đề thi hóa học 10 ki 1

Đăng ngày 11/22/2017 7:46:46 PM | Thể loại: Hóa học | Chia sẽ bởi: nhuân đỗ thị | Lần tải: 6 | Lần xem: 4 | Page: 1 | Kích thước: 0.09 M | Loại file: doc

 


Đề thi học kì I-Môn hóa học

Câu 1: Nếu cứ chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá thì phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất đặc trưng của nước là

     A. phân tử nước         B. nguyên tử hiđro     C. nguyên tử oxi    D. nguyên tử hiđro và oxi

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là

      A. Fe       B. Fe                C. Fe  D. Fe

Câu 3: Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron nguyên tử sau :

        A. 1s2 2s2 2p6 3s2        B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5     C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6     D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 4: Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong hạt nhân và có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tử đó là

          A. Ne     B. K               C. P   D. Ca

Câu 5: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây ?

        A. Proton và nơtron                          B. Proton và electron

        C. Nơtron và electron                         D. Proton, nơtron, electron

Câu 6:  Chọn câu đúng trong các câu sau :

         A. Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron

         B. Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron

        C. Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton

         D. Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối

Câu 7:  Cho 5 nguyên tử sau :A ; B ; C ; D ; E. Hỏi cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau ?

        A. C và D             B. C và E                   C. A và B               D. B và C

Câu 8: Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền là C và C. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là

      A. 98,9% và 1,1%              B. 49,5% và 51,5%      C. 99,8% và 0,2%      D. 75% và 25%

Câu 9: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?

         A. Số lớp electron                            B . Số electron lớp ngoài cùng

         C .  Nguyên tử khối                             D.  Điện tích hạt nhân

Câu 10: Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần nào đúng ?

A . Mg > S > Cl > F  B. F > Cl > S > Mg  C. Cl > F > S > Mg   D. S  > Mg > Cl > F

Câu 11: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p4. Công thức hợp chấtt với hiđro và công thức oxit cao nhất là

 A. RH2, RO3                  B. RH3, R2O3    C . RH4, R2O5               D. RH3, R2O5

Câu 12: Cation  R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của R thuộc

      A. Chu kì 3, nhóm IA                                     B. Chu kì 3, nhóm VII A

      C. Chu kì 3, nhóm VIA                                 D. Chu kì 4, nhóm IA

Câu 13: Những phát biểu sau đây, câu nào sai ?

       A . Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

      B . Trong chu kì các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

      C . Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau

      D.  Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8

Câu 14: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tử có công thức RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi. Nguyên tố đó là

 A. C  B. Si   C. Pb   D. S

Câu 15: Cấu hình electron nguyên tử của bốn nguyên tố như sau :


 1s22s22p63s1 ;   1s22s22p63s23p5     1s22s22p63s23p6 ;  1s22s22p63s23p1.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Các nguyên tố thuộc các chu kì khác nhau  B . Các nguyên tố đều là kim loại

C. Các nguyên tố đều là phi kim     D. Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm

Câu 16: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z=6); Y (Z=7); M (Z=20);  Q (Z=19). Nhận xét nào đúng?

   A. X thuộc nhóm VA     B. Y, M thuộc nhóm IIA    C.  M thuộc nhóm IIB    D. Q thuộc nhóm IA

Câu 17: Do nguyên nhân nào mà các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử?      

            A. Vì chúng có độ âm điện khác nhau   

            B. Vì chúng có tính chất khác nhau

            C. Để có cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống khí hiếm 

            D. Để lớp ngoài cùng có nhiều electron

Câu 18:  Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là công thức nào sau đây?

 A. A2B3   B. A3B2          C. A2B5  *D. A5B2

Câu 19: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi

A. Các cặp electron dùng chung  

B. Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

C. Một kim loại và một kim loại  

D. Một kim loại và một phi kim

Câu 20: Dãy sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết?

 A. HF < HCl < HBr < HI  

B. HI < HBr < HCl < HF

 C. HF < HI < HBr < HCl   

D. HBr < HCl < HI < HF

Câu 21: Cho các chất  NO2, P2O5, CO2, SiO2 phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực nhất là 

 A. NO2     B. CO2

 C. SiO2     D. P2O5

Câu 22: Liên kết trong phân tử H2S là liên kết

 A. Ion       B. Cộng hóa trị.

 C. Cho – nhận      D. Liên kết kim loại

Câu 23: Số mol electron cần dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là bao nhiêu?

 A. 0,5 mol                           B. 1,5 mol            

             C. 3,0 mol                          D. 4,5 mol

Câu 24: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử ?

 A.  HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O

 B.  N2O5 + H2O 2HNO3

            C.  2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O

 D.  2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

Câu 25:  Trong phản ứng Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu


Phát biểu nào sau đúng đối với 1 mol ion Cu2+?

 A. Đã nhận 1 mol electron

            B. Đã nhận 2 mol electron

 C. Đã nhường 1 mol electron

 D. Đã nhường 2 mol electron

Câu 26:  Cho sơ đồ phản ứng

   Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

 A. 3, 14, 9, 1, 7                                B. 3, 28, 9, 1, 14

 C. 3, 26, 9, 2, 13                               D. 2, 28, 6, 1, 14

Câu 27: Cho các phản ứng hóa học dưới đây

          1.  NH4NO3    N2O + 2H2O

          2.  2Ag  +  2H2SO4 đ     Ag2SO4  +  SO2 +  2H2O

          3.  ZnO  +   2HCl     ZnCl2  +  H2O

       Phản ứng oxi hóa khử là

          A. 1                 B. 2                     C. 3                        D. 1 và 2

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là

         A. 0,672 lít B.6,72lít C.0,448 lít D.4,48 lít

Câu 29:.   Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó

      A.  có sự nhường electron của chất tham gia phản ứng.

      B.  nguyên tử  hoặc ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác.

    C.  có sự thu electron giữa các chất phản ứng.    

    D.  có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

Câu 30:  Cho phản ứng M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + ...

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là bao nhiêu?

 A. x = 1             B. x = 2       C. x = 1 hoặc x = 2            D. x = 3

 

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

đề thi đề thi hóa học 10 ki 1, Hóa học. . https://nslide.com/de-thi/de-thi-hoa-hoc-10-ki-1.nr7w0q.html