Đề thi thử THPT QG 2017 môn Toán đề thi Giải tích 12 Nâng cao

  Đánh giá    Viết đánh giá
 422       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
9ais0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
3/10/2017 4:50:02 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.81 M
Lần xem
0
Lần tải
422

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

De-thi-thu-THPT-QG-2017-mon-Toan.doc[0.81 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
(50 câu trắc nghiệm, đề có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)


Mã đề thi: 112

Câu 1: Xét tính đơn điệu của hàm số 
A. Hàm số luôn nghịch biến trên 
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng  và 
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  và 
D. Hàm số luôn đồng biến trên 
Câu 2: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Cho hàm số  Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng  và 
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng  và 
Câu 4: Hàm số  đồng biến trong khoảng nào?
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
`

A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Cho hàm số  xác định và liên tục trên . Ta có bảng biến thiên sau.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số  có 1 cực đại và 2 cực tiểu. B. Hàm số  có 1 cực đại và 1 cực tiểu.
C. Hàm số  có đúng 1 cực trị. D. Hàm số  có 2 cực đại và 1 cực tiểu.
Câu 7: Dựa vào bảng biến thiên sau.
Tìm m để phương trình 
có 3 nghiệm phân biệt.
A.  B. 
C.  D. 
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số  nghịch biến trên khoảng 
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số  có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2.
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất  và giá trị nhỏ nhất  của hàm sốtrên 
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Tìm m để hàm số  đạt cực tiểu tại 
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng  không cắt đồ thị hàm số 
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Tìm m để đồ thị hàm số  tiếp xúc với trục hoành.
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Cho m, n nguyên dương. Khẳng định nào sau đây sai?
A.  thì  B.  thì 
C.  thì  D.  thì 
Câu 15: Hàm số  có đạo hàm là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 18: Cho . Giá trị  bằng:
A.  B. 2ln2. C. 2 D. ln2
Câu 19: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 
A.  B.  C.  D. 
Câu 20: Cho . Giá trị  theo a là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 21: Phương trình  có tổng các nghiệm là:
A. 1 B.  C. 5 D. 7
Câu 22: Nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 23: Ông A gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% trên năm, biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH

 

(50 câu trắc nghiệm, đề có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

 

 

 

Mã đề thi: 112

Câu 1: Xét tính đơn điệu của hàm số

A. Hàm số luôn nghịch biến trên

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng

D. Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 2: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

A.  B.  C.  D.

Câu 3: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng

Câu 4: Hàm số đồng biến trong khoảng nào?

A.  B.  C.  D.

Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

 

`

A.  B.  C.  D.

Câu 6: Cho hàm số xác định và liên tục trên . Ta có bảng biến thiên sau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu. B. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu.

C. Hàm số có đúng 1 cực trị. D. Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.

Câu 7: Dựa vào bảng biến thiên sau.

 

Tìm m để phương trình

có 3 nghiệm phân biệt.

A.  B.

 

C.  D.

 

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số nghịch biến trên khoảng

A.  B.  C.  D.

Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2.

A.  B.  C.  D.

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốtrên

A.  B.  C.  D.

Câu 11: Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại

A.  B.  C.  D.

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng không cắt đồ thị hàm số

A.  B.  C.  D.

Câu 13: Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành.

A.  B.  C.  D.

Câu 14: Cho m, n nguyên dương. Khẳng định nào sau đây sai?

A. thì  B. thì

C. thì  D. thì

Câu 15: Hàm số   có đạo hàm là:

A.  B.  C.  D.

Câu 16: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 17: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

 

A.  B.  

 

C.  D.

 

 

 

Câu 18: Cho . Giá trị bằng:

A.  B. 2ln2. C. 2 D. ln2

Câu 19: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên

A.  B.  C.  D.

Câu 20: Cho . Giá trị theo a là:

A.  B.  C.  D.

Câu 21: Phương trình có tổng các nghiệm là:

A. 1 B.  C. 5 D. 7

Câu 22: Nghiệm của bất phương trình là:

A.  B.  C.  D.

Câu 23: Ông A gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% trên năm, biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi sau thời gian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông A nhận được tính cả gốc lẫn lãi là:

A.  B.  C.  D.

Câu 24: Cho hàm số . Hệ thức giữa y không phụ thuộc vào x là:

A.  B.  C.  D.

Câu 25: Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định với mọi

A.  B.  C.  D.

Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số

A.  B.

C.  D.

Câu 27: Nguyên hàm của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 28: Tính tích phân

A.  B.  C.  D.

Câu 29: Tìm để .

A.  B.  C.  D.

Câu 30: Cho biết với ab là các số hữu tỉ. Khi đó tỉ số bằng:

A.  B.  C.  D.

Câu 31: Cho hàm số Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành là:

A.          B.    C.         D.

Câu 32: Cho hình giới hạn bở đồ thị , trục hoành và các đường thẳng Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục hoành.

A.  B.  C.  D.

Câu 33: Một vật rơi tự do với gia tốc . Hỏi sau 2 giây (tính từ thời điểm bắt đầu rơi) vật đó có vận tốc bao nhiêu

A.  B.  C.  D.

Câu 34: Thể tích khối nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a xung quanh đường cao AH  của tam giác ABC là:

A.  B.  C.  D.

Câu 35: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh AB. Diện tích xung quanh của mặt trụ tạo thành là:

A.  B.  C.  D.

Câu 36: Cho hình tròn đường kính AB = 4 (cm) quay xung quanh AB. Thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

A.  B.  C.  D.

Câu 37: Cho ba hình tam giác đều cạnh bằng a chồng lên nhau như hình vẽ (cạnh đáy của tam giác trên đi qua các trung điểm hai cạnh bên của tam gác dưới). Tính theo a thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay chúng xung quanh đường thẳng (d).

A.  B.  C.  D.

Câu 38: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc . Tính thể tích của hình chóp đều đó.

A.  B.  C.  D.

Câu 39: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.

A.  B.  C.  D.

Câu 40: Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau, . Gọi MN lần lượt là trung điểm của ABAD. Tính thể tích khối chóp C.BDNM.

A.  B.  C.  D.

Câu 41: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh , góc giữa SC và đáy bằng . Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A.  B.  C.  D.

Câu 42: Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD. Ta gập tấm nhôm theo hai cạnh MNPQ vào phía trong cho đến khi ABDC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để dược một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi đó có thể tạo được khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng:

 

A.  B.  C.  D.

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai vectơ . Tích có hướng của hai vectơ đó là:

A.  B.  C.  D.

Câu 44: Trong không gian cho các điểm . Tìm tọa độ điểm D trên trục sao cho .

A. hoặc  B. hoặc  

C. hoặc  D. hoặc

Câu 45: Cho hai điểm . Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là:

A.  B.  C.  D.

Câu 46: Trong không gian cho mặt . Tìm điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến (Q) bằng

A. hoặc  B. hoặc  

C. hoặc  D. hoặc

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm là:

A.  B.

C.  D.

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và 2 điểm . Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là:

A.  B.  C.  D.

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ , cho 2 điểm . Biết N là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P). Khi đó mặt phẳng (P) có phương trình là:

A.  B.  C.  D.

Câu 50: Có bao nhiêu mặt phẳng  đi qua điểm và cắt các trục tọa độ tại các điểm (khác gốc tọa độ) sao cho .

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

-----------------------------------------------

 

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ, tên thí sinh:.....................................................Số báo danh.........................

                                                Trang 1/6 - Mã đề thi 112

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn: