Đề thi THPT QG năm 2017 môn Toán mã đề 104

đề thi Đề thi THPT quốc gia
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
sapu0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
6/25/2017 4:42:40 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.65 M
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về đề thi Đề thi THPT QG năm 2017 môn Toán mã đề 104, Đề Thi Đề Thi Thpt Quốc Gia , Đề thi Đề thi THPT QG năm 2017 môn Toán mã đề 104, pdf, 6 trang, 0.65 M, Đề thi THPT quốc gia chia sẽ bởi Chung Nguyễn Đức đã có 0 download

LINK DOWNLOAD

De-thi-THPT-QG-nam-2017-mon-Toan-ma-de-104.pdf[0.65 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017  
Bài thi: TOÁN  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
(Đề thi có 06 trang)  
Họ, tên thí sinh: .....................................................................  
Số báo danh: ..........................................................................  
Mã đề thi 104  
Câu 1. Cho hàm số  = 푓 푥  bảng xét dấu đạo hàm như sau  
( )  
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  
(
−2; 0  
−∞; 0  
0; 2  
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ∞; − 2) .  
)
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  
(
)
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
(
)
.
= 8.  
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho mặt cầu (푆): +  
Tính bán kính  của (푆) .  
(
푦 + 2  
)
+
(
푧 − 2  
)
A.  = 8.  
B.  = 4.  
C.  = 2 2 .  
D.  = 64.  
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho hai điểm 퐴(1; 1; 0)  퐵(0; 1; 2). Vectơ nào  
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 퐴퐵 ?  
A.  = ( − 1; 0; 2) .  
B.  = (1; 2; 2) .  
C.  = ( − 1; 1; 2) .  
D.  = ( − 1; 0; − 2) .  
Câu 4. Cho số phức  = 2 + 푖 . Tính  .  
| |  
A. = 3. B. = 5.  
|
|
|
|
C.  
|
|
= 2.  
D.  = 5 .  
| |  
Câu 5. Tìm nghiệm của phương trình logꢀ  
A.  = 21. B.  = 3.  
(
푥 − 5  
)
= 4.  
C.  = 11.  
D.  = 13.  
Câu 6. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.  
Hàm số đó là hàm số nào ?  
A.  = 푥 − 3푥 + 2.  
B.  = 푥 − 푥 + 1.  
C.  = 푥 + 푥 + 1.  
D.  = − 푥 + 3푥 + 2.  
2
푥 + 3  
Câu 7. Hàm số  =  
A. 3.  
có bao nhiêu điểm cực trị ?  
푥 + 1  
B. 0.  
C. 2.  
D. 1.  
Câu 8. Cho   số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
1
1
A. log 푎 = log 2.  
B. log 푎 =  
.
C. log 푎 =  
.
D. log 푎 = − log 2.  
log 푎  
log2  
Trang 1/6 - Mã đề thi 104  
Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số 푓(푥) = 7 .  
7
+ 퐶 .  
ln7  
A. ꢅ7 d푥 = 7 ln7 + 퐶 .  
B. ꢅ7 d푥 =  
ꢄ+ꢆ  
7
ꢄ+ꢆ  
C. ꢅ7 d푥 = 7  
+ 퐶 .  
D. ꢅ7 d푥 =  
+ 퐶 .  
푥 + 1  
Câu 10. Tìm số phức  thỏa mãn  + 2 − 3푖 = 3 − 2푖 .  
A.  = 1 − 5푖 . B.  = 1 + 푖 . C.  = 5 − 5푖 .  
D.  = 1 − 푖 .  
Câu 11. Tìm tập xác định  của hàm số  = (푥 − 푥 − 2)  
A.  = ℝ .  
B.  =  
C.  = −∞; − 1 D.  = ℝ\  
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho ba điểm 푀  
1; 푚 − 1; 2 . Tìm  để tam giác 푀푁푃 vuông tại  .  
A.  = − 6. B.  = 0. C.  = − 4.  
.
(
0; + ∞  
)
.
(
)
(
2; + ∞  
)
.
{
−1; 2  
}
.
(
2; 3; − 1 , 푁 −1; 1; 1 và  
) ( )  
(
)
D.  = 2.  
Câu 13. Cho số phức  = 1 − 2푖, ꢇꢇ푧 = − 3 + 푖 . Tìm điểm biểu diễn số phức  = 푧 + 푧 trên  
mặt phẳng tọa độ.  
A.  4; − 3  
(
)
.
B. 푀  
(
2; − 5  
)
.
C. 푃( − 2; − 1) .  
D.  −1; 7 .  
( )  
Câu 14. Cho hình phẳng  giới hạn bởi đường cong  = ꢈ푥 + 1, trục hoành và các đường  
thẳng  = 0, 푥 = 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay  quanh trục hoành có thể tích  bằng  
bao nhiêu ?  
4
4
C.  = .  
3
A.  =  
.
B.  = 2휋 .  
D.  = 2 .  
3
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho điểm 푀  
(
1; 2; 3  
)
. Gọi  , 푀 lần lượt là hình  
chiếu vuông góc của  trên các trục 푂푥, ꢇ푂푦 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của  
đường thẳng  푀 ?  
A.  = (1; 2; 0) .  
B.  = (1; 0; 0) .  
C.  = ( − 1; 2; 0) . D.  = (0; 2; 0) .  
푥 − 2  
− 4  
Câu 16. Đồ thị của hàm số  =  
có bao nhiêu tiệm cận ?  
A. 0.  
B. 3.  
C. 1.  
D. 2.  
Câu 17. Kí hiệu  , 푧  hai nghiệm phức của phương trình  + 4 = 0. Gọi 푀, 푁 lần lượt là các  
điểm biểu diễn của  , 푧 trên mặt phẳng tọa độ. Tính  = 푂푀 + 푂푁 với   gốc tọa độ.  
A.  = 2  
2 .  
B.  = 2.  
C.  = 8.  
D.  = 4.  
Câu 18. Cho hình nón có bán kính đáy  =  
3  độ dài đường sinh  = 4. Tính diện tích xung  
quanh  của hình nón đã cho.  
ꢄꢉ  
A.  = 12휋 .  
B.  = 4  
3휋 .  
C. ꢉ  
=
39 휋 .  
D.  = 8 3휋 .  
Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để phương trình 3 = 푚  nghiệm thực.  
A.  ≥ 1.  
B.  ≥ 0.  
C.  > 0.  
D.  ≠ 0.  
D.  = 3.  
2
1
Câu 20. Tìm giá trị nhỏ nhất  của hàm số  = 푥 + trên đoạn ; 2 .  
2
1
7
A.  =  
.
B.  = 10.  
C.  = 5.  
4
Trang 2/6 - Mã đề thi 104  
Câu 21. Cho hàm số  = ꢈ2푥 + 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
(
−1; 1  
)
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
(
0; + ∞  
−∞; 0  
0; + ∞  
)
.
(
)
.
(
)
.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt  
phẳng đi qua điểm 푀(1; 2; − 3)  có một vectơ pháp tuyến  = (1; − 2; 3) ?  
A.  − 2푦 + 3푧 − 12 = 0.  
C.  − 2푦 + 3푧 + 12 = 0.  
B.  − 2푦 − 3푧 + 6 = 0.  
D.  − 2푦 − 3푧 − 6 = 0.  
Câu 23. Cho hình bát diện đều cạnh . Gọi   tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó.  
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
3푎.  
C.  = 2  
3푎.  
D. 푆 = 8푎.  
A.  = 4  
3푎 .  
B.  =  
Câu 24. Cho hàm số  = − 푥 + 2푥  đồ thị như hình bên. Tìm tất  
cả các giá trị thực của tham số  để phương trình −푥 + 2푥 = 푚 có  
bốn nghiệm thực phân biệt.  
A.  > 0.  
B. 0 ≤ 푚 ≤ 1.  
C. 0 < 푚 < 1.  
D.  < 1.  
Câu 25. Cho ꢅ푓(푥)d푥 = 5. Tính  = ꢅ  
푓(푥) + 2sin 푥 d푥 .  
[ ]  
B.  = 5 + .  
2
A.  = 7.  
C.  = 3.  
D.  = 5 + 휋 .  
Câu 26. Tìm tập xác định  của hàm số  = logꢁ  
A.  = ꢍ2 − 2; 1ꢎ ∪ ꢍ3; 2 + 2ꢎ .  
C.  = −∞; 1 3; + ∞  
(
− 4푥 + 3  
)
.
B.  =  
1; 3 .  
( )  
(
)
(
)
.
√ √  
D.  = ꢍ−∞; 2 − 2ꢎ ∪ ꢍ2 + 2; + ∞ꢎ .  
Câu 27. Cho khối chóp tam giác đều 푆 . 퐴퐵퐶  cạnh đáy bằng a  cạnh bên bằng 2푎 . Tính thể  
tích  của khối chóp 푆 . 퐴퐵퐶 .  
11푎ꢁ  
12  
11푎ꢁ  
6
11푎ꢁ  
4
13푎  
D.  =  
A.  =  
.
B.  =  
.
C.  =  
.
.
12  
Câu 28. Tìm nguyên hàm 퐹  
(
)
của hàm số 푓(푥) = sin 푥 + cos 푥 thỏa mãn 퐹ꢏ ꢐ = 2.  
2
A. 퐹  
C. 퐹  
(
)
)
= cos 푥 − sin 푥 + 3.  
= − cos  + sin  − 1.  
B. 퐹  
(
)
= − cos 푥 + sin 푥 + 3.  
(
D. 퐹  
( )  
푥 = − cos 푥 + sin 푥 + 1.  
Câu 29. Với mọi 푎, 푏, 푥  các số thực dương thỏa mãn log 푥 = 5log 푎 + 3log 푏, mệnh đề nào  
dưới đây đúng ?  
ꢑ ꢁ  
D.  = 푎 푏 .  
A.  = 3푎 + 5푏 .  
B.  = 5푎 + 3푏 .  
C.  = 푎 + 푏 .  
Câu 30. Cho hình chóp  . 퐴퐵퐶퐷  đáy là hình chữ nhật với 퐴퐵 = 3푎, 퐵퐶 = 4푎, 푆퐴 = 12푎 và  
푆퐴 vuông góc với đáy. Tính bán kính  của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 푆 . 퐴퐵퐶퐷 .  
5
17푎  
13푎  
A.  =  
.
B.  =  
.
C.  =  
.
D.  = 6푎 .  
2
2
2
Trang 3/6 - Mã đề thi 104  
ꢄ+ꢆ  
+ 푚 = 0  hai nghiệm  
D.  = 1.  
Câu 31. Tìm giá trị thực của tham số  để phương trình 9 − 2.3  
thực  , 푥 thỏa mãn  + 푥 = 1.  
A.  = 6.  
B.  = − 3.  
C.  = 3.  
Câu 32. Cho hình hộp chữ nhật 퐴퐵퐶퐷 . 퐴'퐵'퐶'퐷'  퐴퐷 = 8, ꢇ퐶퐷 = 6, ꢇ퐴퐶' = 12. Tính diện tích  
toàn phần  của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật  
ꢒꢓ  
퐴퐵퐶퐷 và 퐴'퐵'퐶'퐷' .  
A.  = 576휋 .  
B.  = 10ꢍ2  
11 + 5ꢎ휋 .  
D.  = 5ꢍ4 11 + 5ꢎ휋 .  
ꢒꢓ  
ꢒꢓ  
ꢒꢓ  
C.  = 26휋 .  
ꢒꢓ  
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho hai điểm 퐴(1; − 1; 2), 퐵( − 1; 2; 3) và  
푥 − 1 푦 − 2 푧 − 1  
đường thẳng 푑:  
=
=
.
(
Tìm điểm  푎; 푏; 푐  
)
thuộc sao cho  
1
1
2
푀퐴 + 푀퐵 = 28, biết  < 0.  
1
7
2
ö  
ø
1
7
2
ö
D.  − ; − ; − .  
æ
è
æ
è
A.  −1; 0; − 3 B. 푀  
(
)
.
(
2; 3; 3  
)
.
C.  ; ; −  
.
ç
÷
ç
÷
3
÷  
ø
ç
6 6  
3
÷  
ç
6  
6
1
Câu 34. Một vật chuyển động theo quy luật  = − 푡 + 6푡 với  (giây) là khoảng thời gian  
3
tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và  (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng  
thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất  
của vật đạt được bằng bao nhiêu ?  
A. 144ꢇ(m/s) .  
B. 36ꢇ(m/s) .  
C. 243ꢇ(m/s) .  
D. 27ꢇ(m/s) .  
Câu 35. Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc 푣(km/h) phụ thuộc thời  
1
æ
è
ö
÷
gian 푡(h)  đồ thị là một phần của đường parabol với đỉnh  ; 8  trục đối  
ç
ç
2
÷  
ø
xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường  người đó chạy  
được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt đầu chạy.  
A.  = 4, 0(km) .  
C.  = 4, 5(km) .  
B.  = 2, 3(km) .  
D.  = 5, 3(km) .  
Câu 36. Cho số phức  thỏa mãn  
|
|
ꢇ = 5 và  
|
푧 + 3  
|
ꢇ = ꢇ  
|
푧 + 3 − 10푖 |. Tìm số phức  
D.  = − 4 + 8푖 .  
푤 = 푧 − 4 + 3푖 .  
A.  = − 3 + 8푖 .  
B.  = 1 + 3푖 . C.  = − 1 + 7푖 .  
Câu 37. Tìm giá trị thực của tham số  để đường thẳng d:  =  
(
2푚 − 1  
)
푥 + 3 + 푚 vuông góc  
với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số  = 푥 − 3푥 + 1.  
3
A.  = .  
2
3
B.  = .  
4
1
C.  = − .  
2
1
D.  = .  
4
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt  
cầu đi qua ba điểm  2; 3; 3 , 푁 2; − 1; − 1 , 푃 −2; − 1; 3  có tâm thuộc mặt phẳng  
:2푥 + 3푦 − 푧 + 2 = 0.  
(
)
(
)
(
)
( )  
ꢀ ꢀ ꢀ  
B.  + 푦 + 푧 − 4푥 + 2푦 − 6푧 − 2 = 0.  
ꢀ ꢀ ꢀ  
A.  + 푦 + 푧 − 2푥 + 2푦 − 2푧 − 10 = 0.  
C.  + 푦 + 푧 + 4푥 − 2푦 + 6푧 + 2 = 0.  
D.  + 푦 + 푧 − 2푥 + 2푦 − 2푧 − 2 = 0.  
Trang 4/6 - Mã đề thi 104  
Câu 39. Cho khối lăng trụ đứng 퐴퐵퐶 . 퐴'퐵'퐶' có đáy 퐴퐵퐶 là tam giác cân với  
o
o
퐴퐵 = 퐴퐶 = 푎, 퐵퐴퐶 = 120 , mặt phẳng  
(
퐴퐵'퐶'  
)
tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích  của  
khối lăng trụ đã cho.  
9푎ꢁ  
8
ꢁ  
8
3푎ꢁ  
4
3푎  
A.  =  
.
B.  =  
.
C.  =  
.
D.  =  
.
8
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để hàm số  = ln(푥 − 2푥 + 푚 + 1)  tập xác  
định là ℝ .  
A.  = 0.  
C.  < − 1 hoặc  > 0.  
B. 0 < 푚 < 3.  
D.  > 0.  
푚푥 + 4푚  
Câu 41. Cho hàm số  =  
với   tham số. Gọi   tập hợp tất cả các giá trị nguyên  
푥 + 푚  
của  để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của  .  
A. 5.  
B. 4 .  
C. Vô số.  
D. 3.  
1
푓(푥)  
Câu 42. Cho 퐹(푥) =  
là một nguyên hàm của hàm số  
ꢀ  
. Tìm nguyên hàm của hàm số  
2
푓 (푥)ln 푥 .  
ln 푥  
ꢀ  
1
ln 푥  
ꢀ  
1
ꢀ  
A. ꢅ푓 (푥)ln 푥d푥 = − ꢕ  
+
+
ꢖ + 퐶 .  
B. ꢅ푓 (푥)ln 푥d푥 =  
+
+
+ 퐶 .  
2푥  
ln 푥  
ꢀ  
1
ln 푥  
ꢀ  
1
2푥ꢀ  
C. ꢅ푓 (푥)ln 푥d푥 = − ꢕ  
ꢖ + 퐶 .  
D. ꢅ푓 (푥)ln 푥d푥 =  
+ 퐶 .  
Câu 43. Với các số thực dương 푥, 푦 tùy ý, đặt log 푥 = 훼, log 푦 = 훽 . Mệnh đề nào dưới đây  
đúng ?  
A. log ꢕ ꢖ = 9ꢏ − 훽ꢐ .  
B. log ꢖ = + 훽 .  
ꢀꢗ  
2
2
C. log ꢕ ꢖ = 9ꢏ + 훽ꢐ .  
D. log ꢖ = − 훽 .  
ꢀꢗ  
2
2
Câu 44. Cho mặt cầu (푆) tâm 푂, bán kính  = 3. Mặt phẳng (푃) cách  một khoảng bằng 1 và  
cắt (푆) theo giao tuyến là đường tròn (퐶)  tâm 퐻 . Gọi   giao điểm của tia 퐻푂 với (푆), tính  
thể tích  của khối nón có đỉnh   đáy là hình tròn (퐶).  
3
2휋  
16휋  
A.  =  
.
B.  = 16휋 .  
C.  =  
.
D.  = 32휋 .  
3
3
Câu 45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để đồ thị của hàm số  = 푥 − 3푚푥 + 4푚 có  
hai điểm cực trị    sao cho tam giác 푂퐴퐵  diện tích bằng 4 với   gốc tọa độ.  
1
1
A.  = −  ; 푚 = ꢘ  
2
B.  = − 1; 푚 = 1.  
2
C.  = 1.  
D.  ≠ 0.  
Câu 46. Xét các số nguyên dương 푎, 푏 sao cho phương trình  ln 푥 + 푏 ln 푥 + 5 = 0  hai  
nghiệm phân biệt 푥 , 푥  phương trình 5log 푥 + 푏 log 푥 + 푎 = 0  hai nghiệm phân biệt  
푥 , 푥 thỏa mãn  푥 > 푥 푥 . Tìm giá trị nhỏ nhất  của  = 2푎 + 3푏 .  
ꢙꢚꢛ  
ꢆ ꢀ  
ꢁ ꢂ  
A.  = 30.  
B.  = 25.  
C.  = 33.  
D.  = 17.  
Trang 5/6 - Mã đề thi 104  
Câu 47. Trong  
−2; 0; 0 , 퐵  
không  
gian điểm  
và 퐶 0; 0; − 2  
푎; 푏; 푐  tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 퐴퐵퐶퐷 . Tính  = 푎 + 푏 + 푐 .  
B.  = − 1. C.  = − 2. D.  = − 3.  
với  
hệ  
tọa  
độ  
푂푥푦푧,  
cho  
ba  
(
)
(
0; − 2; 0  
)
(
)
. Gọi   điểm khác  sao cho 퐷퐴, 퐷퐵, 퐷퐶 đôi một  
vuông góc với nhau và 퐼  
A.  = − 4.  
(
)
Câu 48. Cho hàm số  = 푓(푥). Đồ thị của hàm số  = 푓 (푥) như hình bên. Đặt  
푔(푥) = 2푓(푥) + (푥 + 1) . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. 푔(1) < 푔(3) < 푔( − 3) .  
B. 푔(1) < 푔( − 3) < 푔(3) .  
C. 푔(3) = 푔( − 3) < 푔(1) .  
D. 푔(3) = 푔( − 3) > 푔(1) .  
Câu 49. Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích  
 của khối chóp có thể tích lớn nhất.  
A.  = 144.  
B.  = 576.  
C.  = 576  
2 .  
D.  = 144 6 .  
Câu 50. Gọi   tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số  để tồn tại duy nhất số phức  thỏa  
mãn  . 푧 = 1  ꢜ푧 −  
A. 2.  
3 + 푖ꢜ = 푚. Tìm số phần tử của  .  
B. 4. C. 1.  
----------------------- HẾT ------------------------  
D. 3.  
-
Trang 6/6 - Mã đề thi 104  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề thi THPT QG năm 2017 môn Toán mã đề 104
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU