ĐỀ THI ĐH MÔN HÓA KHỐI A NĂM 2007(MĐ - 930)

đề thi KHỐI A
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
hk86wq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/14/2011 2:48:37 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.20 M
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về đề thi ĐỀ THI ĐH MÔN HÓA KHỐI A NĂM 2007(MĐ - 930), Đề Thi Khối A , Đề thi ĐỀ THI ĐH MÔN HÓA KHỐI A NĂM 2007(MĐ - 930), pdf, 5 trang, 0.20 M, KHỐI A chia sẽ bởi Khởi Võ Đình đã có 0 download

LINK DOWNLOAD

DE-THI-DH-MoN-HoA-KHoI-A-NAM-2007-MD-930.pdf[0.20 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO  
ĐỀ CHÍNH THC  
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC, CAO ĐẲNG NĂM 2007  
Môn thi: HOÁ HC, Khi A  
Thi gian làm bài: 90 phút.  
(Đề thi có 05 trang)  
đề thi 930  
H, tên thí sinh:..........................................................................  
Sbáo danh:............................................................................  
PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (44 câu, tcâu 1 đến câu 44):  
2 3  
Câu 1: Cho t t dung dch cha a mol HCl vào dung dch cha b mol Na CO đồng thi khuy đều,  
thu được V lít khí ( đktc) và dung dch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dch X thy có xut  
hin kết ta. Biu thc liên hgia V vi a, b là:  
A. V = 11,2(a - b).  
B. V = 22,4(a - b).  
C. V = 22,4(a + b).  
D. V = 11,2(a + b). 3  
+
2+  
Câu 2: Dãy các ion xếp theo chiu gim dn tính oxi hoá là (biết trong dãy đin hóa, cp Fe /Fe  
+
đứng trước cp Ag /Ag):  
+
3+  
2+  
2+  
+ 2+ 3+ 2+  
B. Ag , Cu , Fe , Fe .  
3+ 2+ + 2+  
A. Ag , Fe , Cu , Fe .  
3
+
+
2+  
2+  
C. Fe , Ag , Cu , Fe .  
D. Fe , Cu , Ag , Fe .  
Câu 3: Thu phân hoàn toàn 444 gam mt lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loi axit  
béo. Hai loi axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)  
A. C H COOH và C H COOH.  
17 31 17 33  
B. C H COOH và C H COOH.  
1
5
31  
17 35  
C. C17  
H33COOH và C15  
H31COOH.  
D. C17  
H33COOH và C17  
H35COOH.  
Câu 4: Để nhn biết ba axit đặc, ngui: HCl, H  
ta dùng thuc thlà  
SO  
2 4  
, HNO  
3
đựng riêng bit trong ba l b mt nhãn,  
A. Al.  
B. CuO.  
C. Cu.  
D. Fe.  
6
+
-
2
2
Câu 5: Dãy gm các ion X , Y và nguyên t Z đều có cu hình electron 1s 2s 2p là:  
+
-
+
-
+
-
+
D. Na , Cl , Ar.  
-
A. Li , F , Ne.  
B. Na , F , Ne.  
C. K , Cl , Ar.  
Câu 6: Cho sơ đồ  
Cl (tØ lÖ mol 1:1)  
NaOH ®Æc (d)  
to cao, p cao  
axit HCl  
2
C H (benzen)  
6
6
X
Y
Z.  
Fe, to  
Hai cht hu cơ Y, Z ln lượt là:  
A. C  
C. C  
6
H
H
5
OH, C  
6
H
6
5
Cl.  
Cl  
B. C  
D. C  
6
H
6
(OH)  
6
, C  
6
H
OH.  
6
Cl  
6
.
6
4
(OH) , C  
2
H
4
2
.
6 5 6 5  
H ONa, C H  
Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn mt amin đơn chc X, thu được 8,4 lít khí CO  
tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H  
3 9  
A. C N. B. C N. H  
Câu 8: Dung dch HCl và dung dch CH  
ng là x và y. Quan hgia x và y là (githiết, c100 phân tCH  
A. y = x + 2. B. y = x - 2. C. y = 2x.  
2
2
, 1,4 lít khí N (các thể  
2
O. Công thc phân tca X là (cho H = 1, O = 16)  
C. C N. D. C N.  
COOH có cùng nng độ mol/l, pH ca hai dung dch tương  
4
H
9
3
H
7
2
H
7
3
3
COOH thì có 1 phân tử đin li)  
D. y = 100x.  
Câu 9: Mt hiđrocacbon X cng hp vi axit HCl theo tlmol 1:1 to sn phm có thành phn khi  
lượng clo là 45,223%. Công thc phân tca X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)  
A. C  
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hn hp Fe, Cu (t l mol 1:1) bng axit HNO  
đktc) hn hp khí X (gm NO và NO ) và dung dch Y (ch cha hai mui và axit dư). T khi ca X  
đối vi H bng 19. Giá tr ca V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)  
A. 3,36.  
4
H
8
.
B. C  
3
H
6
.
C. C  
3
H
4
.
2 4  
D. C H .  
3
, thu được V lít (ở  
2
2
B. 2,24.  
C. 4,48.  
, Fe(OH) và FeCO  
D. 5,60.  
Câu 11: Khi nung hn hp các cht Fe(NO  
không đổi, thu được mt cht rn là  
3
)
2
3
3
trong không khí đến khi lượng  
A. FeO.  
B. Fe  
3
O
4
.
C. Fe  
2
O
3
.
D. Fe.  
Trang 1/5 - Mã đề thi 930  
Câu 12: Hiđrat hóa 2 anken chto thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là  
A. eten và but-2-en (hoc buten-2).  
B. 2-metylpropen và but-1-en (hoc buten-1).  
D. eten và but-1-en (hoc buten-1).  
NO tác dng va đủ  
vi dung dch NaOH và đun nóng, thu được dung dch Y và 4,48 lít hn hp Z (ở đktc) gm hai khí  
đều làm xanh giy qu ẩm). T khi hơi ca Z đối vi H bng 13,75. Cô cn dung dch Y thu được  
khi lượng mui khan là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)  
A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam.  
Câu 14: Tng h s (các s nguyên, ti gin) ca tt c các cht trong phương trình phn ng gia  
C. propen và but-2-en (hoc buten-2).  
Câu 13: Cho hn hp X gm hai cht hu cơ có cùng công thc phân t C  
2
H
7
2
(
2
D. 15,7 gam.  
Cu vi dung dch HNO  
A. 11.  
3
đặc, nóng là  
B. 9.  
C. 10.  
D. 8.  
Câu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khi lượng phân tZ  
gp đôi khi lượng phân t X. Đốt cháy 0,1 mol cht Y, sn phm khí hp th hoàn toàn vào dung  
2
dch Ca(OH) (dư), thu được s gam kết ta là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)  
A. 30.  
B. 10.  
C. 40.  
D. 20.  
Câu 16: Cho lung khí H  
2
(dư) qua hn hp các oxit CuO, Fe  
2
O
3
, ZnO, MgO nung  nhit độ cao.  
Sau phn ng hn hp rn còn li là:  
A. Cu, Fe, Zn, Mg.  
B. Cu, Fe, ZnO, MgO.  
D. Cu, Fe, Zn, MgO.  
C. Cu, FeO, ZnO, MgO.  
3 2 3  
Câu 17: Cho 0,1 mol anđehit X tác dng vi lượng dư AgNO (hoc Ag O) trong dung dch NH ,  
đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phn ng va đủ vi 4,6  
gam Na. Công thc cu to thu gn ca X là (cho Na = 23, Ag = 108)  
A. CH  
3
CHO.  
B. OHC-CHO.  
C. HCHO.  
3
D. CH CH(OH)CHO.  
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hu cơ Y được 2a mol CO  
cn va đủ 2a mol NaOH. Công thc cu to thu gn ca Y là  
2
. Mt khác, để trung hòa a mol Y  
A. HOOC-COOH.  
C. CH -COOH.  
2 3  
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hn hp gm 0,12 mol FeS S vào axit HNO (va đủ), thu  
được dung dch X (chcha hai mui sunfat) và khí duy nht NO. Giá trca a là  
A. 0,12. B. 0,04. C. 0,075. D. 0,06.  
Câu 20: Cho m gam tinh bt lên men thành ancol (rượu) etylic vi hiu sut 81%. Toàn b lượng  
CO sinh ra được hp th hoàn toàn vào dung dch Ca(OH) , thu được 550 gam kết ta và dung dch  
B. HOOC-CH  
D. C -COOH.  
và a mol Cu  
2 2  
-CH -COOH.  
3
2 5  
H
2
2
2
X. Đun k dung dch X thu thêm được 100 gam kết ta. Giá tr ca m là (cho H = 1, C = 12, O = 16,  
Ca = 40)  
A. 750.  
Câu 21: Hp thhoàn toàn 2,688 lít khí CO  
thu được 15,76 gam kết ta. Giá trca a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)  
A. 0,032. B. 0,06. C. 0,04.  
Câu 22: Hn hp X gm axit HCOOH và axit CH  
dng vi 5,75 gam C OH (có xúc tác H SO đặc) thu được m gam hn hp este (hiu sut ca các  
phn ng este hoá đều bng 80%). Giá trca m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)  
A. 8,10. B. 10,12. C. 16,20. D. 6,48.  
B. 650.  
C. 810.  
D. 550.  
2
(ở đktc) vào 2,5 lít dung dch Ba(OH)  
2
nng độ a mol/l,  
D. 0,048.  
3
COOH (tlmol 1:1). Ly 5,3 gam hn hp X tác  
2
H
5
2
4
Câu 23: Cho 15,6 gam hn hp hai ancol (rượu) đơn chc, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dng hết  
vi 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam cht rn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)  
A. C  
C. CH  
Câu 24: Cho 4,48 lít hn hp X (ở đktc) gm 2 hiđrocacbon mch h li t t qua bình cha 1,4 lít  
dung dch Br 0,5M. Sau khi phn ng hoàn toàn, s mol Br gim đi mt na và khi lượng bình  
tăng thêm 6,7 gam. Công thc phân tca 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)  
A. C và C B. C và C C. C và C D. C  
Câu 25: Hoà tan 5,6 gam Fe bng dung dch H SO loãng (dư), thu được dung dch X. Dung dch X  
phn ng va đủ vi V ml dung dch KMnO 0,5M. Giá tr ca V là (cho Fe = 56)  
A. 20. B. 80. C. 40. D. 60.  
3
H
5
OH và C  
4
H
7
OH.  
B. C  
3
H
7
OH và C  
4
H
9
OH.  
3
OH và C  
2
H
5
OH.  
D. C  
2
H
5
3 7  
OH và C H  
OH.  
2
2
3
H
4
4
H
8
.
2
H
2
3
H
8
.
2
H
2
4
H
8
.
2 2 4 6  
H và C H .  
2
4
4
Trang 2/5 - Mã đề thi 930  
Câu 26: Mnh đề không đúng là:  
A. CH  
B. CH  
3
CH  
CH  
2
COOCH=CH  
COOCH=CH  
2
2
2 3  
cùng dãy đồng đẳng vi CH =CHCOOCH .  
có thtrùng hp to polime.  
3
2
C. CH  
D. CH  
3
CH  
CH  
2
COOCH=CH  
COOCH=CH  
2
tác dng được vi dung dch Br  
tác dng vi dung dch NaOH thu được anđehit và mui.  
2
.
3
2
2
Câu 27: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bng 200 ml dung dch NaOH 0,2M. Sau khi phn ng xy ra  
hoàn toàn, cô cn dung dch thu được cht rn khan có khi lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)  
A. 8,56 gam.  
Câu 28: Cho dãy các cht: Ca(HCO  
dãy có tính cht lưỡng tính là  
B. 8,2 gam.  
C. 3,28 gam.  
Cl, (NH CO , ZnSO  
D. 10,4 gam.  
, Al(OH) , Zn(OH) . S cht trong  
3
)
2
, NH  
4
4
)
2
3
4
3
2
A. 4.  
Câu 29: Cho 6,6 gam mt anđehit X đơn chc, mch hphn ng vi lượng dư AgNO  
dung dch NH , đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phn ng hết vi axit HNO loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO  
sn phm khduy nht, đo ở đktc). Công thc cu to thu gn ca X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)  
A. CH CHO. B. HCHO. C. CH CH CHO. D. CH = CHCHO.  
Câu 30: Đin phân dung dch CuCl vi đin cc trơ, sau mt thi gian thu được 0,32 gam Cu  catôt  
B. 5.  
C. 2.  
D. 3.  
3
2
(hoc Ag O) trong  
3
3
(
3
3
2
2
2
và mt lượng khí X anôt. Hp thhoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dch NaOH (nhit  
độ thường). Sau phn ng, nng độ NaOH còn li là 0,05M (gi thiết th tích dung dch không thay  
đổi). Nng độ ban đầu ca dung dch NaOH là (cho Cu = 64)  
A. 0,15M. D. 0,2M.  
Câu 31: Trong phòng thí nghim, người ta thường điu chế clo bng cách  
A. cho dung dch HCl đặc tác dng vi MnO , đun nóng.  
B. cho F đẩy Cl ra khi dung dch NaCl.  
B. 0,1M.  
C. 0,05M.  
2
2
2
C. đin phân nóng chy NaCl.  
D. đin phân dung dch NaCl có màng ngăn.  
Câu 32: Trong phòng thí nghim, để điu chế mt lượng nhkhí X tinh khiết, người ta đun nóng  
dung dch amoni nitrit bão hoà. Khí X là  
A. N  
Câu 33: α-aminoaxit X cha mt nhóm -NH  
3,95 gam mui khan. Công thc cu to thu gn ca X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)  
2
.
B. NO.  
C. NO  
2
.
2
D. N O.  
2
. Cho 10,3 gam X tác dng vi axit HCl (dư), thu được  
1
A. H  
C. H  
2
NCH  
NCH  
2
COOH.  
CH COOH.  
B. CH  
D. CH  
3
CH  
2
CH(NH  
)COOH.  
. Hin tượng xy ra là  
2
)COOH.  
2
2
2
3
CH(NH  
2
Câu 34: Nhttcho đến dư dung dch NaOH vào dung dch AlCl  
3
A. có kết ta keo trng và có khí bay lên.  
C. chcó kết ta keo trng.  
Câu 35: Anion X và cation Y đều có cu hình electron lp ngoài cùng là 3s 3p . V trí ca các  
nguyên ttrong bng tun hoàn các nguyên thóa hc là:  
B. có kết ta keo trng, sau đó kết ta tan.  
D. không có kết ta, có khí bay lên.  
-
2+  
2
6
A. X có stht18, chu k3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có stht20, chu  
k3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).  
B. X có stht17, chu k4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có stht20, chu  
k4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).  
C. X có stht18, chu k3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có stht20, chu kỳ  
4
, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).  
D. X có stht17, chu k3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có stht20, chu  
k4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).  
Câu 36: Để chng minh trong phân t ca glucozơ có nhiu nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dch  
glucozơ phn ng vi  
A. Cu(OH)  
B. Cu(OH)  
2
trong NaOH, đun nóng.  
nhit độ thường.  
2
C. kim loi Na.  
2 3  
D. AgNO (hoc Ag O) trong dung dch NH , đun nóng.  
3
Trang 3/5 - Mã đề thi 930  
Câu 37: Cho m gam hn hp Mg, Al vào 250 ml dung dch X cha hn hp axit HCl 1M và axit  
SO 0,5M, thu được 5,32 lít H ( đktc) và dung dch Y (coi th tích dung dch không đổi). Dung  
H
2
4
2
dch Y có pH là  
A. 7.  
B. 1.  
C. 2.  
D. 6.  
Câu 38: Khi tách nước t mt cht X có công thc phân t C  
4
H10O to thành ba anken là đồng phân  
ca nhau (tính cả đồng phân hình hc). Công thc cu to thu gn ca X là  
3
A. CH CH(CH )CH OH. B. CH CH(OH)CH CH .  
C. (CH COH. D. CH OCH CH CH  
3
3
2
3
2
3
)
3
3
2
2
3
.
Câu 39: Phát biu không đúng là:  
A. Dung dch natri phenolat phn ng vi khí CO , ly kết ta va to ra cho tác dng vi dung  
2
dch NaOH li thu được natri phenolat.  
B. Phenol phn ng vi dung dch NaOH, ly mui va to ra cho tác dng vi dung dch HCl li  
thu được phenol.  
C. Anilin phn ng vi dung dch HCl, ly mui va to ra cho tác dng vi dung dch NaOH li  
thu được anilin.  
D. Axit axetic phn ng vi dung dch NaOH, ly dung dch mui va to ra cho tác dng vi khí  
2
CO li thu được axit axetic.  
3
Câu 40: Trn dung dch cha a mol AlCl vi dung dch cha b mol NaOH. Để thu được kết ta thì  
cn có tlệ  
A. a : b = 1 : 4. D. a : b > 1 : 4.  
4 2 4 3  
Câu 41: Cho tng cht: Fe, FeO, Fe(OH) , Fe(NO , FeSO , Fe (SO ) ,  
FeCO ln lượt phn ng vi HNO đặc, nóng. S phn ng thuc loi phn ng oxi hoá - kh là  
A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.  
Câu 42: Cho các phn ng sau:  
B. a : b < 1 : 4.  
C. a : b = 1 : 5.  
2
, Fe(OH)  
3
, Fe , Fe , Fe(NO  
3
O
4
2
O
3
3
)
2
3
)
3
3
3
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)  
b) FeS + H  
d) Cu + dung dch FeCl  
2
SO4 (đặc, nóng)  
c) Al  
2
O
3
+ HNO3 (đặc, nóng)  
3
o
Ni, t  
e) CH CHO + H  ⎯⎯ →  
g) C  
3 2 3  
f) glucozơ + AgNO (hoc Ag O) trong dung dch NH →  
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH) →  
2
3
2
2
H
4
+ Br  
2
Dãy gm các phn ng đều thuc loi phn ng oxi hóa - khlà:  
A. a, b, c, d, e, h. B. a, b, c, d, e, g. C. a, b, d, e, f, g.  
D. a, b, d, e, f, h.  
Câu 43: Clo hoá PVC thu được mt polime cha 63,96% clo vkhi lượng, trung bình 1 phân tclo  
phn ng vi k mt xích trong mch PVC. Giá trca k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)  
A. 3.  
Câu 44: Nilon–6,6 là mt loi  
A. tơ visco. B. polieste.  
B. 6.  
C. 5.  
D. 4.  
C. tơ poliamit.  
D. tơ axetat.  
PHN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chn làm 1 trong 2 phn (Phn I hoc Phn II)  
Phn I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, tcâu 45 đến câu 50):  
2 2  
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn mt lượng cht hu cơ X thu được 3,36 lít khí CO , 0,56 lít khí N (các  
khí đo ở đktc) và 3,15 gam H O. Khi X tác dng vi dung dch NaOH thu được sn phm có mui  
N-CH -COONa. Công thc cu to thu gn ca X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)  
2
H
2
2
A. H  
C. H  
2
N-CH  
N-CH  
2
-CH  
-COO-C  
2
-COOH.  
B. H  
D. H  
2
N-CH  
N-CH  
2
3
-COO-CH .  
-COO-C  
2
2
3
H
7
.
2
2
2 5  
H .  
Câu 46: Hn hp gm hiđrocacbon X và oxi có t l s mol tương ng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn  
hn hp trên thu được hn hp khí Y. Cho Y qua dung dch H SO đặc, thu được hn hp khí Z có tỉ  
khi đối vi hiđro bng 19. Công thc phân tca X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)  
A. C B. C C. C D. C  
Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hn hp gm Fe , MgO, ZnO trong 500 ml axit H  
va đủ). Sau phn ng, hn hp mui sunfat khan thu được khi cô cn dung dch có khi lượng là  
cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)  
A. 4,81 gam. B. 5,81 gam. C. 3,81 gam.  
2
4
3
H
8
.
3
H
6
.
4
H
8
.
3 4  
H .  
2
O
3
2 4  
SO 0,1M  
(
(
D. 6,81 gam.  
Trang 4/5 - Mã đề thi 930  
Câu 48: Dãy gm các kim loi được điu chế trong công nghip bng phương pháp đin phân hp  
cht nóng chy ca chúng, là:  
A. Na, Cu, Al.  
Câu 49: Dãy gm các cht đều tác dng vi AgNO  
A. anđehit fomic, axetilen, etilen.  
B. Fe, Ca, Al.  
C. Na, Ca, Zn. D. Na, Ca, Al.  
(hoc Ag O) trong dung dch NH  
B. axit fomic, vinylaxetilen, propin.  
D. anđehit axetic, axetilen, butin-2.  
3
2
3
, là:  
C. anđehit axetic, butin-1, etilen.  
Câu 50: Mnh đề không đúng là:  
2
+
A. Fe khử được Cu trong dung dch.  
2+  
3
+
B. Fe có tính oxi hóa mnh hơn Cu .  
2
+
C. Fe oxi hoá được Cu.  
D. Tính oxi hóa ca các ion tăng theo th t: Fe , H , Cu , Ag .  
2
+
+
2+  
+
Phn II. Theo chương trình phân ban (6 câu, tcâu 51 đến câu 56):  
Câu 51: Khi thc hin phn ng este hoá 1 mol CH  
3
COOH và 1 mol C  
2
H
5
OH, lượng este ln nht  
thu được là 2/3 mol. Để đạt hiu sut cc đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol  
CH COOH cn s mol C OH là (biết các phn ng este hoá thc hin  cùng nhit độ)  
A. 0,456.  
Câu 52: Cho các cht: HCN, H  
CH CO là  
A. 2.  
Câu 53: Mt este có công thc phân tlà C  
axetanđehit. Công thc cu to thu gn ca este đó là  
A. HCOO-CH=CH-CH B. CH  
C. CH =CH-COO-CH D. HCOO-C(CH  
Câu 54: Để thu ly Ag tinh khiết t hn hp X (gm a mol Al , b mol CuO, c mol Ag  
được dung dch Y, sau đó thêm (githiết  
3
2 5  
H
B. 2,412.  
C. 2,925.  
D. 0,342.  
2
, dung dch KMnO  
4
, dung dch Br  
2
. Scht phn ng được vi  
(
3 2  
)
B. 1.  
C. 4.  
D. 3.  
4 6 2  
H O , khi thu phân trong môi trường axit thu được  
3
.
3
COO-CH=CH  
2
.
2
3
.
3
)=CH .  
2
2
O
3
2
O), người ta  
hoà tan X bi dung dch cha (6a + 2b + 2c) mol HNO  
hiu sut các phn ng đều là 100%)  
3
A. 2c mol bt Cu vào Y.  
C. c mol bt Al vào Y.  
B. 2c mol bt Al vào Y.  
D. c mol bt Cu vào Y.  
Câu 55: Phát biu không đúng là:  
A. Thêm dung dch kim vào mui đicromat, mui này chuyn thành mui cromat.  
B. Hp cht Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hp cht Cr(VI) có tính oxi hoá mnh.  
C. Các hp cht Cr  
D. Các hp cht CrO, Cr(OH)  
dung dch NaOH.  
2
O
3
, Cr(OH)  
3
, CrO, Cr(OH)  
2
đều có tính cht lưỡng tính.  
tác dng được vi  
2
tác dng được vi dung dch HCl còn CrO  
3
2 2 3 3  
Câu 56:  4 dung dch mui riêng bit: CuCl , ZnCl , FeCl , AlCl . Nếu thêm dung dch KOH (dư)  
ri thêm tiếp dung dch NH (dư) vào 4 dung dch trên thì s cht kết ta thu được là  
B. 4. C. 1. D. 3.  
3
A. 2.  
-----------------------------------------------  
----------------------------------------------------- HT ----------  
Trang 5/5 - Mã đề thi 930  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về ĐỀ THI ĐH MÔN HÓA KHỐI A NĂM 2007(MĐ - 930)
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

LIÊN QUAN