Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TNHIÊN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HC TNHIÊN  
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN SINH HC (LN 1)  
Thi gian làm bài 50 phút;  
(40 câu trc nghim)  
MÃ ĐỀ THI 567  
Câu 1 (ID 160383). ở ngưới bnh hoc hi chứng nào sau đây là do đột biến số lượng nhim sc thgây  
nên?  
A.Hi chứng người Tơcnơ  
C. Bnh hng cu hình lim  
B. Hi chng AIDS  
D. Bnh bch tng  
Câu 2 (ID 160385). Dung hp tế bào trn (lai tế bào sinh dưng) của 2 cây lưỡng bi thuc 2 loài ht kín  
khác nhau to ra tế bào lai. Nuôi cy tế bào lai trong môi trường đặc bit cho chúng phân chua và tái sinh  
thành cây lai. Phát biểu nào sau đây đúng?  
A.Cây lai này luôn có kiểu gen đồng hp tvtt ccác gen.  
B. Cây lai này có bnhim sc thtbi  
C. Cây lai này mang hai bnhim sc thể đơn bội ca hai loài trên  
D. Cây lai này có khả năng sinh sản hu tính  
Câu 3 (ID 160394). rui giấm, alen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen; alen B quy định  
cánh dài, alen b quy định cánh ct. Biết rng chxy ra hoán vgen gii cái. Theo lí thuyết, trong các  
phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 3 loi kiu hình?  
AB  
ab  
AB  
ab  
Ab  
ab  
AB  
ab  
AB  
ab  
Ab  
aB  
(
1) ♀  
4) ♀  
× ♂  
x ♂  
(2) ♀  
x ♂  
(3) ♀  
(6) ♀  
x ♂  
× ♂  
AB  
ab  
Ab  
Ab  
Ab  
aB  
x ♂  
ab  
AB  
ab  
AB  
ab  
(
(5) ) ♀  
ab  
A.1  
B. 4  
C.2  
D.3  
Câu 4(ID 160396). Bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ?  
A.5’AUG 3’ B. 5’XAT3’ C. 5’GUA3’ D. 5’ AGU3’  
Câu 5 (ID 160397). Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?  
A.Đột biến gen được gi là biến ddi truyn vì tt cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau  
B. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vn có thể phát sinh đột biến gen  
C. Tn số đột biến gen phthuộc vào cường đ, liều lượng ca tác nhân gây đt biến và đặc đim cu trúc  
ca gen  
D. Trong trường hp một gen quy định mt tính trạng, cơ thể mang đt biến gen trội luôn được gi là thể  
đột biến.  
Câu 6 (ID 160399 ). Phân tử nào sau đây mang bộ ba đổi mã (anticôdon)?  
A.mARN  
B. ADN  
C. tARN  
D. rARN  
Câu 7 (ID 160398 ). Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thca qun th?  
A.Mật độ cá thca qun thlà số lượng cá thtrên một đơn vị din tích hay thtích ca qun thể  
B. Mật độ cá thca qun thể ảnh hưởng đến mức độ sdng ngun sng, mức độ tvong và mức độ  
sinh sn ca các cá thtrong qun thể  
C. Mật độ cá thca qun thcó thể thay đôit theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kin của môi trưng sng  
D. Mật độ cá thca qun thể tăng lên quá cao so với sc cha của môi trường sẽ làm tăng khả năng sinh  
sn ca cá thtrong qun thể  
Câu 8 (ID 160400 ). Khi nói về điều hòa hoạt động gen, phát biểu nào sau đây là sai?  
A.Điều hòa hoạt động gen sinh vật nhân sơ chủ yếu din ra ở giai đoạn dch mã  
B. Điều hòa hoạt động gen sinh vt nhân thc rt phc tp, có thxy ra nhiu mức độ khác nhau như:  
điều hòa phiên mã, điều hòa dịch mã,…  
C. Điều hòa hoạt động gen là quá trình điều hòa lượng sn phm của gen được to ra trong tế bào.  
D. Để điều hòa được quá trình phiên mã thì mi gen ngoài vùng mã hóa cần có các vùng điều hòa  
Câu 9 (ID 160401). Trong lch sphát trin ca sinh giới qua các đại địa cht, bò sát phát sinh kì nào  
sau đây?  
A.Silua  
B. Krêta (Phn trng  
C. Đêvôn  
C. Than đá (Cacbon)  
Câu 10 (ID 160402). Đối vi mi nhân tsinh thái, khong chng chu là:  
A.Khong ca nhân tố sinh thái đó, gây c chế cho hoạt động sinh lí ca sinh vt  
B. khong ca nhân tsinh thái mức độ phù hợp, đảm bo cho sinh vt thc hin các chức năng sống tt  
nht.  
C. khong giá trị xác định ca mt nhân tsinh thái mà trong khoảng đó, sinh vt có thtn ti và phát  
trin ổn định theo thi gian  
D. khong giá trị xác định ca mt nhân tsinh thái mà trong khoảng đó, sinh vt không tn tại được.  
Câu 11 (ID 160403 ). Mt loài thc vt có bNST là 2n = 16, mt loài thc vt khác có bNST là 2n =  
1
8. Theo lí thuyết, giao tử được to ra tquá trình giảm phân bình thường thsong nhbội được hình  
thành thai loài trên có số lượng NST là :  
A.16  
B.15  
C.17  
D.18  
Câu 12 (ID 160404). Khi nói vquan hcnh tranh gia các cá thtrong qun thsinh vt, phát biu nào  
sau đây sai ?  
A. Hiện tượng cnh tranh gia các cá th trong qun th  cùng hiếm xy ra trong các qun th tự  
nhiên  
B. Khi mật độ các th ca qun th vượt quá sc cha của môi trường, các cá th cnh tranh vi nhau  
làm gim khả năng sinh sản.  
C. Nh cnh tranh mà s lượng và s phân b  th trong qun th được duy trì  mt mức độ phù  
hợp, đảm bo cho stn ti và phát trin ca qun th.  
D. Khi mật độ quá cao, ngun sng khan hiếm, các cá th có xu hướng cạnh tranh nhau để giành thc  
ăn, nơi ở.  
Câu 13 (ID 160405). Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, quá trình gim phân ở các cơ thể có  
kiểu gen nào sau đây to ra loi giao tmang alen ln chiếm tl50% ?  
A.aa và Bb  
B. Aa và Bb  
C. aa và bb  
D. Aa và bb  
Câu 14 (ID 160406). Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng của qun xã sinh vt?  
(
1) Mật độ cá th.  
(2) Loài ưu thế  
(4) Nhóm tui  
D. 4  
(3) Loài đặc trưng  
A. 1  
B. 2  
C. 3  
Câu 15 (ID 160407). mt loài thc vt giao phn, xét một gen có 2 alen, alen A qui định hoa đỏ tri  
hoàn toàn so với alen a qui đnh hoa trng. Mt qun thể đang ở trng thái cân bng di truyn có scây  
hoa đỏ chiếm tl84%. Theo lý thuyết, các cây kiểu gen đồng hp ttrong qun thchiếm tlệ  
A.64%  
B. 42%  
C. 52%  
D.36%  
Câu 16 (ID 160408). Mt gen sinh vật nhân sơ tự nhân đôi 4 đợt liên tiếp thu được các gen con. Các  
gen con này đều được phiên mã 5 lần thu được các mARN. Mỗi mARN được to thành có 6 ln riboxom  
trượt qua để dch mã. Theo lí thuyết, schuỗi polipeptit đưc tng hp trong quá trình dch mã trên là :  
A.480  
B. 240  
C. 960  
D. 120  
Câu 17 (ID 160409). Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chui thức ăn và lưi thức ăn trong qun xã  
sinh vt ?  
A. Trong mt qun xã sinh vt, mi loài ch  th tham gia vào mt chui thức ăn nhất định  
B. Trong một lưới thức ăn, một sinh vt tiêu th  th được xếp vào nhiu bc dinh dưỡng khác nhau  
C. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường ch  mt loài sinh vt  
D. Quần xã càng đa dạng v thành phần loài, thì lưới thức ăn càng đơn giản.  
Câu 18 (ID 160410). khi nói vcu trúc di truyn ca qun thtthphn, phát biểu nào sau đây sai ?  
A. Qun th t th phấn thường bao gm các dòng thun chng khác nhau  
B. Qua các thế h t th phn, các alen ln trong qun th có xu hướng được biu hin ra kiu hình  
C. Nếu không có tác động ca các nhân t tiến hóa khác thì tn s các alen trong qun th t th phn  
không thay đi qua các thế hệ  
D. Qun th t th phấn thường có độ đa dạng di truyền cao hơn quần th giao phn.  
Câu 19 (ID 160411). một loài động vt ngu phi, xét 2 gen : gen thnht có 2 alen, gen thhai có 3  
alen. Theo lý thuyết, trong trưng hợp nào sau đây sto ra trong qun thloài này nhiu kiu gen nht ?  
A. Gen th nht nắm trên NST thường, gen th hai nm  vùng tương đồng ca NST gii tính X và Y  
B. Hai gen cùng nằm trên vùng tương đồng ca NST gii tính X và Y, liên kết không hoàn toàn.  
C. Hai gen cùng nằm trên vùng không tương đồng ca NST gii tính X, liên kết không hoàn toàn.  
D. Hai gen cùng nm trên một NST thường, liên kết không hoàn toàn  
Câu 20 (ID 160412). mt loài thc vt, khi cho giao phn gia cây qudt vi cây qubu dc (P) thu  
được F gm toàn cây qu dt. Cho cây F lai vi cây có kiểu gen đồng hp lặn, thu được đời con có kiu  
1
1
hình phân li theo t l 1 cây qu dt : 2 cây qu tròn : 1 cây qu bu dc. Cho cây F t th phấn thu được  
1
F . Theo lý thuyết,  F có bao nhiêu loi kiu gen cho kiu hình qu tròn ?  
2
2
A.5  
B.2  
C.4  
D.3  
Câu 21(ID160563) : Loi bng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuát hin  
trước, loài nào xut hin sau trong lch sphát sinh và phát trin ca ssống trên Trái Đất ?  
A. Bng chng sinh hc phân tử  
B. Bng chng gii phu so sánh  
C. Bng chng hóa thch  
D. Bng chng tế baò hc  
Câu 22(ID160564): dưới tác động ca mt nhân t tiến hóa, thành phn kiu gen ca mt qun th giao  
phối là 0,5 AA: 0.3 Aa: 0.2 aa đột ngt biến đổi thành 100% AA. Biết gen tri là tri hoàn toàn. Qun thể  
nay có thể đã chịu tác đng ca nhân ttiến hóa nào ?  
A. Các yếu tngu nhiên.  
B. Chn lc tnhiên  
D. Đột biến  
C. Giao phi không ngu nhiên  
A
B
O
Câu 23(ID160565): Ở người, xét mt gen có 3 alen I , I , I lần lượt quy định nhóm máu A, B, O.Và  
A
B
O
A B  
biết gen này nằm trên NST thường, các alen I , I đều tri hoàn toàn so vi alen I , kiu gen I I quy  
định nhóm máu AB. Theo lý thuyết, trong các cp vchồng sau đây, bao nhiêu cp có thcó con nhóm  
máu O.  
(
(
(
1) v nhóm máu A, chng nhóm máu A  
3) v nhóm máu A, chng nhóm máu B  
5) v nhóm máu B, chng nhóm máu O  
(2) v nhóm máu B, chng nhóm máu B  
(4) v nhóm máu A, chng nhóm máu O  
(6) v nhóm máu AB, chng nhóm máu O  
D. 5  
A. 2  
B. 3  
C. 4  
Câu 24(ID160566): Theo hc thuyết tiến hóa tng hp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về  
chn lc tnhiên ?  
A. Chn lc t nhiên không bao gi đào thi hết alen tri gây chết ra khi qun thể  
B. Chn lc t nhiên thc cht là quá trình phân hóa khả năng sống sót và kh năng sinh sản ca các  
cá thvi các kiu gen khác nhau trong qun th.  
C. Chn lc chng li alen lặn làm thay đổi tn s alen nhanh hơn so vi chn lc chng li alen tri  
D. Chn lc t nhiên tác động trc tiếp lên kiu gen, t đó làm thay đổi tn s alen ca qun th.  
Câu 25(ID160567): Ở người xét 3 gen quy đnh tính trng. cho biết không xảy ra đột biến, mi gen quy  
định mt tính trng, alen tri là tri hoàn toàn. Mt cp vchng có kiểu gen AaBbdd x AaBbDd đã sinh  
được người con đầu lòng mang 3 tính trng tri. D đoán nào sau đây đúng ?  
A. Xác sut v chồng này sinh được đứa con th 2 có kiu hình giống đứa con đầu lòng là 27/64  
B. Xác sut để người con này d hp v c 3 cp gen trên là 1/3  
C. Xác suất để người con này mang 3 alen tri là 4/9  
D. Xác suất để người con này có kiểu gen đồng hp v c 3 cp gen là 1/27  
Câu 26(ID160568): Trong các mi quan hsau, có bao nhiêu mi quan hệ mà trong đó chcó 1 loài có li  
?
(
(
(
(
(
1) Cây ti tiết cht gây c chế hoạt động ca vi sinh vt ở môi trường xung quanh.  
2) Cây tm gi sng trên thân cây g.  
3) Cây phong lan sng bám trên cây g trong rng  
4) Cây np m bt rui làm thức ăn  
5) Cá ép sng bám trên cá ln.  
A. 2  
B. 3  
C. 4  
D. 5  
Câu 27(ID160569): Khi nói v s khác nhau cơ bản gia mi quan h vt ch- ký sinh và mi quan hệ  
vật ăn thịt con mi, phát biểu nào sau đây là đúng ?  
A. Vật ký sinh thường có s lượng ít hươn vật ch, còn vật ăn thịt thường có s lượng nhiều hơn con  
mi.  
B. Vật ký sinh thường không giết chết vt ch, còn vật ăn thịt thì giết chết con mi.  
C. Vật ký sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật ch, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước cơ  
thnhỏ hơn con mồi.  
D. Trong thiên nhiên, mi quan h vt ký sinh  vt ch đóng vai trò kiểm soát và khng chế s lượng  
cá th ca các loài, còn mi quan h vật ăn thịt- con mồi không có vai trò đó.  
f
Câu 28(ID160570): 1 loài chim , một cơ thể có kiu gen AaBbDdeeX Y gim phân hình thành giao t.  
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, số lượng tế bào sinh giao tít nht cần để hình thành đủ  
tt ccác loi giao tử được to ra từ cơ thể có kiu gen trên là  
A. 16  
B. 4  
C. 12  
D.8  
Câu 29(ID160571): Theo quan nim hiện đại , nhân tcung cp ngun biến dị sơ cp cho quá trình tiến  
hóa là  
A. Các yếu t ngu nhiên  
B. Giao phi không ngu nhiên  
C. Chn lc tnhiên  
D. Đột biến  
Câu 30(ID160572): mt loài thc vt, cho biết alen A quy định hoa vàng, alen a quy định hoa trng;  
alen B quy đnh qutròn, alen b quy định qudài. Trong một phép lai (P) thu được F1 gm: 25% scây  
hoa vàng, qu dài : 50% cây hoa vàng qu tròn: 25% hoa trng qu tròn. Kiu gen ca (P) có th là:  
AB  
AB  
A. ab × ab , các gen liên kết hoàn toàn  
AB  
AB  
B.  
× ab , hoán v gen xy ra  1 bên vi tn s 40%  
ab  
AB  
Ab  
C. ab × aB , các gen liên kết hoàn toàn  
AB  
Ab  
D. ab × aB , hoán v gen xy ra  2 bên vi tn s 20%  
Câu 31(ID160573) : Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO gây nên hiu ng nhà kính ?  
2
A. Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng gió, thủy triều,…  
B. Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.  
C. Hoạt động của các vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất.  
D. Tăng cường sử dụng các nguyên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải.  
Câu 32(ID160574): Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, xét tính trạng hoa do một gen có  
hai alen (A, a) quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cây hoa  
đỏ; F có tỉ lệ phân li kiểu hình: 15/16 hoa đỏ : 1/16 hoa trắng. Theo lí thuyết,  
1
A.  F , tỉ lệ kiểu gen mang alen lặn chiếm 31,2%.  
2
B.  F có tỉ lệ kiểu gen dị hợp chiếm 12,5%.  
1
C. Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,25AA : 0,75Aa  
D. Sau 1 số thế hệ, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền.  
Câu 33(ID160575): Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định  
quả dài; alen B qui định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn. Lai cây quả  
tròn, chín sớm với cây quả dài, chín muộn (P), thu được F gồm 80 cây quả tròn, chín muộn; 80 cây quả  
1
dài, chín sớm : 20 cây quả tròn, chín sớm : 20 cây quả dài, chín muộn. Cho biết không xảy ra đột biến.  
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?  
AB ab  
, tần số hoán vị gen là 20%.  
ab aB  
A. Kiểu gen của P là  
B.  loài này có tối đa 9 loại kiểu gen về 2 lôcut trên.  
C. Nếu cho cây quả tròn, chín sớm ở P tự thụ phấn thu được F thì ở F , số cây quả tròn, chín sớm  
1
1
chiếm tỉ lệ 51 %.  
D.  F có 5 loại kiểu gen.  
1
Câu 34(ID160576): Cho gà trống lông trắng lai với gà mái lông đen (P), thu được F gồm 50% gà trống  
1
lông đen và 50% gà mái lông trắng. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.  
Trong các dự đoán sau có bao nhiêu dư đoán đúng?  
(
(
(
1) Tính trạng màu lông do gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể X quy định.  
2) Cho F giao phối với nhau, F có kiều hình phân bố đông đều ở 2 giới.  
1
2
3) Cho F giao phổi với nhau tạo ra F , cho F giao phổi ngẫu nhiên với nhau thu được F có tỉ lệ kiểu  
1
2
2
3
hình là 13 đen : 3 trắng.  
4) Nếu cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng sẽ thu được đời con  
(
gồm toàn con lông đen.  
A. 2.  
B. 4.  
C. 1.  
D. 3.  
Câu 35(ID160577):  một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa vàng, a quy định  
1
hoa trắng. Biết rằng alen A trội hoàn toàn so với alen a và a , alen a trội hoàn toàn so với alen a . Cho một  
1
1
cây hoa đỏ giao phấn với một cây hoa vàng thu được F . Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F có  
1
1
thể là một trong mấy trường hợp sau đây ?  
(
(
(
1)100% đỏ.  
3)50% đỏ: 50% vàng.  
5)50% đỏ : 25% vàng : 25% trắng.  
(2) 75% đỏ : 25% vàng.  
(4) 50% đỏ : 50% trắng.  
A. 1.  
B.2.  
C.4.  
D.3  
Câu 36(ID160578): Khi nói về mức sinh sàn và mức tử vong của quần thể, phát biểu nào sau đây sai?  
A. Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần  
thể  
B. Mức sinh sản của một quần thể động vật chỉ phụ thuộc vào số lượng trứng (hay con non) của mỗi  
lứa đẻ  
C. Mức sinh sản của quần thể thường giảm khi điều kiện sống không thuận lợi như thiếu thức ăn, điều  
kiện khí hậu thay đổi bất thường.  
D. Mức tử vong của quần thể phụ thuộc vào trạng thái của quần thể, các điều kiện sống của môi  
trường và mức độ khai thác của con người.  
Câu 37(ID160579). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hsinh thái?  
(1)Sinh vật đóng vai trò quan trọng nht trong vic truyền năng lượng t môi trường vô sinh vào chu trình  
dinh dưỡng là sinh vt sn xut  
(2) Sthất thoát năng lượng qua mi bậc dinh dưng trong hsinh thái là rt ln  
(3) Trong mt hsinh thái, vt cht và năng lượng đưc truyn theo mt chiu tsinh vt sn xut qua các  
bậc dinh dưng tới môi trường và không được tái sdng  
(4) Vi khun là nhóm sinh vt phân gii duy nht, chúng có vai trò phân gii các cht hữu cơ thành các  
chất vô cơ  
A.1  
B.3  
C. 4  
D.2  
b
B
b
Câu 38(ID160580).  mt s loài động vật có vú, cho phép lai (P): ♂ X Y x ♀ X X . Trong quá trình  
gim phân con cái, mt stế bào, cp nhim sc thgiới tính phân li bình thường giảm phân I nhưng  
không phân li gim phân II. Quá trình gim phân ở con đực xảy ra bình thường . Các giao tử đực và cái  
kết hp vi nhau to thành các hp t. Nhng hp tcó kiểu gen nào sau đây có thể được hình thành từ  
quá trình trên?  
B
B
b
B
B
b
B b b b B b  
B. X X ; X X ; X YY; X YY  
A. X X X ; X X Y; X Y  
B
B
B
B
b
b
B
b
B B b b b B b b  
D. X X X ; X X ; X X Y; X Y  
C. X X X ; X X X ; X Y; X Y  
Câu 39(ID160581). Khi nói vdi nhp gen, phát biểu nào sau đây đúng?  
A.Kết quca di nhp gen là luôn dẫn đến làm nghèo vn gen ca qun th, làm gim sự đa dạng di  
truyn ca qun th.  
B. Các cá thnhập cư có thể mang đến nhng alen mi làm phong phú thêm vn gen ca qun thể  
C. Nếu số lượng cá thnhập cư bằng số lượng cá thxuất cư thì chc chắn không làm thay đổi tn skiu  
gen ca qun th.  
D. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đi tn salen mà không làm thay đi thành phn kiu gen ca qun  
thể  
Câu 40(ID160582). Cho cây có kiu gen AabbDd tthphn qua nhiu thế hsto ra tối đa bao nhiêu  
dòng thun?  
A.2  
B. 4  
C. 1  
D.8  
ĐÁP ÁN  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
D
C
A
A
C
D
A
D
A
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
C
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
C
D
D
B
C
C
B
A
D
C
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
D
B
C
D
D
B
D
C
B
B
A
B
B
C
A
B
D
A
C
1
0
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

de thi thu chuyen khtn

Đăng ngày 2/24/2017 11:49:39 AM | Thể loại: Sinh học 12 | Lần tải: 65 | Lần xem: 0 | Page: 9 | FileSize: 0.00 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi de thi thu chuyen khtn, Sinh học 12. . nslide.com trân trọng giới thiệu tới cộng đồng thư viện de thi thu chuyen khtn .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng tham khảo , đề thi de thi thu chuyen khtn thuộc thể loại Sinh học 12 được giới thiệu bởi thành viên Hiệp Nguyễn Văn tới mọi người nhằm mục tiêu tham khảo , thư viện này được giới thiệu vào mục Sinh học 12 , có tổng cộng 9 page, thuộc thể loại .pdf, cùng chuyên mục còn có Đề thi Sinh học Sinh học 12 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng xem

https://nslide.com/de-thi/de-thi-thu-chuyen-khtn.xe5r0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu download mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Sinh học 12


Sponsor Documents