Đề thi HK I Vật lí 8 -2017-2018

đề thi Vật lí Vật lí 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       3      0
Ngày đăng 2017-12-20 15:57:28 Tác giả Hiệp Trần Quang loại .doc kích thước 0.15 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Ngày soạn: 24/11/2017 Ngày kiểm tra..../12/2017 Tuần: 18. Tiết PPCT: 18 KIỂM TRA: HỌC KÌ I Môn : Vật lí - Khối 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) 1. Mục tiêu: a. Về kiến thức: Kiểm tra khả năng nhớ và hiểu về tính tương đối của chuyển động; điều kiện để có lực ma sát trượt, lực ma sát lăn; điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng Kiểm tra khả năng nhận biết sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét trong đời sống và kĩ thuật. b. Về kĩ năng: Vận dụng công thức để tính tốc độ trun

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 

Ngày soạn: 24/11/2017
Ngày kiểm tra..../12/2017
Tuần: 18. Tiết PPCT: 18  
KIỂM TRA: HỌC KÌ I
Môn : Vật lí - Khối 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức: Kiểm tra khả năng nhớ và hiểu về tính tương đối của chuyển động; điều kiện để có lực ma sát trượt, lực ma sát lăn; điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
Kiểm tra khả năng nhận biết sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét trong đời sống và kĩ thuật.
b. Về kĩ năng: Vận dụng công thức để tính tốc độ trung bình của vật chuyển động.
- Đưa ra cách làm tăng lực ma sát trượt có lợi trong thực tế.
- Vận dụng được công thức tính áp suất chất lỏng và công thức tính lực đẩy Ác-si-mét.
c. Về thái độ:
     - HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập.
     - GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy.
2. Chuẩn bị:
a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học ; giấy nháp, viết .
b. Chuẩn bị của giáo viên:
+ Bảng trọng số nội dung điểm kiểm tra theo PPCT
Nội dung
(Chủ đề)
Tổng số tiết
Lý thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số của bài kiểm tra
Số lượng câu
Điểm số
Tổng số câu
LT
VD
LT (%)
VD(%)
LT
VD
Chuyển động cơ
3
3
2,1
0,9
16,15
(1,5đ)
6,92
(0,5đ)
0,97
(1)
0,41
(0,5)
23,07
(2đ)
 
1,5
Lực cơ
 
3
 
3
 
2,1
 
0,9
 
16,15
(1,5đ)
6,92
(0,5đ)
0,97
(1)
0,41
(0,5)
23,07
(2đ)
 
1,5
Áp suất
 
7
 
6
 
4,2
 
2,8
 
32,31
(3,5đ)
21,53
(2,5đ)
1,94
(2)
1,29
(1)
53,85
(6đ)
 
3
Tổng
13
12
8,4
4,6
64,6
(6,5đ)
35,4
(3,5đ)
3,87
(4)
2,13
(2)
100
(10đ)
6
 
+ Ma trận:
         Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
 Thấp
Cao
 
Chuyển động cơ
Nêu được tính tương đối của chuyển động (Câu 1a)
 Cho được ví dụ về tính tương đối của chuyển động(Câu 1b)
Vận dụng công thức để tính tốc độ trung bình của vật chuyển động (Câu 6a)
 
 
 
Số câu
Số điểm
0,5 câu
0,5 điểm
0,5 câu
1 điểm
0,5 câu
0,5 điểm
 
1,5 câu
2 điểm
 


 

tỉ lệ %
25%
50%
25%
 
20%
Lực cơ
Nêu được điều kiện để có lực ma sát trượt, lực ma sát lăn
(Câu 2a)
Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn, lực ma sát trượt
(Câu 2b)
 
Nêu cách làm tăng lực ma sát trượt có lợi trong thực tế (Câu 6b)
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 câu
0,5 điểm
25%
0,5 câu
1 điểm
50%
 
0,5 câu
0,5 điểm
25%
1,5 câu
2 điểm
20%
Áp suất
Nêu được điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng (Câu 3)
Cho 2 ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét ?
(Câu 4)
Vận dụng được công thức tính áp suất chất lỏng và công thức tính lực đẩy Ác-si-mét(Câu 5)
 
 
Số câu
số điểm
tỉ lệ %
1 câu
1,5 điểm
25%
1 câu
2 điểm
33,33%
1 câu
2,5 điểm
41,67%
 
3 câu
6 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
2,5 điểm
25%
2 câu
4 điểm
40%
2 câu
3,5 điểm
35%
 
6 câu
10 điểm
100 %
+ Đề bài
Câu 1 (1,5 điểm). a) Nêu tính tương đối của chuyển động ?
          b) Cho ví dụ minh họa tính tương đối của chuyển động ?
Câu 2 (1,5 điểm). a) Lực ma sát trượt và lực ma sát lăn sinh ra khi nào ?
          b) Nêu một ví dụ về lực ma sát trượt và một ví dụ về lực ma sát lăn trong đời sống và kĩ thuật ?
Câu 3 (1,5 điểm). Nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm và vật lơ lửng ?
Câu 4 (2 điểm). Cho 2 ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét ?
Câu 5 (2,5 điểm). Thả một viên gạch có thể tích 980cm3 vào một thùng cao 2m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m3
          a) Tính áp suất của nước lên một điểm cách đáy thùng 1,5m ?
         b) Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên viên gạch ?
Câu 6 (1 điểm). Bạn An đạp xe đạp từ nhà đến cổng trường dài 6km hết 30 phút, sau đó bạn An dắt bộ xe từ cổng trường đến nhà gửi xe dài 50m hết 1 phút.
          a) Tính vận tốc trung bình của bạn An trên cả quãng đường ?
          b) Đang đi trên đường, nếu gặp chướng ngại vật thì bạn An có dừng xe ngay được không? Vì sao ? Để lưu thông trên đường an toàn thì bạn An cần phải làm gì ?
+ Đáp án - thang điểm:
câu
Đáp án
T.Điểm
1a
Chuyển động và đứng yên có tính tương đối tùy thuộc vào vật được chọn làm mốc. Người ta thường chọn những vật gắn với Trái Đất làm vật mốc.
0,5đ
1b
- Hành khách ngồi trên toa tàu đang rời ga :
+ Nếu lấy nhà ga làm mốc, thì hành khách đang chuyển động so với nhà ga.
 
0,5đ
 


 

 
 
 
+ Nếu lấy đoàn tàu làm mốc, thì hành khách đứng yên so với đoàn tàu và nhà ga chuyển động so với đoàn tàu.
(HS có thể lấy ví dụ khác)
0,5đ
2a
Lực ma sát trượt sinh ra khi vật này trượt trên bề mặt vật khác.
0,25đ
Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt vật khác.
0,25đ
2b
+ Lực do bit tông tác dụng lên xi lanh, ngăn cản chuyển động của xilanh là lực ma sát trượt.
0,5đ
+ Lực do mặt sân tác dụng lên quả bóng, ngăn cản chuyển động lăn của quả bóng là lực ma sát lăn.
(HS có thể lấy ví dụ khác)
0,5đ
3
Nếu thả một vật trong lòng chất lỏng thì:
- Vật chìm xuống khi lực đẩy Ác-si-mét nhỏ hơn trọng lượng (FA
0,5đ
- Vật nổi lên khi lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn trọng lượng (FA > P)
0,5đ
- Vật lơ lửng khi lực đẩy Ác-si-mét bằng trọng lượng (FA = P)
0,5đ
4
- Nâng em bé đang tắm trong hồ nước nhẹ hơn nâng em bé đó ở ngoài hồ nước là do có lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên em bé.

- Tàu, thuyền nổi được trên mặt nước là do có lực đẩy Ác- si-mét tác dụng lên nó.
(HS có thể lấy ví dụ khác)

5a
V = 980cm3 = 0,98dm3 = 0,00098m3
0,25đ
hđ = 2m; hA = hđ - 1,5m = 2m - 1,5m = 0,5m
0,25đ
Áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy thùng 1,5m là:
p = d.h= 10000 . 0,5 = 5000(N/m2)

5b
Lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên viên gạch là:
FA = d.V = 10000 . 0,00098 = 9,8(N)
 

6a
s1 = 6km,  t1 = 30 phút = h
s2 = 50m = 0,05km, t2 = 1 phút = h
0,25đ
Vận tốc trung bình của bạn An trên cả quãng đường là :
vtb =
0,25đ
6b
Đang đi trên đường, nếu gặp chướng ngại vật thì bạn An không thể dừng xe ngay vì lúc xe đang chuyển động thì có quán tính.
0,25đ
Để lưu thông trên đường an toàn thì bạn An cần phải có hệ thống phanh cho xe an toàn và hiệu quả cao để tăng lực ma sát trượt giữa phanh và bánh xe; thực hiện đúng luật giao thông.
0,25đ
 
 
 
 
 
 
 
 


 

Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA: ĐỊNH KÌ I - Năm học 2017 - 2018
              Trường THCS Bình Giang  Môn: Vật lí       Khối: 8
Lớp 8/ …  Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
Họ và tên: ........................................
 
Điểm
Lời nhận xét
 
 
 
 
 
Đề bài
Câu 1 (1,5 điểm).
a) Nêu tính tương đối của chuyển động?
          b) Cho ví dụ minh họa tính tương đối của chuyển động?
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Lực ma sát trượt và lực ma sát lăn sinh ra khi nào?
          b) Nêu một ví dụ về lực ma sát trượt và một ví dụ về lực ma sát lăn trong đời sống và kĩ thuật ?
Câu 3 (1,5 điểm). Nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm và vật lơ lửng?
Câu 4 (2 điểm). Cho 2 ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
Câu 5 (2,5 điểm). Thả một viên gạch có thể tích 980cm3 vào một thùng cao 2m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m3
          a) Tính áp suất của nước lên một điểm cách đáy thùng 1,5m?
          b) Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên viên gạch?
Câu 6 (1 điểm). Bạn An đạp xe đạp từ nhà đến cổng trường dài 6km hết 30 phút, sau đó bạn An dắt bộ xe từ cổng trường đến nhà gửi xe dài 50m hết 1 phút.
          a) Tính vận tốc trung bình của bạn An trên cả quãng đường?
          b) Đang đi trên đường, nếu gặp chướng ngại vật thì bạn An có dừng xe ngay được không? Vì sao? Để lưu thông trên đường an toàn thì bạn An cần phải làm gì
Bài làm
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
 


 

.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
 


 

Đề cương ôn tập
Chủ đề 1 Chuyển động cơ
Nhận biết: - Nêu tính tương đối của chuyển động ?
- Nêu ý nghĩa của vận tốc, cách xác định vận tốc và viết công thức tính vận tốc, đơn vị đo vận tốc?
- Nêu khái niệm về vận tốc trung bình và công thức tính vận tốc trung bình ?
Thông hiểu: - Phân biệt chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào vận tốc của chuyển động ?
- Cho 2 ví dụ về tính tương đối của chuyển động ?
Vận dụng: Giải bài tập sử dụng công thức
Chủ đề 2: Lực cơ
Nhận biết: - Nêu khái niệm về lực ?
- Thế nào là hhai lực cân bằng là gì?
- Nêu điều kiện để có lực ma sát trượt, lực ma sát lăn ?
Thông hiểu: - Nêu ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động ?
- Nêu 2 ví dụ về lực ma sát trượt, 02 ví dụ về lực ma sát lăn, 02 ví dụ về lực ma sát nghỉ ?
Vận dụng: - Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Chủ đề 3: Áp suất
Nhận biết: - Áp lực là gì? Áp suất là gì ?
- Áp suất trong lòng chất lỏng có đặc điểm gì ?
- Nêu quy tắc bình thông nhau ?
- Mô tả cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy thủy lực ?
- Điều kiện nổi, chìm, lơ lửng của vật ?
Thông hiểu: - Mô tả hiện tượng (hoặc ví dụ) chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình, thành bình và mọi điểm trong lòng nó ?
- Mô tả được thí nghiệm Tô-ri-xe-li ?
- Mô tả 2 hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét ?
Vận dụng: - giải bài tập sử dụng công thức
- Giải bài tập sử dụng công thức tính áp suất trong lòng chất lỏng: p = dh
- Giải bài tập sử dụng công thức tính lực đẩy Ác-si-mét: F = d . V
 


Nguồn:Hiệp Trần Quang

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đề thi HK I Vật lí 8 -2017-2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngVAT_LI_8_HKI_20172018.doc[0.15 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
c3wx0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-20 15:57:28
Loại file
doc
Dung lượng
0.15 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
3
đề thi Đề thi HK I Vật lí 8 -2017-2018

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan