cho đời con có kiu hình tri v c 4 tính  
trng chiếm tlệ  
A. 12,50%.  
Câu 18: mt loài thc vt, tcác dng lưỡng bi người ta to ra các thtbi có kiu gen sau:  
1) AAaa; (2) AAAa; (3) Aaaa; (4) aaaa.  
B. 18,75%.  
C. 6,25%.  
D. 37,50%.  
(
Trong điu kin không phát sinh đột biến gen, nhng th t bi có thể được to ra bng cách đa  
bi hoá bnhim sc thtrong ln nguyên phân đầu tiên ca hp tlưỡng bi là  
A. (3) và (4).  
B. (1) và (3).  
C. (2) và (4).  
D. (1) và (4).  
Câu 19: Các động vt hng nhit (động vt đồng nhit) sng  vùng nhit đới (nơi có khí hu nóng  
m) có  
A. kích thước cơ thbé hơn so vi động vt cùng loài hoc vi loài có hhàng gn sng vùng có  
khí hu lnh.  
B. tsgia din tích bmt cơ th(S) vi thtích cơ th(V) gim, góp phn hn chế stonhit  
ca cơ th.  
C. các phn cơ thnhô ra (tai, đuôi,...) thường bé hơn các phn nhô ra các loài động vt tương tự  
sng vùng lnh.  
D. kích thước cơ thln hơn so vi động vt cùng loài hoc vi loài có hhàng gn sng vùng  
có khí hu lnh.  
Câu 20: mt loài thc vt, alen A quy định hoa đỏ là tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa  
trng. Thế hban đầu (P) ca mt qun thcó tn scác kiu gen là 0,5Aa : 0,5aa. Các cá thca  
qun thngu phi và không có các yếu tlàm thay đổi tn salen, tính theo lí thuyết, tlkiu hình  
 thế h F là  
1
A. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trng.  
C. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trng.  
B. 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trng.  
D. 7 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trng.  
Câu 21:  mt loài thc vt, alen A quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa vàng.  
Cho cây (P) có kiu gen Aa t th phn thu được F ; tiếp tc cho các cây F t th phn thu được F .  
1
1
2
Biết rng không có đột biến xy ra, s cây con được to ra khi các cây F t th phn là tương đương  
1
2
nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiu hình hoa đỏ ở F chiếm t lệ  
A. 37,5%. B. 62,5%. C. 50,0%.  
D. 75,0%.  
Câu 22:  người, alen m quy định bnh mù màu (đỏ và lc), alen tri tương ng M quy định mt  
nhìn màu bình thường, gen này nm trên nhim sc thgii tính X vùng không tương đồng vi  
nhim sc th gii tính Y. Alen a quy định bnh bch tng, alen tri tương ng A quy định da bình  
thường, gen này nm trên nhim sc th thường. Trong trường hp không có đột biến xy ra, theo lí  
thuyết, cp vchng có kiu gen nào sau đây có thsinh con mc chai bnh trên?  
M
M
m
m m M  
B. AaX X × AaX Y.  
M m m  
A. AaX X × AAX Y.  
m
m
M
C. AaX X × AAX Y.  
D. AaX X × AAX Y.  
Câu 23: Gi sử ở mt loài thc vt có b nhim sc th 2n = 6, các cp nhim sc th tương đồng  
được kí hiu là Aa, Bb và Dd. Trong các dng đột biến lch bi sau đây, dng nào là thmt?  
A. AaaBb.  
B. AaBb.  
C. AaBbDdd.  
D. AaBbd.  
A + T  
Câu 24: Gen B có 900 nuclêôtit loi ađênin (A) và có tlệ  
= 1,5. Gen B bị đột biến dng thay  
G + X  
thế mt cp G-X bng mt cp A-T trthành alen b. Tng sliên kết hiđrô ca alen b là  
A. 3599. B. 3600. C. 3601. D. 3899.  
Câu 25: Khi nói vquy trình nuôi cy ht phn, phát biu nào sau đây không đúng?  
A. Ging được to ra tphương pháp này có kiu gen dhp, thhin ưu thế lai cao nht.  
B. Các ht phn có thmc trên môi trường nuôi cy nhân to để to thành các dòng tế bào đơn bi.  
C. Dòng tế bào đơn bi được xlí hoá cht (cônsixin) gây lưỡng bi hoá to nên dòng tế bào lưỡng bi.  
D. Slưỡng bi hoá các dòng tế bào đơn bi sto ra được các dòng lưỡng bi thun chng.  
Trang 3/7 - Mã đề thi 953  
Câu 26: Trong lch sphát trin ca sinh gii qua các đại địa cht, bò sát cngtrị ở  
A. kPecmi thuc đại Csinh.  
C. kỉ Đệ tam thuc đại Tân sinh.  
B. kTriat (Tam đip) thuc đại Trung sinh.  
D. kJura thuc đại Trung sinh.  
Câu 27: Khi nói vtiến hoá nh, phát biu nào sau đây không đúng?  
A. Tiến hoá nhlà quá trình din ra trên quy mô ca mt qun thvà din biến không ngng dưới  
tác động ca các nhân ttiến hoá.  
B. Tiến hoá nhlà quá trình làm biến đổi cu trúc di truyn ca qun th(biến đổi vtn salen  
và thành phn kiu gen ca qun th) đưa đến shình thành loài mi.  
C. Kết quca tiến hoá nhsdn ti hình thành các nhóm phân loi trên loài.  
D. Sbiến đổi vtn salen và thành phn kiu gen ca qun thể đến mt lúc làm xut hin cách  
li sinh sn ca qun thể đó vi qun thgc mà nó được sinh ra thì loài mi xut hin.  
Câu 28: Gi s mi gen quy định mt tính trng, gen tri là tri hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, trong  
các phép lai sau đây, phép lai cho đời con có tlphân li kiu hình ging vi tlphân li kiu gen là  
Ab AB  
B
b
b
A
a
A
A.  
×
.
ab  
B. AaX X × AaX Y. C. Aabb × aaBb.  
D. X X × X Y.  
ab  
DE  
Câu 29: Cơ th có kiu gen AaBb  
gim phân to ra 16 loi giao t, trong đó loi giao t AbDe  
de  
chiếm tl4,5%. Biết rng không có đột biến, tn shoán vgen là  
A. 36%. B. 18%. C. 24%.  
Câu 30: Cho các nhân tsau:  
D. 40%.  
(
(
(
(
1) Giao phi không ngu nhiên.  
2) Chn lc tnhiên.  
3) Đột biến gen.  
4) Giao phi ngu nhiên.  
Theo quan nim tiến hoá hin đại, nhng nhân tlàm thay đổi tn salen ca qun thlà  
A. (2) và (4). B. (3) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (4).  
Câu 31: Vphương din lí thuyết, qun thsinh vt tăng trưởng theo tim năng sinh hc khi  
A. điu kin môi trường không bgii hn (môi trường lí tưởng).  
B. điu kin môi trường bgii hn và không đồng nht.  
C. mc độ sinh sn gim và mc độ tvong tăng.  
D. mc độ sinh sn và mc độ tvong xp xnhư nhau.  
Câu 32: Theo quan đim tiến hoá hin đại, gii thích nào sau đây v s xut hin bướm sâu đo bch  
dương màu đen (Biston betularia)  vùng Manchetxtơ (Anh) vào nhng năm cui thế k XIX, na  
đầu thế kXX là đúng?  
A. Dng đột biến quy định kiu hình màu đen bướm sâu đo bch dương đã xut hin mt cách  
ngu nhiên ttrước và được chn lc tnhiên gili.  
B. Khi sdng thc ăn bnhum đen do khói bi đã làm cho cơ thbướm bnhum đen.  
C. Tt cbướm sâu đo bch dương có cùng mt kiu gen, khi cây bch dương có màu trng thì  
bướm có màu trng, khi cây có màu đen thì bướm có màu đen.  
D. Môi trường sng là các thân cây bch dương bnhum đen đã làm phát sinh các đột biến tương  
ng màu đen trên cơ thsâu đo bch dương.  
Câu 33: mt loài thc vt, xét hai cp gen Aa và Bb. Người ta tiến hành lai gia các dòng thun về  
hai cp gen này để to ra con lai có ưu thế lai. Theo gi thuyết siêu tri, con lai có kiu gen nào sau  
đây thhin ưu thế lai cao nht?  
A. AABB.  
B. AaBb.  
C. AaBB.  
D. AABb.  
Câu 34: Theo quan nim tiến hoá hin đại, giao phi không ngu nhiên  
A. chlàm thay đổi thành phn kiu gen mà không làm thay đổi tn salen ca qun th.  
B. làm thay đổi tn salen ca qun thkhông theo mt hướng xác định.  
C. làm thay đổi tn salen nhưng không làm thay đổi thành phn kiu gen ca qun th.  
D. làm xut hin nhng alen mi trong qun th.  
Trang 4/7 - Mã đề thi 953  
Câu 35: Cho các giai đon ca din thế nguyên sinh:  
(
(
(
(
1) Môi trường chưa có sinh vt.  
2) Giai đon hình thành qun xã n định tương đối (giai đon đỉnh cc).  
3) Các sinh vt đầu tiên phát tán ti hình thành nên qun xã tiên phong.  
4) Giai đon hn hp (giai đon gia) gm các qun xã biến đổi tun t, thay thế ln nhau.  
Din thế nguyên sinh din ra theo trình tlà:  
A. (1), (3), (4), (2). B. (1), (4), (3), (2).  
Câu 36: Cho biết không có đột biến, hoán v gen gia alen B và b  c b và mẹ đều có tn s 20%.  
C. (1), (2), (3), (4).  
D. (1), (2), (4), (3).  
AB Ab  
Ab  
Tính theo lí thuyết, phép lai  
×
cho đời con có kiu gen  
aB  
C. 40%.  
chiếm tlệ  
ab  
B. 4%.  
Ab  
A. 10%.  
D. 16%.  
Câu 37: Mi gen mã hoá prôtêin đin hình gm 3 vùng trình tnuclêôtit. Vùng điu hoà nm ở  
A. đầu 5' ca mch mã gc, có chc năng khi động và điu hoà phiên mã.  
B. đầu 5' ca mch mã gc, mang tín hiu kết thúc dch mã.  
C. đầu 3' ca mch mã gc, có chc năng khi động và điu hoà phiên mã.  
D. đầu 3' ca mch mã gc, mang tín hiu kết thúc phiên mã.  
Câu 38:  mt loài thc vt, alen A quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa vàng.  
Thế hxut phát (P) ca mt qun thtthphn có tn scác kiu gen là 0,6AA : 0,4Aa. Biết rng  
không có các yếu t làm thay đổi tn s alen ca qun th, tính theo lí thuyết, t l cây hoa đỏ ở F là  
1
A. 96%.  
B. 32%.  
C. 90%.  
D. 64%.  
Câu 39: Loi đột biến nhim sc thnào sau đây làm thay đổi slượng gen trên mt nhim sc th?  
A. Đột biến lch bi. B. Đột biến đảo đon. C. Đột biến mt đon. D. Đột biến đa bi.  
Câu 40: Cho các ví d:  
(1) To giáp nhoa gây độc cho cá, tôm sng trong cùng môi trường.  
(2) Cây tm gi kí sinh trên thân cây gsng trong rng.  
(3) Cây phong lan bám trên thân cây gsng trong rng.  
(4) Nm, vi khun lam cng sinh trong địa y.  
Nhng ví dthhin mi quan hhtrgia các loài trong qun xã sinh vt là  
A. (2) và (3). B. (3) và (4). C. (1) và (4). D. (1) và (2).  
_
_________________________________________________________________________________  
II. PHN RIÊNG [10 câu]  
Thí sinh chỉ được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)  
A. Theo chương trình Chun (10 câu, tcâu 41 đến câu 50)  
Câu 41:  mt loài thc vt, alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so vi alen a quy định thân thp;  
alen B quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen b quy định hoa vàng. Biết không có đột biến xy ra,  
tính theo lí thuyết, phép lai AaBb × Aabb cho đời con có kiu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tlệ  
A. 37,50%.  
B. 56,25%.  
C. 6,25%.  
D. 18,75%.  
Câu 42: Theo quan đim tiến hoá hin đại, khi nói v chn lc t nhiên, phát biu nào sau đây không đúng?  
A. Chn lc tnhiên chng li alen tri có thnhanh chóng làm thay đổi tn salen ca qun th.  
B. Chn lc tnhiên làm xut hin các alen mi và các kiu gen mi trong qun th.  
C. Chn lc tnhiên tác động trc tiếp lên kiu hình và gián tiếp làm biến đổi tn skiu gen.  
D. Chn lc tnhiên không thloi bhoàn toàn mt alen ln có hi ra khi qun th.  
Câu 43: Các tế bào ca tt ccác loài sinh vt hin nay đều sdng chung mt loi mã di truyn, đều  
dùng cùng 20 loi axit amin để cu to nên prôtêin. Đây là bng chng chng tỏ  
A. các gen ca các loài sinh vt khác nhau đều ging nhau.  
B. tt ccác loài sinh vt hin nay là kết quca tiến hoá hi t.  
C. prôtêin ca các loài sinh vt khác nhau đều ging nhau.  
D. các loài sinh vt hin nay đã được tiến hoá tmt ttiên chung.  
Câu 44: Mt tế bào sinh dưỡng ca th mt kép đang  kì sau nguyên phân, người ta đếm được 44  
nhim sc th. Bnhim sc thlưỡng bi bình thường ca loài này là  
A. 2n = 24.  
B. 2n = 42.  
C. 2n = 22.  
D. 2n = 46.  
Trang 5/7 - Mã đề thi 953  
Câu 45: Các nhà khoa hc Vit Nam đã to được ging dâu tm tam bi (3n) bng phương pháp nào  
sau đây?  
A. Đầu tiên to ra ging dâu tbi (4n), sau đó cho lai vi dng lưỡng bi (2n) để to ra ging dâu  
tam bi (3n).  
B. To ra ging dâu tbi (4n), sau đó cho lai các ging dâu tbi vi nhau để to ra ging dâu  
tam bi (3n).  
C. Xlí 5 - brôm uraxin (5BU) lên quá trình gim phân ca ging dâu lưỡng bi (2n) để to ra  
giao t2n, sau đó cho giao tnày thtinh vi giao tn để to ra ging dâu tam bi (3n).  
D. Cho lai gia các cây dâu lưỡng bi (2n) vi nhau to ra hp tvà xlí 5 - brôm uraxin (5BU) ở  
nhng giai đon phân bào đầu tiên ca hp tử để to ra các ging dâu tam bi (3n).  
Câu 46: Cho mt sbnh và hi chng di truyn người:  
(
(
(
(
1) Bnh phêninkêto niu.  
2) Hi chng Đao.  
3) Hi chng Tơcnơ.  
4) Bnh máu khó đông.  
Nhng bnh hoc hi chng do đột biến gen là  
A. (2) và (3). B. (3) và (4).  
Câu 47: Cho các khu sinh hc (biôm) sau đây:  
C. (1) và (2).  
D. (1) và (4).  
(
(
1) Rng rng lá ôn đới.  
3) Rng mưa nhit đới.  
(2) Rng lá kim phương Bc (rng Taiga).  
(4) Đồng rêu hàn đới.  
Các khu sinh hc trên phân btheo vĩ độ và mc độ khô hn tBc Cc đến xích đạo ln lượt là:  
A. (4), (3), (1), (2). B. (4), (1), (2), (3). C. (4), (2), (1), (3). D. (3), (1), (2), (4).  
Câu 48: Khi nói vnguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biu nào sau đây không đúng?  
A. Đột biến gen phát sinh do tác động ca các tác nhân lí hoá môi trường hay do các tác nhân sinh hc.  
B. Tn sphát sinh đột biến gen không phthuc vào liu lượng, cường độ ca tác nhân gây đột biến.  
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, scó mt ca bazơ nitơ dng hiếm có thphát sinh đột biến gen.  
D. Đột biến gen được phát sinh chyếu trong quá trình nhân đôi ADN.  
Câu 49:  rui gim, alen A quy định mt đỏ là tri hoàn toàn so vi alen a quy định mt trng. Tính  
theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tlkiu hình là 3 rui mt đỏ : 1 rui mt trng?  
A
A
a
a
a
A
A
a
A
A a a  
D. X X × X Y.  
A. X X × X Y.  
B. X X × X Y.  
C. X X × X Y.  
Câu 50: Trong cùng mt thuvc, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mi loài chkiếm ăn  
mt tng nước nht định. Mc đích chyếu ca vic nuôi ghép các loài cá khác nhau này là  
A. hình thành nên chui và lưới thc ăn trong thy vc.  
B. tăng tính cnh tranh gia các loài do đó thu được năng sut cao hơn.  
C. tăng cường mi quan hcng sinh gia các loài.  
D. tn dng ti đa ngun thc ăn, nâng cao năng sut sinh hc ca thy vc.  
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, tcâu 51 đến câu 60)  
Câu 51: Trường hp nào sau đây thuc cơ chế cách li sau hp t?  
A. Các nhóm cá ththích nghi vi các điu kin sinh thái khác nhau sinh sn các mùa khác nhau  
nên không giao phi vi nhau.  
B. Hp tử được to thành và phát trin thành con lai nhưng con lai li chết non, hoc con lai sng  
được đến khi trưởng thành nhưng không có khnăng sinh sn.  
C. Các cá thsng hai khu vc địa lí khác nhau, yếu tố địa lí ngăn cn quá trình giao phi gia  
các cá th.  
D. Các cá thsng trong mt môi trường nhưng có tp tính giao phi khác nhau nên bcách li về  
mt sinh sn.  
Câu 52: Gi s trong mt tế bào sinh tinh có b nhim sc thể được kí hiu là 44A + XY. Khi tế bào  
này gim phân các cp nhim sc th thường phân li bình thường, cp nhim sc th gii tính không  
phân li trong gim phân I; gim phân II din ra bình thường. Các loi giao t có thể được to ra từ  
quá trình gim phân ca tế bào trên là  
A. 22A + XY và 22A.  
B. 22A và 22A + XX.  
C. 22A + XX và 22A + YY.  
D. 22A + X và 22A + YY.  
Trang 6/7 - Mã đề thi 953  
Câu 53: mt loài thc vt, cho cây thun chng hoa vàng giao phn vi cây thun chng hoa trng  
(
P) thu được F gm toàn cây hoa trng. Cho F t th phn thu được F có t l phân li kiu hình là  
1 1 2  
1
2 cây hoa trng : 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng. Cho cây F giao phn vi cây hoa vàng, biết rng  
1
không xy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tlphân li kiu hình ở đời con ca phép lai này là  
A. 2 cây hoa trng : 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.  
B. 3 cây hoa trng : 1 cây hoa vàng.  
C. 1 cây hoa trng : 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa vàng.  
D. 1 cây hoa trng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.  
Câu 54: Trong kĩ thut chuyn gen ở động vt bc cao, người ta không sdng phương pháp nào  
sau đây?  
A. Phương pháp vi tiêm.  
B. Phương pháp dùng tinh trùng như vectơ mang gen.  
C. Phương pháp chuyn nhân có gen đã ci biến.  
D. Phương pháp chuyn gen trc tiếp qua ng phn.  
Câu 55:  mt loài động vt, alen A quy định lông vn tri hoàn toàn so vi alen a quy định lông  
trng, gen này nm trên nhim sc th gii tính X  vùng không tương đồng vi nhim sc th gii  
tính Y. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tlphân li kiu hình là 50% con lông  
trng : 50% con lông vn?  
a
a
a
A
a
a
a
A
A
A A a  
D. X Y × X X .  
A. X Y × X X .  
Câu 56: Nhng tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?  
A. Địa nhit và khoáng sn. B. Năng lượng mt tri và năng lượng gió.  
B. X Y × X X .  
C. X Y × X X .  
C. Năng lượng sóng và năng lượng thy triu. D. Đất, nước và sinh vt.  
Câu 57: Cho các tt và hi chng di truyn sau đây người:  
(
(
(
(
1) Tt dính ngón tay 2 và 3.  
2) Hi chng Đao.  
3) Hi chng Claiphentơ.  
4) Hi chng Etuôt.  
Các tt và hi chng di truyn do đột biến xy ra nhim sc thgii tính là  
A. (2) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. (3) và (4).  
Câu 58: Nếu nuôi cy mt tế bào E. coli có mt phân t ADN  vùng nhân ch cha N phóng xạ  
1
5
1
4
chưa nhân đôi trong môi trường ch có N , quá trình phân chia ca vi khun to ra 4 tế bào con. Số  
1
5
phân t ADN  vùng nhân ca các E. coli  cha N phóng x được to ra trong quá trình trên là  
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.  
Câu 59: Khi nói vchn lc n định, phát biu nào sau đây là đúng?  
A. Quá trình chn lc din ra theo mt shướng khác nhau, trong mi hướng shình thành đặc  
đim thích nghi vi hướng chn lc.  
B. Quá trình chn lc chlàm thay đổi thành phn kiu gen nhưng không làm thay đổi tn salen  
trong qun th.  
C. Đây là hình thc chn lc bo tn nhng cá thmang tính trng trung bình, đào thi nhng cá  
thmang tính trng chch xa mc trung bình.  
D. Khi điu kin sng trong khu phân bca qun thbthay đổi nhiu và trnên không đồng  
nht thì sdin ra chn lc n định.  
Câu 60: Trong qun xã sinh vt, loài chcht là  
A. loài có tn sut xut hin và độ phong phú thp, sinh khi nh, quyết định chiu hướng phát  
trin ca qun xã và phá vsự ổn định ca qun xã.  
B. mt hoc vài loài nào đó (thường là động vt ăn tht đầu bng) có vai trò kim soát và khng  
chế sphát trin ca loài khác, duy trì sự ổn định ca qun xã.  
C. loài có tn sut xut hin và độ phong phú rt thp, nhưng sxut hin ca nó làm tăng mc đa  
dng ca qun xã.  
D. loài chmt qun xã nào đó hoc là loài có slượng nhiu hơn hn các loài khác và có vai  
trò quan trng trong qun xã.  
---------------------------------------------------------- HT ----------  
Trang 7/7 - Mã đề thi 953  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề thi CĐ môn Sinh năm 2011 - mã 953
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU