ĐỀ THI CHUYÊN VINH LÂN 3 NGÀY 13/5/2018

đề thi Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 576       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
ctk00q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
5/14/2018 1:25:37 AM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.29 M
Lần xem
1
Lần tải
576
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi ĐỀ THI CHUYÊN VINH LÂN 3 NGÀY 13/5/2018, Đề Thi Giải Tích 12 , Đề thi ĐỀ THI CHUYÊN VINH LÂN 3 NGÀY 13/5/2018, pdf, 7 trang, 0.29 M, Giải tích 12 chia sẽ bởi Toàn Võ Văn đã có 576 download

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN  
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 3  
Bài thi: TOÁN  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
(Đề thi gồm 06 trang)  
Mã đề thi: 132  
Họ, tên thí sinh: ..................Võ Văn Toàn ......................Số báo danh: ........................  
Câu 1: Cho số phức z  a +bi, với a, b là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?  
A. z - z không phải là số thực.  
B. Phần ảo của z là bi.  
2
2
2
C. Môđun của z bằng a + b .  
Câu 2: Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)   
đây đúng?  
D. Số z và z có môđun khác nhau.  
1

1   
trên khoảng -; - . Mệnh đề nào sau  



3
x + 1  
3

1
A. F(x)  ln(-3x - 1) +C.  
B. F(x)  ln(3x + 1) +C.  
3
1
C. F(x)  ln(-3x - 1) +C.  
D. F(x)  ln 3x + 1 +C.  
3
Câu 3: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA a, OB 2a, OC  3a.  
Thể tích của khối tứ diện OABC bằng  
3
3
a
2a  
3
3
D. V  a .  
A. V  2a .  
B. V   
.
C. V   
.
3
3
3
Câu 4: Cho hàm số y  f(x) có đạo hàm f (x)  x(x - 2) , với mọi x  . Hàm số đã cho nghịch biến trên  
khoảng nào dưới đây?  
A. (-1; 0).  
B. (1; 3).  
C. (0; 1).  
D. (-2; 0).  
Câu 5: Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết  
diện là một hình vuông cạnh 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng  
2
2
A. 16a .  
B. 4a .  
2
2
C. 8a .  
D. 2a .  
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 1; 2) và mặt phẳng (P) : 2x - y + 3z +1  0. Đường thẳng đi  
qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là  
x + 1 y + 1 z + 2  
x - 1 y - 1 z - 2  
  .  
A.  
C.  


.
B.  
D.  
2
-1  
x + 2 y - 1 z + 3  
3
2
-1  
x - 2 y + 1 z - 3  
.
2
3


.


1
1
2
1
1
Câu 7: Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây,  
lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là  
3
3
3
D. A .  
10  
A. C .  
B. 10 .  
C. 3 10.  
10  
Câu 8: Cho log c  x  0 và log c  y  0. Khi đó giá trị của log c là  
a

ab  
1
xy  
1
1
A.  
.
B.  
.
C. + .  
D. x + y.  
xy  
x + y  
x
y
2
2
x - 1  
Câu 9: Giá trị của xlim-  
A. 0.  
bằng  
x + 1 - 1  
B. -2.  
C. -.  
D. 2.  
Trang 1/6 - Mã đề thi 132  
Nguồn: Trường THPT Chuyên ĐH Vinh – Sưu tầm và biên soạn: Võ Văn Toàn  




Câu 10: Cho hàm số y  f(x) liên tục trên  và  
x -  
f'(x)  
-1  
0
2
0
4
0
+  
có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm  
số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?  
+ 0 -  
+
-
+
A. 3.  
Câu 11: Cho hàm số y  f(x) xác định, liên tục trên  
và có bảng biến thiên như hình bên. Đồ thị hàm số  
B. 1.  
C. 2.  
D. 4.  
x
y'  
-  
+
-1  
0
0
1
+  

0 -  
+ 0  
-
y  f(x) cắt đường thẳng y  -2018 tại bao nhiêu  
3
3
y
điểm?  
A. 4.  
C. 1.  
B. 2.  
D. 0.  
-1  
-  
-  
Câu 12: Trong không gian Oxyz, một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng () : x - 2y + 3z + 1  0 là  


  


D. u  (3; - 2; 1).  
A. n  (1; - 2; 3).  
B. m  (1; 2; - 3).  
C. v  (1; - 2; - 3).  
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(-1; 1; 0) và N(3; 3; 6). Mặt phẳng trung trực của đoạn  
thẳng MN có phương trình là  
A. 2x + y + 3z - 13  0.  
C. 2x + y + 3z - 30  0.  
B. 2x + y + 3z + 13  0.  
D. x + 2y + 3z - 1  0.  

1   

1   

1   

1   
Câu 14: Phương trình ln x - .ln x + .ln x + .ln x +  
 0 có bao nhiêu nghiệm?  
D. 2.  








2
2
4
8








A. 4.  
B. 3.  
C. 1.  
Câu 15: Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x  0, x  , y  0 và y  - sinx. Thể tích V  
của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức  




2
2
A. V   sinxdx.  
B. V   sin xdx.  
C. V  sin xdx.  
D. V   - sinx dx .  


0




0
0
0
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,  
cạnh AB a, AD  3a. Cạnh bên SA  2a và vuông góc với mặt  
phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng  
S
0
0
A. 30 .  
B. 60 .  
A
D
0
0
C. 45 .  
D. 75 .  
1
3
2
B
Câu 17: Đạo hàm của hàm số y  x + x + 1 là  
C


2
x + 1  
2x + 1  
A. y   
.
B. y   
.
2
3
2
2
x + x + 1  

3 x + x + 1  
33  
1

2
3
2
-
1
2
2
3
C. y  x + x + 1  
.
D. y  x + x + 1 .  




3
3
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông  
S
cạnh 2a, cạnh bên SA 5a, mặt bên SAB là tam giác cân đỉnh S  
và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa  
hai đường thẳng AD và SC bằng  
4
5a  
2 5a  
A.  
.
B.  
D.  
.
.
A
D
5
5
2
15a  
15a  
C.  
.
B
C
5
5
Nguồn: Trường THPT Chuyên ĐH Vinh – Sưu tầm và biên soạn: Võ Văn Toàn  
Trang 2/6 - Mã đề thi 132  





x  2 + t  

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-1; 1; 6) và đường thẳng  : y  1 - 2t . Hình chiếu vuông  



z  2t  
góc của điểm A trên đường thẳng  là  
A. K(2; 1; 0). D. M(3; - 1; 2).  
B. N(1; 3; - 2).  
C. H(11; - 17; 18).  
Câu 20: Cho các số phức z  3 + 2i, z  3 - 2i. Phương trình bậc hai có hai nghiệm z và z là  
1
2
1
2
2
2
2
2
D. z - 6z - 13  0.  
A. z + 6z - 13  0.  
B. z + 6z + 13  0.  
C. z - 6z + 13  0.  
x + 1  
Câu 21: Đồ thị hàm số y   
có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?  
2
x - 1  
A. 3.  
B. 1.  
C. 2.  
D. 4.  
Câu 22: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện  
của hai con xúc sắc đó không vượt quá 5 bằng  
1
2
5
5
A. .  
B. .  
C.  
.
D.  
.
4
9
18  
12  
2
x + x + 4  
Câu 23: Ký hiệu a, A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y   
trên đoạn  
x + 1  
[
0; 2]. Giá trị của a + A bằng  
A. 18.  
B. 7.  
C. 12.  
D. 0.  
1
2
x +1  
Câu 24: Tích phân 3 dx bằng  

0
2
7
9
4
12  
D.  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
.
ln 9  
ln 9  
ln 3  
ln 3  
2
2
Câu 25: Hàm số y  (x - x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?  

1   
.

A. (0; 1).  
B. 0;  
C. (-2; 0).  
D. (1; 2).  

2


x
x
m
x
Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 + 2 + 4  3 (2 + 1) có 2 nghiệm phân  
biệt  
A. log 3  m  1.  
B. log 3  m  1.  
C. 1  m  log 4.  
D. 1  m  log 4.  
4
4
3
3
9



1

3
2
Câu 27: Tìm hệ số của x sau khi khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng của  
- x + 2x , x  0.  

x

A. 3210.  
B. -3210.  
C. -2940.  
D. 2940.  
1
2
1
Câu 28: Cho y  f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên . Biết f(x)dx   
f(x)dx  1. Giá trị của  

1

2
0
2
f(x)  
dx bằng  

x
3
+ 1  
A. 3.  
Câu 29: Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6 cm, chiều cao  
5cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài đến khi  
-2  
B. 1.  
C. 4.  
D. 6.  
1
mép nước ngang với đường kính của đáy cốc. Khi đó diện tích của bề  
mặt nước trong cốc bằng  
9
26  
9 26  
5
9 26  
D.  cm .  
2
2
2
2
A. 9 26 cm .  
B.  
cm .  
C.  
 cm .  
2
10  
Nguồn: Trường THPT Chuyên ĐH Vinh – Sưu tầm và biên soạn: Võ Văn Toàn  
Trang 3/6 - Mã đề thi 132  




Câu 30: Cho số phức z. Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z và  
1 + i)z. Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8.  
A. z  4. B. z  2 2.  
(
C. z  4 2.  
ln(x + 3)  
D. z  2.  
Câu 31: Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x)   
F(-1) + F(2) bằng  
sao cho F(-2) + F(1)  0. Giá trị của  
2
x
7
2
3
10  
3
5
A. ln2.  
B. ln2 + ln 5.  
C.  
ln 2 - ln 5.  
D. 0.  
3
3
6
6
Câu 32: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB bằng a, góc tạo  
S
0
bởi hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60 . Diện tích xung quanh của  
hình nón đỉnh S và có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC bằng  
2
2
7
a  
7a  
A
C
A.  
C.  
.
.
B.  
D.  
.
.
6
3
2
2
3
a  
3a  
B
2
6
x -1 y + 1 z - 2  
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; - 1), đường thẳng d :  

 và mặt phẳng  
-1  
2
1
(
P) : x + y + 2z + 1  0. Điểm B thuộc mặt phẳng (P) thỏa mãn đường thẳng AB vuông góc và cắt đường  
thẳng d. Tọa độ điểm B là  
A. (6; - 7; 0).  
B. (3; - 2; - 1).  
C. (-3; 8; - 3).  
D. (0; 3; - 2).  
Câu 34: Cho các hàm số y  f(x) và y  g(x) liên tục trên mỗi khoảng xác định của chúng và có bảng biến  
thiên được cho như hình vẽ dưới đây.  
x
-  
+  
x
-  
0
+  
f'(x)  
-
g'(x)  
-
-
+  
+  
g(x) 0  
f(x)  
0
0
-  
Mệnh đề nào sau đây sai ?  
A. Phương trình f(x)  g(x) không có nghiệm thuộc khoảng (-; 0).  
B. Phương trình f(x) + g(x)  m có nghiệm với mọi m.  
C. Phương trình f(x) + g(x)  m có 2 nghiệm với mọi m  0.  
D. Phương trình f(x)  g(x) - 1 không có nghiệm.  
Câu 35: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC  có AB  a và  
A
C
AA  2a. Góc giữa hai đường thẳng AB và BC  bằng  
0
A. 30 .  
B
0
B. 90 .  
0
C. 45 .  
A'  
C'  
0
D. 60 .  
B'  
2
2
2
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x - 1) + (y - 2) + (z + 1)  6, tiếp xúc với hai mặt  
phẳng (P) : x + y + 2z + 5  0, (Q) : 2x - y + z - 5  0 lần lượt tại các tiếp điểm A, B. Độ dài đoạn thẳng  
AB là  
A. 2 3.  
B. 3.  
C. 2 6.  
D. 3 2.  
Trang 4/6 - Mã đề thi 132  
Nguồn: Trường THPT Chuyên ĐH Vinh – Sưu tầm và biên soạn: Võ Văn Toàn  







x  2t  

x  1+ t  

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d : y  2 - t , d : y  1 + t. Đường thẳng  cắt  






z  t  
z  2 + t  
d, d lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng  là  
x
y - 3 z + 1  
x - 2 y - 1 z - 1  
A.  
C.  


.
B.  
D.  



.
3
2
-1  
-3  
-2  
x - 4  
-2  
1
x - 1 y - 2  
z
y
z - 2  

 .  

.
-2  
1
3
-1  
3
x - 1 y + 1 z - m  
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :  


và mặt cầu  
1
1
2
2
2
2
(
S) : (x - 1) + (y - 1) + (z - 2)  9. Tìm m để đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt E, F  
sao cho độ dài đoạn thẳng EF lớn nhất  
1
1
A. m  1.  
B. m  - .  
C. m  0.  
D. m  .  
3
3
3
6
Câu 39: Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y  mx +  
trên [0; 3] bằng 20. Mệnh đề nào sau đây  
x + 1  
đúng?  
A. 4  m  8.  
B. 0  m  2.  
C. 2  m  4.  
D. m  8.  
Câu 40: Cho hàm số y  f(x) có đồ thị của hàm số y  f (x) được cho  
y
3
2
như hình bên. Hàm số y  -2f(2 - x) + x nghịch biến trên khoảng  
1
A. (-1; 0).  
B. (0; 2).  
C. (-2; - 1).  
D. (-3; - 2).  
-
1
O
2
3 4  
5
x
-
2
3
2
3
Câu 41: Cho hàm số y  f(x) có đạo hàm f (x)  (x - 2x )(x - 2x), với mọi x  . Hàm số  
y  f(1 - 2018x) có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?  
A. 9.  
B. 2022.  
x - 1  
C. 11.  
D. 2018.  
Câu 42: Cho đồ thị (C) : y   
và d , d là hai tiếp tuyến của (C) song song với nhau. Khoảng cách lớn  
1 2  
2x  
nhất giữa d và d là  
1
2
A. 3.  
B. 2 3.  
C. 2.  
D. 2 2.  
Câu 43: Cho hàm số u(x) liên tục trên đoạn [0; 5] và có  
x
0
4
1
1
2
3
1
5
3
bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của  
3
m để phương trình 3x + 10 - 2x  m.u(x) có nghiệm trên  
đoạn [0; 5]?  
u(x)  
A. 5.  
B. 6.  
C. 3.  
D. 4.  
(
log 2)(log 3)(log 4)...(log n)  
3
3
3
3
Câu 44: Gọi a là giá trị nhỏ nhất của f(n)   
nhiêu số n để f(n)  a ?  
, với n  , n  2. Có bao  
n
9
A. 2.  
B. 4.  
C. 1.  
D. Vô số.  
Nguồn: Trường THPT Chuyên ĐH Vinh – Sưu tầm và biên soạn: Võ Văn Toàn  
Trang 5/6 - Mã đề thi 132  




Câu 45: Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành ba  
phần, mỗi phần 3 viên. Xác suất để không có phần nào gồm 3 viên bi cùng màu bằng  
9
2
3
5
A.  
.
B. .  
C. .  
D.  
.
1
4
7
7
14  





Câu 46: Cho hàm số y  f(x) có đạo hàm liên tục trên , f(0)  0 và f x + f  
- x  sinx cosx, với  



2


2
mọi x  . Giá trị của tích phân xf (x)dx bằng  

0

1

1
D. - .  
4
A. - .  
B. .  
C.  
.
4
4
4
3
5
và 5w  (2 + i)(z - 4). Giá trị lớn nhất của biểu thức  
Câu 47: Cho các số phức w, z thỏa mãn w + i   
P  z - 1 - 2i + z - 5 - 2i bằng  
5
A. 4 13.  
B. 4 + 2 13.  
C. 2 53.  
D. 6 7.  
Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh  
a, cạnh bên SA 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung  
S
M
điểm cạnh SD. Tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AMC) và (SBC)  
bằng  
A
D
3
5
.
A.  
C.  
.
B.  
D.  
B
2
5
C
2
3
2 5  
5
.
.
3
x
x
x
x
Câu 49: Biết rằng a là số thực dương sao cho bất đẳng thức 3 + a  6 + 9 đúng với mọi số thực x.  
Mệnh đề nào sau đây đúng?  
A. a (10; 12].  
B. a (16; 18].  
C. a (14; 16].  
D. a (12; 14].  
Câu 50: Cho hình lập phương ABCD.ABC D  cạnh 2a, gọi M là  
A
D
1
trung điểm của BB và P thuộc cạnh DD sao cho DP  DD. Mặt  
B
M
B'  
P
4
C
phẳng (AMP) cắt CC  tạiN. Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng  
3
3
A. V  2a .  
B. 3a .  
'
A
3
3
D'  
1
1a  
9a  
C. V   
.
D. V   
.
3
4
C'  
-----------------------------------------------  
----------------------------- HẾT -----------------------------  
Chóc c¸c em häc sinh ®¹t kÕt qu¶ cao trong Kú thi THPT Quèc gia n¨m 2018!  
Nguồn: Trường THPT Chuyên ĐH Vinh – Sưu tầm và biên soạn: Võ Văn Toàn  
Trang 6/6 - Mã đề thi 132  




TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH  
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - LẦN 3  
MÔN TOÁN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN  
Mã đề Câu Đáp án  
Mã đề Câu  
Đáp án  
C
B
Mã đề Câu  
Đáp án  
A
D
B
Mã đề Câu  
Đáp án  
B
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
32  
1
C
C
D
C
B
B
D
B
B
D
B
A
A
B
B
A
A
A
D
C
A
C
B
D
C
D
C
A
B
A
C
A
D
D
D
D
B
C
C
A
A
C
A
A
A
D
C
D
B
B
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
1
2
2
2
2
D
B
3
3
D
A
B
3
3
4
4
4
C
C
C
C
B
4
A
B
5
5
5
5
6
6
C
A
C
D
A
B
6
6
D
B
7
7
7
7
8
8
8
8
A
C
B
9
9
9
A
C
B
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
41  
42  
43  
44  
45  
46  
47  
48  
49  
50  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
41  
42  
43  
44  
45  
46  
47  
48  
49  
50  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
41  
42  
43  
44  
45  
46  
47  
48  
49  
50  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
41  
42  
43  
44  
45  
46  
47  
48  
49  
50  
D
B
C
B
A
B
C
D
C
C
D
C
D
A
B
D
B
B
D
D
C
A
B
B
B
B
C
D
D
A
A
B
B
C
C
B
B
C
A
A
A
A
D
A
C
B
D
A
C
D
D
C
A
A
A
B
C
B
D
A
D
A
D
A
A
C
B
B
D
C
D
C
C
A
B
A
D
A
B
D
D
D
C
C
A
D
C
A
A
C
A
A
B
B
C
A
B
C
D
A
A
C
D
B
D
D
D
D
D
A
C
C
C
D
C
C
A
C



Nguồn:trên mạng

 
 


Để tải về ĐỀ THI CHUYÊN VINH LÂN 3 NGÀY 13/5/2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.pngDE-THI-CHUYEN-VINH-LAN-3-NGAY-13-5-2018.pdf[0.29 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU