đề thi hóa lần 3 12

đề thi Hóa học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
qaax0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/24/2017 5:54:33 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.10 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA LỚP 12 TỔ HÓA THỜI GIAN 15 PHÚT ĐIỂM  HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………….…... LỚP: 12A….. 1. A B C D  6. A B C D  11. A B C D 16. A B C D  2,xem chi tiết và tải về Đề thi đề thi hóa lần 3 12, Đề Thi Hóa Học 12 , Đề thi đề thi hóa lần 3 12, doc, 1 trang, 0.10 M, Hóa học 12 chia sẽ bởi Nhương Kim đã có 1 download

 
LINK DOWNLOAD

de-thi-hoa-lan-3-12.doc[0.10 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA LỚP 12
TỔ HÓA THỜI GIAN 15 PHÚT
ĐIỂM

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………….…... LỚP: 12A…..
1. A B C D
 6. A B C D
 11. A B C D
16. A B C D

2. A B C D
 7. A B C D
 12. A B C D
17. A B C D

3. A B C D
 8. A B C D
13. A B C D
18. A B C D

4. A B C D
 9. A B C D
14. A B C D
 19. A B C D

5. A B C D
 10. A B C D
 15. A B C D
20. A B C D


(Cho NTK: O = 16 ; H = 1 ;N = 14; Cl = 35,5 ; S = 32 ;C = 12, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85; Al=27)
ĐỀ BÀI
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, FeO, ZnO, MgO D. Cu, Fe, ZnO, MgO.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Ca2+, Mg2+. B. HCO3-, Cl-. C. SO42-, Cl-. D. Na+, K+.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. kết tủa trắng sau đó tan dần. B. bọt khí và kết tủa trắng.
C. bọt khí bay ra. D. kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 4: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
A. 0,672 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít.
Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 6: Nồng độ phần trăm của dd thu được khi cho 39g kim loại K vào 362 gam nước là
A. 14%. B. 13% C. 12% D. 15%
Câu 7: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. phenol lỏng. B. dầu hỏa. C. nước. D. rượu etylic.
Câu 8: Cho phản ứng: aAl + bHNO3→cAl(NO3)3 +dNO + eH2O. a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 9: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.
Câu 10: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2.
Câu 11: : Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A. CaCO3  CaO + CO2. B. Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2.
C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. D. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O.
Câu 12: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A. 28 gam. B. 26 gam. C. 22 gam. D. 24 gam.
Câu 13: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A. Mg2+ B. Ba2+ C. Be2+ D. Sr2+
Câu14: Cấu hình electron của nhôm là ?
A.[Ne] 3s2 3p1 B. [Ne] 3s2 3p2 C.

 


TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC                           ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA LỚP 12

TỔ HÓA                                      THỜI GIAN 15 PHÚT

 

ĐIỂM

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………….…... LỚP: 12A…..

 

1.            A     B      C      D

6.           A     B      C      D

11.        A     B      C      D

16.          A     B      C      D

2.           A     B      C      D

  7.          A     B      C      D

12.       A     B      C      D

17.          A     B      C      D

3.          A     B      C      D

  8.          A     B      C      D

13.          A     B      C      D

18.          A     B      C      D

4.           A     B      C      D

  9.          A     B      C      D

14.          A     B      C      D

19.         A     B      C      D

5.           A     B      C      D

  10.        A     B      C      D

  15.         A     B      C      D

20.          A     B      C      D

 

(Cho NTK: O = 16 ; H = 1 ;N = 14; Cl = 35,5 ; S = 32 ;C = 12, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85; Al=27)

ĐỀ BÀI

Câu1.      Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

     A. Cu, Fe, Zn, MgO.   B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, FeO, ZnO, MgO  D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu2.      Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

       A. Ca2+, Mg2+. B. HCO3-, Cl-. C. SO42-, Cl-. D. Na+, K+.

Câu3.      Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

         A. kết tủa trắng sau đó tan dần.  B. bọt khí và kết tủa trắng. 

      C. bọt khí bay ra.  D. kết tủa trắng xuất hiện.

 Câu 4: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

        A. 0,672 lít.  B. 0,224 lít.  C. 0,336 lít.   D. 0,448 lít.

    Câu 5:  Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

      A. 2.   B. 3.   C. 1.   D. 4.

    Câu 6: Nồng độ phần trăm của dd thu được khi cho 39g kim loại K vào 362 gam nước là

         A. 14%. B. 13% C. 12%  D. 15%

Câu 7: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

      A. phenol lỏng.   B. dầu hỏa.   C. nước.   D. rượu etylic.

Câu 8:  Cho phản ứng: aAl + bHNO3→cAl(NO3)3 +dNO + eH2O. a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

 A. 5.    B. 4.    C. 7.     D. 6.

   Câu 9: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. bị khử.   B. nhận proton.  C. bị oxi hoá.  D. cho proton.

   Câu 10: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A. Cu.    B. Al.    C. CO.   D. H2.

  Câu 11: : Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A. CaCO3  CaO + CO2. B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.

C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. D. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O.

  Câu 12: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A. 28 gam.                B. 26 gam.  C. 22 gam.     D.  24 gam. 

Câu 13: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

 A. Mg2+  B. Ba2+  C. Be2+   D. Sr2+

Câu14: Cấu hình electron của nhôm là ?

 A.[Ne] 3s2 3p1    B. [Ne] 3s2 3p2  C. [Ne] 3s2 3p3 D. [Ne] 3s2 3p4


 Câu 15: Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

 A. Thạch cao sống B. Đá vôi C. Thạch cao khan D. Thạch cao nung

  Câu 16: Để điện phân hết 0,3 mol CuCl2 với cường độ dòng điện là 2,5 A thì thời gian điện phân là:

 A. 193 phút.                     B.  386 phút.              C.  372 phút.             D.  772 phút.                 

  Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là của Al ?

A.kim loại nhẹ, màu trắng.             B. kim loại nặng, màu đen.

C. kim loại dẻo,dẽ dát mỏng,kéo thành sợi.    D. kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt.

Câu 18: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

 A. NaOH loãng.  B. H2SO4 đặc, nguội.  C. H2SO4 đặc, nóng.  D. H2SO4 loãng.

 Câu 19: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc).  Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

 A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3.   B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3. 

 C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3.               D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 .

 Câu 20: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là 

A. 1,182.                        B. 3,940.                       C. 1,970.       D. 2,364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC                           ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA LỚP 12

TỔ HÓA                                      THỜI GIAN 15 PHÚT

 

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………….…... LỚP: 12A.

ĐIỂM

 

 

1.            A     B      C      D

6.           A     B      C      D

11.        A     B      C      D

16.          A     B      C      D

2.           A     B      C      D

  7.          A     B      C      D

12.       A     B      C      D

17.          A     B      C      D

3.          A     B      C      D

  8.          A     B      C      D

13.          A     B      C      D

18.          A     B      C      D

4.           A     B      C      D

  9.          A     B      C      D

14.          A     B      C      D

19.         A     B      C      D

5.           A     B      C      D

  10.        A     B      C      D

  15.         A     B      C      D

20.          A     B      C      D

 

(Cho NTK: O = 16 ; H = 1 ;N = 14; Cl = 35,5 ; S = 32 ;C = 12, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85; Al=27)

 

ĐỀ BÀI

Câu1.      Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

     A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg.  C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu2.      Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

      A. ion Ca2+ và Mg2+.       B. ion HCO3-.    C. ion Cl- và SO42-. D. ion Cl- và SO32-.

   Câu 3: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là

     A. có kết tủa trắng không tan trong CO2                      B. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.

     C. không có kết tủa.  D. không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 4: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

     A. 0,672 lít.  B. 0,224 lít.  C. 0,336 lít.   D. 0,448 lít.

Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

     A. phenol lỏng.   B. dầu hỏa.   C. nước.   D. rượu etylic.

    Câu 6:  Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

     A. 2.   B. 3.   C. 1.   D. 4.

    Câu 7: Nồng độ phần trăm của dd thu được khi cho 39g kim loại K vào 362 gam nước là

         A. 12%. B. 13% C. 14%  D. 15%

Câu 8:  Cho phản ứng: aAl + bHNO3→cAl(NO3)3 +dNO + eH2O. a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b +c + d + e) bằng

 A. 5.    B. 9.    C. 7.     D. 10.

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

       A. NaOH, CO2, H2. B. Na2O, CO 2, H2O. C. Na2CO3, CO2, H2O.  D. NaOH, CO2, H2O.

  Câu 10: : Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A. CaCO3  CaO + CO2. B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.

C. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O. D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.

  Câu 11: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A. 28 gam.                B. 24 gam.  C. 22 gam.     D.  26 gam. 

Câu 12: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

 A. K+.  B. Na+.  C. Li+.   D. Rb+.

   Câu 13: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là


A. Cu.    B. Al.    C. CO.   D. H2.

Câu14 Cấu hình electron của nhôm là ?

 A.[Ne] 3s3 3p1    B. [Ne] 3s2 3p2  C. [Ne] 3s2 3p1 D. [Ne] 3s2 3p4

Câu 15: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

      A. Ca(NO3)2 B. NaCl.   C. Na2CO3.   D. CaCl2.

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính.                   B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

C. Al2O3 là oxít trung tính.                                   D. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính.

  Câu 17: Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

   A. 0,54 gam.  B. 0,108 gam.  C. 1,08 gam.  D. 0,216 gam.

Câu 18: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc).  Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

 A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3.   B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3. 

 C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 . D. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3.             

Câu 19: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M. Sục 2,24 lit CO2 ( đktc) vào 400ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng là:

      A.  2g  B.  3 g C.  1,2 g D. 0,4g

Câu 20: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

 A. NaOH loãng.  B. H2SO4 loãng. C. H2SO4 đặc, nóng.  D. H2SO4 đặc, nguội.

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về đề thi hóa lần 3 12
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU