đề thi học kì 2 lpos 2

đề thi Tập đọc 2
  Đánh giá    Viết đánh giá
 432       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
48wt0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
5/4/2017 10:08:57 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.06 M
Lần xem
1
Lần tải
432
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2016 – 2017 Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng (từ câu 1 đến câu 4): Câu 1: 1 m= ..... cm ? thích hợp cần điền vào chỗ trống là: (M1- 0.5 điểm) a . 10 cm b. 1,xem chi tiết và tải về Đề thi đề thi học kì 2 lpos 2, Đề Thi Tập Đọc 2 , Đề thi đề thi học kì 2 lpos 2, doc, 1 trang, 0.06 M, Tập đọc 2 chia sẽ bởi nhung hồ thị đã có 432 download

 
LINK DOWNLOAD

de-thi-hoc-ki-2-lpos-2.doc[0.06 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học 2016 – 2017
Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng (từ câu 1 đến câu 4):
Câu 1: 1 m = ..... cm ? thích hợp cần điền vào chỗ trống là: (M1- 0.5 điểm)
a . 10 cm b. 100 cm c. 1000 cm d . 1 cm
Câu 2: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là: (M1- 0,5 điểm)
a. 0 b. 1 c. 4 d. 40
a. 16 cm b. 20 cm c. 15 cm d. 12 cm
Câu 3: 30 +50 20 + 60 Dấu cần điền vào ô trống là: (M1- 0.5 điểm)
a. < b. > c. = d. không có dấu nào
Câu 4: Chu vi hình tứ giác sau là: (M2- 1 điểm) 6cm
3cm 4cm
8cm
a. 19cm b. 20cm c. 21cm d. 22cm
Câu 5 : Đặt tính rồi tính (M2- 1 điểm)
a) 465 + 213 b) 857 – 432
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 6: Tính (M1- 0,5 điểm)
45 : 5= ……… 5 x 8 =…………
Câu 7: Tính (M2- 2 điểm)
a)10 kg + 36 kg – 21kg =………………….. b) 18 cm : 2 + 45 cm = ………………..
= ………………….. =…………………
Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (M3- 1 điểm)
Lớp 2 C có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Hỏi lớp 2 C có bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2C có số học sinh nam là: ………………………………………………..
Câu 9: Hình bên có ............. hình tứ giác (M1- 1 điểm)
Hình bên có ............. hình tam giác


Câu 10: Bài toán : (M3- 1 điểm)
Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ?
Bài giải



Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số
(M4- 1 điểm)






........................................Hết......................................
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM
Câu
1
2
3
4

Ý đúng

a
c
c

Điểm
0,5
0,5
0,5
1

Câu 5 : Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a) 678 b) 425
Câu 6: Tính (0,5 điểm)
45 : 5= 9 (0,25 điểm) 5 x 8 = 40 (0,25 điểm)
Câu 7: Tính (2 điểm)
a)10 kg + 36 kg – 21kg = 46 kg – 21 kg b) 18 cm : 2 + 45 cm = 9 cm + 45 cm
= 25 kg (1 điểm) = 54 cm (1 điểm)
Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (1 điểm)
Lớp 2C có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2C có số học sinh nam là: 15 em.
Câu 9: Hình bên có 3 hình tứ giác (0,5 điểm)
Hình bên có 3 hình tam giác (0,5 điểm)


Câu 10: Bài toán : (1 điểm)
Bài giải
Số vải để may một bộ quần áo là: (0,25 điểm)
16 : 4 = 4 (m) (0,5 điểm)
Đáp số: 4m vải (0,25 điểm)
Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số
(1 điểm)
Số tròn chục lớn nhất là: 90
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 8
Hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 82
(HS chỉ cần tìm đúng kết quả cũng được 1 điểm)
…………………………….Hết………………………….

 


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

MÔN TOÁN LỚP 2

Năm học 2016 2017

 Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng (từ câu 1 đến câu 4):

Caâu 1:  1 m =  ..... cm ? S thích hợp cần điền vào chỗ trống là: (M1- 0.5 điểm)

  a . 10 cm                 b. 100 cm                c. 1000 cm            d . 1 cm

Caâu 2:  0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là: (M1- 0,5 điểm)

 

                   a. 0                           b. 1                           c. 4                       d. 40

 a. 16 cm                 b. 20 cm                  c. 15 cm                d. 12 cm

Caâu 3:   30 +50          20 + 60      Dấu cần điền vào ô trống là: (M1- 0.5 điểm)

a. <                       b. >                               c. =                     d. không có dấu nào

Caâu 4:    Chu vi hình tứ giác sau là:    (M2- 1 điểm)           6cm

                                                                             3cm 4cm

                                                     8cm                                                                                                                                                                    

    a. 19cm                      b. 20cm                         c. 21cm                     d. 22cm

Câu 5 : Ñaët tính roài tính (M2- 1 điểm)

 

        a) 465  +  213                b)   857 –  432 

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

Câu 6: Tính (M1- 0,5 điểm)

45 : 5= ………           5 x 8 =…………

Câu 7: Tính (M2- 2 điểm)

a)10 kg + 36 kg – 21kg  =…………………..      b) 18 cm : 2 + 45 cm = ………………..

                                 = …………………..                                        =…………………

 

Caâu 8:  Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (M3- 1 điểm)

Lớp 2 C có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Hỏi lớp 2 C có bao nhiêu học sinh nam ?

 

Trả lời: Lớp 2C có số học sinh nam là: ………………………………………………..


 

Caâu 9:  Hình bên có ............. hình tứ giá(M1- 1 điểm)

 Hình bên có ............. hình tam giác 

 

                          

 

 

Câu 10: Bài toán : (M3- 1 điểm)

    Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải  ?

                                                 Baøi giaûi

 

....................................................................................

....................................................................................

....................................................................................

Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số

(M4- 1 điểm)

 

....................................................................................

....................................................................................

....................................................................................

....................................................................................

....................................................................................

........................................Hết......................................


ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM

 

Câu

1

2

3

4

Ý đúng

b

a

c

c

Điểm

0,5

0,5

0,5

1

Câu 5 : Ñaët tính roài tính: (1 điểm)

 Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm.       

 a) 678                b) 425

Câu 6: Tính (0,5 điểm)

45 : 5= 9 (0,25 điểm)           5 x 8 = 40 (0,25 điểm)

Câu 7: Tính (2 điểm)

a)10 kg + 36 kg – 21kg  = 46 kg – 21 kg       b) 18 cm : 2 + 45 cm = 9 cm + 45 cm

                                  = 25 kg (1 điểm)                                        = 54 cm (1 điểm)

 

Caâu 8:  Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (1 điểm)

Lớp 2C có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh nam ?

Trả lời: Lớp 2C có số học sinh nam là: 15 em.

Caâu 9:  Hình bên có 3 hình tứ giá(0,5 điểm)

Hình bên có 3 hình tam giác  (0,5 điểm)

 

                          

 

 

Câu 10: Bài toán : (1 điểm)

Baøi giaûi

    Số vải để may một bộ quần áo là: (0,25 điểm)

      16 : 4 = 4 (m)  (0,5 điểm)

Đáp số: 4m vải  (0,25 điểm)

Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số

(1 điểm)

Số tròn chục lớn nhất là: 90

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 8

Hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 82

(HS chỉ cần tìm đúng kết quả cũng được 1 điểm)

…………………………….Hết………………………….

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về đề thi học kì 2 lpos 2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN