Đề thi giữa hki môn toán lớp 4

đề thi Toán học
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
wbvx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/17/2017 10:01:48 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG SƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚC BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I- MÔN: TOÁN LỚP 4 NĂM HỌC 2017- 2018  Họ tên học sinh:……………………………………………Lớp: 4B Thời gian: …… phút Điểm Nhận xét ,xem chi tiết và tải về Đề thi Đề thi giữa hki môn toán lớp 4, Đề Thi Toán Học , Đề thi Đề thi giữa hki môn toán lớp 4, doc, 1 trang, 0.05 M, Toán học chia sẽ bởi hằng lê thị đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-giua-hki-mon-toan-lop-4.doc[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚC
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
GIỮA HỌC KÌ I- MÔN: TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2017- 2018

Họ tên học sinh:……………………………………………Lớp: 4B
Thời gian: …… phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên





PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị của chữ số 7 trong số 71 608 là:
A.70000 B.7000000 C.700 D. 7000
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217 B. 79 257 C. 79 381 D. 79 831
Câu 3:Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 8 m . Diện tích hình vuông là:
A. 32m2 B. 64m2 C. 16m2
Câu 4: 1/4 giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
      A. 10               B. 15             C. 20 D. 25
Câu 5: Cho 2m 7cm = ..................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
        A. 27              B. 207               C. 207 cm D. 270cm
Câu 6: 3 tấn 72 kg = ............kg.
A. 372 B. 3027 C. 3072 D. 3070
Câu 7: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 720 cm2 B. 36 cm2 C. 144cm2 D. 72 cm2
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
  3; 5; 7 ; 9 ; ...... ; ...... ; ....... ; .........;
PHẦN II: TỰ LUẬN:
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a, 465238 + 242905 b, 349084 – 16932
............................ ..............................
........................... ..............................
………………… …………………..
150287 + 4995 80000 – 48765
........................... .............................
............................ ..............................
........................... ..............................
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a.364 + 257 + 136 + 243 b. 921 + 142 + 1079
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Câu 3: Một cửa hành bán gạo, hai ngày đầu trung bình mỗi ngày bán 120 kg gao. Ba ngày sau trung bình mỗi ngày bán 165 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM TOÁN 4
Phần I.Trắc nghiệm( 4 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
 A
C
B
B
B
C
D
 11; 13; 15; 17


PHẦN II: TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2điểm). Đúng mỗi bài được 0,5 điểm
a , 708143 b, 332152
c, 155282 d, 31235
Bài 2: (2 điểm) Mỗi bài đúng 1 điểm
a.364 + 257 + 136 + 243 =(364 + 136) + (257 +243)
= 500 + 500
= 1000
b.921 + 142 + 2079 = (921+ 1079) + 142
=2000 + 142 = 2142
Bài 3: (2điểm)
Bài giải
Hai ngày đầu bán được số kg gạo là: ( 0,5đ)
120 x 2 = 240(kg)
Ba ngày sau bán được số kg gạo là: ( 0,5đ)
165 x 3 = 495(kg)
Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được số kg gạo là: ( 1đ) (240 + 495) : 5 = 147 (kg)
Đáp số: 147kg.
( Hs giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

 


PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG SƠN

TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚC

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

GIỮA HỌC KÌ I- MÔN: TOÁN LỚP 4

NĂM HỌC 2017- 2018

 

Họ tên học sinh:……………………………………………Lớp: 4B

Thời gian:   ……    phút

Điểm

Nhận xét của giáo viên

 

 

 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 

 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Giá trị của chữ số 7 trong số 71 608 là:

    A.70000                     B.7000000                C.700         D. 7000

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 79 217;  79 257;  79 381; 79 831.

     A. 79 217             B. 79 257           C. 79 381                  D. 79 831

Câu 3:Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 8 m . Diện tích hình vuông là:

     A. 32m2                 B. 64m2                  C. 16m2

Câu 4: 1/4 giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

      A. 10                   B. 15                    C. 20                        D. 25

Câu 5: Cho 2m 7cm = ..................... cm.   Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

        A. 27                  B. 207               C. 207 cm                 D. 270cm

Câu 6: 3 tấn 72 kg = ............kg.

        A.    372            B. 3027              C. 3072                    D. 3070             

Câu 7: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:

      A. 720 cm2                   B. 36 cm2                C. 144cm2           D. 72 cm2

Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

          3; 5; 7 ; 9 ; ...... ; ...... ; ....... ; .........;

PHẦN II: TỰ LUẬN:

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

     a,    465238 + 242905                        b,  349084 –  16932

             ............................                           ..............................

             ...........................                            ..............................

             …………………                           …………………..

            150287 + 4995                             80000 – 48765

             ...........................                                .............................


             ............................                                ..............................

             ...........................                                 ..............................

Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất

    a.364 + 257 + 136 + 243                                        b. 921 + 142 + 1079

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

 

Câu 3: Một cửa hành bán gạo, hai ngày đầu trung bình mỗi ngày bán 120 kg gao. Ba ngày sau trung bình mỗi ngày bán 165 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

 

 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM TOÁN 4

Phần I.Trắc nghiệm( 4 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

    A

C

B

B

B

C

D

  11; 13; 15; 17

 

 

PHẦN II: TỰ LUẬN:

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2điểm).  Đúng mỗi bài được 0,5 điểm

              a ,   708143                           b,  332152

 

              c,     155282                            d,  31235

Bài 2:  (2 điểm)      Mỗi bài đúng 1 điểm

       a.364 + 257 + 136 + 243  =(364 + 136)  + (257 +243)

                                                    =         500       +       500

                                                    =                1000                  

      b.921 + 142 + 2079 = (921+ 1079) + 142

                              =2000 + 142  = 2142


Bài 3: (2điểm)

Bài giải

                                   Hai ngày đầu bán được số kg gạo là: ( 0,5đ)

120 x 2 = 240(kg)

         Ba ngày sau bán được số kg gạo là: (  0,5đ)

165 x 3 = 495(kg)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được số kg gạo là: ( 1đ)                                       (240 + 495) : 5 = 147 (kg)

Đáp số: 147kg.

( Hs giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề thi giữa hki môn toán lớp 4
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

  • Đề thi KT ĐK giữa HKI lớp 4- môn Toán
    Lịch sử

    Đề thi KT ĐK giữa HKI lớp 4- môn Toán

    Đề thi Lịch sử

    TRƯỜNG TH LA NGÂU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . NĂM HỌC 2016 - 2017 Lớp: . . . . . . Môn: TOÁN Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí của giám khảo    Giám khảo 1 Giám khảo 2   I.Phần trắc nghiệm:..

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN