Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-404

đề thi Khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-05-31 23:17:51 Tác giả Việt Mai Xuân loại .doc kích thước 2.39 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Đề số 063 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 : Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối chóp là A. B. C. D. Câu 2 : K

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 
Đề số 063
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút

 
 
Câu 1 :
Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối chóp là
A.

B.

C.

D.

Câu 2 :
Kết quả rút gọn số phức
là:
A.
z=-24i
B.
z=12i
C.
z=-12i
D.
z=24i
Câu 3 :
Giả sử đồ thị hàm số có hai cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị có phương trình là:
A.

B.

C.

D.

Câu 4 :
Bất phương trình có tập nghiệm là :
A.

B.

C.

D.

Câu 5 :
Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
A.

B.
6x-3y+2z=6
C.

D.
x-2y+3z=1
Câu 6 :
Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của biểu thức
A.
5
B.
20
C.
10
D.
40
Câu 7 :
Đường thẳng y=x+m cắt đường tròn theo dây cung có độ dài lớn nhất bằng
A.
1
B.
2
C.
4
D.
8
Câu 8 :
Cho hai đường thẳng: và  . Vị trí tương đối giữa d1 và d2 là:
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Cắt nhau.
D.
Chéo nhau.
Câu 9 :
Số phức z thỏa mãn  iz+2-i=0 có phần thực bằng
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 10 :
Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác  nhau lập từ các số  1,2,3,4,5?
A.
18
B.
36
C.
72
D.
144
Câu 11 :
Tích phân có giá trị bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 12 :
Thể tích của tứ diện OABC có  OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a  là
A.
4a3
B.
a3
C.
3a3
D.
2a3
Câu 13 :
Hàm số có bao nhiêu cực trị
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 14 :
Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng có tọa độ là:
A.
(1;-1;2)
B.

C.

D.

Câu 15 :
Phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng v à  có dạng:
A.

B.

1

 


C.

D.

Câu 16 :
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số là
A.
1
B.

C.

D.

Câu 17 :
Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=x-m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt
A.

B.

C.
m>1
D.

Câu 18 :
Cho số phức z thỏa . Môđun của số phức bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 19 :
Cho hàm số . Giá trị của f’’’(3) bằng
A.
1320
B.
2320
C.
3320
D.
4320
Câu 20 :
Cho hàm số . Tìm để đồ thị của hàm số có 3 điểm cực trị A, B,C đồng thời các điểm A,B,C  tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
A.

B.
m=0
C.
m=3
D.
m>0
Câu 21 :
Số phức có giá trị bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 22 :
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
A.
x=1
B.
x=2
C.

D.
x=-2
Câu 23 :
Nguyên hàm bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 24 :
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . 
A.
khi ; khi
B.
khi ; khi
C.
khi ; khi
D.
khi ; khi
 
Câu 25 :
Giới hạn có giá trị bằng
A.
-2
B.
1
C.
-1
D.
0
Câu 26 :
Hàm số tăng trên khi
A.

B.
m
C.
m=1
D.
m=3
Câu 27 :
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và  là:
A.

B.

C.

D.

Câu 28 :
Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi
A.
m>0 hoặc m>4
B.
m
C.
0
D.
m>0
Câu 29 :
Phương trình  có nghiệm là
1

 


A.

B.

C.

D.

Câu 30 :
Phương trình có nghiệm là :
A.
x=7
B.
x=11
C.
x=9
D.
x=5
Câu 31 :
Đồ thị nào là đồ thị hàm số
A.

B.

C.
 

D.

Câu 32 :
Phương trình có tập nghiệm là
A.
{2}
B.
{3}
C.
{4}
D.
{5}
Câu 33 :
Tích phân có giá trị bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 34 :
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A(0;2) có dạng
A.
y=-3x
B.
y=3x-2
C.
y=-3x+2
D.
y=-3x-2
Câu 35 :
Từ hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đên lấy ra đồng thời 4 quả. Xác suất để 4 quả lấy ra cùng màu là:
A.

B.

C.

D.

Câu 36 :
Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
2
B.
8
C.
4
D.
6
Câu 37 :
Tìm trên đồ thị của hàm số các điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.
1

 


A.

B.

C.

D.

Câu 38 : Tính đạo hàm của hàm số
A.  B.  C.  D.
 
 
 
 
 
 
 
 
Câu 39 :
Nguyên hàm bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 40 :
Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại x=2?
A.
2
B.
1
C.
0
D.
3
Câu 41 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa mãn |xCĐ+xCT|=2
A.
m=1
B.
m=2
C.
m=-1
D.
m=-2
Câu 42 :
Hàm số giảm trên khoảng nào ?
A.
(-1;1)
B.
(-2;0)
C.

D.
(0;2)
Câu 43 :
Mặt cầu tâm I(-1;2;0) đường kính bằng 10 có phương trình là
A.

B.

C.

D.

Câu 44 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân
A.
m=1
B.

C.
m=0
D.

Câu 45 :
Qua điểm kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị hàm số
A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 46 :
Bất phương trình có tập nghiệm là :
A.
(0; )
B.
(2;3)
C.
(0;3)
D.
(0;2)
Câu 47 :
Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;1) và B(2;1;3) có phương trình dạng
A.

B.

C.

D.

Câu 48 :
Tích phân có giá trị bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 49 :
Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt phẳng có phương trình dạng
A.

B.

C.

D.

Câu 50 :
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình    có nghiệm duy nhất
A.
m=4
B.
m=2
C.
m=0
D.
m=8
1

 


HƯỚNG DẪN
 
Câu 1 :
Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối chóp là
A.

B.

C.

D.
    
Ta có
ABCD là hình vuông, do đó SABCD=a2
SO là đường cao
Vậy thể tích
 
 
 
 
 
Câu 2 :
Kết quả rút gọn số phức là:
A.
z=-24i
B.
z=12i
C.
z=-12i
D.
z=24i

 
Câu 3 :
Giả sử đồ thị hàm số có hai cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị có phương trình là:
A.

B.

C.

D.

Ta có  Khi đó thực hiện chia y(x)cho y’(x)  ta được phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị là  
Câu 4 :
Bất phương trình có tập nghiệm là :
A.

B.

C.

D.

 
Điều kiện : x=2
 
Câu 5 :
Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
A.

B.
6x-3y+2z=6
C.

D.
x-2y+3z=1
ADPT  mặt chắn ta được 6x-3y+2z=6
Câu 6 :
Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của biểu thức
A.
5
B.
20
C.
10
D.
40
Ta có =>=20
 
Câu 7 :
Đường thẳng y=x+m cắt đường tròn theo dây cung có độ dài lớn nhất bằng
A.
1
B.
2
C.
4
D.
8
Phương trình hoàng độ giao điểm là:
1

 


Khi đó  
Gọi A, B là giao điểm của d và đường tròn
Khi đó AB=
Vậy AB lớn nhất =8 khi m=1
 
Câu 8 :
Cho hai đường thẳng: và  . Vị trí tương đối giữa d1 và d2 là:
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Cắt nhau.
D.
Chéo nhau.
Ta có , M1(2;0;-1)  không thuộc d2. Vậy d1//d2
 
Câu 9 :
Số phức z thỏa mãn  iz+2-i=0 có phần thực bằng
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Vậy phần thực là 1
 
Câu 10 :
Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác  nhau lập từ các số  1,2,3,4,5?
A.
18
B.
36
C.
72
D.
144
Số có 4 chữ số khác nhau là lẻ là: abcd
Chọn d có 3 cách
Sau đó chọn c có 4 cách
Sau đó chọn b có 3 cách
Sáu đó chọn a có 2 cách.
Theo quy tắc nhân ta có 72 số.
 
Câu 11 :
Tích phân có giá trị bằng
A.

B.

C.

D.

 
=
Câu 12 :
Thể tích của tứ diện OABC có  OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a  là
A.
4a3
B.
a3
C.
3a3
D.
2a3
 
 

Câu 13 :
Hàm số có bao nhiêu cực trị
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
 
Ta có y’=0 
Vậy hàm số có 1 cực trị
Câu 14 :
Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng có tọa độ là:
A.
(1;-1;2)
B.

C.

D.

 
Gọi H(a;b;c) là hình chiếu của A trên mp
1

 


 
Khi đó khi đó
Câu 15 :
Phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng và  có dạng:
A.

B.

C.

D.

 
 
 
 
Ta có
Vậy mp cần tìm là
Câu 16 :
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số là
A.
1
B.

C.

D.

 
 
 
Gọi A(1+m; ) và B(1-m; ) thuộc hai nhánh của đồ thị
AB
Câu 17 :
Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=x-m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt
 
 
 
 
Xét pt hoành độ giao điểm ta có
 
A.

B.

C.
m>1
D.

Câu 18 :
Cho số phức z thỏa . Môđun của số phức bằng
A.

B.

C.

D.

 

Vậy =>
Câu 19 :
Cho hàm số . Giá trị của f’’’(3) bằng
A.
1320
B.
2320
C.
3320
D.
4320
 
Ta có => f’’’(3)=1320
Câu 20 :
Cho hàm số . Tìm để đồ thị của hàm số có 3 điểm cực trịA, B,C đồng thời các điểm A,B,C  tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
A.

B.
m=0
C.
m=3
D.
m>0
 
TXĐ: . Ta có: .Cho . 
Hàm số có 3 cực trị phương trình có 3 nghiệm phân biệt
1

 


 
Toạ độ 3 điểm cực trị là ,
Ta luôn có AB=AC nên tam giác ABC đều khi:
  (vì )
 
 
 
Câu 21 :
Số phức có giá trị bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 22 :
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
A.
x=1
B.
x=2
C.

D.

 
Ta có vậy là tiệm cận đứng
Câu 23 :
Nguyên hàm bằng
A.

B.

C.

D.

 
=
Câu 24 :
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . 
A.
khi ; khi
B.
khi ; khi
C.
khi ; khi  
D.
khi ; khi
 
 
Tập xác định: .
Ta có
Đặt với , hàm số trở thành:
      Ta có:     ;                  
      Do  
Vậy khi ; khi
 
Câu 25 :
Giới hạn có giá trị bằng

A.
-2
B.
1
C.
-1
D.
0
Câu 26 :
Hàm số tăng trên R khi
1

 


A.

B.
m
C.
m=1
D.
m=3
 
Ta có
HS ĐB trên R m=3
Câu 27 :
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và  là:
A.

B.

C.

D.

 
Vì d1//d2 nên ta có

Câu 28 :
Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi
A.
m>0 hoặc m>4
B.
m
C.
0
D.
m>0
 
Dự vào đồ thị ta được0
Câu 29 :
Phương trình  có nghiệm là
A.

B.

C.

D.

 
vì nên
Câu 30 :
Phương trình có nghiệm là :
A.
x=7
B.
x=11
C.
x=9
D.
x=5
 
ĐK x>3
PT :
Kết hợp điều kiện x=5
Câu 31 :
Đồ thị nào là đồ thị hàm số
A.

B.

1

 


C.
 

D.

 
a>0, y’=0 vô nghiệm => đáp án D
Câu 32 :
Phương trình có tập nghiệm là
A.
{2}
B.
{3}
C.
{4}
D.
{5}
 
C1: Tính bình thường
C2:  Thay dùng MTCT x=2
Câu 33 :
Tích phân có giá trị bằng
A.

B.

C.

D.

 
=
Câu 34 :
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A(0;2) có dạng
A.
y=-3x
B.
y=3x-2
C.
y=-3x+2
D.
y=-3x-2
 
Ta có  , vì A thuộc đồ thị
Khi đó PTTT tại điểm là y=-3x+2
Câu 35 :
Từ hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đên lấy ra đồng thời 4 quả. Xác suất để 4 quả lấy ra cùng màu là:
A.

B.

C.

D.

 
Ta có
KGM
Chọn 4 quả cầu trắng có , sau đó chọn 4 quả cầu đen có
=> P(A)=
Câu 36 :
Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
2
B.
8
C.
4
D.
6
 
Ta có
Câu 37 :
Tìm trên đồ thị của hàm số các điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.
A.

B.

C.

D.

1

 


 
 
Câu 38 :
Tính đạo hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.
 
 
Ta có
Câu 39 :
Nguyên hàm bằng
A.

B.

C.

D.

 

Câu 40 :
Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại x=2?
A.
2
B.
1
C.
0
D.
3
 

HS đạt CĐ tại x=2 m=2
Câu 41 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa mã |xCĐ+xCT|=2
A.
m=1
B.
m=2
C.
m=-1
D.
m=-2
 
Ta có 
HS có CĐ, Ct thỏa mãn
 
Câu 42 :
Hàm số giảm trên khoảng nào ?
A.
(-1;1)
B.
(-2;0)
C.

D.
(0;2)
 

HS NB khi
Câu 43 :
Mặt cầu tâm I(-1;2;0) đường kính bằng 10 có phương trình là
A.

B.

C.

D.

 
R=5, tâm  I(-1;2;0)
ADCT ta có
Câu 44 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân
A.
m=1
B.

C.
m=0
D.

 

HS có 3 cực trị khi m>0
Khi đó
HS có 3 cực trị tạo thành tam giác vuông cân
 
1

 


Nguồn:Việt Mai Xuân

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-404
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngDe_thi_thu_THPT_Quoc_gia_mon_Toan_nam_2019_cua_LTTK_Education__De_so404.doc[2.39 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
1f450q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2019-05-31 23:17:51
Loại file
doc
Dung lượng
2.39 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của LTTK Education - Đề số-404

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan