SỞ GD&ĐT …….

TRƯỜNG THPT ……………

KIỂM TRA HỌC KÌ INĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN ĐỊA LÍ 12-GDPT

 Thời gian làm bài : 50 Phút; (Đề có 40 câu)

 

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của

 A. lượng mưa. B. sinh vật. C. khí hậu. D. đất đai.

Câu 2: Ý nào dưới đây không chính xác v quá trình feralit?

 A. Tính cht đất chua vì các cht badơ (Ca2+, Mg2+, K+ ) hòa tan b ra trôi.

 B. Là quá trình hình thành đất din ra ch yếu vùng đồi núi thp nước ta.

 C. Din ra trong điu kin nhit m cao, ra trôi mnh, to ra lp đất dày.

 D. Có s tích t oxit st và ôxit đồng to ra màu vàng thau ca đất.

Câu 3: Loi đất nào đặc trưng cho vùng khí hu nhit đới m gió mùa và cn xích đạo gió mùa nước ta?

 A. Đất badan.  B. Đất feralit. C. Đất phù sa. D. Đất mùn thô.

Câu 4: Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo Bc Nam ca nước ta là do s phân hóa ca

 A. đất đai. B. địa hình. C. khí hu. D. sinh vt

Câu 5: Khí hu ca đai cn nhit đi gió mùa tn núi có đặc đim

 A. mưa nhiều, độ ẩm tăng. B. mưa ít, độ ẩm giảm.

 C. mưa ít, độ ẩm tăng. D. mưa nhiều, độ ẩm giảm.

Câu 6: Biểu hiện nào không thể hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

 A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.   B. Tổng lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

 C. Tổng số giờ nắng từ 1400 3000 giờ/năm.  D. Độ ẩm không khí cao > 80%.

Câu 7: Trong rừng xuất hiện các loài thú có lông dày, các loài chim di cư…là đặc điểm sinh vật của đai

 A. ôn đới gió mùa trên núi. B. nhiệt đới gió mùa chân núi.

 C. cận nhiệt đới gió mùa trên núi. D. cận nhiệt đới gió mùa chân núi.

Câu 8: Đâu là điểm khác nhau cơ bản giữa khí hậu Nam Bộ với Tây Nguyên?

 A. Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.    B. Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

 C. Tây Nguyên có mưa lệch sang thu đông.    D. Nam Bộ có hai mùa mưa khô đối lập.

Câu 9: Nhn định nào dưới đây không thuc đặc trưng cơ bn ca min Bc và Đông Bc Bc B?

 A. Đồi núi thp chiếm ưu thế.

 B. Thm lc địa có tim năng du khí ln nht c nước.

 C. Có mùa đông lnh đin hình nht nước ta.

 D. Hướng nghiêng chung ca địa hình là tây bc - đông nam.

Câu 10: H sinh thái rng nguyên sinh đặc trưng cho khí hu nóng m Vit Nam là

 A. rng gió mùa na rng lá.  B. rng nhit đới m lá rng thường xanh.

 C. rng gió mùa thường xanh.  D. rng thưa khô rng lá.

Câu 11: Thi gian gió mùa đông bc thi vào nước ta t tháng

 A. 1 đến 4.  B. 5 đến 10.  C. 11 đến 4 năm sau. D. 9 đến 12

Câu 12: Gi hn phía Bc ca min Nam Trung B và Nam B là

 A. dãy Hoành Sơn. B. dãy Bch Mã. C. đèo Ngang. D. đèo Hi Vân.

Câu 13: Nhận định nào dưới đây không chính xác về đai ôn đới gió mùa trên núi?

 A. Có độ cao từ 2600m trở lên.  B. Quanh năm nhiệt độ dưới 15 0 C.

 C. Chỉ xuất hiện ở miền Bắc. D. Chủ yếu là đất feralit có mùn.

Câu 14: S khác nhau v thiên nhiên vùng núi nước ta theo hướng Đông Tây ch yếu là do

 A. tác động gió mùa và hướng núi. B. hướng nghiêng địa hình.

 C. độ cao ca núi. D. tác động ca Bin Đông.

Câu 15: Biu hin rõ ca s phân hoá thiên nhiên theo độ cao là qua các thành phn

 A. th nhưỡng,sinh vt, lượng mưa. B. khí hu, th nhưỡng, sông ngòi.

 C. khí hu, sinh vt, sông ngòi. D. khí hu, th nhưỡng, sinh vt.

Câu 16: Ý nào dưới đây th hin rõ nht đặc đim sông ngòi dày đặc nước ta?

 A. Dc b bin c 20 km li gp mt ca sông.

Trang 1/4


 B. Sông ngòi nước ta cha mt lượng nước ln.

 C. Tng lượng cát bùn vn chuyn ra bin Đông hàng năm rt ln.

 D. Sông ngòi nước ta nhiu, phn ln là sông nh.

Câu 17: Căn c vào Atlat địa lí Vit Nam trang 14, hãy cho biết trong các cao nguyên sau, cao nguyên nào không thuc min Nam Trung B và Nam B?

 A. Lâm Viên. B. Mc Châu. C. Mơ Nông. D. Di Linh.

Câu 18: Rng có cu trúc nhiu tng vi 3 tng cây g, có cây cao ti 30 - 40m là đặc trưng ca

 A. h sinh thái xa van, truông, cây bi.

 B. h sinh thái rng nhit đới m lá rng thường xanh.

 C. h sinh thái rng thường xanh trên đá vôi.

 D. h sinh thái rng thưa nhit đới khô.

Câu 19: Càng v phía Nam thì

 A. nhit độ trung bình tháng lnh càng gim.  B. biên độ nhit năm càng tăng.

 C. nhit độ trung bình tháng nóng càng gim.  D. nhit độ trung bình năm càng tăng.

Câu 20: Min t nhiên duy nht có đủ 3 đai cao Vit Nam là 

 A. min Nam Trung B và Nam B. B. min Tây Bc và Bc Trung B.

 C. min Bc và Đông Bc Bc B. D. min núi Trường Sơn Bc.

Câu 21: Căn c vào Atlat địa lí Vit Nam trang 12 và trang 6-7, cho biết khu vực nào dưới đây của nước ta có đai ôn đới gió mùa trên núi?

 A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường sơn Nam. D. Trường Sơn Bắc.

Câu 22: Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C)

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình năm

Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất

Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất

Hà Nội

23.5

16.4 (tháng I)

28.9 (tháng VII )

TP.Hồ Chí Minh

27.1

25.7 (tháng XII )

28.9 (tháng IV )

Nhận xét nào sau đây chưa đúng theo bảng số liệu trên?

 A. Nền nhiệt của Hà Nội cao hơn TP.Hồ Chí Minh.

 B. Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.

 C. Nhit độ trung bình tháng lnh nht ca Hà Ni thp do gió mùa đông bc.

 D. Nhit độ trung bình tháng nóng nht bng nhau do có Mt Tri lên thiên đỉnh.

Câu 23: Căn c vào Atlat địa lí Vit Nam trang 9, hãy cho biết trm khí tượng nào mưa nhiu vào thu đông?

 A. Cn Thơ. B. Đà Lt. C. Nha Trang. D. Hà Ni.

Câu 24: Nguyên nhân gây mưa ln vào mùa h cho c hai min Nam và Bc nước ta là

 A. gió mùa đông Bc và gió mùa mùa h.  B. gió mùa mùa h và di hi t nhit đới.

 C. gió Tín Phong và gió mùa mùa h.   D. gió mùa mùa h và bão nhit đới.

Câu 25: Động vt nào sau đây không tiêu biu cho phn lãnh th phía Nam nước ta?

 A. Thú ln (voi, h, báo ...). B. Thú có móng vut.

 C. Thú có lông dày (gu, chn...). D. Trăn, rn cá su.

Câu 26: S bt thường ca nhp điu mùa khí hu, ca dòng chy sông ngòi và tính bt n định cao ca thi tiết là nhng tr ngi ln ca min

 A. Bc và Đông Bc Bc B.  B. Tây Bc và Bc Trung B.

 C. Bc Trung B và Tây Nguyên. D. Nam Trung B và Nam B.

Câu 27: Cho biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội.

Trang 1/4


Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu Hà Nội?

 

 

 A. Lượng mưa tháng cao nht gp 16 ln tháng thp nht.

 B. Lượng mưa trung bình năm trên 1700mm.

 C. Biên độ nhit trung bình năm khong 12,50C.

 D. Nhit độ trung bình năm khong 22,50C.

Câu 28: Cho bảng số liệu sau: LƯỢNG MƯA VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm

Lượng mưa (mm)

Cân bằng ẩm (mm)

Hà Nội

1676

+687

Huế

2868

+1868

TP.Hồ Chí Minh

1931

+245

Để thể hiện lượng bốc hơi của các địa điểm theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

 A. ct ghép. B. đường. C. kết hp. D. ct đơn.

Câu 29: Nguyên nhân quan trọng nào dẫn đến Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới gió mùa trên núi?

 A. Nằm kề vùng biển ấm rất rộng. B. Không có gió mùa Đông Bắc.

 C. Vị trí nằm gần xích đạo. D. Không có núi cao trên 2.600m.

Câu 30: Di đồng bng ven bin Trung B có đặc đim t nhiên nào dưới đây?

 A. Thiên nhiên trù phú, thay đổi theo mùa. B. Tiếp giáp vi thm lc địa rng, nông.

 C. M rng vi các bãi triu thp phng. D. Các cn cát, đầm phá khá ph biến.

Câu 31: Đai cao nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

 A. Đai cận nhiệt đới gió mùa chân núi.  B. Đai ôn đới gió mùa trên núi.

 C. Đai nhiệt đới gió mùa chân núi.  D. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

Câu 32: Điu nào sau đây không đúng v nh hưởng ca thiên nhiên nhit đới m gió mùa đến sn xut và đời sng?

 A. D dàng tăng v, đa dng hóa cây trng vt nuôi.

 B. Môi trường thiên nhiên d b suy thoái.

 C. Mùa mưa tha nước nh hưởng đến năng sut, sinh mng.

 D. Thun li cho vic bo qun nông sn và máy móc, thiết b.

Câu 33: Hin tượng đất trượt, đá l là biu hin ca

 A. địa hình caxtơ. B. địa hình b xâm thc mnh.

 C. địa hình b chia ct. D. địa hình bi t.

Câu 34: Thiên nhiên nhit đới m gió mùa ít nh hưởng ti ngành sn xut nào trong các ngành dưới đây?

 A. Nuôi trng và đánh bt thy sn. B. Du lch và xây dng.

 C. Công nghip chế biến. D. Khai thác và rng rng.

Câu 35: Căn c vào Atlat địa lí Vit Nam trang 10, hãy cho biết con sông nào sau đây không chy theo hướng tây bc-đông nam?

 A. Sông Gâm. B. Sông Hng. C. Sông C. D. Sông Mã.

Trang 1/4


Câu 36: Đim nào sau đây không đúng vi thiên nhiên vùng bin và thm lc địa nước ta?

 A. Din tích vùng bin ln gp 3 ln din tích đất lin.

 B. Thm lc địa min trung thu hp tiếp giáp vi vùng bin nước sâu.

 C. Đường b bin Nam Trung B bng phng.

 D. Thm lc địa phía bc và phía nam có đáy nông m rng.

Câu 37: Cho bảng số liệu sau: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm

Nhiệt độ trung

bình tháng I ( oC)

Nhiệt độ trung bình tháng VII ( oC)

Nhiệt độ trung bình năm ( oC )

Lạng Sơn

13.3

27.0

21.2

Hà Nội

16.4

28.9

23.5

Vinh

17.6

29.6

23.9

Huế

19.7

29.4

25.1

Quy Nhơn

23.0

29.7

26.8

Tp. Hồ Chí Minh

25.8

27.1

26.9

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng về nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm?

 A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

 B. Nhiệt độ trung bình tháng I ít chênh lệch giữa miền Nam-Bắc.

 C. Nhiệt độ trung bình tháng I giảm dần từ Bắc vào Nam.

 D. Nhiệt độ trung bình tháng VII tăng dần từ Bắc vào Nam.

Câu 38: Đặc trưng khí hu ca phn lãnh th phía Bc nước ta là

 A. nhit đới m gió mùa, có mùa đông lnh.   B. ôn đới gió mùa, có mùa đông lnh.

 C. cn xích đo gió mùa, có mùa đông lnh.  D. cn nhit đới gió mùa, có mùa đông lnh.

Câu 39: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

 

 

 A. Nhiệt độ, lượng mưa trung bình năm của một số địa điểm nước ta.

 B. Nhiệt độ và độ ẩm trung bình năm ở một số địa điểm của nước ta.

 C. Lượng mưa và cân bằng ẩm trung bình năm ở một số địa điểm của nước ta.

 D. Lượng mưa và lượng bốc hơi trung bình năm ở một số địa điểm của nước ta.

Câu 40: Căn c vào Atlat địa lí Vit Nam trang 13, hãy cho biết trong các dãy núi sau, dãy núi nào thuc min Bc và Đông Bc Bc B?

 A. Con Voi. B. Hoành Sơn. C. Bch Mã. D. Hoàng Liên Sơn.

------ HẾT ------

Học sinh được sử dụng Atlat địa lí Viêt Nam khi làm bài.

Trang 1/4