Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

Trường THCS và THPTNguyễn  Khuyến          ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ _ LẦN 13

                   CƠ SỞ 3A                   Năm học: (2016 – 2017)

                  (Thời gian làm bài 50 phút)

 

 

 

Cho biết: Hằng số Plăng:  h = 6,625.10-34 Js;  Tốc độ ánh sáng trong chân không : c = 3.108 m/s; Điện tích nguyên tố: e = 1,6. 10-19 C; Khối lượng electron me =9.1.10-31kg;  Gia tốc trọng trường: g = = 10 m/s2; Khối lượng prôtôn mp = 1,0073u, Khối lượng nơtrôn  mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2.

 

Câu 1:      Con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi vật nặng

A. đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng chỉ chuyển hóa thành thế năng.

B. đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì lực căng dây tăng dần.

C. đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì thế năng chỉ chuyển hóa thành động năng.

D. qua vị trí cân bằng lực căng dây có giá trị lớn hơn trọng lực tác dụng vào vật.

Câu 2:      Vật dao động điều hoà với tần số góc , có thời gian để động năng lại bằng thế năng là 

 A.                      B.   C.    D.

Câu 3:      Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình x = 4cos() (cm). Thời điểm nào sau đây con lắc qua vị trí có li độ x = - 2 cm lần thứ 5?

 A. s   B. s   C. 1s   D. s

Câu 4:      Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi tần số của dòng điện tăng thì điện áp ở hai đầu điện trở thuần

 A. luôn giảm.     B. không đổi. 

 C. luôn tăng.     D. tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm.

Câu 5:      Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = Acos(50πt + ); x2 =Acos(50πt + φ2). Biết pha ban đầu của dao động tổng hợp là φ = , φ2 có giá trị bằng:

 A.    B.    C.    D.

Câu 6:      Một tụ điện có điện dung C = 1 μF được tích điện đến điện áp cực đại U0 rồi nối với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10 mH để tạo thành mạch dao động. Điện tích trên tụ bằng 0 vào thời điểm nào kể từ lúc nối dây?

 A. s  B. s  C. s  D. s 

Câu 7:      Chọn phát biểu sai:

 A. Độ to của âm khác với cường độ âm.  B. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số.

 C. Đơn vị của cường độ âm là W/m2.  D. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng độ to của âm.

Câu 8:      Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp, cùng pha A và B có tần số 50 Hz. Tại điểm M cách A và B là d1 = 19 cm và d2 = 21 cm dao động với biên độ cực đại. Cho biết giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng bằng

 A. 10 m/s.  B. 100 cm/s.  C. 10 m/s.  D. 100 m/s.

Câu 9:      Khi có hiện tượng sóng dừng trên một dây đàn hồi, hai điểm bụng đối xứng nhau qua một nút sẽ dao động

 A. cùng pha  B. ngược pha.  C. vuông pha.  D. lệch pha 450.

Câu 10:  Trong mạch dao động LC lí tưởng, những đại lượng biến thiên cùng pha là

 A. điện tích q của tụ và điện áp u giữa hai đầu tụ điện.

 B. cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp u của tụ điện.

 C. điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i qua cuộn cảm

 D. cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp ở hai đầu cuộn cảm.

Câu 11:    Đoạn mạch điện gồm quang trở nối tiếp bóng đèn. Đặt vào hai đầu đoạn mạch  một điện áp một chiều không đổi. Chiếu vào quang trở ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện trong của chất bán dẫn làm quang trở. Độ sáng của đèn

 A. không đổi khi giảm cường độ ánh sáng chiếu vào.  

 B. tăng khi giảm cường độ ánh sáng chiếu vào. 

 C. không đổi khi tăng cường độ chùm ánh sáng chiếu vào. 

 D. tăng khi tăng cường độ chùm ánh sáng chiếu vào.

Câu 12:  Tia Laze

 A. không có tính đơn sắc cao.   B. gồm các phôtôn có cùng tần số và cùng pha.

 C. không truyền được trong chân không.   D. đâm xuyên mạnh vì có bước sóng ngắn như tia tử ngoại.

Câu 13:  Mạch dao động LC lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu thanh. Máy thu được sóng vô tuyến có bước sóng là 60 m. Ghép thêm tụ điện có điện dung C0 = 4C nối tiếp với C thì máy sẽ thu được sóng vô tuyến có bước sóng:

 A. 75 m   B. 48 m   C. 62,4 m  D. 53,7 m.

Câu 14:  Chọn phát biểu sai:

A. Sóng vô tuyến có bước sóng lớn hơn 3000 m được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước.

B. Anten là một mạch dao động hở.

C. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ.

D. Sự phát sóng điện từ không dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ.

Câu 15:  Chọn phát biểu sai. Sóng điện từ

 A. khi đi từ không khí vào nước sẽ đổi phương truyền.

 B. có tốc độ như nhau trong mọi môi trường.

 C. là sóng ngang.

 D. truyền được trong chân không.

Câu 16:  Một khung dây dẫn hình chữ nhật gồm 1000 vòng, diện tích mỗi vòng dây là 55cm2, quay đều với tốc độ góc 3000 vòng/phút quanh trục x’x trong một từ trường đều (có độ lớn 0,02 T và đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay x’x). Biên độ suất điện động xuất hiện trong khung bằng

 A. 345,58 V  B. 244,35 V  C. 220 V  D. 380 V

Câu 17:  Chiếu ánh sáng từ hồ quang điện vào tấm kẽm trung hòa về điện đang được đặt trên giá cách điện thì tấm kẽm

A. tích điện âm đến một giá trị xác định nào đó.  B. vẫn trung hòa về điện.

C. tích điện dương đến một giá trị xác định nào đó. D. tích điện âm

Câu 18:  Cho phản ứng hạt nhân . Gọi M0 là tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng; M là tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng và cho u = 931MeV/c2. (M0 – M) có giá trị là 

 A. 0,3148u  B. 0,2148u  C. 0,2848u  D. 0,2248u

Câu 19:  Bắn phá bằng hạt α thu được một hạt prôtôn và một hạt oxi. Cho biết khối lượng các hạt nhân            mN = 13,9992 u; mα = 4,0015 u ; mO = 16,9947 u.  Phản ứng này

 A. thu năng lượng là 1,39.10-6 MeV  B. tỏa năng lượng là 1,21 MeV. 

 C. thu năng lượng là 1,21 MeV.   D. tỏa năng lượng là 1,39.10-6 MeV.

Câu 20:  Thực chất, tia phóng xạ β-

A. được phóng ra khi một nơtron trong hạt nhân phân rã thành prôtôn.

B. là êlectron trong hạt nhân bị kích thích phóng ra.

C. là một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành êlectron.

D. là êlectron trong vỏ nguyên tử bị kích thích phóng ra.

Câu 21:  Chọn phát biểu sai về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng:

A. Tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng

B. Tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng.

C. Các hạt nhân sau phản ứng bền vững hơn các hạt nhân trước phản ứng.

D. Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt sau phản ứng.

Câu 22:  Một sóng cơ lan truyền trong môi trường được xác định bởi phương trình: . Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng với tốc độ truyền sóng khi bước sóng

 A. λ = 2πTa  B. λ = 2πa  C. λ = 2πfa  D. λ =

Câu 23:  Để truyền tải điện năng đi xa, tại nơi phát người ta dùng một máy tăng áp có tỉ số số vòng hai cuộn dây là 2. Điện áp hai đầu dây nhận được ở nơi tiêu thụ là 220 V. Biết công suất hao phí trên đường dây tải điện là 1 kW; điện trở của dây tải điện là 10 . Hỏi điện áp hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp ở nơi phát là bao nhiêu?

 A. 640 V.  B. 160 V.  C. 220 V.  D. 110 V.

Câu 24:  Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu từ trường của một cuộn dây đạt giá trị cực đại là B0 và hướng vào trong cuộn dây này thì từ trường của hai cuộn dây

 A. còn lại bằng 0.

 B. bằng nhau và hướng vào trong hai cuộn dây ấy.

 C. bằng nhau và hướng ra ngoài hai cuộn dây ấy.

 D. không thể bằng nhau.

Câu 25:  Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha đều

A. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay.

B. có stato là ba cuộn dây đặt lệch nhau 1200 trên vành tròn.

C. có phần cảm tạo ra từ trường là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu.

D. có rôto phải là phần cảm; stato phải là phần ứng.

Câu 26:  Đặt vào hai đầu mạch điện RLC (điện trở R có giá trị thay đổi được) mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz ổn định. Khi thay đổi R đến giá trị R0 = 100 thì công suất tiêu thụ trên điện trở đạt giá trị cực đại. Biết cuộn dây có độ tự cảm L = H, điện trở trong r = 60. Điện dung của tụ có giá trị bằng

 A. F  B. F  C. F  D. F

Câu 27:  Hiện tượng tác sắc

A. chỉ xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp qua lăng kính.

B. xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc bất kì qua lăng kính.

C. không xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng hẹp qua bản hai mặt song song làm bằng chất trong suốt.

D. xảy ra khi chiếu xiên góc chùm ánh sáng hẹp, không đơn sắc từ không khí vào môi trường trong suốt bất kì.

Câu 28:  Một lăng kính có góc chiết quang làm bằng thủy tinh mà chiết suất đối với ánh sáng đỏ là   nđ = và đối với ánh sáng tím là nt  = . Chiếu một chùm tia ánh sáng trắng vuông góc với mặt bên của lăng kính. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là

 A. 2,50   B. 60   C. 150   D. 7,50

Câu 29:  Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng μm vào hai khe, người ta đo được khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc 3 gần nhau nhất bằng 1,5 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng cách giữa hai khe bằng

 A. 1,5 mm.  B. 1,2 mm.  C. 0,6 mm.  D. 2 mm.

Câu 30:  Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào máy quang phổ. Trên đường đi của ánh sáng trắng đến máy quang phổ, người ta đặt một đèn hơi hiđrô (hơi hidrô loãng và đang được kích thích phát sáng). Trên tấm kính mờ của máy quang phổ

A.  tại các vị trí của vạch đỏ, lam, chàm, tím của quang phổ liên tục sẽ trở thành vạch tối.

B. vẫn thu được quang phổ liên tục nhưng độ sáng của các vạch thay đổi.

C. các vạch đỏ, lam, chàm, tím đổi vị trí cho nhau gọi là hiện tượng đảo sắc.

D. quang phổ thu được chỉ có các vạch đỏ, lam, chàm, tím.

Câu 31:  Sóng điện từ có bước sóng μm

A. được dùng để sấy khô, sưởi ấm.  B. được dùng phát hiện vết nứt bên trong kim loại.

C. không thể gây ra hiện tượng quang điện. D. truyền được qua thạch anh.

Câu 32:  Điện áp giữa hai cực của một ống tia Rơnghen là 25 kV. Bỏ qua động năng của e khi ra khỏi catôt. Bước sóng ngắn nhất của phôtôn được bức xạ từ ống Rơnghen bằng

 A. 49,7 pm  B. 49,7 nm  C. 25,6 pm  D. 25,6 A0

Câu 33:  Cho đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ có điện dung C biến đổi và biến trở R. Điện áp hai đầu mạch u = Ucos100t (V). Ban đầu thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất mạch cực đại và bằng 100 W. Sau đó giữ nguyên giá trị R0 và thay đổi C đến giá trị C0 thì công suất mạch lại cực đại và bằng             

 A. 100 W   B. 50 W   C. 400 W   D. 200 W

Câu 34:  Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành một hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ sóng có giá trị xác định từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

 A. 70 cm/s.  B. 72 cm/s.  B. 80 cm/s.  D. 75 cm/s.

Câu 35:  Đặt điện áp xoay chiều ổn định có giá trị điện áp cực đại vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ có điện dung C điện thì phương trình cường độ dòng điện chạy trong mạch là (A). Nếu đem điện áp trên đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì phương trình cường độ dòng điện chạy trong mạch là

 A.   B.

C.    D.

Câu 36:  Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Ở thời điểm điện áp tức thời ở hai đầu cuộn cảm là thì cường độ dòng điện tức thời qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của dòng điện qua cuộn cảm là

        A.    B. 

 C.                       D.

Câu 37:  Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khoảng cách giữa hai khe là a; khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Khi chiếu vào hai khe ánh sáng có bước sóng μm thì khoảng vân đo được trên màn là i1. Khi chiếu vào hai khe ánh sáng có bước sóng μm, đồng thời đưa màn lại gần hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng vân đo được trên màn vẫn là i1 . D có giá trị

 A. 1,5 m  B. 1 m   C. 2 m   D. 2,5 m

Câu 38:  Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: Đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L, đoạn mạch MN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C. Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN. Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N. Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B. Biết R ; RA = 0 ; RV = . Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B, ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần. Mạch này có

 A. cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng. B. cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng.

 C. cảm kháng bằng hai lần dung kháng.  D. dung kháng bằng hai lần cảm kháng.

Câu 39:  Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động hiệu dụng 110V và tần số 50Hz. Phần ứng có 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây gần đúng là

 A.25 vòng.  B.100 vòng.  C.150 vòng  D.50 vòng.

Câu 40:  Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R = 27,5 Ω, một tụ điện có điện dung , một cuộn dây có độ tự cảm và có điện trở thuần r = 22,5 Ω. Các phần tử trên được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào A, B có một điện áp xoay chiều u thì điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thứ:    uC = 160cos(120πt (V). Biểu thức của điện áp u là

 A.  .  B.  .

 C.  .   D.  .

 

 

HẾT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã đề 013_Trang 1/4

 

Có thể download miễn phí file .docx bên dưới

Đề thi thử lần thứ 13 hay_Có đáp an

Đăng ngày 5/30/2017 3:50:43 PM | Thể loại: Vật lý 12 | Lần tải: 297 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.13 M | File type: docx
0 lần xem

đề thi Đề thi thử lần thứ 13 hay_Có đáp an, Vật lý 12. . nslide.com giới thiệu đến các bạn thư viện Đề thi thử lần thứ 13 hay_Có đáp an .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , Thư viện Đề thi thử lần thứ 13 hay_Có đáp an trong danh mục Vật lý 12 được chia sẽ bởi user Binh Thanh tới bạn đọc nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào thể loại Vật lý 12 , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .docx, cùng danh mục còn có Đề thi Vật lý Vật lý 12 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng xem Trường THCS và THPTNguyễn Khuyến ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ _ LẦN 13 CƠ SỞ 3A Năm học: (2016 – 2017) (Thời gian làm bài 50 phút) Cho biết: Hằng số Plăng: h = 6,625, kế tiếp là 10-34 Js; Tốc độ ánh sáng trong chân ko : c = 3, bên cạnh đó 108 m/s; Điện tích nguyên tố: e = 1,6,còn cho biết thêm 10-19 C; Khối lượng electron me =9, bên cạnh đó 1,còn cho biết thêm 10-31kg; Gia tốc trọng trường: g =  = 10

https://nslide.com/de-thi/de-thi-thu-lan-thu-13-hayco-dap-an.v2fu0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Vật lý 12


Trường THCS và THPTNguyễn Khuyến ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ _ LẦN 13
CƠ SỞ 3A Năm học: (2016 – 2017)
(Thời gian làm bài 50 phút)



Cho biết: Hằng số Plăng: h = 6,625.10-34 Js; Tốc độ ánh sáng trong chân không : c = 3.108 m/s; Điện tích nguyên tố: e = 1,6. 10-19 C; Khối lượng electron me =9.1.10-31kg; Gia tốc trọng trường: g =  = 10 m/s2; Khối lượng prôtôn mp = 1,0073u, Khối lượng nơtrôn mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2.

Con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi vật nặng
A. đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng chỉ chuyển hóa thành thế năng.
B. đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì lực căng dây tăng dần.
C. đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì thế năng chỉ chuyển hóa thành động năng.
D. qua vị trí cân bằng lực căng dây có giá trị lớn hơn trọng lực tác dụng vào vật.
Vật dao động điều hoà với tần số góc (, có thời gian để động năng lại bằng thế năng là
A.  B.  C.  D. 
Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình x = 4cos() (cm). Thời điểm nào sau đây con lắc qua vị trí có li độ x = - 2 cm lần thứ 5?
A. s B. s C. 1s D. s
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi tần số của dòng điện tăng thì điện áp ở hai đầu điện trở thuần
A. luôn giảm. B. không đổi.
C. luôn tăng. D. tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = Acos(50πt + ); x2 =Acos(50πt + φ2). Biết pha ban đầu của dao động tổng hợp là φ = , φ2 có giá trị bằng:
A.  B.  C.  D. 
Một tụ điện có điện dung C = 1 μF được tích điện đến điện áp cực đại U0 rồi nối với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10 mH để tạo thành mạch dao động. Điện tích trên tụ bằng 0 vào thời điểm nào kể từ lúc nối dây?
A. s B. s C.  s D. s
Chọn phát biểu sai:
A. Độ to của âm khác với cường độ âm. B. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số.
C. Đơn vị của cường độ âm là W/m2. D. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng độ to của âm.
Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp, cùng pha A và B có tần số 50 Hz. Tại điểm M cách A và B là d1 = 19 cm và d2 = 21 cm dao động với biên độ cực đại. Cho biết giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng bằng
A. 10 m/s. B. 100 cm/s. C. 10 m/s. D. 100 m/s.
Khi có hiện tượng sóng dừng trên một dây đàn hồi, hai điểm bụng đối xứng nhau qua một nút sẽ dao động
A. cùng pha B. ngược pha. C. vuông pha. D. lệch pha 450.
Trong mạch dao động LC lí tưởng, những đại lượng biến thiên cùng pha là
A. điện tích q của tụ và điện áp u giữa hai đầu tụ điện.
B. cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp u của tụ điện.
C. điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i qua cuộn cảm
D. cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp ở hai đầu cuộn cảm.
Đoạn mạch điện gồm quang trở nối tiếp bóng đèn. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều không đổi. Chiếu vào quang trở ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện trong của chất bán dẫn làm quang trở. Độ sáng của đèn

Sponsor Documents