Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017  
Bài thi: TOÁN  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
(Đề thi có 06 trang)  
Họ, tên thí sinh: .....................................................................  
Số báo danh: ..........................................................................  
Mã đề thi 102  
Câu 1. Cho hàm số  = 푓(푥)  bảng biến thiên như sau  
Tìm giá trị cực đại CĐ  giá trị cực tiểu  của hàm số đã cho.  
A. CĐ = 3   = − 2.  
C. CĐ = − 2   = 2.  
B. CĐ = 2   = 0.  
D. CĐ = 3   = 0.  
1
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số 푓(푥) =  
.
5
푥 − 2  
d푥  
1
= ln  
5
d푥  
1
= − ln(5푥 − 2) + 퐶 .  
5푥 − 2 2  
A. ꢂ  
|
5푥 − 2  
|
+ 퐶 .  
B. ꢂ  
5
푥 − 2  
d푥  
d푥  
C. ꢂ  
= 5ln  
|
5푥 − 2  
|
+ 퐶 .  
D. ꢂ  
= ln 5푥 − 2 + 퐶 .  
| |  
5
푥 − 2  
5푥 − 2  
Câu 3. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  
(
−∞; + ∞  
)
ꢃꢃ?  
.
푥 + 1  
푥 − 1  
D.  = − 푥 − 3푥 .  
A.  =  
.
B.  = 푥 + 푥 .  
C.  =  
푥 + 3  
푥 − 2  
Câu 4. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là  
điểm  như hình bên ?  
A.  = 2 + 푖 .  
B.  = 1 + 2푖 .  
C.  = − 2 + 푖 .  
D.  = 1 − 2푖 .  
Câu 5. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới  
đây. Hàm số đó là hàm số nào ?  
A.  = 푥 − 2푥 + 1.  
B.  = − 푥 + 2푥 + 1.  
C.  = − 푥 + 3푥 + 1.  
D.  = 푥 − 3푥 + 3.  
Trang 1/6 - Mã đề thi 102  
Câu 6. Cho   số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương 푥, 푦 ?  
A. log = log 푥 − log 푦 .  
B. log = log 푥 + log 푦 .  
log 푥  
C. log = log (푥 − 푦) .  
D. logꢈ  
=
.
log 푦  
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho điểm 퐴(2; 2; 1) . Tính độ dài đoạn thẳng 푂퐴 .  
C. 푂퐴 = 5 .  
A. 푂퐴 = 3. B. 푂퐴 = 9. D. 푂퐴 = 5.  
Câu 8. Cho hai số phức  = 4 − 3푖   = 7 + 3푖 . Tìm số phức  = 푧 − 푧 .  
A.  = 11.  
B.  = 3 + 6푖 .  
C.  = − 1 − 10 .  
D.  = − 3 − 6푖 .  
Câu 9. Tìm nghiệm của phương trình log (1 − 푥) = 2.  
A.  = − 4.  
B.  = − 3.  
C.  = 3.  
D.  = 5.  
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, phương trình nào dưới đây là phương trình của  
mặt phẳng (푂푦푧) ?  
A.  = 0.  
B.  = 0.  
C.  − 푧 = 0.  
D.  = 0.  
Câu 11. Cho hàm số  = 푥 − 3푥 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
(
0; 2  
)
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
ln 푥  
(
2; + ∞ .  
)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2  
(
)
.
(
−∞; 0  
)
.
Câu 12. Cho 퐹(푥)  một nguyên hàm của hàm số 푓(푥) =  
. Tính  = 퐹(푒) − 퐹(1) .  
1
1
A.  = 푒 .  
B.  = .  
C.  = .  
D.  = 1.  
2
Câu 13. Rút gọn biểu thức  = 푥 . ꢌ푥 với  > 0.  
B. 푃 = 푥.  
C.  = 푥  
.
A. 푃 = 푥.  
D. 푃 = 푥.  
Câu 14. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số  = 푎푥 + 푏푥 + 푐  
với 푎, 푏, 푐  các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. Phương trình  = 0  ba nghiệm thực phân biệt.  
B. Phương trình  = 0  hai nghiệm thực phân biệt.  
C. Phương trình  = 0  nghiệm trên tập số thực.  
D. Phương trình  = 0  đúng một nghiệm thực.  
− 5푥 + 4  
Câu 15. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số  =  
A. 3. B. 1.  
.
− 1  
C. 0.  
D. 2.  
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, tìm tất cả các giá trị của  để phương trình  
푥 + 푦 + 푧 − 2푥 − 2푦 − 4푧 + 푚 = 0  phương trình của một mặt cầu.  
A.  > 6.  
B.  ≥ 6. C.  ≤ 6.  
D.  < 6.  
Câu 17. Kí hiệu  , 푧  hai nghiệm phức của phương trình 3푧 − 푧 + 1 = 0. Tính  
푃 = 푧 + 푧 .  
| | | |  
3
2
3
2
C.  = .  
3
14  
D.  = .  
A.  =  
.
B.  =  
.
3
3
3
Câu 18. Cho khối lăng trụ đứng 퐴퐵퐶 . 퐴'퐵'퐶'  퐵퐵' = 푎, đáy 퐴퐵퐶  tam giác vuông cân tại 퐵  
 퐴퐶 = 푎  
2 . Tính thể tích  của khối lăng trụ đã cho.  
ꢄ  
6
ꢄ  
2
A. 푉 = 푎.  
B.  =  
.
C.  =  
.
D.  =  
.
3
Trang 2/6 - Mã đề thi 102  
Câu 19. Cho khối nón có bán kính đáy  = 3  chiều cao  = 4. Tính thể tích  của khối nón  
đã cho.  
1
6휋  
3
.
A.  =  
B.  = 4휋 .  
C.  = 16휋  
3 .  
D.  = 12휋 .  
3
Câu 20. Cho hình phẳng  giới hạn bởi đường cong  =  
2 + sin 푥, trục hoành và các đường  
thẳng  = 0, 푥 = 휋 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay  quanh trục hoành có thể tích  bằng  
bao nhiêu ?  
C.  = 2휋 .  
D.  = 2휋 .  
A.  = 2(휋 + 1) .  
B.  = 2휋(휋 + 1) .  
Câu 21. Cho ꢂ푓(푥)d푥 = 2  ꢂ푔(푥)d푥 = − 1. Tính  = ꢂ  
[
푥 + 2푓(푥) − 3푔(푥)  
]
d푥 .  
−ꢇ  
−ꢇ  
5
A.  = .  
2
7
B.  = .  
2
17  
2
11  
2
C.  =  
.
D.  =  
.
Câu 22. Cho mặt cầu bán kính  ngoại tiếp một hình lập phương cạnh 푎. Mệnh đề nào dưới  
đây đúng ?  
3푅  
2 3푅  
D.  = .  
0; − 1; 3 , 퐵  
A.  = 2  
3푅 .  
B.  =  
.
C.  = 2푅 .  
3
3
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho ba điểm 퐴  
(
)
1; 0; 1 và  
( )  
(
−1; 1; 2 . Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua  và  
)
song song với đường thẳng 퐵퐶 ?  
푥 = − 2푡  
A. ꢑ푦 = − 1 + 푡 .  
B.  − 2푦 + 푧 = 0.  
푧 = 3 + 푡  
푦 + 1 푧 − 3  
푥 − 1  
1
푧 − 1  
1
C.  
=
=
.
D.  
=
=
.
2
1
1
−2  
Câu 24. Tìm giá trị lớn nhất  của hàm số  = 푥 − 2푥 + 3 trên đoạn ꢒ0;  
3ꢓ .  
A.  = 9.  
B.  = 8 3 .  
C.  = 1.  
D.  = 6.  
Câu 25. Mặt phẳng (퐴퐵'퐶') chia khối lăng trụ 퐴퐵퐶 . 퐴'퐵'퐶' thành các khối đa diện nào ?  
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.  
B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.  
C. Hai khối chóp tam giác.  
D. Hai khối chóp tứ giác.  
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho hai điểm 퐴(4; 0; 1)  퐵( − 2; 2; 3) . Phương  
trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng 퐴퐵 ?  
A. 3푥 − 푦 − 푧 = 0.  
B. 3푥 + 푦 + 푧 − 6 = 0.  
C. 3푥 − 푦 − 푧 + 1 = 0.  
D. 6푥 − 2푦 − 2푧 − 1 = 0.  
Câu 27. Cho số phức  = 1 − 푖 + 푖 . Tìm phần thực   phần ảo  của .  
A.  = 0, 푏 = 1. B.  = − 2, 푏 = 1. C.  = 1, 푏 = 0.  
Câu 28. Tính đạo hàm của hàm số  = log (2푥 + 1) .  
D.  = 1, 푏 = − 2.  
1
2
2
1
A.  =  
. B.  =  
. C.  =  
.
D.  =  
.
(
2푥 + 1)ln2  
(2푥 + 1)ln2  
2푥 + 1  
2푥 + 1  
ꢆ ꢄ  
Câu 29. Cho log 푏 = 2  log 푐 = 3. Tính  = log ꢔ푏 푐 ꢕ .  
A.  = 31.  
B.  = 13.  
C.  = 30.  
D.  = 108.  
Trang 3/6 - Mã đề thi 102  
Câu 30. Tìm tập nghiệm  của phương trình log (푥 − 1) + log  
(푥 + 1) = 1.  
A.  = ꢖ2 +  
C.  = {3  
5ꢗ .  
B.  = ꢖ2 −  
5; 2 +  
13  
5ꢗ .  
3
+
}
.
D.  = ꢘ  
ꢙ .  
2
ꢚ+ꢇ  
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để phương trình 4 − 2  
+ 푚 = 0  hai  
nghiệm thực phân biệt.  
A.  ∈ ( − ∞; 1) .  
B.  ∈ (0; + ∞) .  
C.  ∈ (0; 1] .  
D.  ∈ 0; 1  
(
)
.
1
Câu 32. Tìm giá trị thực của tham số  để hàm số  = 푥 − 푚푥 +  
(
푚 − 4  
)
푥 + 3 đạt cực đại  
3
tại  = 3.  
A.  = 1.  
B.  = − 1.  
gian với  
C.  = 5.  
D.  = − 7.  
Câu 33. Trong  
không  
hệ  
tọa độ  
푂푥푦푧,  
cho  
mặt  
cầu  
푧 − 1  
푥 − 2  
(
푆):  
(
푥 + 1  
)
+
(
푦 − 1  
)
+ ( + 2) = 2 và hai đường thẳng 푑:  
=
=
,
−1  
1
2
푧 − 1  
−1  
훥: =  
=
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với  
1
1
(
푆), song song với   Δ ?  
A.  + 푧 + 1 = 0. B.  + 푦 + 1 = 0.  
C.  + 푧 + 3 = 0.  
D.  + 푧 − 1 = 0.  
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho điểm 퐴(1; − 2; 3)  hai mặt phẳng  
: 푥 + 푦 + 푧 + 1 = 0, : 푥 − 푦 + 푧 − 2 = 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình  
đường thẳng đi qua 퐴, song song với (푃)  (푄)?  
(
)
( )  
푥 = − 1 + 푡  
A. ꢑ푦 = 2  
푧 = − 3 − 푡  
푥 = 1  
푥 = 1 + 2푡  
C. ꢑ푦 = − 2 .  
푧 = 3 + 2푡  
푥 = 1 + 푡  
D. ꢑ푦 = − 2 .  
푧 = 3 − 푡  
.
B. ꢑ푦 = − 2 .  
푧 = 3 − 2푡  
푥 + 푚  
16  
. Mệnh đề  
3
Câu 35. Cho hàm số  =  
(  tham số thực) thỏa mãn min 푦 + max 푦 =  
푥 + 1  
[
ꢇ;ꢆ  
]
[
ꢇ;ꢆ  
]
nào dưới đây đúng ?  
A.  ≤ 0.  
B.  > 4.  
C. 0 < 푚 ≤ 2.  
D. 2 < 푚 ≤ 4.  
Câu 36. Cho khối chóp 푆 . 퐴퐵퐶퐷  đáy là hình chữ nhật, 퐴퐵 = 푎, ꢃ퐴퐷 = 푎  
3, 푆퐴 vuông góc với  
o
đáy và mặt phẳng (푆퐵퐶) tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích  của khối chóp 푆 . 퐴퐵퐶퐷 .  
ꢄ  
3
3푎ꢄ  
3
C. 푉 = .  
D. 푉 = 3푎.  
A.  =  
.
B.  =  
.
Câu 37. Cho 푥, 푦 là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn  + 9푦 = 6푥푦 . Tính  
1
+ log 푥 + log 푦  
ꢇꢆ ꢇꢆ  
푀 =  
.
2logꢆ  
(
푥 + 3푦  
)
1
1
C.  = .  
2
1
D.  = .  
3
A.  = .  
B.  = 1.  
4
Trang 4/6 - Mã đề thi 102  
Câu 38. Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc  (km/h) phụ thuộc thời  
gian (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh 퐼(2; 9)  trục đối  
xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường   vật di  
chuyển được trong 3 giờ đó.  
A.  = 24, 25 (km).  
B.  = 26, 75 (km).  
C.  = 24, 75 (km).  
D.  = 25, 25 (km).  
Câu 39. Cho số phức  = 푎 + 푏푖 (푎, 푏 ∈ ℝ) thỏa mãn  + 2 + 푖 =  
|
|
. Tính  = 4푎 + 푏 .  
D.  = − 4.  
A.  = 4.  
B.  = 2.  
C.  = − 2.  
ꢆꢚ  
Câu 40. Cho 퐹(푥) = (푥 − 1)푒  một nguyên hàm của hàm số 푓(푥)푒 . Tìm nguyên hàm của  
ꢆꢚ  
hàm số  (푥)푒 .  
2
− 푥  
2
ꢆꢚ  
+ 퐶 .  
ꢆꢚ  
+ 퐶 .  
A. ꢂ푓 (푥)푒 d푥 =  
(
4 − 2푥  
)
B. ꢂ푓 (푥)푒 d푥 =  
ꢆꢚ  
+ 퐶 .  
ꢆꢚ  
+ 퐶 .  
D. ꢂ푓 (푥)푒 d푥 =  
푥 − 2  
( )  
C. ꢂ푓 (푥)푒 d푥 =  
(
2 − 푥  
)
Câu 41. Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty. Tổng số tiền ông A dùng để trả lương  
cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng  
để trả lương cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm nào  
dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả  
năm lớn hơn 2 tỷ đồng ?  
A. Năm 2023.  
B. Năm 2022.  
C. Năm 2021.  
D. Năm 2020.  
Câu 42. Cho hàm số  = 푓(푥)  bảng biến thiên như sau  
|
|
Đồ thị của hàm số  = 푓(푥)  bao nhiêu điểm cực trị ?  
|
|
A. 4.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 5.  
Câu 43. Cho tứ diện đều 퐴퐵퐶퐷  cạnh bằng 3푎 . Hình nón (푁)  đỉnh   đường tròn đáy là  
đường tròn ngoại tiếp tam giác 퐵퐶퐷 . Tính diện tích xung quanh  của (푁) .  
ꢚꢛ  
A.  = 6휋푎 .  
3휋푎.  
C.  = 12휋푎 .  
D.  = 6  
3휋푎.  
B.  = 3  
Câu 44.  bao nhiêu số phức  thỏa mãn  
A. 0. B. 4.  
|
푧 + 2 − 푖  
|
= 2  
2  (푧 − 1)  số thuần ảo ?  
D. 2.  
C. 3.  
Câu 45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để đường thẳng  = − 푚푥 cắt đồ thị của hàm  
số  = 푥 − 3푥 − 푚 + 2 tại ba điểm phân biệt 퐴, 퐵, 퐶 sao cho 퐴퐵 = 퐵퐶 .  
A.  ∈ ( − ∞; 3) . B.  ∈ ( − ∞; − 1) . C.  ∈ ( − ∞; + ∞) . D.  ∈ (1; + ∞) .  
Trang 5/6 - Mã đề thi 102  
1
− 푎푏  
= 2푎푏 + 푎 + 푏 − 3. Tìm giá trị nhỏ  
Câu 46. Xét các số thực dương 푎, 푏 thỏa mãn logꢆ  
nhất  của  = 푎 + 2푏 .  
푎 + 푏  
2
10 − 3  
3
10 − 7  
.
2
A. ꢞ  
C. ꢞ  
=
=
.
.
B. ꢞ  
D. ꢞ  
=
=
2
2
10 − 1  
2
10 − 5  
.
2
2
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho hai điểm 퐴(4; 6; 2), 퐵(2; − 2; 0)  mặt  
phẳng (푃): + 푦 + 푧 = 0. Xét đường thẳng  thay đổi thuộc (푃)  đi qua 퐵, gọi   hình  
chiếu vuông góc của  trên  . Biết rằng khi  thay đổi thì  thuộc một đường tròn cố định. Tính  
bán kính  của đường tròn đó.  
A.  =  
6 .  
B.  = 2.  
C.  = 1.  
D.  = 3 .  
Câu 48. Cho hàm số  = 푓(푥). Đồ thị của hàm số  = 푓 (푥) như hình bên. Đặt  
푔(푥) = 2푓(푥) − (푥 + 1) . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. 푔( − 3) > 푔(3) > 푔(1) .  
B. 푔(1) > 푔( − 3) > 푔(3) .  
C. 푔(3) > 푔( − 3) > 푔(1) .  
D. 푔(1) > 푔(3) > 푔( − 3) .  
Câu 49. Xét khối tứ diện 퐴퐵퐶퐷  cạnh 퐴퐵 = 푥  các cạnh còn lại đều bằng 2  
3 . Tìm  để thể  
tích khối tứ diện 퐴퐵퐶퐷 đạt giá trị lớn nhất.  
A.  =  
6 .  
B.  =  
14 .  
C.  = 3  
2 .  
D.  = 2 3 .  
Câu 50. Cho mặt cầu (푆)  bán kính bằng 4, hình trụ (퐻)  chiều cao bằng 4  hai đường tròn  
đáy nằm trên (푆). Gọi   thể tích của khối trụ (퐻)    thể tích của khối cầu (푆) . Tính tỉ  
ꢇ  
số  
.
ꢆ  
ꢇ  
9
ꢇ  
ꢆ  
1
= .  
3
ꢇ  
3
ꢇ  
ꢆ  
2
= .  
3
A.  
=
.
B.  
C.  
= .  
16  
D.  
16  
------------------------ HẾT ------------------------  
Trang 6/6 - Mã đề thi 102  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 102

Đăng ngày 6/25/2017 4:14:15 PM | Thể loại: Đề thi THPT quốc gia | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 6 | FileSize: 0.68 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 102, Đề thi THPT quốc gia. . nslide.com chia sẽ đến mọi người thư viện Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 102 .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng xem , đề thi Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 102 thuộc thể loại Đề thi THPT quốc gia được chia sẽ bởi thành viên Chung Nguyễn Đức đến thành viên nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này được giới thiệu vào thể loại Đề thi THPT quốc gia , có tổng cộng 6 trang, thuộc file .pdf, cùng danh mục còn có Đề thi Đề thi Trung học phổ thông Toán học Đề thi THPT quốc gia ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu

https://nslide.com/de-thi/de-thi-thptqg-2017-mon-toan-ma-de-102.gapu0q.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu, bài tập lớn phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đề thi THPT quốc gia


Sponsor Documents