Đề Thi 2018:Đề Thi Thử Thptqg Toán 2018

đề thi Khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       3      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
ihc00q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-04-27 22:45:57
Loại file
pdf
Dung lượng
0.72 M
Trang
14
Lần xem
3
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> ĐỀ THI THAM KHẢO 3 KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: TOÁN (Đề thi có 06 trang) Mã đề 001 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian p

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
ĐỀ THI THAM KHẢO 3  
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018  
Bài thi: TOÁN  
(Đề thi có 06 trang)  
Mã đề 001  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
Câu 1. Cho hàm số y  f (x) có bảng biến thiên như sau:  
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?  
A. Hàm số đạt cực đại tại x  2.  
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.  
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0.  
D. Hàm số có đúng một điểm cực trị.  
Câu 2. Tìm  
   
sin x cosx dx  
?

A. cos x  sin x  C.  
B. cos x  sin x  C.  
.
1  
C. cos x  sin x  C. D. cos x  sin x  C.  
2
n  n 3  
Câu 3: Tìm lim  
2
n 3  
1
3  
.
A.  
.
B.  
.
C. 1.  
D.  
2
2
2
Câu 4 Tìm nghiệm của phương trình log2  
A. x  21. B. x  3.  
Câu 5: Cho hàm số y  x  2x có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị  

x 5  

 4.  
C. x 11.  
D. x 13.  
4
2
4
2
thực của tham số m để phương trình x  2x  log m có bốn nghiệm thực phân biệt  
2
A. 1 m  2.  
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y  x  7x 11x  2 trên đoạn [0;2]  
A. m  2. B. m  0. C. m 11. D. m  3.  
Câu 7. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h được tính bằng công thức nào?  
B. m  0.  
C. 0  m 1.  
D. 1 m  2.  
3
2
B
1
1
A. V  B.h.  
B. V   
.
C. V  Bh.  
D. V  B.h.  
h
3
2
Câu 8 Cho các hàm số y  sin x; y  cos x; y  tan x; y  cot x.. Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm  
số chẵn ?  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 9. Tìm điểm biểu diễn số phức  
A. M(3; 2).  
z
biết z  3i 2 ?  
B. M(3; 2).  
C. M(3; 2)  
.
D. M(3; 2) .  
3
2
   
H
giới hạn bởi đường cong y  x 12x và y  x  
Câu 10 Tính diện tích S của hình phẳng  
9
37  
793  
4
397  
4
343  
12  
A. S   
.
2
B. S   
.
C. S   
.
D. S   
.
1
x 1 y  2 z  
 . Vectơ  
1 3  
D. n  (2; 1; 3).  
(
)  

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  
có phương trình  
2
nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ()  
.
A. u  (2; 1; 3). B. v  (1; 2; 0). C. m  (1; 2; 0).  
Câu 12. Một hình nón có chiều cao bằng  
a
và thiết diện qua trục là tam giác vuông. Tính thể  
tích của khối nón.  
3
3
3
 a  
2

a
 a  
6
3
A.  
.
B. a .  
C.  
.
D.  
.
3
Trang 1  




Câu 13. Cho a,b,c đều lớn hơn 1 và log c  3,log c 10. Hỏi biểu thức nào đúng trong các biểu  
a

thức sau?  
3
0
1
13  
30  
A. log c   
.
B. log c   
.
C. log c   
.
D. log c  30.  
ab  
ab  
ab  
ab  
13  
30  
n


1   
x   
2
n
1
n
Câu 14. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của x x   
với x  0, nếu biết rằng C C  44  

4

A. 165.  
B. 238.  
C. 485.  
D. 525.  
ax b  
x 1  
Câu 15. Cho hàm số y   
có đồ thị như hình dưới. Khẳng định nào sau  
đây là đúng?  
A. b  a  0.  
B. 0  b  a.  
C. b  0  a.  
D. 0  a  b.  
3
2
Câu 16. Cho hàm số  
f

x

 x 6x 9x 1 có đồ thị  

C

. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  
 x.f '' 6  0.  
D. 3.  

C

tại điểm  
thuộc đồ thị  
A. 1.  

C

có hoành độ là nghiệm phương trình 2f '  
B. 4. C. 2.  

x

   
x
Câu 17. Cho hình lập phương có cạnh 40cm và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối  
diện của hình lập phương. Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích toàn phần của hình lập phương và diện tích toàn  
2
phần của hình trụ. Tính S  S S  

cm  

.
1
2
A. S  2400  

4   

.
B. S  4  

2400   

.
     
C. S  2400 4 3 . D. S  4 2400 3 .  
Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện  
log z  3 4i 1.  


2
A. Đường tròn tâm  
I

3;4  

bán kính R  2. B. Đường tròn tâm  
I
I


3;4  


bán kính R 1.  
bán kính R  4.  
C. Đường thẳng qua gốc tọa độ.  
D. Đường tròn tâm  
3;4  
2
x  
2
x  

Câu 19: Cho hai hàm số  
F

x



x  ax  b  

e
và  
f

x



x  3x  6  
e . Tìm a và b để  
F

x

là một  
nguyên hàm của hàm số  
   
f x .  
A. a  1;b  7.  
B. a 1;b  7.  
C. a  1;b  7.  
D. a 1;b  7.  
1
3
1
Câu 20: Cho hàm số  
A. I  4.  
f

x

liên tục trên và có  
f

x

dx  2; f  

x

dx  6 Tính I  f  

2x 1  

dx  



0
0
1  
2
3
B. I  .  
C. I  .  
D. I  6.  
3
2
k
x 11  
.
Câu 21 Tìm tất cả giá trị thực của tham số k để có  

2x 1  

dx  4lim  

x0  
x
1
Trang 2  





k  1  
k 1  
k  1  
k 1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.





k  2  
k  2  
k  2  
k  2  



3
1
Câu 22. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [0; 3] , f (0)  và  

f '(x)  f '(3 x)  

dx  5 . Tính f (3)  
.
D. f (3)  3  

2
0
9
A. f (3)  3  
.
B. f (3)  2  
.
C. f (3)   
.
.
2
Câu 23. Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường  
y  2 x,y  x,y  0 xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây?  
1
2
2
A. V   x dx   

2 x  

dx.  


0
1
1
B. V    

2 x  

dx.  

0
1
2
C. V   xdx  2 xdx.  


1
0
1
2
2
D. V    

2 x  

dx  x dx.  


0
1
Câu 24: Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chia tổ thành 3 nhóm mỗi nhóm 4 người để làm 3  
nhiệm vụ khác nhau. Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên nhóm nào cũng có nữ .  
1
6
8
73  
146  
.
17325  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
5
5
55  
270  
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc  
0
giữa SC và mặt đáy bằng 45 , gọi E là trung điểm BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC.  
a 38  
a 5  
a 38  
a 5  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
19  
19  
3
5
5
Câu 26: Đồ thị hàm số y  x 3x  2 có 2 điểm cực trị A, B. Tính diện tích tam giác OAB với  
   
O 0;0  
là  
gốc tọa độ.  
1
A. 2.  
B.  
.
C. 1.  
D. 3.  
2
Câu 27: Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi. Bác Mạnh gửi  
vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% / tháng. Sau 6 tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên  
0
,9% / tháng. Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6% / tháng và giữ ổn định. Biết rằng  
nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban  
đầu (ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số tiền là bao nhiêu? (biết trong khoảng  
thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra)  
A. 5452733,453đồng.  
B. 5452771,729 đồng.  
C. 5436566,169đồng.  
D. 5436521,164đồng.  
2



x  2x  
khi x  2  
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  
f

x


liên tục tại x  2.  
x  2  
mx  4 khi x  2  


A. m  3.  
B. Không tồn tại m. C. m  2.  
D. m 1.  
2
3
a
Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng  
. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng  
4
50.Tính thể tích khối chóp S.ABCD.  
Trang 3  




3
3
3
3
4
8
a
4a 2  
a
a 2  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
1
81  
81  
81  
3
Câu 30 Cho hàm số y  x  3x  2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?  
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (;)  
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (;)  
.
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (;0) và nghịch biến trên khoảng (0;)  
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0) và đồng biến trên khoảng (0;)  
.
.
Câu 31: Trong trò chơi gieo ngẫu nhiên đồng xu nhiều lần liên tiếp, hỏi phải gieo ít nhất bao nhiêu lần để  
1
00  
xác suất được mặt ngửa nhỏ hơn  
.
1
A. 7  
B. 8  
C. 9  
D. 6  
Viết phương trình đường thẳng đi  

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm  
A

1;2;2  

.
qua A cắt Oz tại điểm B sao cho OB  2OA.  
x
y z 6  
A. :    
1 2  
x
y
z 6  
B. :   

1 2 4  
.
.
.
.

4
x
y z 4  
C. :    
1 2  
x
y z 6  
D. :    
1 2  

2
4
Câu 33: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA'  a 3 . Gọi I là giao điểm của AB’ và A’B.  
a 3  
Cho biết khoảng cách tꢀ I đến mặt phẳng (BCC’B’) bằng  
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.  
2
3
3
3
a
a
3
3
A. 3a .  
B. a . C.  
.
D.  
.
4
4
x
x
Câu 34: Cho hàm số y  f  
số. Tính a b.  

x

thỏa mãn f '  

x



x 1  

e
và  
x
f    
dx   

ax  b  

e  c, với a, b, c là các hằng  
A. a b  0.  
B. a  b  3.  
C. a b  2.  
D. a  b 1.  
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng  

P

: x  2y  z 1 0;  

Q

: x  2y  z 8  0;  

R

: x  2y  z  4  0. Một đường thẳng  
d
thay đổi cắt ba mặt phẳng lần  
       
P , R , Q  
1
44  
2
lượt tại A, B, C. Đặt T  AB   
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của T.  
AC  
3
3
A. minT 108.  
B. minT  72 3.  
C. minT  72 4.  
D. minT  96.  
Câu 36: Cho tứ diện ABCD có AB  4a,CD  6a, các cạnh còn lại đều bằng a 22 . Tính bán kính mặt cầu  
ngoại tiếp tứ diện ABCD.  
a 85  
3
a 79  
3
5a  
2
A.  
.
B. 3a.  
C.  
.
D.  
.
Câu 37. Một khối cầu có bán kính r  5dm , người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt  
phẳng vuông góc với bán kính và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng (như  
hình vẽ). Tính thể tích mà chiếc lu chứa được.  
3
3

.
A. 132  

dm  

.
B. 41  
D. 43  

dm  
100  
3
3
C.  
(dm ).  

dm  

.
3
Trang 4  




x 1  
Câu 38. Cho hàm số y   
m 1  
có đồ thị C .Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng  
   
2
x 1  
2
2
d : y  mx   
cắt đồ thị  

C

tại hai nghiệm phân biệt A, B sao cho OA OB đạt giá trị nhỏ nhất (O là  
2
gốc tọa độ).  
A. m 1.  
B. m  0. C. m  1. D. m  2.  
Câu 39: Cho a, b, c là các số thực, theo thứ tự lập thành cấp số nhân.  

a b c  26  
2 2 2  

Biết  
.
Tìm b.  
a  b  c  364  



A. b  6.  
B. b 10.  
C. b  1.  
D. b  4.  
Câu 40. Trong các số phức thỏa điều kiện z  2  4i  z  2i . Tìm số phức  
z
có mô đun nhỏ nhất?  
A. z  2  2i. B. z  2  2i. C. 4.  
D. 2 2.  

x  1 2t  
y  t  


Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình  
và điểm  

z 1t  

A(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (d) sao cho d (A, (P)) lớn nhất.  
A.  


P


: x  y  z  0.  
B.  


P


: x  y  z  0.  
C.  
P
: x  y  z  0.  
D.  
P
: x  y  z  2  0.  
2
2
x 3x1  
Câu 42: Biết x1; x2  

x1  x2  

là hai nghiệm của phương trình log3 x 3x  2  2 5  
 2 và  


1
x  2x  a  b với a, b là hai số nguyên dương. Tính a b.  
1
2


2
A. a b 14.  
B. a b 13.  
x  
2
C. a b 11.  
D. a b 16.  
1
2


Câu 43: Biết rằng  
 log 14  

y  2  

y 1 trong đó x  0. Tính giá trị của biểu thức  
2


2
2
P  x  y  xy 1.  
A. P  2.  
B. P 1.  
C. P  3.  
D. P  4.  
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng  
SM  
 k,0  k 1.Tìm giá trị của k để mặt phẳng  
   
BMC  
SA  
chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.  

ABCD  

;SA  a. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho  

1 5  
2
1 5  
1 5  
1 2  
A. k   
.
B. k   
.
C. k   
.
D. k   
.
4
4
2
0
0
0
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có SA  SB  SC; ASB  90 ;CSB  60 ; ASC 120 . Tính góc giữa đường  
thẳng SB và mặt phẳng  

ABC  

0
0
0
0
A. 30 .  
B. 60 .  
C. 45 .  
D. 90 .  
x
Câu 46: Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log0,02 log 3 1  log  
m
có nghiệm  

2



0,02  
   
với mọi x ;0 .  
A. m 1.  
B. m  2.  
C. 0  m 1.  
D. m  9.  
x 1 y2 z 1  
   
,A 2;1;4 .  
Gọi  
2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:  


1
1
3
3
3
H

a,b,c  

là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất. Tính T  a  b c  
Trang 5  




A. T  62.  
B. T 8.  
C. T 13.  
D. T  5.  
Câu 48: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 . Gọi O là tâm  
đáy ABC,d1 là khoảng cách tꢀ A đến mặt phẳng  
Tính d  d  d .  

SBC  

và d2 là khoảng cách tꢀ O đến mặt phẳng  

SBC  

.
1
2
8
a 22  
2a 2  
33  
2a 2  
11  
8a 2  
11  
A. d   
.
3
B. d   
.
C. d   
.
D. d   
.
3
1
ab  
 2aba  b3. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của  
Câu 49: Xét các số thực dương a, b thỏa mãn log2  
P  a  2b.  
a  b  
2
10 3  
2
3 10 7  
2 10 1  
2 10 5  
A. Pmin  

.
B. Pmin  

.
C. Pmin  

.
D. Pmin  

.
2
2
2
2
f

1

.f  

3

.f  

5

...f  

2n 1  

2
Câu 50: Đặt  
f

n

 n  n 1 1. Xét dãy số  

un  

sao cho un   
.
Tính limn un .  


f

2

.f  

4

.f  

6

...f  

2n  

2
3
.
A. limn u   
.
B. limn u   
C. limn u  3.  
D. limn u  2.  
n
n
n
n
2
3
-
-- HẾT ---  
Trang 6  




Câu 31: Trong trò chơi gieo ngẫu nhiên đồng xu nhiều lần liên tiếp, hỏi phải gieo ít nhất bao nhiêu lần để  
1
00  
xác suất được mặt ngửa nhỏ hơn  
.
1
A. 7  
B. 8  
C. 9  
D. 6  
n
n

1   
 1   

1
1
HD: Xác suất để gieo n lần đều mặt ngửa là  
. Tꢀ đo  

 n  log1  
 n  7  
.



   
2   
2  100  
100  
2
Ta cần gieo ít nhất 7 lần.  
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm  
qua A cắt Oz tại điểm B sao cho OB  2OA.  
   
A 1;2;2 .  
Viết phương trình đường thẳng đi  

x
y
z 6  
4
x
y
z 6  
B. :   

1 2 4  
A. :    
1 2  
.
.
.
.

x
y
z 4  
2
x
y
z 6  
4
C. :    
1 2  
D. :    
1 2  

   
HD: Điểm BOz  B 0;0;z  
với z  0.  
Ta có: OB   

0;0;z  

 OB  z và OA  3 z  6.  
x
y z 6  
.
Vậy  
B

0;0;6  

 AB   

1;2;4  

suy ra pt AB:    
1 2  
4
Câu 33: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA'  a 3 . Gọi I là giao điểm của AB’ và A’B.  
a 3  
Cho biết khoảng cách tꢀ I đến mặt phẳng (BCC’B’) bằng  
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.  
2
3
3
a
D.  
3
a
3
3
A. 3a .  
B. a . C.  
.
.
4
4
1
a 3  
2
HD: Ta có  
d

I;  

BCC'B'  


 d  

A;  

BCC'B'  



2

d

A;  
   
   
Kꢁ AP  BC A; BCC'B'  AP  AP  a 3  
Lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'  A'A   

BCC'B'  


 a 3  

PBC  

 d  

ABC  

và ABC đểu  
AP  
AB  
3
2AP  
0


sin 60   

 AB   
 2a  
2
3
1
2
0
3
VABC.A'B'C'  A'A.SABC  A'A. AB sin60  3a  
2
x
x
Câu 34: Cho hàm số y  f  
số. Tính a b.  

x

thỏa mãn f '  

x



x 1  

e
và  
x
f    
dx   

ax  b  

e  c, với a, b, c là các hằng  
A. a b  0.  
B. a  b  3.  
C. a b  2.  
D. a  b 1.  
x x  
x
    
x 1 e  f x  xe . Khi đó đặt I  xe dx  

HD: f '  

x




u  x  
du  dx  
x
x
x
x
x
Đặt  

 I  xe  e dx  xe  e   

x 1  

e  C  


x
x

dv  e dx  
v  e  


Do đó a 1,b  1 a  b  0  
Trang 7  




Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng  

P

: x  2y  z 1 0;  

Q

: x  2y  z 8  0;  

R

: x  2y  z  4  0. Một đường thẳng  
d
thay đổi cắt ba mặt phẳng lần  
       
P , R , Q  
1
44  
2
lượt tại A, B, C. Đặt T  AB   
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của T.  
AC  
3
3
A. minT 108.  
B. minT  72 3.  
C. minT  72 4.  
D. minT  96.  
HD: Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của B lên mp(P), mp(R).  
9
12  
6
Ta có: BM  d  


P

,

Q



và BN  d  


R

,

Q



.
6
BN AB  
9
AB  
Xét BMA BNC có:  



 AB  3AC  
BM BC 12 AB AC  
1
44  
144  
AC  
72 72  
2
2
2
Khi đó: T  AB   
 9AC   
 9AC   

AC AC  
AC  
7
2 72  
2
3
3

3. 9AC .  
.
 3 9.72.72 108  minT 108.  
AC AC  
Câu 36: Cho tứ diện ABCD có AB  4a,CD  6a, các cạnh còn lại đều bằng a 22 . Tính bán kính mặt cầu  
ngoại tiếp tứ diện ABCD.  
a 85  
a 79  
5a  
A.  
.
B. 3a.  
C.  
.
D.  
.
3
3
2
HD: Gọi M, N là trung điểm của AB, CD. Dễ dàng chứng minh (DMC) và  
ANB) là lần lượt mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB và CD Tâm  
cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là I nằm trên đường thẳng MN. Tính được  
(

mặt  
2
2
2
2
2
MN  DM  DN  DB  BM  DN  3a  
2 2 2 2 2  
BI  AI  BM  BI  4a  x  
2


Đặt MI  x  0   

2
2
2
2
2
2
DI  CI  DN  IN  9a   

3a  x  



2
7a  
3
a 85  
2
2
2

4a  x  9a   

3a  x  

 x   
 R  BI   
3
7
2
2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi  9AC   
 AC  2.  
AC  
Câu 37. Một khối cầu có bán kính r  5dm , người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt phẳng vuông góc  
với bán kính và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng (như hình vẽ). Tính thể tích mà chiếc lu  
chứa được.  
3
3

.
A. 132  

dm  

.
B. 41  

dm  
Trang 8  




1
00  
3
3
C.  
(dm ).  
D. 43 dm .  


3
HD:  
Đặt hệ trục với tâm O là tâm của mặt cầu, đường thẳng đứng là Oy , đường ngang là Ox  
;
2
2
đường tròn lớn có phương trình x  y  25. Thể tích là do hình giới hạn bởi Oy và đường  
3
2
2
cong có phương trình x  25 y  
,
y  3, y  3 quay quanh Oy  
:
V   25 y dy =132  




3

.
x 1  
Câu 38. Cho hàm số y   
m 1  
   
có đồ thị Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng  
C .  
2
x 1  
2
2
d : y  mx   
cắt đồ thị  

C

tại hai nghiệm phân biệt A, B sao cho OA OB đạt giá trị nhỏ nhất (O là  
2
gốc tọa độ).  
A. m 1.  
B. m  0. C. m  1. D. m  2.  
HD: Xét phương trình hoành độ giao điểm:  
x 1  
m1  
2
2

mx   
 4mx  4mx m1 0  

1

2
x 1  
2
Phương trình (1) có 2 nghiệm x ; x  '  4m  4m  

m 1  

 4m  0  m  0.  
A
B

m 1  
2   

m 1  
Khi đó giao điểm của 2 đồ thị là A x ;mx   
;B x ;mx   

A
A


B
B



2   
m1  
với x  x  1;x .x   
A
B
A
B
4m  
2
2
2
m 1  
2   


m 1 m  2m1  
1   
2   
1   
m   
1
2
2
2
A


2
B
Ta có OA OB  x  mx   
 x  mx   

1 m  
1 .2  2( vì  

A


B



2   
2m  
2
1
m  0, theo Cauchy ta có m  2. Dấu bằng xảy ra khi m 1  
m
Câu 39: Cho a, b, c là các số thực, theo thứ tự lập thành cấp số nhân.  

a b c  26  
2 2 2  

Biết  
.
Tìm b.  
a  b  c  364  



A. b  6.  
B. b 10.  
C. b  1.  
D. b  4.  


a b  c  26  
2
2 2  
HD: Ta có a b  c  364. Tꢀ đó ta có  


2
b  ac  

2
2


a  ac  c  364  



S  a  c  
có hệ  
P  ac  
.
Đặt  

2

26  a c  

 ac  







a 18  

2
2
2


S
   
P
3
64  



P

(26 S)  
2

S   
20  
 c  
 2  
P   

26  
 S  






  

2
2
(
26 S)  P  
S (26  S)  364  
S  20  
P  36  
 a  2  




c 18  


2
Vậy b  ac  36  b  6  
Trang 9  




Câu 40. Trong các số phức thỏa điều kiện z  2  4i  z  2i . Tìm số phức  
z
có mô đun nhỏ nhất?  
A. z  2  2i.  
Hướng dẫn:  
B. z  2  2i.  
C. 4.  
D. 2 2.  
Xét số phức z  x  yi . Theo giả thiết ta có  
2
2
2
y  2  
2

x  2  



y  4  

 x   


 x  y  4  0. Suy ra tập hợp điểm M(x; y) biễu  
diễn số phức  
z
là đường thẳng y  x  4.  
2
2
2
2
2
2
Ta có z  x  y  x   

x  4  

 2x 8x 16  2(x  2) 8  2 2.  
Tꢀ đó z min  2 2  x  2  y  2  z  2  2i.  



x  1 2t  
y  t  
Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình  
và điểm  

z 1t  

A(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (d) sao cho d (A, (P)) lớn nhất.  
A.  


P


: x  y  z  0.  
B.  


P


: x  y  z  0.  
C.  
P
: x  y  z  0.  
D.  
P
: x  y  z  2  0.  
HD:  
Gọi H là hình chiếu của A lên (d) khi đó H(-1-2t; t;1+t) suy t=0 hay H( -1;0; 1)  
AH(2;2;2) là vtpt của(P).  
2
2
x 3x1  
Câu 42: Biết x1; x2  

x1  x2  

là hai nghiệm của phương trình log3 x 3x  2  2 5  
 2 và  


1
x  2x  a  b với a, b là hai số nguyên dương. Tính a b.  
1
2


2
A. a b 14.  
B. a b 13.  
;1 2;  
C. a b 11.  
D. a b 16.  
HD : Điều kiện: x  





2
Đặt t  x 3x  2;t  0 nên phương trình có dạng:  
2
t 1  
log3  
Xét hàm số  
Hàm số đồng biến trên  

t  2  

 5  2  

*

2
t 1  
f

t

 log3  

t  2  

 5 trên  

0;  


0;  

và  
f

1

 2  
.
3
 5  
2
3 5  
; x   
2
PT (*)  f  

t

 f  

1

 t 1 x 3x  2 1 x   
1
2
2
1
a  9  
b  5  
Do đó x  2x  9  5   
 a  b 14  
1
2




2
1
2
x  



Câu 43: Biết rằng  
2
 log 14  

y  2  

y 1 trong đó x  0. Tính giá trị của biểu thức  
2

2
2
P  x  y  xy 1.  
A. P  2.  
B. P 1.  
1
C. P  3.  
y2  
D. P  4.  

y 1 14 y 1 y 13 y 1  
1
x
x  
1
HD: Ta có x   2 x.  2  2  4. Lại có: 14  



x
x
Trang 10  




3
Đặt t  y 1  0 Ta xét hàm số  
f

t


 t  3t 14 trên  

0;  

có kết quả max f  

t

 f  

1

16 Vậy  
t 0;  




.
14  

y2  

y1 16  log 14  

y2  
y1  4  
2


1
x
x  
x 1  


Khi đó  
2
 log 14   

y  2  

y 1   
 P  2  
2



y  0  

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng  
SM  
 k,0  k 1.Tìm giá trị của k để mặt phẳng  
   
BMC  
SA  
chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.  

ABCD  

;SA  a. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho  

1 5  
2
1 5  
1 5  
1 2  
A. k   
HD: Giả sử  
.
B. k   
.
C. k   
.
D. k   
.
4
4
2
SM SN  


MBC  

cắt SD tại N. Khi đó MN / /BC/ /AD suy ra  
   
 k k  0  
SA SD  
2
VS.MBC SM  

VS.MNC SM SN  
VS.MBC k V  
 ;  
k

2
S.MNC  
Ta có  
 k,  

.
 k . Do đó:  
VS.ABC SA  
VS.ADC SA SD  
VS.ABCD 2 V  
2
S.ABCD  
2
k k  
1
1 5  
2
Bài toán t/m khi  

  k  k 1 0  k   
2
2
2
2
0
0
0
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có SA  SB  SC; ASB  90 ;CSB  60 ; ASC 120 . Tính góc giữa đường  
thẳng SB và mặt phẳng  

ABC  

0
0
0
0
A. 30 .  
B. 60 .  
C. 45 .  
D. 90 .  
x
Câu 46: Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log0,02 log 3 1  log  
m
có nghiệm  

2



0,02  
với mọi x  


;0 .  
A. m 1.  
B. m  2.  
C. 0  m 1.  
D. m  9.  
HD:  
x
log0,02 log 3 1  log  
m
TXD:D  

2



0,02  
Điều kiện tham số m  0  
x
x
Ta có log0,02 log 3 1  log m  log 3 1  m  

2



0,02  
2


x
3
x
3
.ln3  
x
Xét hàm số  
f

x

 log2  

3 1  

,x   

;0  

có f '  

x


,x  

;0  

1 ln 2  


Bảng biến thiên:  
x
f '  
f
  
0
1
+
0
Khi đó với yêu cầu bài toán thì m 1  
Trang 11  




x 1 y2 z 1  
   
,A 2;1;4 .  
Gọi  
2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:  


1
1
3
3
3
H

a,b,c  

là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất. Tính T  a  b c  
A. T  62.  
B. T 8.  
C. T 13.  
D. T  5.  


x 1 t  
HD: Phương trình tham số của đường thẳng d : y  2 t  

t   



z 1 2t  

   
Hd  H 1 t;2 t;1 2t  
2
2
2
2
t 1 5  5  
2
Độ dài AH   

1 t  



1 t  



2t 3  

 6t 12t 11  6  


Độ dài AH nhỏ nhất bằng  
5
   
khi t 1 H 2;3;3  
3
3
3
Vậy a  2;b  3;c  3 a  b  c  62  
Câu 48: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 . Gọi O là tâm  
đáy ABC,d1 là khoảng cách tꢀ A đến mặt phẳng  
Tính d  d  d .  

SBC  

và d2 là khoảng cách tꢀ O đến mặt phẳng  

SBC  

.
1
2
8
a 22  
2a 2  
33  
2a 2  
11  
8a 2  
11  
A. d   
.
3
B. d   
.
C. d   
.
D. d   
.
3
Do tam giác ABC đều tâm O suy ra AO  BC tại M là trung điểm của BC  
a 3  
2
1
a 3  
6
2
a 3  
3
Ta có AM   
,MO  AM   
,OA  AM   
3
3
2
3
a
2a 6  
3
2
2
2
Tꢀ giả thiết hình chóp đều suy ra SO   
Dựng OK SM,AH SM  AH / /OK;  

ABC  

,SO  SA OA  3a   

9
OK OM 1  


AH AM 3  



BC  SO  
BC  AM  
Có  
Có  
 BC   
 OK   
   
SAM  BC  OK  



OK  SM  
OK  BC  

    
SBC ,AH  SBC  
(Do AH / /OK)  
Trang 12  




 
 
   
     
d1  d A, SBC  AH  3OK,d  d O, SBC  OK  
2
trong tam giác vuông OSM có đường cáo OK nên:  
1
1
1
36  
9
99  
 OK   
2
8a  
2a 2  
33  





2
2
2
2
2
OK  
OM SO  
3a  
24a  
8
a 22  
Vậy d  d  d  4OK   
1
2
33  
1
ab  
 2aba  b3. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của  
Câu 49: Xét các số thực dương a, b thỏa mãn log2  
P  a  2b.  
a  b  
2
10 3  
2
3 10 7  
2 10 1  
2 10 5  
A. Pmin  

.
B. Pmin  

.
C. Pmin  

.
D. Pmin  

.
2
2
2
Điều kiện: ab 1  
ab  
1
Ta có log2  
         
 2aba  b3  log 2 1ab  2 1ab  log2 a b  a b*  
2
   
a  b  
     
Xét hàm số y  f t  log t  t trên khoảng 0;  
2
1
Ta có f '  

t


1 0,t  0.  
t.ln2  
Suy ra hàm số  
f

t

đồng biến trên khoảng  
0;  
   

2
b 2  
b1  
Do đó  

*

 f 2  

1ab   f a  b  2 1ab  





 a b  a  

2b1  

 2b  a   



b 2  
 2b  g  
Ta có: P  a  2b   



2
b1  
 2  0   
2
2b 1  

5  
2
5
10  
10 2  
4
g'  





2b 1  

  2b 1  
 b   
(vì b  0)  
2
2



1
0 2  
4
2 10 3  
Lập bảng biến thiên ta được P  g  

min  




2


2
f

1

.f  

3

.f  

5

...f  

2n 1  

2
Câu 50: Đặt  
f

n

 n  n 1 1. Xét dãy số  

un  

sao cho un   
.
Tính limn un .  


f

2

.f  

4

.f  

6

...f  

2n  

2
3
.
A. limn u   
.
B. limn u   
C. limn u  3.  
D. limn u  2.  
n
n
n
n
2
3
HD:  
2
2
f

f
2n 1  



4
n  2n 1 1  


Xét  
g

n


 g  

n


2
2

2n  

4n  2n 1  
1  
2
2

a  4n 1 a  2b   
b  2n  

2n 1  

Đặt  




2
a  b 1  

Trang 13  




2
2
2
2
2
2
2


a  b  
a  b  


1 a  2ab  b 1 a  2ab  a a  2b 1  


2n 1  

2n 1  

1  
1  



g

n






2
2
2
a  2ab  b 1 a  2ab  a a  2b 1  
1  
2
n
2
.
10  


2n 1  

1  
1  
2
2

1  
un   
g

i


...  


2n 1  

2
1
0 26  
i1  
2n 1  

2
2
n
2
2
limn u  lim  

n
2
4
n  4n  2  
Trang 14  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi ĐỀ THI THỬ THPTQG TOÁN 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.pngDE_SO_3.pdf[0.72 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự