Đề thi KSCL HKI KHTN(Sinh) 6 2017 - 2018

đề thi Sinh học 6
  Đánh giá    Viết đánh giá
 76       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
i4yx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/23/2017 8:14:59 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.09 M
Lần xem
1
Lần tải
76
File đã kiểm duyệt an toàn

PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HK I Năm học: 2017- 2018. Môn: Khoa học tự nhiên 6. Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề). (Đề gồm 02 trang)  I. T,xem chi tiết và tải về Đề thi Đề thi KSCL HKI KHTN(Sinh) 6 2017 - 2018, Đề Thi Sinh Học 6 , Đề thi Đề thi KSCL HKI KHTN(Sinh) 6 2017 - 2018, doc, 1 trang, 0.09 M, Sinh học 6 chia sẽ bởi Quý Nguyễn Xuân đã có 76 download

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-KSCL-HKI-KHTN-Sinh-6-2017-2018.doc[0.09 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU
TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HK I Năm học: 2017- 2018. Môn: Khoa học tự nhiên 6.
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề).
(Đề gồm 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Hãy chọn và ghi lại 1 phương án đúng vào bài làm
Câu 1. Sắt có kí hiệu hoá học là:
A. Cu. B. C. C. Ca. D. Fe.
Câu 2. Canxi cacbonat có công thức phân tử CaCO3, do bao nhiêu loại nguyên tử tạo nên?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3. Muối ăn có thành phần chính là natri clorua, được sử dụng làm gia vị trong cuộc sống hàng ngày. Công thức phân tử của natri clorua là:
A. CaCO2. B. NaCl. C. CaCO3. D. CH4.
Câu 4. Cho công thức phân tử của một số chất S, Ba(HCO3)2, Na2O, FeO, Al, N2, Mg(OH)2, trong đó có bao nhiêu đơn chất và hợp chất?
A. 3 đơn chất, 4 hợp chất. B. 2 đơn chất, 5 hợp chất.
C. 4 đơn chất, 3 hợp chất. D. 1 đơn chất, 6 hợp chất.
Câu 5. Chú thích 1, 2, 3 lần lượt là

A. tay cầm, tấm kính rìa mỏng, khung. B. khung, tay cầm, tấm kính rìa mỏng.
C. tay cầm, khung, tấm kính rìa mỏng. D. khung, tấm kính rìa mỏng, tay cầm.
Câu 6. Một số loại cây có hiện tượng rụng lá vào mùa đông nhằm
A. giảm sự thoát hơi nước. B. làm giảm sự tiêu dùng năng lượng.
C. tránh bị ánh nắng mặt trời đốt nóng. D. tăng cường dự trữ chất dinh dưỡng.
Câu 7. Đổi 10m bằng
A. 100cm. B. 1000cm. C. 10000cm. D. 100000cm.
Câu 8. Trường hợp nào sau không phải là cơ thể sống?
A. Con cá đang bơi. B. Cây bằng lăng trong sân trường.
C. Khủng long hoá thạch. D. Giun đũa kí sinh trong ruột người.
Câu 9. Với các hạt hai lá mầm, chất dinh dưỡng dự trữ tập trung chủ yếu ở bộ phận nảo?
A. Chồi mầm. B. Lá mầm. C. Thân mầm. D. Phôi nhũ.
Câu 10. Ở - 100 C nước tồn tại ở trạng thái
A. lỏng. B. rắn, lỏng, khí. C. lỏng, khí. D. rắn.
Câu 11. Quá trình quang hợp cây xanh tạo ra sản phẩm gì?
A. Tinh bột, khí oxi. B. Tinh bột, khí cacbonic.
C. Khí oxi, nước. D. Nước, khí cacbonic.
Câu 12. Thành phần nào sau chỉ có trong tế bào thực vật?
A. Nhân. B. Màng sinh chất. C. Lục lạp. D. Tế bào chất.
Câu 13. Quá trình hô hấp của cây xanh diễn ra khi nào?
A. Chỉ diễn ra ban ngày. B. Chỉ diễn ra ban đêm.
C. Chỉ diễn khi cây còn non. D. Diễn ra cả ngày và đêm.
Câu 14. Bộ phận nào của hoa chứa tế bào sinh dục đực?
A. Đài. B. Nhị. C. Đế. D. Nhuỵ.
Câu 15. Cây rau má thuộc loại
A. thân leo. B. thân củ. C. thân rễ. D. thân bò.
Câu 16. Cây cau thuộc loại
A. thân biến dạng. B. thân leo. C. thân gỗ. D. thân cột.
Câu 17. Cho một số loại tế bào sau: tế bào cơ trơn, tế bào thịt lá, tế bào tép cam, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì vảy hành, tế bào thần kinh, tế bào lỗ khí. Trong những tế bào trên tế bào động vật là
A. tế bào hồng cầu, tế bào thần kinh, tế bào cơ trơn.
B. tế bào cơ trơn

 


PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU

TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HK I Năm học: 2017- 2018.                                                                   Môn: Khoa học tự nhiên 6.

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề).

(Đề gồm 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Hãy chọn và ghi lại 1 phương án đúng vào bài làm

Câu 1. Sắt có kí hiệu hoá học là:

 A. Cu.                      B. C.                                 C. Ca.                             D. Fe.

Câu 2. Canxi cacbonat có công thức phân tử CaCO3, do bao nhiêu loại nguyên tử tạo nên? 

 A. 2.   B. 3.                      C. 4.                      D. 5.                                        

Câu 3. Muối ăn có thành phần chính là natri clorua, được sử dụng làm gia vị trong cuộc sống hàng ngày. Công thức phân tử của natri clorua là:

 A. CaCO2.              B. NaCl.                              C. CaCO3.                                  D. CH4.

Câu 4. Cho công thức phân tử của một số chất S, Ba(HCO3)2, Na2O, FeO, Al, N2, Mg(OH)2, trong đó có bao nhiêu đơn chất và hợp chất?

 A. 3 đơn chất, 4 hợp chất.                B. 2 đơn chất, 5 hợp chất.

 C. 4 đơn chất, 3 hợp chất.                    D. 1 đơn chất, 6 hợp chất.          

Câu 5. Chú thích 1, 2, 3 lần lượt là

                                                            Kết quả hình ảnh cho kính lúp

 A. tay cầm, tấm kính rìa mỏng, khung.             B. khung, tay cầm, tấm kính rìa mỏng.

 C. tay cầm, khung, tấm kính rìa mỏng.             D. khung, tấm kính rìa mỏng, tay cầm.

Câu 6. Một số loại cây có hiện tượng rụng lá vào mùa đông nhằm

 A. giảm sự thoát hơi nước.           B. làm giảm sự tiêu dùng năng lượng.       

 C. tránh bị ánh nắng mặt trời đốt nóng.           D. tăng cường dự trữ chất dinh dưỡng.

Câu 7. Đổi 10m bằng

 A. 100cm.               B. 1000cm.                     C. 10000cm.                     D. 100000cm.

Câu 8. Trường hợp nào sau không phải là cơ thể sống?

 A. Con cá đang bơi.                        B. Cây bằng lăng trong sân trường.          

 C. Khủng long hoá thạch.              D. Giun đũa kí sinh trong ruột người.

Câu 9. Với các hạt hai lá mầm, chất dinh dưỡng dự trữ tập trung chủ yếu ở bộ phận nảo?

 A. Chồi mầm.         B. Lá mầm.                       C. Thân mầm.               D. Phôi nhũ.                       

Câu 10.   - 100 C nước tồn tại ở trạng thái

 A. lỏng.              B. rắn, lỏng, khí.              C. lỏng, khí.         D. rắn.

Câu 11. Quá trình quang hợp cây xanh tạo ra sản phẩm gì?

         A. Tinh bột, khí oxi.                           B. Tinh bột, khí cacbonic.                                         

           C. Khí oxi, nước.                                   D. Nước, khí cacbonic.

Câu 12. Thành phần nào sau chỉ có trong tế bào thực vật?

       A. Nhân.  B. Màng sinh chất.  C. Lục lạp.                    D. Tế bào chất.

Câu 13. Quá trình hô hấp của cây xanh diễn ra khi nào?

 A. Chỉ diễn ra ban ngày.                    B. Chỉ diễn ra ban đêm.                                  

           C. Chỉ diễn khi cây còn non.           D. Diễn ra cả ngày và đêm.

Câu 14. Bộ phận nào của hoa chứa tế bào sinh dục đực?

 A. Đài.  B. Nhị.                C. Đế.      D. Nhuỵ.            

Câu 15. Cây rau má thuộc loại

 A. thân leo.             B. thân củ.             C. thân rễ.             D. thân bò.


Câu 16. Cây cau thuộc loại

 A. thân biến dạng.  B. thân leo.          C. thân gỗ.            D. thân cột.

Câu 17. Cho một số loại tế bào sau: tế bào cơ trơn, tế bào thịt lá, tế bào tép cam, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì vảy hành, tế bào thần kinh, tế bào lỗ khí. Trong những tế bào trên tế bào động vật là

 A. tế bào hồng cầu, tế bào thần kinh, tế bào cơ trơn.

 B. tế bào cơ trơn, tế bào thịt lá, tế bào tép cam.

 C. tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu, tế bào lỗ khí.

 D. tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì vảy hành, tế bào thần kinh.                      

Câu 18. Hoa đơn tính là 

 A. hoa chỉ có nhị.                                  B. hoa chỉ có nhị hoặc chỉ có nhuỵ.                 

 C. hoa chỉ có nhuỵ.                             D. hoa có cả nhị và nhuỵ.                                      

Câu 19. Cho các loài hoa sau: hoa ngô, hoa cam, hoa dưa chuột, hoa mướp trong đó những hoa đơn tính là:

 A. hoa ngô, hoa cam, hoa dưa chuột.    B. hoa cam, hoa dưa chuột, hoa mướp.

 C. hoa ngô, hoa dưa chuột, hoa mướp.   D. hoa ngô, hoa cam, hoa mướp.

Câu 20. Cho các câu sau:

1. Nước sôi ở 1000C trong điều kiện 1atm là tính chất vật lí của nước.

2. Đường khi đun nóng bị cháy thành chất rắn màu đen (than) là tính chất vật lí.

3. Tất cả các tế bào đều có kích thước rất nhỏ phải dùng kính hiển vi mới quan sát được.

4. Tất cả những vật thể quanh ta đều được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ, đó là các nguyên tử, phân tử.

Những câu đúng là:

 A. 1; 2.                     B. 2; 3.                      C. 1; 4.                     D. 3; 4.

II. TỰ LUẬN(6 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Cho công thức phân tử của các chất như sau:

 

Khí ozon (O3)

Khí nitơ (N2);

Khí lưu huỳnh đioxit (SO2)

Glucozo (C6H12O6)

Photpho đỏ (P)

Axit axetic (CH3COOH)

 

 Viết kí hiệu hoá học của các loại nguyên tử tạo nên mỗi chất và cho biết chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?

Câu 2 (2,0 điểm)

1. Hãy chuyển đổi giữa các đơn vị đo:

       15m = ? cm.                    1ngày= ? min. 54mm = ? m.           

       2,4m3 = ? cm3.               2h = ? min.              200g= ? kg.  

2.Viết sơ đồ quá trình quang hợp, quá trình hô hấp ở cây xanh và nêu sự khác nhau giữa hai quá trình đó?

Câu 3 (1,5 điểm)

1. Vẽ hình 1 chiếc lá cây và điền chú thích các bộ phận: Cuống lá, phiến lá, gân lá? Tại sao phiến lá thường có dạng bản rộng?

2. Những loại quả sau thuộc loại quả gì và nêu hình thức phát tán của quả hoặc hạt đó: Quả nhãn, quả đỗ tương, quả ổi, quả chò, quả dưa hấu, quả hoa sữa?

Câu 4 (1,0điểm)

Em hãy giải thích:

a. Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thường thả thêm các loại rong vào bể?

b. Vì sao ban đêm ta không nên đặt nhiều cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa?

              --------------------------------Hết---------------------------------

Số báo danh:………………………. Họ và tên:………………………….

                                  Học sinh không được sử dụng tài liệu!

                                 Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề thi KSCL HKI KHTN(Sinh) 6 2017 - 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU