Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 2017  
Môn: Hóa hc 10 – Cơ bản  
Thi gian làm bài: 60 phút, không kthời gian phát đề  
(Đề thi gm có 04 trang)  
Cho biết nguyên t khối (theo đvC) của mt s nguyên t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;  
Mg = 24; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;  
Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.  
Câu 1: Khí clo có màu  
A. trng  
B. vàng lc  
C. nâu  
D. không màu  
D. Iot  
Câu 2: Cht nào tn ti dng lng ở điều kiện thường ?  
A. Flo  
Câu 3: Hai dng thù hình quan trng ca oxi là  
A. O và H O B. O và SO  
B. Brom  
C. Clo  
2-  
D. O và O  
3
C. O và O  
2
2
2
2
2
2
3
Câu 4: Các nguyên tthuc nhóm VIA là  
A. S, O, Se, Te B. S, O, Cl, Se  
C. F, O, Se, Te  
D. F, Cl, S, O  
Câu 5: Hn hợp nào sau đây là nước Gia-ven ?  
A. NaClO, NaCl, H O  
B. NaClO, HClO, H O  
2
2
C. NaClO, H O  
D. NaCl, HClO , H O  
2
4
2
Câu 6: Khoảng 90% lưu huỳnh được sdụng để  
A. Làm thuc n, nhiên liu tên la.  
B. Sn xut thuc trsâu, cht dit nm mc.  
C. Vt liu y khoa.  
D. Sn xut axit sunfuric.  
Câu 7: Công thc hóa hc ca clorua vôi là  
A. Ca(OH)2  
B. CaCl2  
C. CaOCl2  
D. CaO  
Câu 8: Phn ng hóa học nào sau đây dùng đsn xut khí clo trong công nghip ?  
A. MnO + 4HCl  MnCl + Cl  + 2H O  
2
2
2
2
B. KClO + 6HCl → KCl + 3H O + 3Cl ↑  
3
2
2
ꢀꢁꢂꢃꢄꢅꢆꢂꢃꢂꢇꢂꢈꢃꢉꢅꢊꢋ  
C. 2NaCl →ꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢍ2Na + Cl  
2
ꢁꢂꢃꢄꢅꢆꢂꢃꢉꢇꢃꢎꢏꢂꢈꢃꢂꢈꢐꢂ  
D. 2NaCl + 2H O →ꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢌꢍH  + Cl  + 2NaOH  
2
2
2
Câu 9: Trong mt phân tử lưu huỳnh có bao nhiêu nguyên tử lưu huỳnh ?  
A. 8 B. 6 B. 2  
Câu 10: S oxi hóa của lưu huỳnh trong hp cht SF là  
D. 1  
6
A. 2  
B. 1  
C. +4  
D. +6  
Câu 11: Cn bao nhiêu th tích dung dịch HCl 1,2M để trung hòa hoàn toàn 50 ml dung  
dch NaOH 3M ?  
A. 130 ml  
B. 125 ml  
C. 100 ml  
D. 75 ml  
Câu 12: X là cht khí không màu, mùi hc, rất độc, tan nhiều trong nước to ra dung dch  
axit yếu. X là  
A. H S  
B. SO2  
C. HCl  
D. SO3  
2
Câu 13: Phn ng hóa học nào sau đây chứng t SO có tính kh ?  
2
A. SO + 2H S  3S + 2H O  
B. SO + 2Mg  S + 2MgO  
2
2
2
2
C. SO + Br + 2H O  2HBr + H SO  
D. SO + H O  H SO  
2
2
2
2
4
2
2
2
3
Câu 14: Hn hợp khí nào dưới đây có thgây nkhi trộn đúng tỉ lệ và điều kin thích hp ?  
A. SO và O  
B. Cl và O  
C. H và Cl  
D. H S và O2  
2
2
2
2
2
2
2
Câu 15:  th dùng chất nào để phân bit hai dung dch không màu Na SO và H SO ?  
2
4
2
4
A. Dung dch BaCl2  
B. Dung dch Ba(OH)2 C. Phenolphtalein  
D. Fe  
Câu 16: Điều nào sau đây không đúng khi nói về khí clo ?  
Trang 1/4 – Mã đề thi 01  
A. Là cht oxi hóa mnh.  
B. Nặng hơn không khí và rất độc.  
D. Khí clo m làm quỳ tím hóa đỏ.  
3+  
C. Cl oxi hóa Fe lên Fe .  
2
Câu 17: Chất nào sau đây có độ âm điện ln nht ?  
A. O  
B. S  
C. F  
D. Cl  
Câu 18: Trong công nghiệp, lưu huỳnh trioxit đưc sn xut bng cách nào ?  
A. Cho lưu huỳnh tác dng với axit sunfuric đậm đặc, đun nóng.  
B. Oxi hóa lưu huỳnh đioxit ở nhiệt độ cao, có xúc tác V O .  
2
5
C. Đốt qung pirit st.  
D. Cho lưu huỳnh tác dng với axit nitric đậm đặc, đun nóng.  
Câu 19: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế cht X trong phòng thí nghiệm như hình vẽ dưới  
đây. X và Y lần lượt là  
A. H S và NaOH  
B. SO và NaOH  
C. SO và NaCl  
D. H S và NaCl  
2
2
2
2
Câu 20: ng dng quan trng ca ozon là  
A. Làm thuc chống sâu răng.  
B. Cht ty trng bt giy, qun áo, cht sát trùng trong y tế.  
C. Làm cht oxi hóa cho nhiên liu lng dùng trong tên la.  
D. Khử trùng nưc, khmùi, bo qun hoa qu.  
Câu 21: Trong các axit dưới đây, axit nào mạnh nht ?  
A. HClO  
B. HClO2  
C. HClO3  
D. HClO4  
Câu 22: Đâu không phải là điểm ging nhau giữa oxi và lưu huỳnh ?  
A. Đều là các phi kim hoạt động mnh.  
B. Đều thuc nhóm VIA.  
C. Đều thhin tính oxi hóa khi tác dng vi khí H2.  
D. Đều có khả năng thể hin soxi hóa 2 trong hp cht.  
Câu 23: Mt học sinh trong lúc điều chế khí clo  phòng thí nghiệm đã vô ý làm đứt ng  
dn khí làm khí clo bay ra khp phòng. Lúc này hóa cht tt nhất để khử khí clo đc là  
A. Khí H2  
B. Khí NH3  
C. Dung dch NaOH loãng  
D. Dung dch NaCl  
Câu 24: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, va có tính kh?  
A. F2 B. O3 C. H SO  
D. Cl2  
2
4
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 29,75 gam KBr vào 50 ml dung dch AgNO 4M. Khối lượng kết  
3
tủa thu đưc sau phn ng là  
A. 47 gam D. 35,8 gam  
B. 28,7 gam  
C. 37,6 gam  
Câu 26: Trong các qung sau, loi qung nào chứa hàm lượng lưu huỳnh cao nht ?  
A. Barit (BaSO4)  
C. Thch cao (CaSO .2H O)  
B. Pirit đồng (CuFeS2)  
D. Pirit st (FeS2)  
4
2
Trang 2/4 – Mã đề thi 01  
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai ?  
A. Khí SO có kh năng làm mất màu dung dch brom.  
2
B. Các kim loi Cu, Fe tác dng vi H SO đặc nóng thì thu được sn phm kh là SO .  
2
4
2
C. HCl chthhin tính oxi hóa trong các phn ng hóa hc.  
D. Trong tnhiên, các khoáng vt cha clo là cacnalit và xinvinit.  
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng ?  
A. Tính oxi hóa của lưu hunh yếu hơn oxi nhưng tính khmạnh hơn oxi.  
B. Hai dng thù hình của lưu huỳnh là lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh lập phương.  
C. Lưu huỳnh có th phn ng vi các phi kim (O , F , N , I )  nhiệt độ cao.  
2
4
2
2
2
2
D. Cu hình electron của lưu huỳnh là [He]2s 2p .  
Câu 29: Cho các phn ng sau:  
FeS + H SO  X + Y  
2
4
Y + O2 (thiếu)  H O + Z  
2
Các cht Y, Z lần lượt là  
A. SO , SO  
B. H S, S  
C. S, SO2  
D. H S, SO2  
2
2
3
2
Câu 30: Dãy các chất đều phn ng vi dung dch H SO loãng là  
2
4
A. CuS, CuO, Cu(OH)2  
C. CaS, CaO, CaCl2  
B. Cu, CuO, Cu(OH)2  
D. CaS, CaCO , Ca(NO )  
3
3 2  
Câu 31: Muối ăn có lẫn bột lưu huỳnh. Có th làm sch muối ăn bằng phương pháp nào  
sau đây ?  
A. Đốt cháy hn hợp, lưu huỳnh s phn ng vi khí O to khí SO bay đi, còn lại mui  
2
2
ăn.  
B. Dn khí H qua hn hp muối ăn và lưu huỳnh đun nóng. Khí H phn ng với lưu  
2
2
hunh to khí H S bay đi, còn lại muối ăn.  
2
C. Hòa tan hn hợp vào nước, sau đó cho hỗn hp hòa tan vào phễu có đặt sn giy  
lc, bột lưu huỳnh sbgili, cô cn dung dịch nước muối thu được muối ăn.  
D. Hòa tan hn hp vào dung dch H SO đặc, NaCl s phn ng vi axit to khí HCl,  
2
4
dn khí HCl sinh ra vào dung dch NaOH sẽ thu đưc dung dch NaCl, cô cn dung dch thu  
được muối ăn.  
Câu 32: Khí oxi không thphn ng trc tiếp vi chất nào sau đây ?  
A. H2  
Câu 33: Hp chất nào sau đây chứa liên kết ion ?  
A. NaCl B. HCl  
B. CH4  
C. Fe  
D. Cl2  
C. H S  
D. SO2  
2
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 11,7 gam kim loi M (hóa tr II) vào dung dch H SO loãng thì  
2
4
thu được 4,032 lít khí (ở đktc). Kim loi M là  
A. Fe B. Cu  
C. Mg  
D. Zn  
Câu 35: Phn ng hóa học nào sau đây không chính xác ?  
A. Br + 2NaCl  2NaBr + Cl  
2
2
B. Cu + Cl CuCl  
2
2
C. Cl + 2NaI  2NaCl + I  
2
2
D. Fe + 2HBr  FeBr + H   
2
2
Câu 36: Nhng chất nào sau đây có thcùng tn ti trong mt dung dch ?  
A. KCl, AgNO , HNO , NaNO  
B. K SO , KCl, HCl, NaCl  
3
3
3
2 3  
C. NaF, AgNO , CaF , NaNO  
D. H SO , HCl, Ba(NO ) , NaF  
2 4 3 2  
3
2
3
Câu 37: So sánh khả năng phản ng ddàng với nước ca các halogen. Kết lun nào sau  
đây là đúng ?  
A. F > Cl > Br > I  
B. I > Br > Cl > F  
2 2 2 2  
2
2
2
2
C. F > Br > Cl > I  
D. I > Cl > Br > F  
2
2
2
2
2
2
2
2
Trang 3/4 – Mã đề thi 01  
Câu 38: Để điều chế một lượng khí O , người ta nhit phân 79 gam KMnO . Sau mt thi  
2
4
gian phn ng, ly toàn b cht rắn thu được sau phn ứng đem cân thì thấy khối lượng  
gim 8,91% so với ban đầu. Th tích khí O ( đktc) đã điều chế được là ?  
2
A. 4,928 lít  
B. 4,480 lít  
C. 5,600 lít  
D. 5,105 lít  
Câu 39: Vì sao cu to phân t H S có hình dng gp khúc ?  
2
A. Do tương tác đẩy ca hai cặp electron chưa liên kết trong nguyên tử lưu huỳnh.  
B. Độ âm điện của lưu huỳnh cao hơn H làm lch liên kết H S.  
C. Tương tác hút gia hai nguyên tH kéo hai liên kết H S li gn nhau.  
D. Do kích thước ca nguyên tử lưu huỳnh lớn hơn nguyên tử hiđro.  
Câu 40: Mt axit có dng H X (vi X là các halogen hoc nhóm nguyên t), t l khối lượng  
n
H : X = 2 : 71. Hòa tan hoàn toàn mt thanh st bằng lượng vừa đủ dung dch H X 20% thì  
n
thu được dung dch mui có nồng độ vi giá trgần đúng là  
A. 30,17%  
B. 20,00%  
C. 31,65%  
D. 30,31%  
-HT-  
Thí sinh không được sdng tài liu. Giám thkhông gii thích gì thêm.  
Trang 4/4 – Mã đề thi 01  
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 2017  
Môn: Hóa hc 10 – Cơ bản  
MÃ ĐỀ THI: 01  
_
______________________  
Câu  
1
Đáp án  
B
2
B
3
4
C
A
5
A
6
7
8
9
D
C
D
A
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
D
B
B
C
C
D
D
C
B
B
D
D
A
B
D
C
D
C
A
B
C
C
D
A
D
A
C
A
A
A
D
Trang 5/4 – Mã đề thi 01  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

ĐỀ THI HK2 HÓA 10-TRẮC NGHIỆM (có đáp án)

Đăng ngày 2/25/2017 6:31:32 PM | Thể loại: Hóa học 10 | Lần tải: 30 | Lần xem: 0 | Page: 5 | FileSize: 0.00 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi ĐỀ THI HK2 HÓA 10-TRẮC NGHIỆM (có đáp án), Hóa học 10. . nslide.com chia sẽ đến mọi người đề thi ĐỀ THI HK2 HÓA 10-TRẮC NGHIỆM (có đáp án) .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng tham khảo , đề thi ĐỀ THI HK2 HÓA 10-TRẮC NGHIỆM (có đáp án) thuộc thể loại Hóa học 10 được giới thiệu bởi bạn Ân Nguyễn Hoàng đến cộng đồng nhằm mục tiêu nghiên cứu , tài liệu này đã chia sẽ vào thể loại Hóa học 10 , có 5 trang, thuộc file .pdf, cùng thể loại còn có Đề thi Hóa học Hóa học 10 ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng xem

https://nslide.com/de-thi/de-thi-hk2-hoa-10-trac-nghiem-co-dap-an.dh6r0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hóa học 10


Sponsor Documents