Đề thi học kì 2

đề thi Toán học Toán học 6 Số học 6
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-04-18 20:37:54 Tác giả Hương Nguyễn Thị Kim loại .pdf kích thước 1.85 M số trang 12
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

!--[if IE]> www.mathx.vn Toán lớp 6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 6 A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không có dạng phân số? 0 4 2 3 2 5 3,5 7 A. B. C. D. 2 Câu 2. Cho biểu thức A  với n là số nguyên. Để A là phân số thì: n 1 A. n  2 B. n 1 C. n  1 D. n 1 8 .58.2 Câu 3. Rút gọn biểu thức được kết quả là: 16 3 2 3 2 7 C. 3 D. A. B.  2 4  5 3 Câu 4. Số nghịch đảo của là: 5 3 3 5 3 C. 5 D. A. B. 5 3  13 7 Câu 5. Số đối của l

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 6  
A. TRẮC NGHIỆM  
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không có dạng phân số?  
0
4
2  
3
2  
5  
3,5  
7
A.  
B.  
C.  
D.  
2
Câu 2. Cho biểu thức A   
với n là số nguyên. Để A là phân số thì:  
n 1  
A. n  2  
B. n 1  
C. n  1  
D. n 1  
8
.58.2  
Câu 3. Rút gọn biểu thức  
được kết quả là:  
16  
3
2
3
2
7
C.  
3
D.  
A.  
B.   
2
4

5
3
Câu 4. Số nghịch đảo của  
là:  
5
3
3
5
3  
C.  
5  
D.  
A.  
B.  
5
3

13  
7
Câu 5. Số đối của  
là:  
7
7  
13  
13  
C.  
7
D.  
A.  
B.  
13  
7  
13  
1
Câu 6. Kết quả của phép tính 5: là:  
2
1
5  
10  
5  
D.  
A.   
B. 10  
C.  
1
0
2
x
15  
, số x bằng:  
Câu 7. Biết  

9
27  
A. 5  
B. 135  
C. 45  
D. 45  

5
3 5 7 9 11  
; ;  
7 9 11 13  
Câu 8. Trong các phân số  
;
;
, phân số nhỏ nhất là:  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
1




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
5
A.  
9  
11  
3  
5
7  
9
B.  
C.  
D.  
D.  
7
Câu 9. Phân số nào dưới đây không là phân số tối giản?  
7
91  
13  
C.  
170  
321  
322  
A.  
B.  
71  
133  

4
3 2 5 1 5  
Câu 10. Kết quả của phép tính  
    là:  
7 8 4 7  
5
8
9
7
C.  
7
8
A.  
B.  
D.  
12  
12  
0
Câu 11. Cho hai góc bù nhau trong đó có một góc bằng 56 . Số đo góc còn lại  
là:  
0
0
0
0
D. 146  
A. 34  
B. 134  
C. 124  
0
Câu 12. Cho hai góc phụ nhau trong đó có một góc bằng 36 . Số đo góc còn  
lại là:  
0
0
0
0
D. 126  
A. 44  
B. 54  
C. 144  
0
Câu 13. Cho góc xOy phụ với một góc có số đo bằng 28 , Oz là phân giác của  


xOy . Khi đó số đo xOz là:  
0
0
0
0
D. 14  
A. 31  
B. 76  
C. 62  

0


Câu 14. Cho xOy  60 , Oz là phân giác của xOy , khi đó góc phụ với xOz là:  
0
0
0
0
A. 30 D. 150  
Câu 15. Hãy chọn phương án đúng.  
A. Góc là hình tạo bởi hai tia chung gốc.  
B. Tia nằm giữa hai cạnh của góc là tia phân giác của góc đó.  
B. 60  
C. 120  



C. Nếu mOa  aOn thì Oa là tia phân giác của mOn.  

0


Câu 16. Cho xOy  70 , Oz là phân giác của xOy , khi đó góc bù với góc yOz  
có số đo là:  
0
0
0
0
D. 130  
A. 55  
B. 145  
C. 125  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
2




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  

Câu 17. Nếu Ot là phân giác của xOy thì:  
A. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot.  
1



2
B. xOt  tOy  xOy  


C. xOy và xOt là hai góc kề nhau.  


D. tOy và xOt là hai góc kề bù nhau.  
Câu 18. Biết góc xOy là góc tù thì:  
0

0
0

0
A. 0  xOy  90  
B. 0  xOy  90  
0

0
0

0
C. 90  xOy 180  
D. 90  xOy 180  

0
Câu 19. Tia Oy là tia phân giác của góc xOz, biết xOy  45 . Góc xOz là góc  
gì?  
A. Góc bẹt  
B. Góc tù  
C. Góc vuông  
D. Góc nhọn  



0

0
Câu 20. Cho hai góc kề nhau AOB và AOC . Biết rằng AOB  80 , AOC 30 .  


Gọi OD là tia phân giác của BOC . Số đo của BOD bằng:  
0
0
0
0
D. 110  
A. 25  
B. 55  
C. 40  
B. TỰ LUẬN  
BÀI TẬP CƠ BẢN  
PHẦN 1. ĐẠI SỐ  
a
Bài 1. Cho A  3;0;4;11 . Hãy viết tất cả các phân số với a,bA .  



6
Bài 2. Cho phân số B   
. Tìm phân số B với n 0;n 2;n 5.  
n 2  
Bài 3. Điền các số thích hợp vào ô trống:  
3
4 12  
b)   
16  
36  
7 21  

39  
a)   
c)  

d)  
4
24  
5
9
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
3




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
Bài 4. Tìm x nguyên, biết :  
x 5  
24 12  
x
9
x 3 24  
7
a)  

b)  

c)  

d)  

21  
1
2 6  
Bài 5. Tìm các số nguyên x, y, z biết:  
4 x 7  
x
7
15 45  

8
z



10 y 24  
Bài 6. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:  

4
270  
11  
32  
12  
26  
d)  
156  
a)  
b)  
c)  
50  
143  
Bài 7. Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu là 36:  
1 5 1 6 10  

3
,
,
,
,
6 2 24 60  
Bài 8. Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:  
3
2
12 4  
;
a) ,  
b)  
d)  
9
14  
21 56  
5
6 5  
3 2 7  
c)  
,
,
; ;  
15 20 42  
15 36 50  
Bài 9. Điền dấu thích hợp so sánh , ,  vào ô trống:  



9
8 7  
1 2  
3 6  
3  
d)  
11 11  
0
a)  
b)  
c)  
9
3
3
7
7
Bài 10. Điền dấu thích hợp (,,) vào ô trống:  

9
5 4  
17 3 8  
26 26 13  
a)  
c)  

1  
b)  

9  
3
5
2 1  
5
1 1  


d)  
3 5  
12 4 6  
Bài 11. So sánh các phân số:  
1
7
19  
11  
54  
15  
36  
a)  
và  
b)  
và  
200  
300  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
4




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
1
2
13  
47  
19  
31  
17  
35  
a)  
và  
9
d)  
và  
c)  
4
Bài 12. Tính:  
1
7  
6
6 14  
13 39  
3 12  
8 36  
d)  

a)   
b)  


6
21 42  
40 45  
Bài 13. Tìm x, biết:  
1
5
x 2 1  
b)    
3 3 7  
a)x    
4
13  
x 16 24  
c)   
x 1 2  

d)  
   
3
24 36  
15 5 3  
Bài 14. Ba người cùng làm việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4  
giờ; người thứ hai phải mất 3 giờ; người thứ ba phải mất 6 giờ. Hỏi nếu làm  
chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?  
Bài 15. Tính:  

1 4   17 30   
5 11 3 3  
a)  
c)  



b)  
d)  





   


6
13  
6
13  
4
7
4 7  
   

8
1 7 7 6 2  
     
9 8 7 14  
5 8 2 4  
7

    
9 15 11 9 15  
Bài 16. Điền số nguyên thích hợp vào ô trống:  

5  
3
 1  
0   

2  5  
7

 x  2  


7





3


Bài 17. Tính:  
1
1
2
11  
(2)  
12  
a)   
b)  
d)  
8
1 1  
5 5  
c)  


12 9  
9 12  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
5




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
Bài 18. Tìm x, biết:  
3
2  
7
5 13  
11 11  
a)  x   
b)x   

7

6
6  
17  
5  
d)  
7 1  
 x    
c)  
 x   
17  
6
12 3  
Bài 19. Tính:  

3
1 5  
15 8  
16 25  
a)  
c)  
.
b)  
d)  
.
7

21 8  
15 34  
.
17 45  
.
2
4 14  
Bài 20. Tính:  
2
1 10  
7 27 1  
 .  
a)  .  
5 7  
b)  
d)  
3
12 7 18  

1   3 1   
 4 1   3 8   
c) 2  
.


.


   


   

2
4
2
5 2 13 13  

   


   

Bài 21. Tính:  
7
3 11  
3 4  
a)  
.
.
b) 5. .  
10 3  
11 41 7  
3
5 5 14  
7 5 16  
d)  
c) . .  
7 25  
. . .(18)  
16 9 7  
2
Bài 22. Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:  

9
5 15 15 4  
7 8 7 3 12  
.  .   
a) A   
.

.
b) B   
d) D   
29 29 9  
19 11 19 11 19  
2
2
2
2
5
5 5 2 5 14  
1 2 3 4  
c) C  .  .  .  
11 7 11 7 11  
. . .  
1.2 2.3 3.4 4.5  
7
Bài 23. Tính:  
2
8
7
7 14  
b) :  
5 25  
a) :  
3
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
6




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
7
5 10  
4 7  
21  7 7   
5
c) : .  
d)  
b)  
:
3 5  
   
:
   
8
Bài 24. Tìm x, biết:  

9
4 5  
7  
12  
: x  4  
a) x :  

8
15  

3
5

1 3  
1
4
c)  
e)  
x  8 :20  1  
d)  x   



2 4  


5
2

3
3 1  
x 3 :15   
f)  : x  3  



10  
4 4  

2
Bài 25. Một bể nước đang chứa đến dung tích bể. Người ta mở một vòi  
3
1
nước chảy vào bể, mỗi giờ chảy được bể. Hỏi sau đó bao lâu thì bể đầy  
6
nước?  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
7




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
PHẦN 2. HÌNH HỌC  
Bài 26. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB, OC sao  

0

0
cho AOB 30 ,AOC 75 .  

a) Tính BOC .  
b) Gọi OD là tia đối của tia OB. Tính số đo của góc kề bù với góc BOC.  
Bài 27. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao  

0

0

cho xOy 50 , xOz 120 . Vẽ Om là tia phân giác của xOy , On là tia phân  

giác của xOz.  
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?  

   
b) Tính số đo các góc: xOm, xOn, mOn ?  
Bài 28. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao  

0

0
cho xOy 35 ,xOz 70 . Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox.  

a) Tính yOz?  

b) Tia Oy có là tia phân giác của xOz hay không? Vì sao?  

   
c) Vẽ tia Oy’ là tia phân giác của zOt . Tính xOy', yOy'?  
Bài 29. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao  

0

0
cho xOy 30 ,xOz 105 .  
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?  

b) Tính yOz?  
c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia đối của tia Ox. Tia Oz có là tia phân giác của  

aOy không? Vì sao?  
Bài 30. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Oz và  
2

0

0


Ot sao cho xOy  40 ; xOz  80 ; xOy  xOt .  
3

a) Tính yOz.  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
8




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  

b) Tia Ot có là tia phân giác của yOz hay không? Vì sao?  
Bài 31. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz  

0

0
sao cho xOy  60 và xOz 30 .  

a) Tính zOy .  

b) Tia Oz có phải là tia phân giác của xOy không?  

c) Gọi Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo của tOy.  
Bài 32. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy  

0

0
sao cho xOt 50 , xOy  100 .  
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?  

b) Tính số đo tOy?  
c) Hỏi tia Ot có là tia phân giác của góc xOy hay không? Vì sao?  

0
Bài 33. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ xOt 60 ,  

0
xOy  120  
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?  

b) Tính yOt ?  
c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?  
4


Bài 34. Cho hai tia đối Ox và Oy đối nhau. Vẽ tia Oz sao cho xOz  xOy .  
9
a) Tính số đo góc yOz?  
b) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy chứa tia Oz, vẽ tia Om sao cho  

0
xOm 130 . Tia Om có phải là tia phân giác góc yOz không? Vì sao?  



0
Bài 35. Cho hai góc kề bù xOy và yOz. Biết xOy  120 .  

a) Tính yOz.  


b) Gọi Ot là tia phân giác của xOy . Tính zOt .  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
9




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  

c) Tia Oy có là tia phân giác của zOt không? Vì sao?  

0
Bài 36. Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot sao cho xOt 35 ,  

0
vẽ tia Oy sao cho xOy  70 .  

a) Tính yOt .  
b) Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?  
Vẽ tia Ot’ là tia đối của tia Ot. Tính số đo góc kề bù với góc xOt.  

0
Bài 37. Vẽ góc xOy và góc yOz kề bù sao cho xOy  130 .  
a) Tính số đo góc yOz?  

0

b) Vẽ tia Ot nằm trong góc xOy sao cho xOt 80 . Tính số đo yOt ?  
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc tOz không? Vì sao?  



0

0
Bài 38. Cho hai góc kề nhau aOb và aOc sao cho aOb 35 và aOc 55 .  
Gọi Om là tia đối của tia Oc.  


a) Tính số đo aOm và bOm?  
b) Gọi On là tia phân giác của góc bOm. Tính số đo góc aOn?  
c) Vẽ tia đối của tia On là tia On’. Tính số đo góc mOn’.  
Bài 39. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao  

0

0
cho xOy  80 , xOz  40 .  
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?  
b) Tính số đo góc zOy?  
c) Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc xOy?  
Bài 40. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và tia Ot sao  

0

0
cho xOt 80 , xOy  160 .  
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?  
b) Tính góc tOy?  
c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?  
d) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox. Kể tên các cặp góc kề bù trên hình.  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
10  




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
C. BÀI TẬP NÂNG CAO  
1
1
1
1
1
1
1
1

Bài 41. Tính A    
      
12 20 30 42 56 72 90  
6
Bài 42. Tính:  
7
7
7
8 8  
8
8





a) A  8  
27 49  
9 27 81 243  
b) B   
11 11 11  
4 4 4  


4     
8
27 49  
3 9 27  
n 1  
n 1  
Bài 43. Tìm số tự nhiên n để phân số  
là số tự nhiên.  
1
1 1  
1
1
2
Bài 44. Chứng tỏ rằng A    ...   

1  
2017 2018  
1
2
2
2
2
2
3 4  
1
1
1
...   
Bài 45. Tính tổng: B   


1
.2.3 2.3.4 3.4.5  
37.38.39  
Bài 46. Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản (n)  
n
2n 5  
n 2  
n 1  
3n 2  
3n  4  
d)  
2n 3  
a)  
b)  
c)  
n 1  
1
1
1
...  1 bằng .  
a
Bài 47. Tổng  


50 51 52  
99  

Chứng minh rằng a chia hết cho 149.  
Bài 48. So sánh A và B biết:  
100  
019  
2
2
A  1  
20192019 2019 ... 2019  
3
100  
100  
018  
2
2
B  1  
2018 2018 2018 ... 2018  
3
100  
1
1  1 ... 1  

Bài 49. Tính giá trị của biểu thức D  92  
3 4 100  
... 1  
99  
9 98 97  
1


3
2
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
11  




www.mathx.vn  
Toán lớp 6  
Bài 50. Chứng minh rằng:  
1
1
1
1
1
1
1
1


...  



...   
1
.2 3.4 5.6  
2019.2020 1011 1012 1013  
2020  
_________________________Chúc các em học tâp tốt _________________________  
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu  
Hotline: 091.269.8216  
12  



Nguồn:Hương Nguyễn Thị Kim

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đề thi học kì 2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

pdf.pngDe_cuong_on_tap_giua_ki_2.pdf[1.85 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
2ph50q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2019-04-18 20:37:54
Loại file
pdf
Dung lượng
1.85 M
Trang
12
Lần tải
0
Lần xem
0
đề thi Đề thi học kì 2

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan

  • thi học kì 2 đề 2
    Tin học 11
    thi học kì 2 đề 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tin học 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/5/2014

    Xem: 0

  • thi học kì 2 đề 2
    Tin học 11
    thi học kì 2 đề 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tin học 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/5/2014

    Xem: 0

  • thi học kì 2 đề 2
    Tin học 12
    thi học kì 2 đề 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tin học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/5/2014

    Xem: 0

  • thi học kì 2 đề 2
    Tin học 12
    thi học kì 2 đề 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tin học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/5/2014

    Xem: 0

  • thi học kì 2 đề 2
    Tin học 12
    thi học kì 2 đề 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tin học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/5/2014

    Xem: 24

  • thi học kì 2 đề 2
    Tin học 11
    thi học kì 2 đề 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tin học 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/5/2014

    Xem: 0

  • DE THI THI HOC KI 2
    Hóa học 12
    DE THI THI HOC KI 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/4/2009

    Xem: 236

  • DE THI HOC KI 2 LAN 2 DE 2
    Tiếng Anh 11
    DE THI HOC KI 2 LAN 2 DE 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tiếng Anh 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/4/2013

    Xem: 1

  • Đề thi học kì 2
    Ngữ văn 6
    Đề thi học kì 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Ngữ văn 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 13/4/2018

    Xem: 0

  • Đề thi học kì 2
    Toán học
    Đề thi học kì 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/5/2018

    Xem: 0