Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017  
Bài thi: TOÁN  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
(Đề thi có 06 trang)  
Họ, tên thí sinh: .....................................................................  
Số báo danh: ..........................................................................  
Mã đề thi 109  
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số 푓  
(
)
= cos3푥 .  
sin3푥  
3
A. ꢀcos3푥d푥 = 3sin3푥 + 퐶 .  
B. ꢀcos3푥d푥 = −  
+ 퐶 .  
sin3푥  
+ 퐶 .  
C. ꢀcos3푥d푥 = sin3푥 + 퐶 .  
D. ꢀcos3푥d푥 =  
3
Câu 2. Cho hàm số  = 푥 + 3푥 + 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  
(
−∞; + ∞  
−∞; 0  nghịch biến trên khoảng  
−∞; + ∞  
−∞; 0  đồng biến trên khoảng  
)
.
(
)
(
0; + ∞  
)
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  
(
(
)
.
)
( )  
0; + ∞ .  
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho mặt phẳng  
dưới đây thuộc (푃) ?  
(
)
:푥 − 2푦 + 푧 − 5 = 0. Điểm nào  
A. 푀(1; 1; 6) .  
B. 푄(2; − 1; 5) .  
C. 푁(−5; 0; 0) .  
D. 푃(0; 0; − 5) .  
Câu 4. Cho   số thực dương khác 1. Tính  = log 푎.  
1
D.  = .  
2
A.  = 0.  
B.  = −2.  
C.  = 2.  
Câu 5. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới  
đây. Hàm số đó là hàm số nào ?  
A.  = −푥 + 푥 − 1.  
B.  = 푥 − 푥 − 1.  
C.  = −푥 + 푥 − 1.  
D.  = 푥 − 푥 − 1.  
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, vectơ nào dưới đây là một  
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (푂푥푦) ?  
®
¾
®¾  
A.  = (0; 1; 0) .  
B.  = (1; 1; 1) .  
C.  = (1; 0; 0) .  
D.  = (0; 0; 1).  
Câu 7. Cho hàm số  = 푓 푥  bảng biến thiên như sau  
( )  
Mệnh đề nào dưới đây sai ?  
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.  
C. Hàm số có ba điểm cực trị.  
B. Hàm số có hai điểm cực tiểu.  
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.  
Trang 1/6 - Mã đề thi 109  
ꢅ+ꢆ  
Câu 8. Cho phương trình 4 + 2  
− 3 = 0. Khi đặt  = 2 , ta được phương trình nào dưới đây ?  
A. 4푡 − 3 = 0.  
B.  + 푡 − 3 = 0.  
C.  + 2푡 − 3 = 0.  
D. 2푡 − 3 = 0.  
Câu 9. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo ?  
A.  = −2 + 3푖 . B.  = 3푖 .  
C.  = 3 + 푖 .  
D.  = −2.  
Câu 10. Cho hai số phức  = 5 − 7푖   = 2 + 3푖 . Tìm số phức  = 푧 + 푧 .  
A.  = 2 + 5푖 .  
B.  = 7 − 4푖 .  
C.  = 3 − 10 .  
D.  = −2 + 5푖 .  
Câu 11. Tìm giá trị nhỏ nhất  của hàm số  = 푥 − 7푥 + 11푥 − 2 trên đoạn  
[ ]  
0; 2 .  
A.  = 3.  
B.  = 0.  
C.  = −2.  
D.  = 11.  
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, phương trình nào dưới đây là phương trình của  
đường thẳng đi qua điểm 퐴(2; 3; 0)  vuông góc với mặt phẳng (푃): + 3푦 − 푧 + 5 = 0 ?  
푥 = 1 + 3푡  
A. ꢇ푦 = 3푡  
푧 = 1 − 푡  
푥 = 1 + 푡  
푥 = 1 + 3푡  
C. ꢇ푦 = 3푡  
푧 = 1 + 푡  
푥 = 1 + 푡  
D. ꢇ푦 = 3푡  
.
푧 = 1 − 푡  
.
B. ꢇ푦 = 1 + 3푡 .  
.
푧 = 1 − 푡  
Câu 13. Cho hàm số 푓(푥 ) thỏa mãn  (푥) = 3 − 5sin 푥  푓(0) = 10. Mệnh đề nào dưới đây  
đúng ?  
A. 푓(푥) = 3푥 + 5cos 푥 + 5.  
B. 푓(푥) = 3푥 − 5cos 푥 + 15.  
D.  = 3푥 + 5cos  + 2.  
C.  = 3푥 − 5cos 푥 + 2.  
(
)
( )  
푥 − 3  
푥 + 2  
{ }  
B.  = ℝ\ −2 .  
D.  = (−2; 3) .  
Câu 14. Tìm tập xác định  của hàm số  = logꢉ  
A.  = (−∞; −2) ∪ [3;+∞).  
.
C.  =  
(
−∞; −2  
)
(
3; +∞ .  
)
2
Câu 15. Hàm số  =  
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?  
+ 1  
A.  
(
−∞; + ∞  
)
.
B.  
(
−1; 1  
)
.
C.  
(
−∞; 0  
)
.
D. 0; + ∞ .  
( )  
Câu 16. Với 푎, 푏  các số thực dương tùy ý và  khác 1, đặt  = log 푏 + log 푏 . Mệnh đề  
nào dưới đây đúng ?  
A.  = 6log 푏 .  
B.  = 9log 푏 .  
C.  = 27log 푏 .  
D.  = 15log 푏 .  
푎푥 + 푏  
Câu 17. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số  =  
푎, 푏, 푐, 푑  các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
với  
푐푥 + 푑  
A.  < 0, ∀푥 ≠ 1.  
B.  < 0, ∀푥 ∈ ℝ .  
C.  > 0, ∀푥 ∈ ℝ .  
D.  > 0, ∀푥 ≠ 1.  
Câu 18. Cho hình phẳng  giới hạn bởi đường cong  = 2+cos 푥, trục hoành và các đường  
thẳng  = 0, 푥 = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay  quanh trục hoành có thể tích  bằng  
2
bao nhiêu ?  
A.  = (휋 − 1)휋 .  
B.  = 휋 + 1.  
C.  = 휋 − 1.  
2ꢌ푖  1 −  
C.  − 2푧 − 3 = 0.  
D.  = (휋 + 1)휋 .  
Câu 19. Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 +  
2ꢌ푖  nghiệm ?  
A.  + 2푧 − 3 = 0.  
B.  − 2푧 + 3 = 0.  
D.  + 2푧 + 3 = 0.  
Trang 2/6 - Mã đề thi 109  
− 3푥 − 4  
− 16  
Câu 20. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  =  
A. 0. B. 1.  
Câu 21. Tìm tập xác định  của hàm số  = .  
)
A.  = 1; + ∞ B.  = −∞; 1  
.
C. 3.  
D. 2.  
푥 − 1 ꢎ  
(
(
)
.
(
)
.
C.  = ℝ\  
{
1
}
.
D.  = ℝ .  
Câu 22. Tính bán kính  của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2푎 .  
3푎  
A.  = 2 3푎 .  
B.  =  
.
C.  =  
3푎 .  
D.  = 푎 .  
3
Câu 23. Tính thể tích  của khối trụ có bán kính đáy  = 4  chiều cao  = 4  
2 .  
A.  = 128ꢌ휋 .  
B.  = 32  
2ꢌ휋 .  
C.  = 64 2ꢌ휋 .  
D.  = 32ꢌ휋 .  
Câu 24. Tìm tập nghiệm  của bất phương trình log 푥 − 5log 푥 + 4 ≥ 0.  
A.  =  
C.  =  
(
0; 2  
]
[
16; + ∞  
)
.
B.  =  
[
2; 16 .  
]
(
−∞; 1  
]
[
4; + ∞  
)
.
D.  =  
(
−∞; 2  
]
[
16; + ∞  
)
.
Câu 25. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 푎, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể  
tích  của khối chóp đã cho.  
2푎ꢁ  
2
2푎ꢁ  
6
14푎ꢁ  
6
14푎  
D.  =  
A.  =  
.
B.  =  
.
C.  =  
.
.
2
Câu 26. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?  
A. 6 mặt phẳng. B. 9 mặt phẳng. C. 4 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.  
Câu 27. Cho số phức  = 1 − 2푖 . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức  
푤 = 푖푧 trên mặt phẳng tọa độ ?  
A. 푀  
(
1; − 2  
)
.
B. 푁  
(
2; 1  
)
.
C.  1; 2  
( )  
.
D.  −2; 1 .  
( )  
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho điểm 푀(1; −2; 3). Gọi   hình chiếu vuông  
góc của  trên trục 푂푥 . Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm 퐼, bán kính  
퐼푀 ?  
ꢃ ꢃ  
B. (푥 + 1) + 푦 + 푧 = 17 .  
ꢃ ꢃ  
A. (푥 + 1) + 푦 + 푧 = 13.  
C. (푥 − 1) + 푦 + 푧 =  
13 .  
D. (푥 − 1) + 푦 + 푧 = 13.  
2
Câu 29. Choꢀ푓(푥)d = 12 . Tính  = 푓(3푥)d .  
A.  = 6.  
B.  = 4.  
C.  = 2.  
D.  = 36.  
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt  
푥 − 1 푦 + 2 푧 − 3  
phẳng đi qua điểm 푀  
(
3; − 1; 1  
)
và vuông góc với đường thẳng 훥:  
=
=
?
3
−2  
1
A. 3푥 + 2푦 + 푧 − 8 = 0.  
C. 3푥 − 2푦 + 푧 + 12 = 0.  
B. 3푥 − 2푦 + 푧 − 12 = 0.  
D.  − 2푦 + 3푧 + 3 = 0.  
Câu 31. Cho log 푥 = 3, log 푥 = 4 với 푎, 푏  các số thực lớn hơn 1. Tính  = log 푥 .  
ꢂꢐ  
1
12  
7
7
A.  =  
.
B.  = 12.  
C.  =  
.
D.  =  
.
12  
12  
Câu 32. Cho khối chóp  . 퐴퐵퐶퐷  đáy là hình vuông cạnh a, 푆퐴 vuông góc với đáy và 푆퐶 tạo  
o
với mặt phẳng (푆퐴퐵) một góc 30 . Tính thể tích  của khối chóp đã cho.  
6푎ꢁ  
2푎ꢁ  
2푎ꢁ  
3
A.  =  
2푎.  
B.  =  
.
C.  =  
.
D.  =  
.
3
3
Trang 3/6 - Mã đề thi 109  
Câu 33. Cho hàm số 푦 = − 푥 − 푚푥 + (4푚 + 9)푥 + 5 với   tham số. Có bao nhiêu giá trị  
nguyên của  để hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ∞; + ∞) ?  
A. 5.  
B. 4.  
C. 7.  
D. 6.  
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho điểm 푀( − 1; 1; 3)  hai đường thẳng  
푥 − 1 푦 + 3 푧 − 1  
푥 + 1  
1
3
훥:  
=
=
, 훥 :  
=
=
. Phương trình nào dưới đây là phương trình  
3
2
1
−2  
đường thẳng đi qua 푀, vuông góc với    .  
푥 = − 푡  
A. ꢇ푦 = 1 + 푡 .  
푧 = 3 + 푡  
푥 = − 1 − 푡  
B. ꢇ푦 = 1 + 푡  
푧 = 1 + 3푡  
푥 = − 1 − 푡  
C. ꢇ푦 = 1 − 푡  
푧 = 3 + 푡  
푥 = − 1 − 푡  
D. ꢇ푦 = 1 + 푡  
.
푧 = 3 + 푡  
.
.
Câu 35. Cho số phức  = 푎 + 푏푖ꢌ(푎, 푏 ∈ ℝ) thỏa mãn  + 1 + 3푖 −  
|
|
푖 = 0. Tính 푆 = 푎 + 3푏.  
7
7
D.  = .  
3
A.  = − .  
B.  = −5.  
C.  = 5.  
3
Câu 36. Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc 푣(km/h) phụ thuộc thời gian  
푡(h)  đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt  
đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh 퐼(2; 9)  trục  
đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng  
song song với trục hoành. Tính quãng đường   vật di chuyển được trong 3 giờ  
đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).  
A.  = 21, 58(km) .  
B.  = 23, 25(km) .  
C.  = 15, 50(km) .  
D.  = 13, 83(km) .  
Câu 37. Cho hình chóp tứ giác đều 푆 . 퐴퐵퐶퐷  các cạnh đều bằng 푎  
2. Tính thể tích  của khối  
nón có đỉnh   đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác 퐴퐵퐶퐷.  
2휋푎ꢁ  
휋푎  
휋푎ꢁ  
.
6
2휋푎  
A.  =  
.
B.  =  
.
C.  =  
.
D.  =  
6
2
2
Câu 38. Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/ năm. Biết rằng nếu  
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi  
cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu  
đồng bao gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không  
rút tiền ra.  
A. 11 năm.  
B. 12 năm.  
C. 13 năm.  
D. 14 năm.  
ꢃꢅ  
Câu 39. Cho 퐹(푥) = 푥  một nguyên hàm của hàm số 푓(푥)푒 . Tìm nguyên hàm của hàm số  
ꢃꢅ  
푓 (푥)푒 .  
ꢃꢅ  
ꢃꢅ ꢃ  
푥 푒 d푥 = − 2푥 + 2푥 + 퐶 .  
( )  
A. ꢀ푓  
C. ꢀ푓  
(
)
푒 d푥 = 2푥 − 2푥 + 퐶 .  
B. ꢀ푓  
D. ꢀ푓  
ꢃꢅ  
ꢃꢅ ꢃ  
푥 푒 d푥 = − 푥 + 2푥 + 퐶 .  
( )  
(
)
푒 d푥 = − 푥 + 푥 + 퐶 .  
Câu 40. Tìm giá trị thực của tham số  để phương trình log 푥 − 푚 log 푥 + 2푚 − 7 = 0  hai  
nghiệm thực  , 푥 thỏa mãn  푥 = 81.  
ꢆ ꢃ  
A.  = 4.  
B.  = 44.  
C.  = − 4.  
D.  = 81.  
Trang 4/6 - Mã đề thi 109  
푥 + 푚  
푥 − 1  
Câu 41. Cho hàm số  =  
(  tham số thực) thỏa mãn min 푦 = 3. Mệnh đề nào dưới đây  
[2;4]  
đúng ?  
A.  > 4.  
B. 3 < 푚 ≤ 4.  
C.  < − 1.  
D. 1 ≤ 푚 < 3.  
Câu 42. Đồ thị của hàm số  = 푥 − 3푥 − 9푥 + 1  hai điểm cực trị    . Điểm nào dưới  
đây thuộc đường thẳng 퐴퐵 ?  
A. 푀(0; − 1) .  
B. 푄( − 1; 10) .  
C. 푁(1; − 10) .  
D. 푃(1; 0) .  
푥 = 1 + 3푡  
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho hai đường thẳng 푑 :ꢇ푦 = − 2 + 푡,  
푧 = 2  
푥 − 1 푦 + 2  
푑 :  
=
=
và mặt phẳng (푃):2푥 + 2푦 − 3푧 = 0. Phương trình nào dưới đây là  
2
−1  
2
phương trình mặt phẳng đi qua giao điểm của   (푃), đồng thời vuông góc với  ?  
A. 2푥 − 푦 + 2푧 + 13 = 0.  
C. 2푥 + 푦 + 2푧 − 22 = 0.  
B. 2푥 − 푦 + 2푧 + 22 = 0.  
D. 2푥 − 푦 + 2푧 − 13 = 0.  
Câu 44. Cho tứ diện đều 퐴퐵퐶퐷  cạnh bằng  . Gọi 푀, 푁 lần lượt là trung điểm của các cạnh  
퐴퐵, 퐵퐶    điểm đối xứng với  qua 퐷 . Mặt phẳng (푀푁퐸) chia khối tứ diện 퐴퐵퐶퐷 thành hai  
khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh   thể tích 푉 . Tính  .  
2푎  
7
2푎ꢁ  
D.  = .  
2푎  
11  
2푎  
13  
A.  =  
.
B.  =  
.
C.  =  
.
1
8
216  
216  
216  
Câu 45. Cho hàm số  = 푓(푥). Đồ thị của hàm số  = 푓 (푥) như hình bên.  
Đặt ℎ(푥) = 2푓(푥) − 푥 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. ℎ(4) = ℎ( − 2) < ℎ(2) .  
B. ℎ(4) = ℎ( − 2) > ℎ(2) .  
C. ℎ(2) > ℎ(4) > ℎ( − 2) .  
D. ℎ(2) > ℎ( − 2) > ℎ(4) .  
Câu 46.  bao nhiêu số phức  thỏa mãn  
A. Vô số.  
B. 1.  
|
푧 − 3푖  
|
= 5 và  
C. 2.  
là số thuần ảo ?  
푧 − 4  
D. 0.  
Câu 47. Cho hình nón đỉnh   chiều cao  = 푎  bán kính đáy  = 2푎 . Mặt phẳng (푃) đi qua  
 cắt đường tròn đáy tại    sao cho 퐴퐵 = 2 3ꢌ푎 . Tính khoảng cách  từ tâm của đường tròn  
đáy đến (푃) .  
5ꢌ푎  
5
2ꢌ푎  
3ꢌ푎  
A.  =  
.
B.  = 푎 .  
C.  =  
.
D.  =  
.
2
2
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ 푂푥푦푧, cho mặt cầu (푆): + 푦 + 푧 = 9, điểm  
푀(1; 1; 2)  mặt phẳng (푃):푥 + 푦 + 푧 − 4 = 0. Gọi   đường thẳng đi qua 푀, thuộc (푃)  cắt  
(
푆) tại hai điểm 퐴, 퐵 sao cho 퐴퐵 nhỏ nhất. Biết rằng   một vectơ chỉ phương là 푢(1; 푎; 푏),  
tính  = 푎 − 푏 .  
A.  = 1.  
B.  = 0.  
C.  = − 2.  
D.  = − 1.  
Trang 5/6 - Mã đề thi 109  
1
− 푥푦  
= 3푥푦 + 푥 + 2푦 − 4. Tìm giá trị nhỏ  
Câu 49. Xét các số thực dương 푥, 푦 thỏa mãn logꢁ  
nhất  của  = 푥 + 푦 .  
푥 + 2푦  
9
11 + 19  
18  
11 − 29  
.
21  
A. ꢓ  
C. ꢓ  
=
=
.
B. ꢓ  
D. ꢓ  
=
=
9
2
11 − 3  
9
11 − 19  
.
.
3
9
Câu 50. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để đường thẳng  = 푚푥 − 푚 + 1 cắt đồ thị của  
hàm số  = 푥 − 3푥 + 푥 + 2 tại ba điểm 퐴, 퐵, 퐶 phân biệt sao cho 퐴퐵 = 퐵퐶 .  
A.  ∈ ℝ .  
B.  ∈ ( − 2;+∞) .  
5
C.  ∈ ( − ∞; 0] ∪ [4;+∞) .  
D.  ∈ ꢔ− ;+∞ꢕ .  
4
------------------------ HẾT ------------------------  
Trang 6/6 - Mã đề thi 109  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 109

Đăng ngày 6/25/2017 6:10:08 PM | Thể loại: Đề thi THPT quốc gia | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 6 | FileSize: 0.66 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 109, Đề thi THPT quốc gia. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu đến bạn đọc tài liệu Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 109 .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng tham khảo , Tài liệu Đề thi THPTQG 2017 môn Toán mã đề 109 thuộc danh mục Đề thi THPT quốc gia được chia sẽ bởi bạn Chung Nguyễn Đức đến thành viên nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này đã chia sẽ vào danh mục Đề thi THPT quốc gia , có tổng cộng 6 trang, thuộc thể loại .pdf, cùng danh mục còn có Đề thi Đề thi Trung học phổ thông Toán học Đề thi THPT quốc gia ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu

https://nslide.com/de-thi/de-thi-thptqg-2017-mon-toan-ma-de-109.1bpu0q.html