Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-380

đề thi Khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-05-31 23:01:29 Tác giả Việt Mai Xuân loại .doc kích thước 1.06 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Đề số 042 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1. Hàm số là đồ thị nào sau đây A B C D Câu 2. Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Đ

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 
Đề số 042
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
 
 
Câu 1.        Hàm số là đồ thị nào sau đây       
A

B

C

D

Câu 2.        Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng    và  .
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng    và  .
Câu 3.        Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây
A. và B.    C.  D.
Câu 4.        Cho hàm số   xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x
                 0                        1                         
y’
            +
           –            0            +
 
y
 
                        2                                                   
 
                                           -3

Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3.
D. Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1
Câu 5.        Đồ thị của hàm số đạt cực tiểu tại . Khi đó bằng
A. 5    B. 6    C.  -11   D. 7
Câu 6.        Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2; 4].
A.    B.    C.   D.
Câu 7.        Số điểm chung của đồ thị hàm số và đồ thị hàm số là: 
A. 1    B. 2    C. 3    D. 4
Câu 8.        Tìm m để đồ thị (C) của và đường thẳng cắt nhau tại 3 điểm phân biệt A(-1;0), B, C sao cho ΔOBC có diện tích bằng 8.
A. m=3    B. m=1   C. m=4   D. m=2
Câu 9.        Đồ  thị  của  hàm  số có bao nhiêu tiệm cận
A.1    B. 2    C. 3    D. 4
Câu 10.    Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 18 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm  nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ bên phải  để được một cái hộp không nắp.  Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
 
  Trang 1


A.                   B.                   C.                   D.
 
Câu 1.        Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng
A.   B.   C.    D.
Câu 2.        Giải phương trình
A.    B.    C. 101    D.
Câu 3.        Tính đạo hàm của hàm số
A.   B.    C.   D.
Câu 4.        Giải bất phương trình
A. x = 0   B. x    C. x > 0   D. 0
Câu 5.        Tìm tập xác định của hàm số
A.  B.   C.  D.
Câu 6.        Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai:
A.     B.
C.    D.
Câu 7.        Cho hệ thức . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.     B.
C.     D.
Câu 8.        Tính đạo hàm của hàm số
A.  B.  C.   D.
Câu 9.        Giả sử ta có hệ thức  . Hệ thức nào sau đây đúng
A.    B.
C.    D. 4
Câu 10.    Cho . Khi đó    Tính theo a và b 
A.   B.    C.     a+b   D.
Câu 11.    Tìm nguyên hàm của hàm số
A.                                    B.
C.                                    D.
  Trang 1


Câu 1.        Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn) ?
A.  96    B. 97    C. 98    D. 99
Câu 2.        Công thức tính diện tích S  của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị   (a
A.                                            B.
C.                                          D. 
Câu 3.        Giá trị m để hàm số F(x) =mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số là:
A. m = 3                      B. m = 0                     C. m = 1                     D.   m = 2
Câu 4.        Tính tích phân
     C.    
Câu 5.        Tính tích phân
A. ;  B. ;  C. .  D.
Câu 6.        Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số và đồ thị (C’) của hàm số bằng:
A. 0   B. 1   C. 2   D. 3
Câu 7.        Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và đường thẳng . Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox bằng:
A.   B.     C.   D.
Câu 8.        Cho số phức . Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là:
A.-3 và -7  B. 3 và -11   C. 3 và 11  D. 3 và -7
Câu 9.        Cho hai số phức . Môđun của số phức bằng:
A.5   B.    C.    D. 3
Câu 10.    Cho số phức z thỏa mãn . Điểm nào sau đây biểu diễn cho z trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?
A. Điểm M      B. Điểm N      
C. Điểm P           D. Điểm Q
Câu 11.    Cho số phức .Tìm số phức  ?
A.      B.      C.  D.
Câu 12.    Gọi là bốn nghiệm phức của phương trình .
Tổng bằng:
A.5   B.   C.   D.
Câu 13.    Cho các số phức z thỏa mãn .Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn.Tính bán kính r của đường tròn đó.
A.20   B.   C.   D.7
  Trang 1


Câu 1.        Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác  vuông tại B, AB = BC = 2a, AA’ = . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A.  B.  C.   D.
Câu 2.        Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ,AB=a,BC=2a,cạnh bên SA vuông góc  với đáy và SA=.Tính thể tích khối chop  S.ABCD.
A.   B.   C.  D.
Câu 3.        Cho khối tứ diện  OABC với OA,OB,OC vuông góc từng đôi một và OA=a,OB=2a,OC=3a.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC,BC.Thể tích của khối  tứ diện OCMN tính theo a bằng:
A.   B.  C.   D.
Câu 4.        Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với đáy ,thể tích khối chóp bằng . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).
A.    B.  C.    D.
Câu 5.        Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với AC=3a,AB=4a.Tính độ dài đường sinh l  của hình nón nhận được khi  quay tam giác ABC quanh trục AC.
A.   B.  C.   D.
Câu 6.        Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
 A.   B.   C.    D.  
Câu 7.        Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng  3a. Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A.                           B.                                C.                         D.
Câu 8.        Từ tấm tôn  hình chữ nhật  cạnh 90cm x 180cm người ta làm các thùng đựng nước hình trụ  có chiều cao bằng 80cm theo 2 cách(Xem hình minh họa dưới)

  Trang 1



Cách 1. Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2. Cắt tấm tôn ban đầu thành 3 tấm bằng nhau và gò các tấm đó thành mặt xung quanh của thùng .
Ký hiệu là thể tích của thùng gò được theo cách thứ nhất và là tổng thể tích của ba thùng gò được theo cách thứ 2. Tính tỉ số
A.    B.    C. 3    D.2
Câu 1.        Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M(1;0;2), N(-3;-4;1), P(2;5;3). Phương trình mặt phẳng (MNP) là
A.     B.
C.     D.
Câu 2.        Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : , đường thẳng . Mặt phẳng (P) vuông góc với và tiếp xúc với (S) có phương trình là:
A.  và  B. và
C. và  D.  và
Câu 3.        Trong không gian Oxyz, cho A(4;-2;3), , đường thẳng d đi qua A cắt và vuông góc có vectơ chỉ phương là
A.    B.    C.   D. (3;0;-1)
Câu 4.        Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng (P) : x-y+4z-2=0 và (Q): 2x-2z+7=0. Góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) là
A.     B.     C.    D. 900
Câu 5.        Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng 3x-y+z-4 =0 . mp cắt mặt cầu (S) tâm I(1;-3;3) theo giao tuyến là đường tròn tâm H(2;0;1) , bán kính r =2. Phương trình (S) là
A.     B.
C.     D.
Câu 6.        Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;0), B(-2;3;1), đường thẳng . Tọa độ điểm M trên sao cho MA=MB là
A.    B.   C.   D.
Câu 7.        Đường thẳng d đi qua H(3;-1;0) và vuông góc với (Oxz) có phương trình là
  Trang 1


A.    B.    C.   D.
Câu 1.        Trong không gian Oxyz, cho E(-5;2;3), F là điểm đối xứng với E qua trục Oy. Độ dài EF là
A.    B.    C.   D.
 
-----------------------Hết -------------------------
 
  Trang 1


LỜI GIẢI - HƯỚNG DẪN
 
Câu 1.            Hàm số là đồ thị nào sau đây       
A

B

C

D

Câu 2.        Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng    và  .
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng    và  .
HD: Định lí
là tiệm cận ngang
là tiệm cận đứng
Câu 3.        Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây
A. và B.    C.  D.
Câu 4.        Cho hàm số   xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x
                   0                             1                   
y’
            +
           –               0            +
 
y
 
                         2                                                        
 
                                                -3

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3.
D. Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1
Câu 5.        Đồ thị của hàm số đạt cực tiểu tại . Khi đó bằng
A. 5    B. 6    C.  -11   D. 7
HD:
Câu 6.        Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2; 4].
A.   B.   C.   D.
HD: Bấm mod 7
Câu 7.        Số giao điểm của đồ thị hàm số và là : 
A. 1   B. 2   C. 3   D. 4
HD: Bấm máy tính ta được 3 giao điểm
Câu 8.        Tìm m để đồ thị (C) của và đường thẳng cắt nhau tại 3 điểm phân biệt A(-1;0), B, C sao cho ΔOBC có diện tích bằng 8.
A. m=3   B. m=1  C. m=4  D. m=2
  Trang 1


HD: Thử bằng máy tính và được m=4
Câu 1.        Đồ  thị  của  hàm  số có bao nhiêu tiệm cận
A.1  B. 2  C. 3  D. 4
HD: Thử bằng máy tính và được 3 tiệm cận là y=0; x=-1; x=3
Câu 2.        Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 18 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm  nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây  để được một cái hộp không nắp.  Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
A.
B.
C.
D.
HD:  Điều kiện:

Bấm mod 7 và tìm được x=3
 
 
Cách khác: Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số không âm 4x; 18-2x; 18-2x

Dấu “=” xảy ra khi
Vậy: x=3 thì thể tích lớn nhất
Câu 3.        Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng
A.   B.  C.   D.
Giải: TXĐ: D =
Đh :
Hàm số đồng biến trên khoảng :
Chọn D .
Câu 4.        Giải phương trình
A.  B.  C. 101  d.
Giải : 
Pt  .
Chọn C.
Câu 5.        Tính đạo hàm của hàm số
  Trang 1


A.  B.  C.  D.
Giải : y’ = . Chọn B
Câu 1.        Giải bất phương trình
A. x = 0 B. x  C. x > 0 D. 0
Giải : Bpt . Chọn B
Câu 2.        Tìm tập xác định của hàm số
A.  B.  C.  D.
Giải : . Chọn D
Câu 3.        Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai :
A.
B.
C.
D.
HD : Logarit hoá hai vế theo cùng một cơ số. Chọn C
Câu 4.        Cho hệ thức . khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.   B.
C.   D.
Giải :
Ta có :
   chọn D
Câu 5.        Tính đạo hàm của hàm số
A.  B.  C.   D.
Hướng dẫn : Áp dụng công thức .  Chọn B
Câu 6.        Giả sử ta có hệ thức  . Hệ thức nào sau đây đúng
A.   B.
C.   D. 4
HD:
                     
  Trang 1


Câu 1.        Cho . Khi đó    Tính theo a và b 
A.   B.   C.     a+b  D.
HD:
                 
Câu 2.        Tìm nguyên hàm của hàm số
 A;                                    B;
C;                                    D;
HD: Tìm nguyên hàm của hàm số =

Câu 3.        Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn) ?
A.  96;   B. 97.   C. 98;   D. 99
HD: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng  ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
Giải:
Gọi x là số tiền gửi ban đầu (x>0)
Do lãi suất 1 năm la 8,4% nên lãi suất tháng là 0,7%
Số tiền sau tháng  đâu tiên là:
Số tiền sau năm thứ 2 là:     
Số tiền sau năm thứ n là:     
Giả thiết             
Câu 4.        Công thức tính diện tích S  của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị   (a
A.                                           B.
C.                                         D. 
Câu 5.        Giá trị m để hàm số F(x) =mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số là:
 A; m = 3;                     B; m = 0;                   C; m = 1;                    D;   m = 2
HD: Ta có
              
Câu 6.        Tính tích phân
       
  Trang 1


HD:Tính tích phân
Câu 1.        Tính tích phân
A. ;  B. ;  C. .  D.
HD:
Câu 2.        Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số và đồ thị (C’) của hàm số bằng:
A. 0   B. 1   C. 2   D. 3
Giải: Chọn B


Câu 3.        Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ,trục Ox và đường thẳng .Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox bằng:
A.   B.     C.   D.
Giải: Chọn A
 


Câu 4.        Cho số phức .Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là:
A.-3 và -7  B. 3 và -11   C. 3 và 11  D. 3 và -7
Giải: Chọn C

Câu 5.        Cho hai số phức .Môđun của số phức bằng:
A.5   B.    C.    D. 3
Giải: Chọn B

Câu 6.        Cho số phức z thỏa mãn .Điểm nào sau đây biểu diễn cho z trong các điểm M,N,P,Q ở hình bên?
 
A. Điểm M      
B. Điểm N      
C. Điểm P           
D. Điểm Q
  Trang 1


Nguồn:Việt Mai Xuân

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-380
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngDe_thi_thu_THPT_Quoc_gia_mon_Toan_nam_2019_cua_LTTK_Education__De_so380.doc[1.06 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
cf450q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2019-05-31 23:01:29
Loại file
doc
Dung lượng
1.06 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-380

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan