Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-379

đề thi Khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-05-31 22:59:14 Tác giả Việt Mai Xuân loại .doc kích thước 2.29 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Đề số 041 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 
Đề số 041
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
 
 
Câu 1. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

 A.    B.  
 C.    D.
Câu 2.  Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
 A.   B.                  C.                              D.
 
Câu 3.  Hàm số nghịch biến trên những khoảng nào ?
 A.   B.                   C.                             D.
 
Câu 4. Cho hàm số có hai điểm cực trị là . Hỏi tổng là bao nhiêu ?
 A.   B.                  C.                             D.  
 
Câu 5. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số .
 A.  B.  C.  D.  
 
 
Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số trên đoạn .
 A.  B.  C.   D.
1

 


 
Câu 7.
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm.

 A.    B.                  C.                             D.
 
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số có 2 cực trị thỏa mãn
 A.  B.  C.   D.
 
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua điểm .
 A.  B.  C.  D.  
 
Câu 10. Cho là hai số không âm thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
 A.  B.   C.  D.  
 
Câu 11. Với giá trị nào của tham số m thì  phương trình có nghiệm
 A.  B.  C.   D.
 
Câu 12. Phương trình có nghiệm là
A.   B.          C.     D.
 
 
Câu 13. Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?
A.            B.  
1

 


C.            D.
 
Câu 14. Nghiệm của bất phương trình là
 A.   B.          C.     D.
 
Câu 15. Tìm tập xác định của hàm số .
           A.     B.   
 C.                        D.
 
Câu 16. Cho , , là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:
A.    B.
C.     D.
 
Câu 17. Đạo hàm của hàm số: là:
A.     B. 
C.     D.
 
Câu 18. Cho log. Khi đó tính theo a và b là:
 A.   B.   C. a + b  D.
 
Câu 19. Đạo hàm của hàm số là:
 A.      B.  
 C.      D.
 
Câu 20. Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
 A.   B.
        C.   D. 4
 
 
 
Câu 21. Ông Minh gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền tỷ đồng, với lãi suất một tháng, theo phương thức lãi đơn. Hỏi sau năm tháng ông Minh nhận được số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức nào?
A..     B.. 
1

 


C..     D. .
 
Câu 22.  Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào sau?
       A.   B.   C.        D.
 
Câu 23.  Tích phân bằng
       A.     B.    C.          D.
 
Câu 24.  Tích phân bằng
      A.    B.    C.          D.
 
Câu 25.  Tích phân bằng
     A.     B.    C.           D.
 
Câu 26.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và .
     A.    B.   C.            D.
 
Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi  đồ thị hàm số   và các trục tọa độ.
     A.    B.   C.           D.
 
 
Câu 28. Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường  quay quanh trục Ox.
      A.    B.    C.             D.
 
Câu 29. Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực bằng và phần ảo bằng
B.Phần thực bằng và phần ảo bằng
C. Phần thực bằng và phần ảo bằng
D. Phần thực bằng và phần ảo bằng
 
 
Câu 30. Cho hai số phức và . Tính môđun của số phức
 A.  B.   C.   D.
1

 


 
Câu 31. Cho số phức z = a + bi; a,b  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dãi (-2;2)
(hình 1), điều kiện của a và b là:
 A.  B.  C. và b  R D. a, b  (-2; 2)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Câu 32. Cho số phức . Tìm số phức .
 A.  B.   C.   D.
 
Câu 33. Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phương trình . Tính tổng.
 A.   B.   C.   D.
 
Câu 34. Cho các số phức z thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
 A.  B.   C.    D.
 
Câu 35.  Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a, BC=, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc . Tính thể tích khối lăng trụ.
A.   B.   C.          D.
 
Câu 36.  Cho hình chópcó đáylà hình vuông cạnh, và . Thể tích khối chóp S.ABCD là
      A.   B.     C.       D.
 
 
 
 
Câu 37.  Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa và bằng . Tính thể tích khối chóp
1

 


    A.                           B.                     C.                        D.
 
Câu 38.  Hình chópcó đáylà tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC=4a . Biết . Tính khoảng cách từđến
     A.                    B.                 C.                  D.
 
Câu 39. Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích V của khối nón (N) là:
     A.     B. C. D.
Câu 40.  Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là:
     A.    B.  C.  D.
 
Câu 41.  Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?
 A.   B.   C.   D.
Câu 42.  Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
  A.                    B.                      C.                    D.
 
Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1;4;-3) có vectơ pháp tuyến là:
A. 2x-4y+3z-23 = 0    B. 2x+4y+3z-10 = 0
C. 2x-4y+3z+23 = 0    D. 2x-4y+3z-10 = 0
 
Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=2 là:
      A.             B.
      C.          D.
 
 
 
Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD ,biết (BCD) có phương trình là: , điểm A. Đường cao AH của tứ diện ABCD có độ dài là:
    A. AH=2    B. AH=1       C.AH=          D. AH=5
1

 


 
Câu 46. Trong không gian Oxyz cho (P): , điểm A.Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên (P) là:
    A. H    B. H    C. H        D.H.
 
Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;2;1) và vuông góc với đường thẳng  d : 
      A.  x – y + z – 2 = 0         B. 6x + 3y + 2z – 6 = 0         
      C.  x + 2y – 3z +16 =0       D.  x – y + 2z =0 
 
Câu 48. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I
và mp(P): 2x – 2y + z +2 = 0.Biết mp(P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán     kính bằng 1.Viết phương trình mặt cầu (S).
A.             B.
C.         D.
 
Câu 49.Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;  
D (5; 5 ; 2).Viết phương trình đường thẳng , biết rằng cắt đường thẳng AB , cắt đường thẳng CD và song song với đường thẳng d:
    A.                   B.                  C.             D.
 
Câu 50. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho  mặt phẳng (P): x + y + 2z + 1= 0  và mặt cầu  (S) : x2 + y2 + z2 – 2x +4y –6z +8 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) .
A. 2x + y + 2z – 11 = 0        B.  x + y + 2z – 11 = 0                  
C.x + y + z – 11 = 0        D.  x + y + 2z – 1 = 0
 
 
 
 
 
 
1

 


ĐÁP ÁN
 
1C
2C
3B
4D
5D
6C
7A
8C
9D
10B
11C
12B
13A
14C
15A
16B
17B
18B
19D
20B
21A
22B
23C
24A
25D
26C
27B
28A
29B
30C
31C
32A
33D
34B
35C
36A
37C
38A
39B
40A
41A
42C
43C
44D
45C
46D
47D
48B
49D
50B

 
Câu 1. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

 A.   B.  C.   D.
GIẢI
 Nhìn đồ thị , thế x = 0 vào A, B, C, D chỉ có C thỏa mãn: x = 0 y = -2.
 Mặt khác: ,TCĐ  x=1 và TCN y=1.
 Do đó chọn C.
Câu 2.  Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
 A.  B.  C.   D.
GIẢI
 Cho =0 , với 2 giá trị này tử khác 0 nên .
 Nên 2 đường thẳng x=2, x=3 là 2 đường TCĐ.Chọn C.
 
Câu 3.  Hàm số nghịch biến trên những khoảng nào ?
 A.  B.   C.  D.
GIẢI
 ,
1

 


Bảng xét dấu
x
           -1                 0                     1                    

          +      0        -        0          +         0       -
 Qua BXD chọn B.
Câu 4. Cho hàm số có hai điểm cực trị là . Hỏi tổng là bao nhiêu ?
 A.  B.  C.  D.  
GIẢI
 .Chọn D.  
Câu 5. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số .
 A.  B.  C.  D.  
GIẢI
  vì a= -1 đại , 1 tiểu x=0) 
Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số trên đoạn .
 A.  B.  C.   D.
GIẢI
 Trên đoạn , ;
                          chọn C. f(3) = -6  
 
Câu 7.
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm.

 A.   B.  C.  D.
1

 


GIẢI
Ta có :
Phương trình có 2 nghiệm khi: .chọn A.  
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số có 2 cực trị thỏa mãn
A.  B.  C.   D.
GIẢI
PT: có nên luôn có 2 nghiệm phân biệt.
 .Chọn C.  
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua điểm .
 A.  B.  C.  D.  
GIẢI
 ĐTH S có TCN y = m đi qua điểm khi m = -3.Chọn D.  
 
Câu 10. Cho là hai số không âm thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
 A.  B.   C.  D.
GIẢI
 Ta có :
 .Tìm ?
 , .Chọn B.    
 
Câu 11. Với giá trị nào của tham số m thì  phương trình có nghiệm
 A.  B.  C.   D.
GIẢI
 Xét hàm số : ,
1

 


                      

Bảng biến thên
x
0                              2
f/(x)
          +       0      −      
 
f(x)
 
                 2                                                                                      
 
2                                     2

 vậy để phương trình có nghiệm: .Chọn C.  
 
Câu 12. Phương trình có nghiệm là
A.   B.          C.     D.
GIẢI
. Chọn B.  
Câu 13. Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?
A.            B.  
C.            D.
GIẢI
.Chọn A.
 
Câu 14. Nghiệm của bất phương trình là
 A.   B.          C.     D.
GIẢI
 .Chọn C.
Câu 15. Tìm tập xác định của hàm số .
           A.     B.   
 C.                        D.
GIẢI
 ĐK: .Chọn A.
1

 


Nguồn:Việt Mai Xuân

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-379
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngDe_thi_thu_THPT_Quoc_gia_mon_Toan_nam_2019_cua_LTTK_Education__De_so379.doc[2.29 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
bf450q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2019-05-31 22:59:14
Loại file
doc
Dung lượng
2.29 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-379

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan