ĐỀ THI THỬ 2018

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 3       9      0
Ngày đăng 2018-05-27 22:15:16 Tác giả Dung Hà Thị Bích loại .doc kích thước 0.79 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

SỞ GD &ĐT CAO BẰNG TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 – MÔN TOÁN Năm học 2017-2018 Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm có 6 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: 204 Họ và tên: .......................................................................Lớp.12A.................... ĐÁP ÁN. (Thí sinh điền đáp án vào đây) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hàm

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 
 

SỞ GD &ĐT CAO BẰNG
TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ
 
KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 – MÔN TOÁN
Năm học 2017-2018
Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
                                                                                    (Đề gồm có 6 trang)
 
 
     ĐỀ CHÍNH THỨC
 
MÃ ĐỀ: 204
 
 
 
Họ và tên: .......................................................................Lớp.12A....................
 
ĐÁP ÁN. (Thí sinh điền đáp án vào đây)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
 
                                                                 ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng
 A.                           B.
C.                           D.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
       A..                           B..
       C..                           D..
Câu 3: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng
 A.                                 B.
     C.                      D.
Câu 4: Một nguyên hàm của hàm số trên là:
 A.                     B.
 C.                     D.                   
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số là
                                                              Trang 1/7 - Mã đề 204


 
 

      A.                              B.
       C.                             D.
Câu 6 : Giá trị của là:
       A. .  B. . C.   D.
Câu 7 : Giá trị của là
       A. .  B. . C. .  D. .
Câu 8: Giá trị nào của a để
        A. 0.  B. C.1.   D.2.
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị của a thỏa: 
 A. 0                     B. 1                       C. 2                                                  D. vô số                               Câu 10: Cho . Khi đó:
A.  B.  C.   D.
Câu 11:Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc (m/s), trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
        A.m. B.m. C.m. D.m.
Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , x = 0, x = 2 là:
       A. .  B. . C. . D. .
Câu 13: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 , y = 0, x = 0, x = 2. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.
A.                          B.                           C.                            D.
Câu 14 : Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
      A.  B.
       C.    D.
                                                              Trang 1/7 - Mã đề 204


 
 

Câu 15: Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường và . Khi đó thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng quanh trục là:
       A. .                        B. . C. . D. .
Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành và đường thẳng là . Khi đó bằng:
A. 4             B. 5     C. 6      D. 3
Câu 17: Số phức liên hợp của số phức là:
A.             B.               C.                  D.
Câu 18: Cho số phức . Số phức liên hợp của có phần ảo là
        A.  -                     B.                          C.   D.
Câu 19: Số phức z thỏa: có phần ảo là:
A.           B.      C.                  D.
Câu20 : Số thực m thỏa mãn với là
A.        B.    C.     D.
Câu 21: Thu gọn số phức ta được:
       A.  B.  C.  D.
Câu 22: Cho số phức . Khi đó:
        A.              B.               C.               D.
Câu 23: Kết quả của là :
      A.  B.  C.   D.
 
Câu 24: Cho hai số phức Khi đó số phức bằng:
     A.  B.  C.   D.
Câu 25: Phần thực của số phức thỏa mãn: là
      A. .  B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hai số phức và . Môđun của số phức bằng:
      A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Số phức liên hợp của là:
      A.  B.  C.   D.
Câu 28: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị của biểu thức là:
       A. 2  B. 5 C. -2  D. -5 
Câu 29: Goi là hai nghiệm phức của phương trình . M, N  lần lượt là điểm biểu diễn . Độ dài đoạn MN bằng
                                                              Trang 1/7 - Mã đề 204


 
 

A.              B.                C.                 D.
Câu 30: Phương trình có nghiệm là:
      A.  B.  C. Vô nghiệm  D.
Câu 31:Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
       A. . B. .
       C. . D. .
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
        A. . B. . C. .  D. .
Câu 33: Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu:
A.             B.
C.          D.
Câu 34: Phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 3) và bán kính là:
A.     B.
C.      D.
Câu 35: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm Số đo của góc bằng:
       A. 1350              B. 450                         C. 600                D. 1200
Câu 36: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm và có VTPT là:
A.            B.           C.          D.
Câu 37: Khoảng cách từ đến mặt phẳng (P): bằng:
A. 4                        B. 6                               C.   D.
Câu 38: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mp(P): . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P)
        A. . B. . C. .  D. .
Câu 39: Giá trị của m để hai mặt phẳng và vuông góc với nhau là:
A.  6                              B.                             C. 1               D. 2
Câu 40: Mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
       A. . B. . C. . D. .
 
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): . Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là:
       A. . B. . C. . D. .
                                                              Trang 1/7 - Mã đề 204


 
 

Câu 42 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình là:
        A. .  B. . 
        C. .  D. .
 
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Phương trình mặt phẳng chứa sao cho khoảng cách từ đến là lớn nhất có phương trình
         A. . B. .
         C. . D. .
Câu 44:  Cho. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (d).
A.  M(0;- 4;2)                  B. N(1;2;3)               C.  P(1;–2;3)                  D.  Q(- 2;0;4)
 
Câu 45: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm và có vtcp là :
A.                    B.                 C.     D.
Câu 46 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng . Tọa độ của một vtcp của d là :
        A. . B. . C. .  D. .
Câu 47: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây:
A.                                   B.  
C.                                   D.
Câu 48: Cho đường thẳng và . Giá trị của để là:
A.                       B.                     C.                       D.
Câu 49: Cho điểm và đường thẳng . Hình chiếu của A trên có tọa độ là: 
                                                              Trang 1/7 - Mã đề 204


 
 

A.                B.                      C.                   D.
Câu 50: Cho điểm và đường thẳng . Đường thẳng qua A vuông góc với và cắttại M. Khi đó M có tọa độ là: 
A.            B.                    C.            D.
 
..........................................Hết.......................................
 
Đáp án
 
 
 
1A
2C
3D
4C
5A
6B
7D
8C
9B
10C
11B
12A
13A
14C
15C
16D
17C
18C
19A
20A
21D
22B
23A
24C
25A
26A
27C
28D
29C
30B
31B
32A
33D
34B
35A
36D
37C
38A
39B
40C
41B
42D
43D
44B
45A
46B
47C
48B
49C
50A
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                              Trang 1/7 - Mã đề 204


 
 

 
 
 
 
 
 
 
                                                              Trang 1/7 - Mã đề 204


Nguồn:Dung Hà Thị Bích

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi ĐỀ THI THỬ 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngDe_2042018.doc[0.79 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
i0x00q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-05-27 22:15:16
Loại file
doc
Dung lượng
0.79 M
Trang
1
Lần tải
3
Lần xem
9
đề thi ĐỀ THI THỬ 2018

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan

  • đề thi thử 2018
    Toán học 12
    đề thi thử 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 8/12/2017

    Xem: 3

  • đề thi thử 2018
    Giải tích 12 Nâng cao
    đề thi thử 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Giải tích 12 Nâng cao

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 8/12/2017

    Xem: 3

  • Đề thi thử 2018
    Ngữ văn 9
    Đề thi thử 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Ngữ văn 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/10/2017

    Xem: 2

  • ĐỀ THI THỬ 2018
    Giải tích 12
    ĐỀ THI THỬ 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Giải tích 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 27/5/2018

    Xem: 3

  • đề thi thử 2018
    Giải tích 12 Nâng cao
    đề thi thử 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Giải tích 12 Nâng cao

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 8/12/2017

    Xem: 2

  • đề thi thử 2018
    Toán học 12
    đề thi thử 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 8/12/2017

    Xem: 3

  • thi thử 2018
    Giải tích 12
    thi thử 2018

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giải tích 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/5/2018

    Xem: 0

  • Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Đề thi thử THPT Lục Nam - Bắc Giang   -2018
    Vật lý 12
    Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Đề thi thử THPT Lục Nam - Bắc Giang -2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/1/2018

    Xem: 1

  • ĐỀ THI THỬ HÓA 2018
    Hóa học 12
    ĐỀ THI THỬ HÓA 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/11/2017

    Xem: 0

  • Đề thi thử THPT QG 2018
    Tiếng Anh 12
    Đề thi thử THPT QG 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tiếng Anh 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/12/2017

    Xem: 0