Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-391

đề thi Khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-05-31 23:05:07 Tác giả Việt Mai Xuân loại .doc kích thước 1.76 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Đề số 051 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Tìm hàm số f(x) biết f’(x)= và f(0) = 1. A. B. C. D. Câu 2: Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến t

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 

 
 
Đề số 051
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
 
Câu 1: Tìm hàm số f(x) biết f’(x)= và f(0) = 1.
A.  B.
C.  D.
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên ?
A.  B.  C.  D.
Câu 3: Giá trị của () bằng
A.  B.  C.  D.
Câu 4: Biết ; . Khi đó giá trị của bằng
A.  B.  C.  D.
Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số y = e3x+1 là:
A.  B.
C.  D.
Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình có ba nghiệm  phân biệt .                                                                                                                                                                     

A.  B.  C.  D.
Câu 7: Phương trình  có 2 nghiệm trong đó .Chọn phát biểu đúng ?
A.  B.  C.  D.
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = là
A.  B.
C.  D.
Câu 9: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: . Khi đó tích M.m là:
A. M.m = 0 B. M.m = C. M.m = D. M.m = 2
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. S=  B. S=  C. S=  D. S=
Câu 11: Một người gửi tiết kiệm triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất một năm.  Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Sau năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là
A. triệu đồng B. triệu đồng C. triệu đồng D. triệu đồng
Câu 12: Phương trình có hai nghiệm , khi đó là?
A.  B. 8 C.  D.
                       


 

Câu 13: Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có đường sinh , bán kính đáy là
A.  B.  C.  D.
Câu 14: Đường thẳng qua hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là :
A.  B.  C.  D.
Câu 15: Tính
A. F(x) =  B. F(x) =
C. F(x) =  D. F(x) =
Câu 16: Cho hình chóp có đáy là hình thoi với , , . Thể tích khối chóp là
A.  B.  C.  D.
Câu 17: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng . Thể tích của khối nón này là:
A.  B.  C.  D.
Câu 19: Tính
A.  B.
C.  D.
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình :
A.  B.  C.  D.
Câu 21: Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 22: Cho hàm số:  . Khẳng định nào sau đây SAI:
A. Đạo hàm của hàm số là:  B. Hàm số có một điểm cực trị
C. Hàm số đồng biến trên  khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 23: Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang là :
A.  B.  C.  D.
Câu 24: Cho hàm số có đồ thị ( C). Gọi A, B là giao điểm của ( C) và trục hoành. Số điểm M sao cho là:
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 25: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là:
A.  B. 0 C. 4 D.
Câu 26: Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số : có đồ thị như hình vẽ.
                       


 

A.  B.  
C.  D.
 
 
 
Câu 27: Hàm số đạt cực đại tại:
A.  B.  C.  D.
Câu 28: Cho đồ thị  (C): y = và . Tìm m để đường thẳng (d) y= 3x-1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt B, D sao cho tứ giác ABCD là hình thoi.
A. m =  B. m=1 C. m= 2 D. m=0 hoặc m= -1
Câu 29: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.  B.
C.  D.
Câu 30: Cho hàm số .Tìm a để hàm số đạt cực đại tại x = 1
A.  B.  C.  D.
Câu 31: Tập xác định của hàm số:   là:
A. D=  B. D= C. D=  D. D=
Câu 32: Cho hàm số_ . Tìm để đường thẳng tiếp xúc với .
A. m=  B. m= 0 C. m= -60 D. Đáp án khác
Câu 33: Đạo hàm của hàm số là
A.  B.  C.  D.
Câu 34: Số nghiệm của phương trình  là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 35: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , gọi lần lượt là trung điểm của và . Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A. điểm  B. điểm  C. điểm  D. điểm
Câu 36: Trên khoảng (0; +) thì hàm số :
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 B. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
C. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1. D. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
Câu 37: Thể tích của khối đa diện có các đỉnh là tâm của các mặt hình lập phương có cạnh bằng là
A.  B.  C.  D.
Câu 38: Cho tứ diện ABCD đều có cạnh , tỷ số thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và thể tích khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện là.
A.  B.  C.  D. 3
Câu 39: Cho hình hộp chữ nhật có . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật là
A.  B.  C.  D.
                       


 

Câu 40: Cho hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A.  B.  C.  D.
Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng tam giác , tam giác có  , góc , . Thể tích khối lăng trụ là
A.  B.  C.  D. `
Câu 42: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số: cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
A.  B. m >1 hoặc m C.  D.
Câu 43: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , gọi là trung điểm ,  góc giữa và mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng trụ là
A.  B. ` C.  D.
Câu 44: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=1
A.  B.  C.  D.
Câu 45: Bạn A muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90 (cm). Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu ( với M, N thuộc cạnh BC; P và Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ. Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn A có thể làm được là:
A.  
B.  
C.  
D.
Câu 46: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao là
A.  B.  C.  D.
Câu 47: Cho hình lập phương  ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng , một mặt phẳng () cắt các cạnh AA’; BB’;CC’; DD’ lần lượt tại M, N,P,Q. Biết  AM= , CP = . Thể tích khối đa diện ABCD.MNPQ là:
A.  B.  C.  D.
Câu 48: Cho hình hộp có tất cả các cạnh bằng a, . Thể tích của khối hộp là:
A.  B.  C.  D.
Câu 49: Cho f(x) = . §¹o hµm cÊp hai f”(e) b»ng:
A. 2 B.  C. 3 D. e
Câu 50: Cho hàm số có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B. Tìm M thuộc (C) sao cho diện tích tam giác MAB bằng 3.
A.  B. ,  C. , D.
 
----------- HẾT ----------
                       


 

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
CÂU
132
209
357
485
1
C
C
C
D
2
D
A
A
C
3
D
B
C
A
4
A
A
C
C
5
A
B
A
D
6
A
A
A
D
7
C
A
B
A
8
C
B
D
A
9
A
A
D
A
10
D
D
D
B
11
C
C
B
C
12
C
C
B
C
13
B
C
B
D
14
A
B
C
D
15
B
B
D
C
16
B
D
D
D
17
D
B
D
B
18
C
C
A
B
19
C
C
B
B
20
A
A
C
A
21
B
C
D
B
22
D
B
B
B
23
C
D
C
D
24
C
C
C
B
25
D
B
B
C
26
B
D
C
C
27
A
D
B
A
28
A
C
D
A
29
B
C
C
D
30
D
C
C
C
31
A
D
D
C
32
A
D
C
A
33
C
D
A
A
34
C
A
D
B
35
D
D
A
B
36
B
B
B
A
37
B
A
B
A
38
A
A
A
C
39
B
C
C
C
40
C
A
A
B
41
D
B
B
D
42
D
C
D
D
43
B
B
D
A
44
A
B
A
A
45
D
D
A
C
46
D
A
C
B
47
A
C
C
D
48
B
D
A
B
49
B
A
A
D
50
C
D
B
B
 
 
 
                       


 

 
 
Câu: Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số : có đồ thị như hình vẽ.  
HD: Nhìn đồ thị suy ra a>0; đồ thị qua điểm A( 0;-3) nên c = -3, đồ thị có 3 cực trị nên a và b trái dấu.
A.                B.
C.              D.
 
 
 
Câu :  Cho đồ thị  (C): y = và . Tìm m để đường thẳng (d) y= 3x-1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt B, D sao cho tứ giác ABCD là hình thoi.
HD
Phương trình đường thẳng AB: . Tọa độ giao điểm của AC và BD:  
Dễ thấy và I là trung điểm AC. Vậy để ABCD là hình thoi thì là trung điểm của BD. Xét phương trình hoành độ giao điểm: luôn có hai nghiệm phân biệt với . Suy ra:  để I  là trung điểm BD thì m = .
Câu: Cho hàm số có đồ thị ( C). Gọi A, B là giao điểm của ( C) và trục hoành. Số điểm M sao cho là:
HD: Gọi A( -5; 0) , B ( 1; 0),   với   (*)
Ta có:
(**)    (do (*))
Xét
Dễ thấy  m= -5; m= 1 không là nghiệm của (**) . Mặt khác  và nên phương trình (**)  luôn có hai nghiệm phân biệt khác 1 và -5. Vậy tồn tại 2 điểm  thỏa mãn.
Câu: Phương trình có hai nghiệm , khi đó là?
HD: Đk: và
Phương trình tương đương: (*)
Với x> -1: (*)                     Với x.
Suy ra: =
Câu:  Tập nghiệm của bất phương trình là:
HD:
ĐK: .
Khi đó:

Kết hợp điều kiện, nghiệm của BPT là:
Câu: Tìm hàm số f(x) biết f’(x)= và f(0) = 1.
                       


 

HD: Ta códx=
Mà f(0)=1
Câu: Tính
HD: =
=
Câu: Cho hàm số có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B. Tìm M thuộc (C) sao cho diện tích tam giác MAB bằng 3.
 
HD : Giao điểm của (C) với Ox là , giao điểm của (C) với Oy là .
PT đường thẳng AB là ; .
Mặt khác: .  Dùng máy thử  tìm M thỏa mãn. ,
Câu: Cho hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
HD:
            


         
 
 
 
Câu: Cho hình lập phương  ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Một mặt phẳng ( ) cắt các cạnh AA’; BB’;CC’; DD’ lần lượt tại M, N,P,Q. Biết  AM= , CP = . Thể tích khối đa diện ABCD.MNPQ là:
HD: Tứ giác MNPQ là hình bình hành có tâm là I
thuộc đoạn OO’.
Ta có:
Gọi O1 là điểm đối xứng O qua I thì :
OO1=2OI = 1 nằm trong đoạn OO’.
Vẽ mặt phẳng qua O1 song song với (ABCD) cắt
các cạnh AA’; BB’;CC’; DD’ lần lượt tại
A1, B1,C1, D1. Khi đó I là tâm của hình hộp
ABCD.A B1C1D1.
Vậy V(ABCD. MNPQ)=V( MNPQ.A1 B1C1D1)
=
 
Câu: Cho hình hộp có tất cả các cạnh bằng a, . Thể tích của khối hộp là:
HD: Xét tứ diện đều ABDA’ có cạnh bằng a Suy ra 
                       


 


Câu: Cho tứ diện ABCD đều có cạnh a. Tỷ số thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và thể tích khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện là.
HD: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp là:
Bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh bằng một nửa độ dài đoạn vuông chung của AB và CD nên: . Tỷ số thể tích là:
Câu: Bạn A muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90 (cm). Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu ( với M, N thuộc cạnh BC; P và Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ. Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn A có thể làm được là:
 
HD: Gọi I là trung điểm BC. Suy ra I là trung điểm MN
Đặt MN = x ( );
Gọi R là bán kính của trụ
Xét với . Khi đó:   khi x= 60.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                       


Nguồn:Việt Mai Xuân

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-391
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngDe_thi_thu_THPT_Quoc_gia_mon_Toan_nam_2019_cua_LTTK_Education__De_so391.doc[1.76 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
nf450q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2019-05-31 23:05:07
Loại file
doc
Dung lượng
1.76 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-391

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan