đe thi thử lý 12 hay

đề thi Vật lý
  Đánh giá    Viết đánh giá
 9       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
v67iyq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/7/2012 1:30:38 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.06 M
Lần xem
0
Lần tải
9
File đã kiểm duyệt an toàn

PHẨU THUẬT ĐỀ LÝ 2011 – MÃ ĐỀ 157 A. Phần chung. 1. Dao động cơ(7 câu – 1 lý thuyết; 4 đại cương; 1 LX, 1 CLĐ – 1 câu khó ) Câu 1: Sự khác biệt cơ bản giữa dao động cưỡng bức và dao động duy trì là: A,xem chi tiết và tải về đề thi đe thi thử lý 12 hay, Đề Thi Vật Lý , Đề thi đe thi thử lý 12 hay, doc, 1 trang, 0.06 M, Vật lý chia sẽ bởi Tuấn Lê Thọ đã có 9 download

LINK DOWNLOAD

de-thi-thu-ly-12-hay.doc[0.06 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

PHẨU THUẬT ĐỀ LÝ 2011 – MÃ ĐỀ 157
A. Phần chung.
1. Dao động cơ(7 câu – 1 lý thuyết; 4 đại cương; 1 LX, 1 CLĐ – 1 câu khó )
Câu 1: Sự khác biệt cơ bản giữa dao động cưỡng bức và dao động duy trì là:
A. Dao động cương bức có biên độ biến thiên theo thời gian còn dao động duy trì có biên độ không thay đổi
B. Dao động cưỡng bức không phải là dao động điều hoà, dao động duy trì là dao động điều hoà
C. Dao động cưỡng bức có tần số là tần số của ngoại lực tần hoàn còn dao động duy trì có tần số là tần số riêng.
D. Dao động cưỡng bức có biên độ bằng biên độ của ngoại lực cưỡng bức còn dao động duy trì có biên độ bằng biên độ dao động riêng.
Câu 2: Một vật khối lượng m=1,2kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà: x1 = A1 cos(4(t+ (/3) (cm); x2 = 6 cos(4(t - (/6) (cm); thì dao động tổng hợp của vật có vận tốc cực đại là: vmax=40( (cm/s). Nếu vật m chỉ tham gia duy nhất dao động x1 thì nó có cơ năng dao động là:
A.B.C.D
Câu 3: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng lò xo giãn: ……….cm. Kéo vật xuống dưới VTCB một đoạn ……….rồi buông nhẹ cho vật dao động tự do. Chọn gốc toạ độ O ở VTCB, trục Ox thẳng đứng hướng xuống, t=0 là lúc buông vật. Vận tốc TB của vật trong khoảng thời gian lò xo bị giãn ở nữa chu kỳ dao động đầu tiên là:
A.B.C.D.
Câu 4: Đồ thị dao động của một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox có dạng như hình vẽ. Khoảng thời gian vật có toạ độ âm trong chu kỳ dao động đầu tiên là:
A.B.C.D
Câu 5: Con lắc đơn có chiều dài l2, đặt cạnh con lắc đơn có chiều dài l1=.......cm.(l2A.B.C.D
Câu 6: Cho hệ con lắc lò xo như hình vẽ. Các lò xo có độ cứng lần lượt là K1= 75N/m và K2=50N/m.Vật M có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Ban đầu kéo vật tới vị trí sao cho lò xo có độ cứng K1 bị nén 10 cm, còn lò xo có độ cứng K2 không bị biến dạng rồi buông nhẹ. Chọn Ox có phương dọc theo trục lò xo, chiều từ K1 đến K2 là chiều dương. Gốc O ở VTCB. Chọn t=0 là lúc buông vật. thời điểm lò xo K2 bị nén..........lần thứ 2012 là:
A.B.C.D
Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 2 N/m, khối lượng m = 80g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma sát. Hệ số ma sát . Ban đầu kéo vật ra khỏi cân bằng một đoạn theo chiều dương là 10 cm rồi thả ra. Thế năng của vật ở vị trí mà tại đó vật có tốc độ lớn nhất là
A. 0,16 mJB. 1,6 JC. 1,6 mJD. 0,16 J
2. Sóng cơ(4 câu – 2 lý thuyết; 1 giao thoa, 1 sóng dừng)
Câu1: Trong quá trình truyền sóng cơ trên mặt nước, kết luận nào dưới đây là không đúng:
A. Sau khi nguồn sóng điểm O dao động được ¾ chu kỳ thì sóng truyền đi được quãng đường ¾ bước sóng
B. Nguồn sóng điểm O thực hiện được 10 dao động toàn phần thì điểm M cách O 10 bước sóng bắt đầu dao động.
C. Các điểm nằm trên đường tròn tâm O luôn dao động cùng pha với nhau.
D. Những điểm dao động vuông pha với nhau cách nhau một số lẽ một phần tư bước sóng.
Câu 2: Trên mặt nước tại hai điểm A,B cách nhau 20 cm người ta tạo ra hai nguồn phát sóng cơ có phương trình uA = uB =4cos(40(t)(mm), trong đó t tính bằng giây. Sóng truyền đi với vận tốc v ([0,12(m/s), 0,2(m/s)], và có biên độ không thay đổi. Tại M thuộc trung trực của AB, với AM=14cm có dao động cùng pha với dao động tại A. Gọi

 


PHẨU THUẬT ĐỀ LÝ 2011 – MÃ ĐỀ 157

A. Phần chung.

1. Dao động cơ(7 câu – 1 lý thuyết; 4 đại cương; 1 LX, 1 CLĐ – 1 câu khó )

Câu 1: Sự khác biệt cơ bản giữa dao động cưỡng bức và dao động duy trì là:

A. Dao động cương bức có biên độ biến thiên theo thời gian còn dao động duy trì có biên độ không thay đổi

B. Dao động cưỡng bức không phải là dao động điều hoà, dao động duy trì là dao động điều hoà

C. Dao động cưỡng bức có tần số là tần số của ngoại lực tần hoàn còn dao động duy trì  có tần số là tần số riêng.

D. Dao động cưỡng bức có biên độ bằng biên độ của ngoại lực cưỡng bức còn dao động duy trì có biên độ bằng biên độ dao động riêng.

Câu 2: Một vật khối lượng m=1,2kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà: x1 = A1 cos(4t+ /3) (cm); x2 = 6 cos(4t - /6) (cm); thì dao động tổng hợp của vật có vận tốc cực đại là: vmax=40 (cm/s). Nếu vật m chỉ tham gia duy nhất dao động x1 thì nó có cơ năng dao động là:

A.B.C.D

Câu 3: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng lò xo giãn: ……….cm. Kéo vật xuống dưới VTCB một đoạn ……….rồi buông nhẹ cho vật dao động tự do. Chọn gốc toạ độ O ở VTCB, trục Ox thẳng đứng hướng xuống, t=0 là lúc buông vật. Vận tốc TB của vật trong khoảng thời gian lò xo bị giãn ở nữa chu kỳ dao động đầu tiên là:

A.B.C.D.

Câu 4: Đồ thị dao động của một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox có dạng như hình vẽ. Khoảng thời gian vật có toạ độ âm trong chu kỳ dao động  đầu tiên là:

A.B.C.D

Câu 5: Con lắc đơn có chiều dài l2, đặt cạnh con lắc đơn có chiều dài l1=.......cm.(l2<l1) Cho 2 con lắc dao động điều hoà thì nhận thấy: Khoảng thời gian giữa ba lần liên tiếp hai con lắc đi qua cùng một vị trí theo cùng một chiều là: t=........s. . con lắc đơn l2 có chiều dài dây treo con lắc là:

A.B.C.D

Câu 6: Cho hệ con lắc lò xo như hình vẽ. Các lò xo có độ cứng lần lượt là K1= 75N/m và K2=50N/m.Vật M có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Ban đầu kéo vật tới vị trí sao cho lò xo có độ cứng K1 bị nén 10 cm, còn lò xo có độ cứng K2 không bị biến dạng rồi buông nhẹ. Chọn Ox có phương dọc theo trục lò xo, chiều từ K1 đến K2 là chiều dương. Gốc O ở VTCB. Chọn t=0 là lúc buông vật. thời điểm lò xo K2 bị nén..........lần thứ 2012 là:

A.B.C.D

Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 2 N/m, khối lượng m = 80g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma sát. Hệ số ma sát . Ban đầu kéo vật ra khỏi cân bằng một đoạn theo chiều dương là 10 cm rồi thả ra.  Thế năng của vật ở vị trí mà tại đó vật có tốc độ lớn nhất là

A. 0,16 mJB. 1,6 JC. 1,6 mJD. 0,16 J

 

2. Sóng cơ(4 câu – 2thuyết; 1 giao thoa, 1 sóng dừng)

Câu1: Trong quá trình truyền sóng cơ trên mặt nước, kết luận nào dưới đây là không đúng:

A. Sau khi nguồn sóng điểm O dao động được ¾ chu kỳ thì sóng truyền đi được quãng đường ¾ bước sóng

B. Nguồn sóng điểm O  thực hiện được 10 dao động toàn phần thì điểm M cách O 10 bước sóng bắt đầu dao động.

C. Các điểm nằm trên đường tròn tâm O luôn dao động cùng pha với nhau.

D. Những điểm dao động vuông pha với nhau cách nhau một số lẽ một phần tư bước sóng.

Câu 2: Trên mặt nước tại hai điểm A,B cách nhau 20 cm người ta tạo ra hai nguồn phát sóng cơ có phương trình uA = uB =4cos(40t)(mm), trong đó t tính bằng giây. Sóng truyền đi với vận tốc v [0,12(m/s), 0,2(m/s)], và có biên độ không thay đổi. Tại M thuộc trung trc của AB, với AM=14cm có dao động cùng pha với dao động tại A. Gọi O là trung điểm của AB, trên đoạn MO số điểm dao động cùng pha với B là:

A.B.C.D


Câu3. Sợi dây AB dài  46 (cm), đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa thẳng đứng, đầu B để tự do. Kích thích cho âm thoa dao động với tần số f=50Hz thì thấy trên dây có sóng dừng. Biết khoãng cách từ đầu B đến nút thứ 6 là 11cm. Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A.B.C.D

Câu4: Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f0 thì đồng thời nó cũng phát ra các họa âm có tần số fn(n là các số nguyên dương). Kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về âm mà tai ta nghe được từ nhạc cụ đó?

A. có chu kỳ và biên độ bằng chu kỳ  và biên độ của âm cơ bản

B. có tần số bằng tần số của họa âm bậc cao nhất nhưng có biên độ là biên độ tổng hợp của âm cơ bản với  tất cả các họa âm.

C. có tần số bằng tần số của âm cơ bản nhưng có biên độ là biên độ tổng hợp của âm cơ bản với  tất cả các họa âm.

D. có tần số bằng tần số của âm cơ bản nhưng có biên độ là biên độ của họa âm bậc cao nhất.

 

 

3. Dao động điện từ(4 câu – 1 lý thuyết, 3 bài tập)

Câu1: Thiết bị tách sóng trong máy thu thanh có nhiệm vụ là:

A. tách trong vô số các sóng điện từ mà Ăngten thu thu được ra sóng điện từ mà ta muốn thu

B. lấy ra dao động âm tần từ dao động cao tần biến điệu mà máy thu đã thu được.

C. Tách lấy dao động âm tần từ các sóng điện từ thu được nhờ mạch cộng hưởng.

D. Chọn lọc  sóng muốn thu rồi khuếch đại lên tới mức năng lượng sóng cần thiết.

Câu 2. Mạch LC của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộc dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Máy này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng là 0. Người ta thay tụ C bằng tụ C1 thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng 1 =0/2. Nếu đem tụ C1 mắc song song với C  khi này máy thu được sóng có bước sóng:

A.B.C.D.

Câu 3. Mạch dao động lý tưởng LC. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V, điện trở trong r=0, cung cấp cho mạch một năng lượng 25 (J) bằng cách nạp điện cho tụ thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian /4000 (s) lại bằng không. Xác định độ tự cảm cuộn dây.

A. L = 1 HB. L = 0,125 HC. L = 0,25 HD. L = 0,5 H

Câu 4. Cho mạch điện như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm , tụ điện có điện dung C = 0,1F, nguồn điện có suất điện động E = 6mV và điện trở trong r = 2. Ban đầu khóa k đóng, khi có dòng điện chạy ổn định trong mạch thì ngắt khóa k. Tỷ số giữa hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ với suất điện động của nguồn cung cấp ban đầu là:

A. 10                                 B.                               C.  5                     D.

4. Điện Xoay chiều(9 câu – ĐCương 1; Mạch 7, Máy điện 1 )

Câu 1.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Khi 2LC = 1 thì

A. tổng trở của đoạn mạch Z > R.  B. tổng trở của đoạn mạch đạt cực đại.

C. hiệu điện thế u cùng pha với uR.  D. hệ số công suất đạt cực tiểu.

Câu 2. Một khung dây đang quay đều trong từ trường đều. Nếu giảm mô men cản đến một giá trị xác định khác không thì khung dây sẽ:

A.quay nhanh dần đều sau đó quay đều với tốc độ  góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay

B. quay nhanh dần sau đó quay đều với tốc độ  góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay

C. quay nhanh dần sau đó quay đều với tốc độ  góc băng tốc độ góc của từ trường quay

D. quay quay đều ngay với tốc độ  góc băng tốc độ góc của từ trường quay

 

 

5. Sóng ánh sáng(5 câu – tán sắc 2; 3 Y âng )

 

6. Lượng tử ánh sáng(5 câu -2 LT; 3 BT )


7. Hạt nhân(4 câu – 1 LT; 3 BT)

8. Các phần khác(2 câu – 1 LT; 1 BT)

B. Phần riêng

I. Cơ bản

1. Dao động cơ(2)

2. Sóng cơ(1)

3. Dao động điện từ(1)

4. Điện Xoay chiều(2)

5. Sóng ánh sáng(1)

6. Lượng tử ánh sáng(1)

7. Hạt nhân(1)

8. Các phần khác(1)

II. Nâng cao

1. Vật rắn(4)

1. Dao động cơ(1)

2. Sóng cơ(1)

3. Dao động điện từ

4. Điện Xoay chiều(1)

5. Sóng ánh sáng

6. Lượng tử ánh sáng(1)

7. Hạt nhân

8. Các phần khác(2)

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về đe thi thử lý 12 hay
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự